Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Hoằng Hóa II (Thanh Hóa) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Hoằng Hóa II (Thanh Hóa) năm 2022-2023 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1027 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?

Nếu hai tam giác có diện tích bằng nhau thì 2 tam giác đó bằng nhau.

Nếu \(a\) và \(b\) cùng chia hết cho \(c\) thì \(a + b\) chia hết cho \(c\).

Nếu \(a\) chia hết cho \(45\) thì a chia hết cho 3

Nếu một số tận cùng bằng \(0\) thì số đó chia hết cho \(5\).

Xem đáp án

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết \(\cos \alpha = \frac{1}{5}.\)Giá trị của \(P = \frac{{30\cot \alpha + 5\tan \alpha }}{{\cot \alpha + \tan \alpha }}\)bằng bao nhiêu?

\(P = 4.\)

\(P = 6.\)

\(P = 7.\)

\(P = 5.\)

Xem đáp án

Đáp án B 

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có độ dài ba cạnh là \(6;8;10\). Bán kính đường tròn nội tiếp \(r\) của tam giác bằng

\(r = 2\).

\(r = 2\sqrt 2 \).

\(r = 1\).

\(r = 3\).

Xem đáp án

Đáp án A 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng?

\(\forall n \in \mathbb{N},\,n + 3\)chia hết cho \[3\].

\(\forall x \in \mathbb{Z},{\rm{ }}{x^2} \ge - x\).

\(\forall {\rm{ x}} \in \mathbb{R}{\rm{, }}{{\rm{x}}^2} + 8 < 0\).

\(\exists r \in \mathbb{Q},\,{r^2} = 11\).

Xem đáp án

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(A = \left( { - \infty ;1} \right]\); \(B = \left( { - 2; + \infty } \right)\). Tập hợp \(A \cap B\)là

\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 2;1} \right)\).

\(\left( { - 2;1} \right]\).

\(\left[ { - 2;1} \right)\).

Xem đáp án

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề \[\forall x \in \mathbb{R},{x^2} - 21 + 7a > 0\]với \(a\)là số thực cho trước. Tìm \(a\)để mệnh đề đúng.

\[a \le 3\].

\[a = 3\].

\[a > 3\].

\[a < 3\].

Xem đáp án

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có độ dài các cạnh lần lượt là: \(a = 14,b = 16,c = 20\). Bán kính đường tròn ngoại tiếp \(R\) của tam giác gần nhất với kết quả nào dưới đây?

\(R = 7\).

\(R = 10\).

\(R = 8\).

\(R = 9\).

Xem đáp án

Đáp án B 

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp 10A có 43 học sinh, trong đó có 16 học sinh giỏi toán, 21 học sinh giỏi văn, 10 em vừa học giỏi toán, vừa học giỏi văn. Hỏi có bao nhiêu học sinh không giỏi môn nào trong 2 môn toán văn?

43.

16.

21.

10.

Xem đáp án

Đáp án B 

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\), biết \(AB = c\); \(BC = a\); \(AC = b\); \(R\), \(r\) lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp \(\Delta ABC\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(S = p.R\)

\(abc = 4rS\).

\(2S = ac\cos B\).

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\).

Xem đáp án

Đáp án D 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

Năm 3022 bóng đá nam Việt Nam vô địch World Cup.

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

Thanh Hóa là thủ đô của Việt Nam.

\[15\]là hợp số.

Xem đáp án

Đáp án A 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số tập con của tập \[A = \left\{ {1;2;3;4;5;6;8} \right\}\]là

\[128\].

\[256\].

\[7\].

\[8\].

Xem đáp án

Đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho\(A = \left\{ {a;b;2;3;4} \right\},B = \left\{ {2;3;4;5;6} \right\}.\) Tập hợp \(\left( {A\backslash B} \right) \cup \left( {B\backslash A} \right)\)bằng?

\(\left\{ {2;3;4} \right\}.\)

\(\left\{ {5;6} \right\}.\)

\(\left\{ {a;b;5;6} \right\}.\)

\(\left\{ {a;b} \right\}.\)

Xem đáp án

Đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[\Delta ABC\] có \[AB = 10\];\(\widehat {\rm{A}} = 40^\circ \);\(\widehat {\rm{B}} = 60^\circ \). Độ dài \[BC\] gần nhất với kết quả nào?

\(7,1\).

\(3,6\).

\(6,6\).

\(3,7\).

Xem đáp án

Đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức \(P = {\cos ^2}40^\circ + {\cos ^2}50^\circ + {\cos ^2}130^\circ + {\cos ^2}140^\circ + 2\).

\(P = 4\).

\(P = 1\).

\(P = 2\).

\(P = 0\).

Xem đáp án

Đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \sin \alpha \).

\(\cos \left( {90^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha .\)

\(\tan \left( {90^\circ - \alpha } \right) = \tan \alpha \).

\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cot \alpha .\)

Xem đáp án

Đáp án D 

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập\[A = \left\{ {1;2;3} \right\}\]. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

\[\emptyset \subset A\].

\[1 \in A\].

\[A \in A\].

\[A \supset A\].

Xem đáp án

Đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp \[A = \left\{ {0;2;3;5} \right\}\]và \[B = \left\{ {2;5;7} \right\}\]. Khi đó \[A \cap B\]

\[A \cap B = \left\{ {0;2;3;5;7} \right\}\].

\[A \cap B = \left( {2;5} \right)\].

\[A \cap B = \emptyset \].

\[A \cap B = \left\{ {2;5} \right\}\].

Xem đáp án

Đáp án D 

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập khác rỗng \[A = \left[ {a;6 - a} \right],a \in \mathbb{R}\]. Với giá trị nào của \(a\) thì tập \(A\) sẽ là một đoạn có độ dài \[2\]?

\[a < 4\].

\[a = \frac{{13}}{2}\].

\[a = 1\].

\[a = 2\].

Xem đáp án

Đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hỏi trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

∀ x∈R, x >- 3 ⇒x2 > 9

∀ x∈R, x > 9 ⇒x2 > 3

∀ x∈R, x2 > 16 ⇒x > -4

∀ x∈R, x > 4 ⇒x2 > 16

Xem đáp án

Đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(A = \left( { - \infty ;3} \right)\), \(B = \left( { - \infty ;a + 1} \right)\)với \(a\)là số thực. Tìm \(a\)để \(A \subset B\).

\[a = 2\].

\[a \le 2\].

\[a \ge 2\].

\[a > 2\].

Xem đáp án

Đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ba tập hợp \(A = \left[ { - 3; + \infty } \right)\), \(B = \left( { - 16;5} \right)\)và \(C = \left[ { - 17;5} \right]\). Chọn khẳng định đúng

\[{\rm{(A \backslash }}B) \cap \left( {B \cup C} \right) = \left\{ 5 \right\}\].

\[\left( {{\rm{A \backslash }}B} \right) \cap \left( {B \cup C} \right) = \emptyset \].

\[\left( {{\rm{A \backslash }}B} \right) \cap \left( {B \cup C} \right) = \left( { - 16; - 3} \right)\].

\[{\rm{(A \backslash }}B) \cap \left( {B \cup C} \right) = \left( { - 16;5} \right]\].

Xem đáp án

Đáp án A 

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \[A = \left\{ {2;3;5} \right\}\]. Tập hợp  có tất cả bao nhiêu phần tử?

3.

1.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mệnh đề: "∃x ∈R | 2x2 +3x-8 <0" . Mệnh đề phủ định sẽ là

"∀x∈R|2x2+3x-8 > 0"

"∃x∈R|2x2+3x-8 > 0"

"∃x∈R|2x2+3x-8 ≥ 0"

"∀x∈R|2x2+3x-8 ≥ 0"

Xem đáp án

Đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với giá trị nào của  thì hai bất phương trình sau đây tương đương?

                 (a-1)x -a +3 > 0(1)                                   (a-1)x-a+2 > 0  (2).

-1 <a< 1.

a = -1.

a = 1.

a = 5.

Xem đáp án

Đáp án D 

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], lấy điểm\[M\]thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho \[\widehat {xOM} = \alpha \] thỏa mãn \[90^\circ < \alpha < 180^\circ .\] Chọn mệnh đề đúng.

\[\cos \alpha > 0.\]

\[\cot \alpha < 0.\]

\[\sin \alpha < 0.\]

\[\tan \alpha > 0.\]

Xem đáp án

Đáp án B 

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp số \[\left( {1;-2} \right)\] là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

\[2x + 3y + 2 < 0\].

\[-x-3y + 2 < 0\].

\[x + 2y-5 > 0\].

\[-x-y < 0\].

Xem đáp án

Đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\cos x = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\). Tính biểu thức \(P = 3{\sin ^2}x + 5{\cos ^2}x\).

\(\frac{7}{2}\).

\(\frac{{19}}{2}\).

\(\frac{9}{2}\).

\(\frac{{11}}{4}\).

Xem đáp án

Đáp án B 

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2x + y < 1?

(0; 1)

(3; -7)

(0; 0)

(-2; 1)

Xem đáp án

Đáp án A 

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A = {x∈R| 4≤x≤9} .

A = [-4;9)

A= [4;9]

A= (4;9]

A= (4;9)

Xem đáp án

Đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \[B = \left\{ {x \in \mathbb{Z}\left| {{x^2} - 4x + 4 = 0} \right.} \right\}\]. Tập \[B\] viết dưới dạng liệt kê là

\[B = \left\{ {2;4} \right\}\].

\[B = \left\{ { - 2;2} \right\}\].

\[B = \left\{ { - 2} \right\}\].

\[B = \left\{ 2 \right\}\].

Xem đáp án

Đáp án D

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập \(A = \left[ {0;4} \right)\); \(B = \left[ {a + 1;a + 4} \right]\). Với giá trị nào của \[a\]thì \(A \cap B = \emptyset \)?

\(\left[ \begin{array}{l}a > 3\\a < - 4\end{array} \right.\).

\(\left[ \begin{array}{l}a \ge 3\\a \le - 4\end{array} \right.\).

\(\left[ \begin{array}{l}a \ge 3\\a < - 4\end{array} \right.\).

\(\left[ \begin{array}{l}a > 3\\a \le - 4\end{array} \right.\).

Xem đáp án

Đáp án C

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2x - 5y - 1 > 0}\\{2x + y + 5 > 0}\\{x + y + 2 < 0}\end{array}} \right.\]?

\((0\,;\,5)\).

\((2\,;\,0)\).

\((0\,;\,0)\).

\((0\,;\, - 3)\).

Xem đáp án

Đáp án D

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với giá trị nào của \[x \in \mathbb{N}\]thì: “\[{x^2} - 4 = 0\]” là mệnh đề đúng?

\(x = 4\).

\(x = \pm 2\).

\[x = - 2\].

\[x = 2\].

Xem đáp án

Đáp án D

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(A = \left( {0;5} \right]\). Khi đó \(\mathbb{R}\backslash A\)là

\(\left( { - \infty ;0} \right] \cup \left( {5; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right) \cup \left[ {5; + \infty } \right)\).

\(\left( {0;5} \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Đáp án A

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liệt kê các phần tử của tập hợp \[X = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {2{x^2} - 5x + 2 = 0} \right.} \right\}.\]

\[X = \emptyset \].

\[X = \left\{ {2;\frac{1}{2}} \right\}\].

\[X = \left\{ {2; - \frac{1}{2}} \right\}\].

\[X = \left\{ 2 \right\}\].

Xem đáp án

Đáp án B 

36. Tự luận
• 1 điểm
Cho tam giác ABC với \[AB = 20\], \[BC = 40\] và \[\widehat B = 60^\circ \]. Tính AC.
Xem đáp án

\[A{C^2} = {20^2} + {40^2} - 2.20.40.\cos 60^\circ = 1200 \Rightarrow AC = 20\sqrt 3 \].

37. Tự luận
• 1 điểm

Tập hợp \(A = \left\{ {\left. {x = \frac{{3n + 8}}{{n - 1}}} \right|x \in \mathbb{N}\,;\,n \in \mathbb{N}} \right\}\). Viết \(A\) dưới dạng liệt kê.

Xem đáp án

Ta có \[x = \frac{{3n + 8}}{{n - 1}} = 3 + \frac{{11}}{{n - 1}}\]\[ \Rightarrow (n - 1) \in U(11)\]  

  \[\left[ \begin{array}{l}n - 1 = - 1\\n - 1 = 1\\n - 1 = 11\\n - 1 = - 11\end{array} \right. \Rightarrow \left[ \begin{array}{l}n = 0\\n = 2\\n = 12\\n = - 10(l)\end{array} \right. \Rightarrow \left[ \begin{array}{l}x = - 8(l)\\x = 14\\x = 4\end{array} \right.\]

                                                \[ \Rightarrow A = \left\{ {4;14} \right\}\].

38. Tự luận
• 1 điểm
Cho \(\alpha \) là góc nhọn và \(\sin \alpha  + \cos \alpha  = \sqrt 2 \). Tính giá trị của biểu thức \(M = 4\sin \alpha  - 8\cos \alpha \)
Xem đáp án

Ta có hệ

      \[\left\{ \begin{array}{l}\sin \alpha + \cos \alpha = \sqrt 2 \\{\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1\end{array} \right. \Leftrightarrow \sin \alpha = \cos \alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{2}(tm)\]

   \[ \Rightarrow M = 4\sin \alpha - 8\cos \alpha = 4.\frac{{\sqrt 2 }}{2} - 8.\frac{{\sqrt 2 }}{2} = - 2\sqrt 2 \].\[\]

39. Tự luận
• 1 điểm

Cho \[\Delta ABC\] có độ dài các cạnh là \[a,b,c\] và diện tích \[S\] thỏa mãn \[S = \left( {c + a - b} \right)\left( {c + b - a} \right)\].

Chứng minh rằng: \[\tan C = \frac{8}{{15}}\].

Xem đáp án

Ta có

 \(\begin{array}{l}S = (c + a - b)(c + b - a) \Leftrightarrow \frac{1}{2}ab\sin C = {c^2} - {(a - b)^2}\\ \Leftrightarrow \frac{1}{2}ab\sin C = {a^2} + {b^2} - 2ab\cos C - ({a^2} - 2ab + {b^2})\\ \Leftrightarrow \frac{1}{4}\sin C = 1 - \cos C \Leftrightarrow \sin C = 4 - 4\cos C\end{array}\)

Vì \[{\cos ^2}C + {\sin ^2}C = 1\]

Do đó: \[{\mathop{\rm cosC}\nolimits} = \frac{{15}}{{17}},\sin C = \frac{8}{{17}}\]

Nên \(\tan C = \frac{8}{{15}}\).