Đề thi giữa kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 THPT Lam Hồng  (Sóc Sơn-Hà Nội) có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 THPT Lam Hồng (Sóc Sơn-Hà Nội) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1039 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?

\(x < 1\)

\(3 - 1 = 5\)

\(3 > 1\)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau

Xem đáp án

Chọn A

A. \(x < 1\) là mệnh đề chứa biến nên không là mệnh đề

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

\(6\sqrt 2 \)là số hữu tỷ.

Phương trình \({{\rm{x}}^2} + 7{\rm{x}} - 2 = 0\) có 2 nghiệm trái dấu.

17 là số chẵn.

Phương trình \({{\rm{x}}^2} + {\rm{x}} + 7 = 0\) có nghiệm.

Xem đáp án

Chọn B

a . c < 0 nên phương trình có 2 nghiệm trái dấu

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

Huế là một thành phố của Việt Nam.

Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.

Hãy trả lời câu hỏi này!

\(5 + 19 = 24\).

Xem đáp án

Chọn C

Câu cảm không phải là MĐ.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp \(X = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {{x^2} + 2x + 2 = 0} \right.} \right\}\).

\(X = \emptyset \).

\(X = \left\{ 0 \right\}\).

\(\;\)\(X = 0\).

\(X = \left\{ \emptyset \right\}\).

Xem đáp án

Chọn A

Phương trình vô nghiệm,

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left( { - \infty ;2} \right]\) và \(B = \left( { - 3; + \infty } \right)\). Tập hợp \(A \cap B\)bằng:

\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 3;2} \right)\).

\(\left( { - 3;2} \right]\).

\(\left( {2; + \infty } \right]\).

Xem đáp án

Chọn C

Tìm giao của 2 tập hợp

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3;4;x;y} \right\}\). Xét các mệnh đề sau đây:

(I): “\(3 \in A\)”

(II): “\(\left\{ {3;4} \right\} \in A\)”

(III): “\(\left\{ {a;3;b} \right\} \in A\)”

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

I đúng

I, II đúng

II, III đúng

I, III đúng

Xem đáp án

Chọn A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\({{\rm{x}}^2} + 5{y^2} \le 0\)

\(\frac{1}{2}{{\rm{x}}^2} + 3y + 5 < 0\)

\(2x + {3^2}{y^2} - 5 \ge 0\)

\(x + 3y - 5 < 0\)

Xem đáp án

Chọn D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ bất phương trình nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y - 1 < 0}\\{2x + y > 0}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - y = 0}\\{2x + y - 4 = 0}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge 0}\\{3{x^2} + 2y - 1 < 0}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y \le 1}\\{x + 2{y^3} - 1 > 0}\end{array}} \right.\)

Xem đáp án

Chọn A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các phần tử của tập hợp là:

\(A = \left\{ 0 \right\}\)

\(A = \left\{ 1 \right\}\)

\(A = \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}\)

\(A = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}\)

Xem đáp án

Chọn D

Phương trình có 2 nghiệm \(A = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}\).

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 5x - 2(y - 1) \( \le \) 0?

(1;3)

(0;1)

(-1;1)

(-1;0)

Xem đáp án

Chọn A

Thay cặp số vào toả mãn A. (1;3)

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miền nghiệm (phần nữa mặt phẳng không bị gạch, có cả bờ) của bất phương trình \(3x + 2y \ge - 6\) là :

Miền nghiệm (phần nữa mặt phẳng không bị gạch, có cả bờ) của bất phương trình 3x+2y≥−6 là : (ảnh 1)
Miền nghiệm (phần nữa mặt phẳng không bị gạch, có cả bờ) của bất phương trình 3x+2y≥−6 là : (ảnh 2)
Miền nghiệm (phần nữa mặt phẳng không bị gạch, có cả bờ) của bất phương trình 3x+2y≥−6 là : (ảnh 3)
Miền nghiệm (phần nữa mặt phẳng không bị gạch, có cả bờ) của bất phương trình 3x+2y≥−6 là : (ảnh 4)
Xem đáp án

Chọn D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hệ bất phương trình: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2x + 4y < 5}\\{x - 2y < 9}\end{array}} \right.\) . Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ BPT đã cho?

\(O\left( {0;0} \right)\).

\(A\left( {4;2} \right)\).

\(B\left( { - 4; - 8} \right)\).

\(C\left( {10; - 2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong tam giác hệ thức nào sau đây đúng?

\(S = pR\).

\( = \;\frac{1}{2}.a.b.\sin B\).

\(S = pr\).

\(Rr\).

Xem đáp án

Chọn C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tập hợp A. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề nào sai?

\(A \in A\).

\(\emptyset \subset A\).

\[A \subset A\].

\(A \ne \left\{ A \right\}\).

Xem đáp án

Chọn A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mệnh đề: “Nếu một tứ giác là hình thang cân thì tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau”. Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề trên.

Tứ giác là hình thang cân kéo theo tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau.

Nếu một tứ giác có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác đó là hình thang cân.

Một tứ giác là hình thang cân thì tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau.

Điều kiện cần để tứ giác là hình thang cân là tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau.

Xem đáp án

Chọn A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bất phương trình \(3x - 2\left( {y - x + 1} \right) > 0\)tương đương với bất phương trình nào trong số các bất phương trình sau đây?

\(x - 2y - 2 > 0\).

\(5x - 2y - 1 > 0\).

\(4x - 2y - 2 = 0\).

\(5x - 2y - 2 = 0\).

Xem đáp án

Chọn D

Rút gọn vế trái

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác ABC có a = 7, b = 8, c = 5. Số đo góc \({\rm{\hat A}}\) bằng:

\(60^\circ \)

\(90^\circ \)

\(45^\circ \)

\(30^\circ \)

Xem đáp án

Chọn A

cos A = 0.5 nên số đo góc \({\rm{\hat A}}\) bằng: \(60^\circ \).

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các cặp số (x; y) sau, cặp số không là nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y - 2 \le 0}\\{2x - 3y + 2 > 0}\end{array}} \right.\) là:

(–1; –1)

(–1; 1)

(1; 1)

(0; 0)

Xem đáp án

Chọn B

Cặp nghiệm của đáp án A, C, D không thoả mãn.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp \(A = \{ x\; \in \;\mathbb{R}|4 \le x \le 9\} \):

\({\rm{A}} = \left[ {4;9} \right]\)

\({\rm{A}} = \left[ {4;9} \right)\)

\({\rm{A}} = \left( {4;9} \right]\)

\({\rm{A}} = \left( {4;9} \right)\)

Xem đáp án

Chọn A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần không gạch chéo (không kể bờ) ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?

Phần không gạch chéo (không kể bờ) ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D? (ảnh 1)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{y > 0}\\{3x + 2y < 6}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{y > 0}\\{3x + 2y < - 6}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x > 0}\\{3x + 2y < 6}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x > 0}\\{3x + 2y > - 6}\end{array}} \right.\)

Xem đáp án

Chọn A

Từ hình vẽ thì chỉ có thể 3x + 2y = 6 và y = 0 hoặc x = 0 nên loại B, D. Điểm có x < 0 thoả mãn nên loại C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác ABC có b = 1, c = 2 và\({\rm{\;\hat A}} = 60^\circ \). Tính độ dài cạnh a.

a = 2

a = \(\sqrt 2 \)

a = \(\sqrt 3 \)

a = 1

Xem đáp án

Chọn C

Sử dụng định lý cosin a = \(\sqrt 3 \)

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \sin \alpha \)

\(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha \)

\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \tan \alpha \).

\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cot \alpha \)

Xem đáp án

Chọn D

Hai góc bù nhau nên cot đối nhau.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm O(0; 0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

\(\;x + 2y < - 1\)

\(\;2x - y > 3\)

\(2x + 3y\; \ge 3\)

\(x - y < 5\)

Xem đáp án

Chọn D

Thay điểm O(0; 0) vào D thoả mãn

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức P = cos30°cos60° – sin30°sin60°.

P =\(\;\frac{{\sqrt {3\;} }}{2}\)

P = 1

P = 0

P =\(\sqrt 3 \)

Xem đáp án

Chọn C

Bấm máy tính P = 0.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho bất phương trình \(2x + 3y - 6 \le 0\;\left( 1 \right)\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Bất phương trình (1) luôn có vô số nghiệm.

Bất phương trình (1) vô nghiệm.

Bất phương trình (1) chỉ có một nghiệm duy nhất.

Đáp án khác.

Xem đáp án

Chọn A

Bất phương trình bậc nhất 2 ẩn có vô số nghiệm.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 5; 6; 7.

6

\(6\sqrt 6 \)

\(6\sqrt 3 \)

\(6\sqrt 2 \)

Xem đáp án

Chọn B

Dùng công thức Hêrong: \(p = \frac{{a + b + c}}{2} = 9\), \(\sqrt {p(p - a)(p - b)(p - c)} = 6\sqrt 6 \).

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị \({\rm{cos}}45^\circ + {\rm{sin}}45^\circ \) bằng bao nhiêu?

\(\sqrt 2 \).

\(1\).

\(\sqrt 3 \).

\(0\).

Xem đáp án

Chọn A

Bấm máy tính

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề phủ định của mệnh đề A: "∀x ∈ R: \({x^2} \ne 4\)" là:

“\(\forall x \in R:{x^2} = 4\)”

“ \(\exists x \in R:{x^2} = 4\)”

“\(\exists x \in R:\;{x^2} \ne 4\)”

“ \(\forall x \in R:\;{x^2} \ne 4\)”

Xem đáp án

Chọn B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức \(cos\;60^\circ .sin\;30^\circ + sin\;90^\circ \)

S = \(\frac{5}{4}\)

S = \(\frac{1}{4}\)

S = 0

S = 4

Xem đáp án

Chọn A

Sử dụng máy tính bỏ túi, bấm giá trị của biểu thức.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

\(\sin 60^\circ = \cos 120^\circ \)

\(\cos 45^\circ = \sin 135^\circ \)

\(\cos 45^\circ = \sin 45^\circ \)

\(\cos 30^\circ = \sin 120^\circ \)

Xem đáp án

Chọn A

Sử dụng máy tính cầm tay bấm giá trị của biểu thức.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?

\(\tan 150^\circ = - \frac{1}{{\sqrt 3 }}\)

\(\sin 150^\circ = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\)

\(\cos 150^\circ = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\)

\(\cot 150^\circ = \sqrt 3 \)

Xem đáp án

Chọn A

Sử dụng máy tính cầm tay bấm giá trị của biểu thức.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(a = 2\), \(b = 8\), \(c = 7\). Tính bán kính \(R\) của đường tròn ngoại tiếp.

\(\frac{{112}}{{\sqrt {663} }}\).

\(\frac{{4\sqrt 7 }}{{663}}\).

\(\frac{{\sqrt {663} }}{{112}}\).

\(\sqrt {663} \).

Xem đáp án

Chọn A

\(\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}} = 2R\)

Suy ra \(R = \frac{{112}}{{\sqrt {663} }}\).

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề​​ ''Mọi động vật đều di chuyển''?

Mọi động vật đều đứng yên.

Có ít nhất một động vật không di chuyển.

Mọi động vật đều không di chuyển.

Có ít nhất một động vật di chuyển.

Xem đáp án

Chọn B

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác ABC có \(\widehat B = 60^\circ \), \(\widehat C = 45^\circ \) và \(c = 5\). Tính độ dài cạnh \(b\).

\(b = 5\sqrt 3 \).

\(b = \frac{{5\sqrt 6 }}{2}\).

\(b = 5\sqrt 2 \).

\(b = 10\).

Xem đáp án

Chọn B

\(\frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}}\) từ đó tính được \(b = \frac{{5\sqrt 6 }}{2}\).

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình vẽ bên dưới (kể cả bờ là đường thẳng)?

Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình vẽ bên dưới (kể cả bờ là đường thẳng)?  (ảnh 1)

\(2x + y + 2 \le 0\).

\(2x + y + 2 \ge 0\).

\(x + y + 2 \le 0\).

\(2x + y \le 0\).

Xem đáp án

Chọn A

Từ hình vẽ suy ra đường thẳng đi qua \(A\left( { - 1;0} \right)\), \(B\left( {0; - 2} \right)\)

nên đường thẳng có pt là \(2x + y + 2 = 0\) Loại C, D.

Điểm \(O\left( {0;0} \right)\) không thoả mãn nên đáp án \(A\).

36. Tự luận
• 1 điểm

Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình \(2x + 3y \ge 6\).

Xem đáp án

+ Vẽ đường thẳng (d): \(2x + 3y = 6\).

+ Chọn điểm Điểm \(O\left( {0;0} \right)\) không thuộc đường thẳng (d)

+ Kết luận: Miền nghiệm của bất phương trình đã cho là nửa mặt phẳng bờ d không chứa điểm \(O\left( {0;0} \right)\).

37. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)có \(\widehat B = 60^\circ ,{\rm{\;}}\widehat C = 45^\circ \), \(a = 6\). Tính \(b\), \(c\), \(R\), \(S\).

Xem đáp án

+ Tính \(\widehat A\).

Có \(\widehat A + \widehat B + \widehat C = 180^\circ \Rightarrow \widehat A = 180^\circ - \widehat B - \widehat C = 180^\circ - 60^\circ - 45^\circ = 75^\circ \)

+ Tính \(b\), \(c\), \(R\)

Áp dụng định lý sin trong \(\Delta ABC\), ta có: \(\frac{{\rm{a}}}{{\sin {\rm{A}}}} = \frac{{\rm{b}}}{{\sin {\rm{B}}}} = \frac{{\rm{c}}}{{\sin {\rm{C}}}} = 2{\rm{R}}\)

Thay số: \(\frac{6}{{\sin 75^\circ }} = \frac{{\rm{b}}}{{\sin 60^\circ }} = \frac{{\rm{c}}}{{\sin 45^\circ }} = 2{\rm{R}}\)\( \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{b = \frac{{6.\sin 60^\circ }}{{\sin 75^\circ }} = - 3\sqrt 6 + 9\sqrt 2 }\\{c = \frac{{6.\sin 45^\circ }}{{\sin 75^\circ }} = - 6 + 6\sqrt 3 }\\{R = \frac{6}{{2.\sin 75^\circ }} = 3\sqrt 6 - 3\sqrt 2 }\end{array}} \right.\).

+ Tính \(S\).

Có: \(S = \frac{1}{2}.{\rm{b}}.{\rm{c}}.\sin {\rm{A}} = \frac{1}{2}.\left( {{\rm{\;}} - 3\sqrt 6 + 9\sqrt 2 } \right).\left( {{\rm{\;}} - 6 + 6\sqrt 3 } \right).{\rm{\;}}\sin 75^\circ = 27 - 9\sqrt 3 \).

38. Tự luận
• 1 điểm

Để đo khoảng cách từ vị trí A bên bờ sông đến bến đò ở vị trí B bên kia sông, bạn Nam đã di chuyển dọc bờ sông từ vị trí A tới vị trí C cách A một khoảng bằng 50 m và đo các góc lệch giữa AB, CB với AC. Biết \(\widehat {BAC} = 60^\circ \),\(\widehat {BCA} = 45^\circ \). Tính khoảng cách \(AB\) (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị mét).

Xem đáp án

+ Tính \(\widehat {ABC}\)

Xét \(\Delta ABC\) có: \(\widehat {{\rm{BAC}}} + \widehat {{\rm{ABC}}} + \widehat {{\rm{BCA}}} = 180^\circ \Rightarrow \widehat {{\rm{ABC}}} = 180^\circ - \widehat {{\rm{BAC}}} - \widehat {{\rm{BCA}}} = 180^\circ - 60^\circ - 45^\circ = 75^\circ \)

+ Tính \(AB\)

Áp dụng định lý sin trong \(\Delta ABC\), ta có:

\(\frac{{{\rm{AB}}}}{{\sin \widehat {{\rm{BCA}}}}} = \frac{{{\rm{AC}}}}{{\sin \widehat {{\rm{ABC}}}}} \Rightarrow {\rm{AB}} = \frac{{{\rm{AC}}.\sin \widehat {{\rm{BCA}}}}}{{\sin \widehat {{\rm{ABC}}}}} = \frac{{50.\sin 45^\circ }}{{\sin 75^\circ }} \approx 36,60({\rm{m}})\).