Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Hồ Nghing (Quảng Nam) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Hồ Nghing (Quảng Nam) năm 2022-2023 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1027 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\alpha \) là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\sin \alpha < 0\).

\(\cot \alpha > 0\).

\(\tan \alpha < 0\).

\(\cos \alpha > 0\).

Xem đáp án

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miền tam giác \(ABC\) kể cả ba cạnh như hình vẽ dưới đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ sau?

Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh như hình vẽ dưới đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ sau? (ảnh 1)

\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\5x - 4y \le 10\\4x + 5y \le 10\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}y \ge 0\\5x - 4y \ge 10\\5x + 4y \le 10\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\4x - 5y \le 10\\5x + 4y \le 10\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\5x - 4y \le 10\\4x + 5y \le 10\end{array} \right.\).

Xem đáp án

Đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình \(x + 3y - 2 < 0\) là nửa mặt phẳng chứa điểm nào trong các điểm sau:

\[B\left( { - 1;\,0} \right)\].

\[C\left( {0;\,1} \right)\].

\[D\left( {2;\,1} \right)\].

\[A\left( {1;\,1} \right)\].

Xem đáp án

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {x \in \left. \mathbb{R} \right|x \ge 2} \right\}\) và \(B = \left\{ {x \in \left. \mathbb{R} \right|x > 4} \right\}\). Tập hợp \(A \cup B\) là tập hợp nào sau đây?

\(\left[ {2;4} \right)\).

\(\left[ {2; + \infty } \right)\).

\(\left( {4; + \infty } \right)\).

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

\( - \pi > - 4 \Leftrightarrow {\pi ^2} > 16.\)

\(\sqrt {23} < 5 \Rightarrow - 2\sqrt {23} > - 2.5.\)

\(\sqrt {23} < 5 \Rightarrow 2\sqrt {23} < 2.5.\)

\(\pi > 2 \Leftrightarrow {\pi ^2} > 4.\)

Xem đáp án

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \[M = \left\{ {0;1;2;3;4} \right\}\]. Có bao nhiêu tập con của tập hợp M có nhiều nhất một phần tử.

6.

4.

5.

10.

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập \(X = \left\{ {x \in \mathbb{Z}\left| {{x^2} - 9 = 0} \right.} \right\}.\) Hỏi tập \(X\) có bao nhiêu phần tử?

1.

3.

4.

\(2.\)

Xem đáp án

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\sin \alpha = \frac{1}{3}\), với \(90^\circ < \alpha < 180^\circ \). Tính \(\cos \alpha \).

\(\cos \alpha = \frac{2}{3}\).

\(\cos \alpha = \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).

\(\cos \alpha = - \frac{2}{3}\).

\(\cos \alpha = - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).

Xem đáp án

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức\[F\left( {x;y} \right) = x + 2y\], với điều kiện \(x,y\)thỏa mãn hệ bất phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{0 \le y \le 4}\\{x \ge 0}\\{x - y - 1 \le 0}\\{x + 2y - 10 \le 0}\end{array}} \right.\) có miền nghiệm là đa giác OBCDA như hình vẽ.

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y) = x + 2y, với điều kiện x,y thỏa mãn hệ bất phương trình 0 < y < 4; x > 0; x - y - 1< 0; x + 2y - 10 < 0} có miền nghiệm là đa giác OBCDA như hình vẽ (ảnh 1)

\(12\).

\(8\).

\(10\).

\(6\).

Xem đáp án

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm \[O\left( {0;0} \right)\] thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

\[\left\{ \begin{array}{l}x + 3y - 6 < 0\\2x + y + 4 < 0\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}x + 3y - 6 > 0\\2x + y + 4 < 0\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}x + 3y - 6 > 0\\2x + y + 4 > 0\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}x + 3y - 6 < 0\\2x + y + 4 > 0\end{array} \right.\].

Xem đáp án

Đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(AC = 7\), \(AB = 5\), \(\sin A = \frac{4}{5}\). Tính diện tích của tam giác \(ABC\)?

21.

\(28\).

\(14.\)

\(\frac{{21}}{2}\)

Xem đáp án

Đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bật nhất hai ẩn?

\(x + y > 3\).

\({x^2} + {y^2} \le 4\).

\(\left( {x - y} \right)\left( {3x + y} \right) \ge 1\).

\({y^3} - 2 \le 0\).

Xem đáp án

Đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}3x - 4y + 12 \ge 0\\x + y - 5 \ge 0\\x + 1 > 0\end{array} \right.\)?

\(P\left( { - 1;5} \right)\).

\(Q\left( { - 2; - 3} \right)\).

\(M\left( {1; - 3} \right)\).

\(N\left( {4;3} \right)\).

Xem đáp án

Đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mệnh đề P: “\(\forall x \in R,{x^2} + 3 > 0\)”. Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P.

" ∃x∈R, x2 +3 >0"

" ∀x∈R, x2 +3 ≤0"

" ∃x∈R, x2 +3 ≤0"

" ∃x∈R, x2 +3<0"

Xem đáp án

Đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các câu sau , câu nào là mệnh đề?

Việt Nam là nước đông dân nhất thế giới.

Bạn học trường nào?

Không được làm việc riêng trong giờ học.

Hãy học bài đi!

Xem đáp án

Đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình nào sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình \(x - y < 3\)?

Hình nào sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x - y < 3? (ảnh 1)
Hình nào sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x - y < 3? (ảnh 2)
Hình nào sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x - y < 3? (ảnh 3)
Hình nào sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x - y < 3? (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có \(BC = 10\), \(\widehat A = 30^\circ \). Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \[ABC\].

\(10\).

\(\frac{{10}}{{\sqrt 3 }}\).

\(10\sqrt 3 \).

\(5\).

Xem đáp án

Đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) bất kỳ có \(BC = a,{\rm{ }}AC = b,{\rm{ }}AB = c.\) Đẳng thức nào sai?

\[{c^2} = {b^2} + {a^2} + 2ab\cos C\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\].

\[{b^2} = {a^2} + {c^2} - 2ac\cos B\].

\[{c^2} = {b^2} + {a^2} - 2ab\cos C\].

Xem đáp án

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9, 10, 11 có diện tích bằng

\(30\sqrt 2 \).

\(25\sqrt 3 \).

\(15\sqrt 2 \).

\(50\sqrt 3 \).

Xem đáp án

Đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ba tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\};B = \left\{ { - 1;0;1;2;3;5} \right\}\) và \(C = \left\{ { - 2; - 1;0;2} \right\}\). Tìm tập hợp \(\left( {A \cap B} \right)\backslash C\)

\(\left\{ {1;3} \right\}.\)

\(\left\{ {1;3;4;5} \right\}.\)

\(\left\{ { - 2; - 1;0} \right\}\).

\(\left\{ {1;3;5} \right\}\).

Xem đáp án

Đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

\({\rm{cos}}\left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha \).

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \sin \alpha \).

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha \).

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \).

Xem đáp án

Đáp án D

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho các tập hợp \(A = \left( {2;7} \right]\); \(B = \left( {3; + \infty } \right)\)và tập hợp \(C = \left[ {m;m + 3} \right]\).

a/ Tìm các tập hợp \(A \cap B;\,\,\,A\backslash B\).

b/ Tìm tất cả giá trị thực của \(m\) để \(C \subset A\).

Xem đáp án

a/ \(A \cap B = \left( {3;7} \right]\); \(A\backslash B = \left( {2;3} \right]\)                       

b/ \(C \subset A \Leftrightarrow 2 < m < m + 3 \le 7\)                                 

\( \Leftrightarrow 2 < m \le 4\)                                                                 

23. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)có \(AB = 3\,{\rm{cm}}\); \(BC = 4\,{\rm{cm}}\) và góc \(\widehat {ABC} = 60^\circ \). Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác\(ABC\).

Xem đáp án

Theo định lí côsin ta có:

 \(\begin{array}{l}A{C^2} = A{B^2} + B{C^2} - 2AB.BC.c{\rm{os}}B\\ & = {3^2} + {4^2} - 2.3.4\cos 60^\circ = 13\end{array}\)                                                         

\( \Rightarrow AC = \sqrt {13} \,\,\,{\rm{cm}}\)                                                                                         

Theo định lí sin ta có\(2R = \frac{{AC}}{{\sin B}} = \frac{{\sqrt {13} }}{{\sin 60^\circ }} = \frac{{2\sqrt {39} }}{3}\)                                       

Vậy \(R = \frac{{\sqrt {39} }}{3}\).
24. Tự luận
• 1 điểm

Người ta dự định dùng hai nguyên liệu là mía và củ cải đường để chiết xuất ít nhất 140 kg đường kính và 9 kg đường cát. Từ mỗi tấn mía giá 4 triệu đồng có thể chiết xuất được 20 kg đường kính và 0,6 kg đường cát. Từ mỗi tấn củ cải đường giá 3 triệu đồng ta chiết xuất được 10 kg đường kính và 1,5 kg đường cát. Hỏi phải dùng bao nhiêu tấn nguyên liệu mỗi loại để chi phí mua nguyên liệu là ít nhất, biết cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ cung cấp không quá 10 tấn mía và không quá 9 tấn củ cải đường.

Xem đáp án

Gọi số tấn mía cần dùng là \(x\) và số tấn củ cải cần dùng là \(y\), theo đề bài ta có giả thiết sau \(\left\{ \begin{array}{l}0 \le x \le 10\\0 \le y \le 9\\20x + 10y \ge 140\\0,6x + 1,5y \ge 9\end{array} \right.\)            Miền nghiệm là tứ giác \(ABCD\) như hình vẽ.

Người ta dự định dùng hai nguyên liệu là mía và củ cải đường để chiết xuất ít nhất 140 kg đường kính và 9 kg đường cát. Từ mỗi tấn mía giá 4 triệu đồng có thể chiết xuất được 20 kg đường kính và 0,6 kg đường cát (ảnh 1)

                    

Tìm \(x,y\) để \(F\left( {x;y} \right) = 4x + 3y\) nhỏ nhất.

Ta có \(F\left( {5;4} \right) = 32;\quad F\left( {\frac{5}{2};9} \right) = 37;\,\,\,\,\,\,\,\,F\left( {10;2} \right) = 46;\quad F\left( {10;9} \right) = 67\).  

\( \Rightarrow {F_{\min }} = F\left( {5;4} \right) = 32\). Vậy mua 5 tấn mía và 4 tấn củ cải.