Đề thi giữa kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 THPT Yên Viên (Hà Nội) có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 THPT Yên Viên (Hà Nội) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1075 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \(X = \left\{ {0;2;5} \right\}.\) Tập hợp nào dưới đây không phải là tập con của tập hợp \(X\)?

\(\emptyset .\)

\(\left\{ {0;2;5} \right\}.\)

\(\left\{ 2 \right\}.\)

\(\left\{ {0;1;2} \right\}.\)

Xem đáp án

Chọn D

vì phần tử 1 không thuộc tập X

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\frac{x}{2} - \frac{y}{3} + 10 < 0\).

\(x + 3{y^2} - 2x + 1 \le 0\).

\(2x - 3y + 5 < 0\).

\[x - 5y - 1 \ge 0\].

Xem đáp án

Chọn B

vì có \[{y^2}\]

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ \(Oxy\), điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - y + 1 > 0\\x + y - 1 < 0\end{array} \right.\) (1)

\(Q\left( {1;1} \right)\).

\(P\left( { - 1;2} \right)\).

\(N\left( {1;2} \right)\).

\(M\left( {1; - 1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn D

vì \(\left\{ \begin{array}{l}1 - \left( { - 1} \right) + 1 > 0\\1 + \left( { - 1} \right) - 1 < 0\end{array} \right.\)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ bất phương trình nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ \begin{array}{l}x - y > 0\\2xy < 1\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x - y < 2\\x + {y^2} > 1\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 3\\x + y > - 1\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x \le 0\\{x^2} + {y^2} < 1\end{array} \right..\)

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) với \(BC = a,AC = b,AB = c\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\({a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos B\).

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos B\).

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\).

\({a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos A\).

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác \(ABC\) có \(AB = 1,AC = 3,\widehat A = 60^\circ \). Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp \(\Delta ABC\).

\(\sqrt 7 \).

\(\frac{5}{2}\).

\(\sqrt 3 \).

\(\frac{{\sqrt {21} }}{3}\).

Xem đáp án

Chọn D

\(B{C^2} = A{B^2} + A{C^2} - 2.AB.AC.c{\rm{osA = 7 }} \Rightarrow {\rm{ BC = }}\sqrt {7.} \)

\(R = \frac{{BC}}{{2\sin A}} = \frac{{\sqrt {21} }}{3}\)

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

Xem đáp án

Chọn D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(2{x^2} + 3y > 0.\)

\(x + y \ge 0.\)

\({x^2} + {y^2} < 2.\)

\(x + {y^2} \ge 0.\)

Xem đáp án

Chọn B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(AB = 3,\,AC = 5,BC = 7.\) Số đo góc \[\widehat {A\,\,}\] bằng

\[150^\circ .\]

\[60^\circ .\]

\[120^\circ .\]

\[90^\circ .\]

Xem đáp án

Chọn C

\(B{C^2} = A{B^2} + A{C^2} - 2.AB.AC.c{\rm{osA }} \Rightarrow {\rm{ cosA = }}\frac{{ - 1}}{2} \Rightarrow A = 120^\circ \)

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(90^\circ < \alpha < 180^\circ \) thỏa mãn \(\cos \alpha = - \frac{2}{3}\). Tính \(\tan \alpha \).

\[ - \frac{5}{2}\].

\[\frac{5}{4}\].

\[\frac{{\sqrt 5 }}{2}\].

\[ - \frac{{\sqrt 5 }}{2}\].

Xem đáp án

Chọn D

\(1 + \frac{1}{{{{\tan }^2}\alpha }} = \frac{1}{{{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\alpha }} \Rightarrow \tan \alpha = \pm \frac{2}{{\sqrt 5 }}.\)

Vì \(90^\circ < \alpha < 180^\circ \) nên \(\tan \alpha = - \frac{2}{{\sqrt 5 }}\)

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] có \[a = 8,b = 3,\widehat {C\,} = 120^\circ .\] Tính độ dài \(c\) bằng

\[97\]

\[12\sqrt 3 \].

\[24\,.\]

\[\sqrt {97} \].

Xem đáp án

Chọn D

\({c^2} = {b^2} + {a^2} - 2ba\cos C = 97 \Rightarrow c = \sqrt {97} \)

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mệnh đề là số lẻ”, mệnh đề phủ định của mệnh đề \[A\] là:

là số chẵn”.

là số lẻ”.

là số lẻ”.

là số chẵn”.

Xem đáp án

Chọn D

Phủ định của \[\exists \] là \[\forall \] của số lẻ là số chẵn.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của \[\cos 60^\circ \] bằng

\[\frac{{\,\sqrt 3 }}{2}.\]

\[\frac{{\,\sqrt 2 }}{2}.\]

\[\frac{{\,1}}{2}.\]

\[ - \frac{{\,1}}{2}.\]

Xem đáp án

Chọn C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình \[3x - 2y \ge - 6\] là

Miền nghiệm của bất phương trình 3x−2y≥−6 là (ảnh 1).

Miền nghiệm của bất phương trình 3x−2y≥−6 là (ảnh 2).

Miền nghiệm của bất phương trình 3x−2y≥−6 là (ảnh 3).

Miền nghiệm của bất phương trình 3x−2y≥−6 là (ảnh 4).

Xem đáp án

Chọn D

\(O\left( {0;0} \right)\) là nghiệm nên loại A, C. Đường thẳng \[3x - 2y \ge - 6\] chứa điểm \(\left( {0;3} \right)\) nên chọn D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết \(\tan \alpha = 4\), khi đó giá trị của biểu thức \(A = \frac{{2\sin \alpha - 3\cos \alpha }}{{4\sin \alpha + \cos a}}\) bằng

\(\frac{5}{{17}}\).

\(\frac{1}{{17}}\).

\(\frac{2}{{17}}\).

\(\frac{4}{{17}}\).

Xem đáp án

Chọn A

Chia cả tử và mẫu cho \({\rm{cos}}\alpha \)

\(A = \frac{{2\sin \alpha - 3\cos \alpha }}{{4\sin \alpha + \cos a}} = \frac{{2\tan \alpha - 3}}{{4\tan \alpha + 1}} = \frac{5}{{17}}\)

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left[ { - 3;3} \right),B = \left[ {1;5} \right]\). Tập hợp \(A\backslash B\) bằng

\(\left[ {2;5} \right].\)

\(\left[ { - 3;5} \right].\)

\(\left[ {0;2} \right).\)

\(\left[ { - 3;1} \right).\)

Xem đáp án

Chọn D

Vì \(A\backslash B\) là tập hợp gồm phần tử thuộc A không thuộc B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\). Tìm công thức sai:

\[\frac{a}{{\sin A}} = 2R\,.\]

\[\sin A = \frac{a}{{2R}}\,.\]

\[b\sin B = 2R\,.\]

\[\sin C = \frac{{c\sin A}}{a}\,.\]

Xem đáp án

Chọn C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình \(x - 2y + 4 > 0\) là nửa mặt phẳng chứa điểm

\(\left( { - 2;2} \right).\)

\(\left( { - 4;2} \right).\)

\(\left( { - 5;3} \right).\)

\(\left( {0;0} \right).\)

Xem đáp án

Chọn D vì 0 - 2.0+4 > 0

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong tam giác \[ABC\] có\(\widehat {A\,\,} = 60^\circ {\rm{ }};{\rm{ }}\widehat {B\,} = 45^\circ {\rm{ }};{\rm{ }}b = 8\). Độ dài \(c\) bằng

\[\sqrt 3 - 1\].

\[4 + 4\sqrt 3 \].

\[2 + 2\sqrt 3 \].

\[4 - 4\sqrt 3 \].

Xem đáp án

Chọn B

\(\widehat {A\,\,} = 60^\circ {\rm{ }};{\rm{ }}\widehat {B\,} = 45^\circ {\rm{ }};{\rm{ }}b = 8 \Rightarrow {\rm{ }}\widehat C = 75^\circ .\)

\(\frac{c}{{\sin C}} = \frac{b}{{\sin B}} \Rightarrow c = 4 + 4\sqrt 3 \)

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp là \(E = \left\{ {1;2;3} \right\}\) và \(F = \left\{ {2;3;4} \right\}.\) Số phần tử của tập hợp \(E \cup F\) là:

\(2.\)

\(4.\)

\(3.\)

\(5.\)

Xem đáp án

Chọn B

\(E \cup F = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\)

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề toán học?

Phương trình \({x^2} - 2x + 2 = 0\) vô nghiệm.

Trời hôm nay lạnh quá!

Bạn có thích học toán không?

Bạn bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án

Chọn A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(A,\,\,B\) là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ bên. Phần không bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?

Cho A,B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ bên. Phần không bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây? (ảnh 1)

\(B\backslash A\).

\(A \cup B\).

\(A \cap B\).

\(A\backslash B\).

Xem đáp án

Chọn A

Phần không gạch mô tả tập các phần tử thuộc B mà không thuộc A nên chọn A.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình nào sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - 2y \le 4}\\{2x + y > 2}\end{array}} \right.\)?

Hình nào sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình {x−2y≤4; 2x+y>2? (ảnh 1)

Hình nào sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình {x−2y≤4; 2x+y>2? (ảnh 2)

Hình nào sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình {x−2y≤4; 2x+y>2? (ảnh 3)

Hình nào sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình {x−2y≤4; 2x+y>2? (ảnh 4)

Xem đáp án

Chọn A

Điểm O (0;0) là nghiệm bpt thứ nhất, không là nghiệm bpt hai nên chọn A.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp \(X = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|9{x^2} - 8x - 1 = 0} \right\}\).

\(X = \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}\).

\(X = \left\{ 0 \right\}\).

\(X = \left\{ 1 \right\}\).

\(X = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}\).

Xem đáp án

Chọn C

\(9{x^2} - 8x - 1 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = - \frac{1}{9}\left( {loai} \right)\end{array} \right.\)

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình \[x - 4y + 5 \ge 0\]?

\[\left( {1; - 3} \right)\].

\[\left( { - 5;0} \right)\].

\[\left( {0;0} \right)\].

\[\left( { - 2;1} \right)\].

Xem đáp án

Chọn D

Vì \[ - 2 - 4.1 + 5 \ge 0\left( {vo{\rm{ l}}y} \right)\]

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y \ge - 4\\x - y \ge - 4\\x \le 6\end{array} \right.\) là một hình tam giác. Tính diện tích S của hình tam giác đó.

S = 120.

S = 100.

S = 80.

S = 90.

Xem đáp án

Chọn B

Biết miền nghiệm của hệ bất phương trình x+y≥−4; x−y≥−4; x≤6 là một hình tam giác. Tính diện tích S của hình tam giác đó. (ảnh 1)

\(A\left( { - 4;0} \right){\rm{ B}}\left( {6;10} \right){\rm{ C}}\left( {6; - 10} \right){\rm{ }} \Rightarrow {\rm{ AH = 10; BC = 20}}\).

Vậy diện tích tam giác là: 10.20:2=100

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc \(\alpha \) là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\tan \alpha < 0\).

\(\cot \alpha > 0\).

\(\sin \alpha < 0\).

\(\cos \alpha > 0\).

Xem đáp án

Chọn A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy,\) phần nửa mặt phẳng không bị gạch (kể cả bờ)

Trong hình vẽ dưới đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình nào?

\(x \ge \,0.\)

\(2x + y \le 2.\)

\(y \le \,0\).

\(2x + y \ge 2.\)

Xem đáp án

Chọn B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc \(\alpha \), với \(\sin \alpha + \cos {\mkern 1mu} \alpha = \frac{4}{3}\). Tính giá trị của biểu thức \(H = {\sin ^3}\alpha + {\cos ^3}\alpha - 5\sin \alpha \cos \alpha + 2\).

\(H = - \frac{{61}}{{54}}\).

\(H = \frac{{47}}{{54}}\).

\(H = \frac{{37}}{{54}}\).

\(H = \frac{{15}}{{54}}\).

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: \(\sin \alpha + \cos {\mkern 1mu} \alpha = \frac{4}{3} \Rightarrow {\left( {\sin \alpha + \cos {\mkern 1mu} \alpha } \right)^2} = \frac{{16}}{9} \Leftrightarrow \sin \alpha \cos {\mkern 1mu} \alpha = \frac{7}{{18}}\)

\(H = {\sin ^3}\alpha + {\cos ^3}\alpha - 5\sin \alpha \cos \alpha + 2\)

\( = {\left( {\sin \alpha + \cos {\mkern 1mu} \alpha } \right)^3} - 3\left( {\sin \alpha + \cos {\mkern 1mu} \alpha } \right)\sin \alpha \cos {\mkern 1mu} \alpha - 5\sin \alpha \cos \alpha + 2 = \frac{{47}}{{54}}\).

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình \[ax + by \le c\] không được gọi là miền nghiệm của nó.

Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình \[ax + by \le c\] trên hệ trục \[Oxy\] là đường thẳng \[ax + by = c\].

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình \[ax + by \le c\] được gọi là miền nghiệm của nó.

Nghiệm của bất phương trình \[ax + by \le c\] là tập rỗng.

Xem đáp án

Chọn C

Theo định nghĩa nghiệm bpt

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho cặp số (x; y) thỏa mãn hệ bất phương trình\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{0 \le y \le 5}\\{x \ge 0}\\{x + y - 2 \ge 0}\\{x - y - 2 \le 0}\end{array}} \right.\) .

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \[F\left( {x;y} \right) = x - 2y\]là

\[ - 13\].

\( - 12\).

\[ - 8\].

\[ - 6\].

Xem đáp án

Chọn A

Cho cặp số (x; y) thỏa mãn hệ bất phương trình 0≤y≤5; x≥0; x+y−2≥0; x−y−2≤0 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F(x;y)=x−2ylà (ảnh 1)

Miền nghiệm là miền tam giác ABC với A( 7;5); B( -3;5); C ( 2;0)

\[F\left( {7;5} \right) = - 3\] \[F\left( { - 3;5} \right) = - 13\] \[F\left( {2;0} \right) = 2\]

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một quán nước bán lãi mỗi ly trà sữa là \(7\) nghìn đồng, mỗi ly cà phê \(5\) nghìn đồng. Gọi \(x,y\) lần lượt là số ly trà sữa, số ly cà phê bán được trong một ngày. Để lợi nhuận một ngày của quán ít nhất \(400\) nghìn đồng trở lên thì \(x,y\) thỏa mãn:

\(7{\rm{x}} + 5y \ge 400\).

\(7{\rm{x}} + 5y < 400\).

\(7{\rm{x}} + 5y > 400\).

\({\rm{5x}} + 7y \ge 400\).

Xem đáp án

Chọn A

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một chiếc thuyền xuất phát từ cảng chạy ra biển theo một đường thẳng được 3 km thì rẽ sang phải theo hướng lệch với hướng ban đầu một góc \(45^\circ \) và đi thẳng theo hướng đó thêm 6 km nữa thì dừng lại (tham khảo hình vẽ).

Hỏi tại vị trí mới này, chiếc thuyền cách vị trí xuất phát ban đầu của nó bao nhiêu km? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm)

\(70,46\,km.\)

\(19,54\,km.\)

\(8,39km\).

\(4,42\,km.\)

Xem đáp án

Chọn C

Áp dụng định lý cô cin cho tam giác ABC với \(AB = 3;BC = 6;\widehat {ABC} = 135^\circ \). Vậy AC = 8,39km.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp khác rỗng \(A\, = \,\,\left( {m - 1;\,\frac{{m\, + \,3}}{2}} \right]\) và \(B\, = \,\left( { - \infty ;\, - 3} \right)\, \cup \left[ {3;\, + \infty } \right)\). Tìm tất cả các giá trị thực của \(m\) để \(A\, \cap \,\,B\, \ne \,\,\emptyset \).

\(m \in \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left[ {1;5} \right)\)

\(m \in \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left[ {3;5} \right)\)

\(m \in \left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left[ {1;8} \right)\)

\(m \in \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left[ {9;15} \right)\).

Xem đáp án

Chọn B

Điều kiện tồn tại tập A là \(m - 1 < \,\frac{{m\, + \,3}}{2} \Leftrightarrow m < 5\)

Điều kiện để \(A\, \cap \,\,B\, = {\rm{ }}\,\emptyset \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m - 1 \ge - 3\\\frac{{m + 3}}{2} < 3\end{array} \right. \Leftrightarrow - 2 \le m < 3\)

Vậy để \(A\, \cap \,\,B\, \ne \,\,\emptyset \) thì \(\left\{ \begin{array}{l}\left[ \begin{array}{l}m \ge 3\\m < - 2\end{array} \right.\\m < 5\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}m < - 2\\3 \le m < 5\end{array} \right.\)

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong số \(45\) học sinh của lớp \(10A\) có \(15\) bạn đạt học lực giỏi, \(20\) bạn đạt hạnh kiểm tốt, trong đó có \(10\) bạn vừa đạt học lực giỏi, vừa đạt hạnh kiểm tốt. Biết rằng muốn được khen thưởng bạn đó phải đạt học lực giỏi hoặc hạnh kiểm tốt, số bạn được khen thưởng bằng

\(20\)

\(25\).

\(35\)

\(10\)

Xem đáp án

Chọn B

Số bạn được khen thưởng là: 15 + 20 – 10 = 25.

36. Tự luận
• 1 điểm

Cho \(A = \left[ { - 5;\,\,1} \right]\) và \(B = \left( { - 3;\,\,2} \right)\). Tìm và biểu diễn trên trục số tập hợp \(A \cup B\).

Xem đáp án

\(A \cup B = \left[ { - 5;2} \right)\)

Cho A=[−5;1] và B=(−3;2). Tìm và biểu diễn trên trục số tập hợp A∪B. (ảnh 1)

37. Tự luận
• 1 điểm

Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình: \[x + 4y > 4\].

Xem đáp án

Miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ đường thằng d không chứa O

Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình: x+4y>4 (ảnh 1)

38. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] có \[b = 7\], \[c = 5\], \[\widehat A = 60^\circ \]. Tính độ dài cạnh còn lại của tam giác.

Xem đáp án

Áp dụng định lý cosin \({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A = 39 \Rightarrow a = \sqrt {39} \).