Đề thi giữa kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 THPT Nguyễn Trãi (Hà Nội) có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 THPT Nguyễn Trãi (Hà Nội) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1072 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mệnh đề P: “\[\forall x \in \mathbb{R},{x^2} + 4x + 5 > 0\]”. Phủ định của mệnh đề P là

P¯:"∀x∈ℝ,x2+4x+5≤0".

P¯:"∃x∈ℝ,x2+4x+5<0".

P¯:"∀x∈ℝ,x2+4x+5<0".

P¯:"∃x∈ℝ,x2+4x+5≤0".

Xem đáp án

Chọn D

Phủ định của mệnh đề P là P¯:"∃x∈ℝ,x2+4x+5≤0".

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với giá trị thực nào của \(x\) mệnh đề chứa biến Px:"2x2−1<0": là mệnh đề đúng ?

\(x = 0\).

\(x = 5\).

\(x = 1\).

\(x = \frac{4}{5}\).

Xem đáp án

Chọn A

- P(0):"2.02−1<0"⇒Mệnh đề đúng.

- P(5):"2.52−1<0"⇒Mệnh đề sai.

- P(1):"2.12−1<0"⇒Mệnh đề sai.

- P45:"2⋅452−1<0"⇒Mệnh đề sai.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {2,4,6,9} \right\}\) và \(B = \left\{ {1,2,3,4} \right\}\).Tập hợp \(A\backslash B\) bằng tập nào sau đây?

\(A = \left\{ {1,2,3,5} \right\}\).

\(\left\{ {1;3;6;9} \right\}.\)

\(\left\{ {6;9} \right\}.\)

\(\emptyset .\)

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: \(A\backslash B = \left\{ {6;9} \right\}\)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình \[2x + y < 1\]?

\[\left( { - 2;1} \right)\].

\[\left( {3; - 7} \right)\].

\[\left( {0;1} \right)\].

\[\left( {0;0} \right)\].

Xem đáp án

Chọn C

Thay \(x = - 2;y = 1\) vào bất phương trình \(2x + y < 1\) ta được:

\(2 \cdot ( - 2) + 1 < 1 \Leftrightarrow - 3 < 1\) đúng,

Vậy \(( - 2;1)\) là nghiệm của bất phương trình \(2x + y < 1\).

Thay \(x = 3;y = - 7\) vào bất phương trình \(2x + y < 1\) ta được:

\(2 \cdot 3 + ( - 7) < 1 \Leftrightarrow - 1 < 1\) đúng,

Vậy \(( - 2;1)\) là nghiệm của bất phương trình \(2x + y < 1\).

Thay \(x = 0;y = 1\) vào bất phương trình \(2x + y < 1\) ta được:

\(2.0 + 1 < 1\) sai,

Vậy \(( - 2;1)\) không là nghiệm của bất phương trình \(2x + y < 1\).

Thay \(x = 0;y = 0\) vào bất phương trình \(2x + y < 1\) ta được:

\(2.0 + 0 < 1\) đúng,

Vậy \(( - 2;1)\) là nghiệm của bất phương trình \(2x + y < 1\).

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\alpha \) là góc tù. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

\(\tan \alpha < 0.\)

\(\cot \alpha > 0.\)

\(\sin \alpha < 0.\)

\(\cos \alpha > 0.\)

Xem đáp án

Chọn A

\(\alpha \) là góc tù nên \(\sin \alpha > 0\) và \(\cos \alpha < 0\), do đó \(\tan \alpha = \frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }} < 0\).

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết \(\cos \alpha = - \frac{2}{3}\). Tính giá trị của biểu thức \(E = \frac{{\cot \alpha + 3\tan \alpha }}{{2\cot \alpha + \tan \alpha }}\)?

\( - \frac{{19}}{{13}}\).

\(\frac{{19}}{{13}}\).

\(\frac{{25}}{{13}}\).

\( - \frac{{25}}{{13}}\)

Xem đáp án

Chọn B

Ta có \(1 + {\tan ^2}\alpha = \frac{1}{{{{\cos }^2}\alpha }} \Rightarrow {\tan ^2}\alpha = \frac{1}{{{{\left( { - \frac{2}{3}} \right)}^2}}} - 1 = \frac{9}{4} - 1 = \frac{5}{4}\)

\(E = \frac{{1 + 3{{\tan }^2}\alpha }}{{2 + {{\tan }^2}\alpha }} = \frac{{1 + 3 \cdot \frac{3}{4}}}{{2 + \frac{5}{4}}} = \frac{{19}}{{13}}\).

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các tập hợp sau; tập hợp nào là tập con của tập \(A = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\)?

\({A_1} = \left\{ {1;5} \right\}\).

\({A_2} = \left\{ {1;4} \right\}\).

\({A_3} = \left\{ { - 1;2;3} \right\}\).

\({A_4} = \left\{ { - 2;4} \right\}\).

Xem đáp án

Chọn B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[A\], \[B\] là hai tập hợp bất kì. Phần gạch sọc trong hình vẽ bên là tập hợp nào sau đây?

Cho A, B là hai tập hợp bất kì. Phần gạch sọc trong hình vẽ bên là tập hợp nào sau đây? (ảnh 1)

\[A\backslash B\].

\[A \cap B\].

\[B\backslash A\].

\[A \cup B\].

Xem đáp án

Chọn D

Phần gạch sọc lấy tất cả những phần tử thuộc \(A\) và không thuộc \(B\)

Suy ra \(A \cup B\)

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y > 1\\2x + y < 3\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} + y \ge 2\\x - y < 1\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y > 1\\x + {y^3} < 2\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} + {y^2} > 1\\x + y < 0\end{array} \right.\).

Xem đáp án

Chọn A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left( {2; + \infty } \right)\). Khi đó \(C_R^{}A\) là:

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;2} \right]\).

\(\left( { - \infty ; - 2} \right]\).

\(\left[ {2; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp \(X = \left\{ {n \in \mathbb{N}/2 < n \le 5} \right\}\) được viết dưới dạng liệt kê là

\(X = \left\{ {3;4;5} \right\}.\)

\(X = \left\{ {2;3;4} \right\}.\)

\(X = \left\{ {3;4} \right\}.\)

\(X = \left\{ {2;3;4;5} \right\}.\)

Xem đáp án

Chọn A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp \(A\) và \(B\). Tập \[A\backslash B\] được biễu diễn bằng hình nào dưới đây?

Cho hai tập hợp A và B. Tập A∖B được biễu diễn bằng hình nào dưới đây? (ảnh 1)

Cho hai tập hợp A và B. Tập A∖B được biễu diễn bằng hình nào dưới đây? (ảnh 2)

Cho hai tập hợp A và B. Tập A∖B được biễu diễn bằng hình nào dưới đây? (ảnh 3)

Cho hai tập hợp A và B. Tập A∖B được biễu diễn bằng hình nào dưới đây? (ảnh 4)

Xem đáp án

Chọn C

\[A\backslash B\] là lấy những phần tử thuộc \(A\) nhưng không thuộc \(B\).

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp\[A = \left\{ { - 1;0;2;3;4} \right\}\] và \[B = \left\{ {1;2;4} \right\}\] . Khi đó tập hợp A\( \cap \)B là

\[A \cap B = \left\{ 1 \right\}.\]

\[A \cap B = \left\{ { - 1;0;3} \right\}.\]

\[A \cap B = \left\{ {2;4} \right\}.\]

\[A \cap B = \left\{ { - 1;0;1;2;3;4} \right\}.\]

Xem đáp án

Chọn C

\[A \cap B = \left\{ {2;4} \right\}.\]

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một lớp \[10\]C của trường THPT Nguyễn Trãi có \[46\] học sinh, trong đó có \[26\] học sinh thích môn Ngữ Văn, \[16\] học sinh thích môn Toán và \[12\] học sinh không thích môn nào trong hai môn Ngữ Văn và Toán. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích cả hai môn Ngữ Văn và Toán?

\(26\).

\(8\).

\(34\).

\(12\).

Xem đáp án

Chọn B

Số học sinh thích cả hai môn Ngữ Văn và Toán là

\(26 + 16 - (46 - 16) = 42 - 30 = 12\)

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \(E = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|\left( {x - 5} \right)\left( {{x^2} - 4x + 3} \right) = 0} \right\}\). Viết tập hợp Cho tập hợp E={x∈Z|(x−5)(x^2−4x+3)=0}. Viết tập hợp   bằng cách liệt kê phần tử. (ảnh 1) bằng cách liệt kê phần tử.

\(E = \left\{ { - 5;1;3} \right\}\).

\(E = \left\{ {1;3;5} \right\}\).

\(E = \left\{ { - 3; - 1;5} \right\}\).

\(E = \left\{ { - 5; - 3; - 1} \right\}\).

Xem đáp án

Chọn B

\(\begin{array}{l}\left( {x - 5} \right)\left( {{x^2} - 4x + 3} \right) = 0\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x - 5 = 0\\{x^2} - 4x + 3 = 0\end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 5 \in \mathbb{Z}\\x = 1 \in \mathbb{Z}\\x = 3 \in \mathbb{Z}\end{array} \right.\end{array}\)

Do đó \(E = \left\{ {1;3;5} \right\}\)

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miền nghiệm của hệ bất phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}2x + y < 0\\x - y > 1\end{array} \right.\] chứa điểm nào sau đây?

\(P\left( {5\,\,;\,\,2} \right)\).

\(Q\left( {0\,\,;\,\, - 2} \right)\).

\(M\left( {3\,\,;\,\,4} \right)\).

\(N\left( {3\,\,;\,\,2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn B

Thay \(x = 5;y = 2\) vào hệ bất phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x + y < 0}\\{x - y > 1}\end{array}} \right.\) ta được

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2.5 + 2 < 0{\rm{ (vl) }}}\\{5 - 2 > 1}\end{array}} \right.\)

Vậy \(P(5;2)\) không thuộc miền nghiệm của bất phương trình

Thay \(x = 0;y = - 2\) vào hệ bất phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x + y < 0}\\{x - y > 1}\end{array}} \right.\) ta được

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{r}}{2.0 - 2 < 0}\\{0 - ( - 2) > 1}\end{array}\quad } \right.\)(luôn đúng)

Vậy \(Q(0; - 2)\) thuộc miền nghiệm

Thay \[x = 3;y = 4\] vào hệ bất phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x + y < 0}\\{x - y > 1}\end{array}} \right.\) ta được

\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2.3 + 4 < 0}\\{3 - 4 > 1}\end{array}} \right.\quad \](vô lý

Vậy \(M\left( {3\,\,;\,\,4} \right)\) không thuộc miền nghiệm của bất phương trình

Thay \[x = 3;y = 2\] vào hệ bất phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x + y < 0}\\{x - y > 1}\end{array}} \right.\) ta được

\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2.3 + 2 < 0}\\{3 - 2 > 1}\end{array}} \right.\] (vô lý)

Vậy \(N\left( {3\,\,;\,\,2} \right)\) không thuộc miền nghiệm của bất phương trình

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần không gạch chéo trong hình vẽ dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

Phần không gạch chéo trong hình vẽ dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?  (ảnh 1)

\(3x - 2y \le 6.\)

\(3x + 2y \le 6.\)

\(3x + 2y \ge 6.\)

\(3x - 2y \ge 6.\)

Xem đáp án

Chọn C

Gọi \(\left( d \right):y = ax + b\) với \(a,b \in \mathbb{R}\).

Ta có đường thẳng \(\left( d \right)\) đi qua hai điểm \(\left( {0;3} \right)\) và \(\left( {2;0} \right)\) nên \(\left\{ \begin{array}{l}b = 3\\a = - \frac{3}{2}\end{array} \right.\)

\(\left( d \right):3x + 2y = 6\)

Thay tọa độ của \(O\) vào đường thẳng \(\left( d \right)\) ta có \(0 < 6\). Do phần không gạch chéo là nửa mặt phẳng không chứa điểm \(O\) (kể cả bờ) nên bất phương trình thỏa yêu cầu là \(3x + 2y \ge 6.\)

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc nhọn \(\alpha \) có \(\tan \alpha = \frac{3}{4}\). Giá trị của \(\cot \alpha \) bằng.

\( - \frac{3}{4}\).

\(\frac{4}{3}\).

\(4\)

\(3\).

Xem đáp án

Chọn B

Ta có \(\tan \alpha \cdot \cot \alpha = 1 \Rightarrow \cot \alpha = \frac{1}{{\tan \alpha }} = \frac{1}{{\frac{3}{4}}} = \frac{4}{3}.\)

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(a = 7;b = 9;c = 4.\) Giá trị \(\cos A\)là

\(\frac{1}{3}\).

\(\frac{2}{3}\).

\( - \frac{2}{3}\).

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: \(\cos A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{{2bc}} = \frac{2}{3}\)

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] có cạnh \[BC = 4\,cm\], \(\widehat {BAC} = 30^\circ \). Tính bán kính \(R\) của đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\).

\[4\,cm\].

\[6\,cm\].

\[2\,cm\].

\[8\,cm\].

Xem đáp án

Chọn A

Theo định lý sin ta có:

\(\frac{{BC}}{{\sin A}} = 2R\)\( \Leftrightarrow {\rm{ }}R = \frac{{BC}}{{2 \cdot \sin A}} = \frac{4}{{2 \cdot \sin 30^\circ }} = \frac{4}{{2 \cdot \frac{1}{2}}} = 4\).

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miền nghiệm của hệ bất phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y < 0\\x + 3y > - 2\\y - x < 3\end{array} \right.\] chứa điểm nào sau đây?

\(A\left( {1\,\,;\,\,0} \right)\).

\(B\left( { - 2\,\,;\,\,3} \right)\).

\(C\left( {0\,\,;\,\, - 1} \right)\).

\(D\left( { - 1\,\,;\,\,0} \right).\)

Xem đáp án

Chọn D

Thay tọa độ điểm \(D\) vào hệ bất phương trình, ta được \(\left\{ \begin{array}{l} - 1 - 2.0 = - 1 < 0\\ - 1 + 3.0 = - 1 > - 2\\0 - \left( { - 1} \right) = 1 < 3\end{array} \right.\) thỏa hệ bất phương trình.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình nào sau đây biễu diễn miền nghiệm của bất phương trình \(x - y < 3\)

 

Hình nào sau đây biễu diễn miền nghiệm của bất phương trình x−y<3 (ảnh 2)

Hình nào sau đây biễu diễn miền nghiệm của bất phương trình x−y<3 (ảnh 3)

Hình nào sau đây biễu diễn miền nghiệm của bất phương trình x−y<3 (ảnh 4)

Hình nào sau đây biễu diễn miền nghiệm của bất phương trình x−y<3 (ảnh 5)

Xem đáp án

Chọn C

Xét \(\left( d \right):x - y = 3\).

\(\left( d \right):y = x - 3\)

Bảng giá trị

Hình nào sau đây biễu diễn miền nghiệm của bất phương trình x−y<3 (ảnh 1)

Xét \(O(0;0)\) không thuộc (d) ta có

\(0 - 0 < 3\) luôn đúng

Suy ra \(O(0;0)\) thuộc miền nghiệm của bất phương trình \(x - y < 3\)

Vậy miền nghiệm của bất phương trình \(x - y < 3\) là nửa mặt phẳng có bờ là \(\left( d \right):y = x - 3\) chứa điểm \(O(0;0)\) và không lấy bờ.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\). Tìm công thức sai.

\[\frac{a}{{\sin A}} = 2R\,.\]

\[\sin A = \frac{a}{{2R}}\,.\]

\[b\sin B = 2R\,.\]

\[\sin C = \frac{{c\sin A}}{a}\,.\]

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: \(\frac{b}{{\sin B}} = 2R\).

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)có \(BC = a,AC = b,AB = c\). Gọi S là diện tích tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

\[S = \frac{1}{2}b.c.\sin A.\]

\[S = 2b.c.\sin A.\]

\[S = \frac{1}{2}b.c.\cos A.\]

\[S = b.c.\sin A.\]

Xem đáp án

Chọn A

Cho ΔABCcó BC=a,AC=b,AB=c. Gọi S là diện tích tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

\(S = \frac{1}{2} \cdot b \cdot BH = \frac{1}{2} \cdot b \cdot c \cdot \sin A\)

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên nửa đường tròn đơn vị; cho điểm \(M\) sao cho \(\widehat {xOM} = \alpha \) (hình vẽ)

Trên nửa đường tròn đơn vị; cho điểm M sao cho ˆxOM=α (hình vẽ)   Giá trị của cosα bằng (ảnh 1)

Giá trị của \(\cos \alpha \) bằng

\(\cos \alpha = - \sqrt 3 \).

\(\cos \alpha = - \frac{1}{{\sqrt 3 }}\).

\(\cos \alpha = - \frac{1}{2}\).

\(\cos \alpha = \sqrt 3 \).

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: \(\cos \alpha = {x_M} = - \frac{1}{2}\)

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\cos x = \frac{1}{2}\). Tính biểu thức \(P = 3{\sin ^2}x + 4{\cos ^2}x\).

\(\frac{{13}}{4}\).

\(\frac{7}{4}\).

\(\frac{{11}}{4}\).

\(\frac{{15}}{4}\).

Xem đáp án

Chọn A

\(\cos x = \frac{1}{2} \Rightarrow {\cos ^2}x = \frac{1}{4}\)

\({\sin ^2}x + {\cos ^2}x = 1{\rm{ }} \Rightarrow {\sin ^2}x = 1 - {\cos ^2}x = 1 - \frac{1}{4} = \frac{3}{4}{\rm{ }}\)

\(P = 3{\sin ^2}x + 4{\cos ^2}x = 3 \cdot \frac{3}{4} + 4 \cdot \frac{1}{4} = \frac{{13}}{4}.\)

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có \(BC = a,AC = b,AB = c\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc.\sin {\rm{A}}{\rm{.}}\)

\({a^2} = {b^2} - {c^2} - 2bc.\cos {\rm{A}}{\rm{.}}\)

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - bc.\cos {\rm{A}}{\rm{.}}\)

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc.\cos {\rm{A}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án

Chọn D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với góc \(\alpha \) bất kì, thỏa mãn \(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ \), đẳng thức nào sau đây là đúng?

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \sin \alpha .\)

\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \tan \alpha {\rm{ }}\left( {\alpha \ne 90^\circ } \right).\)

\(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cos \alpha .\)

\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cot \alpha {\rm{ }}\left( {0^\circ < \alpha < 180^\circ } \right).\)

Xem đáp án

Chọn C

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \Rightarrow {\rm{ A }}\)sai

\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \tan \alpha \left( {\alpha \ne 90^\circ } \right) \Rightarrow {\rm{ B}}\) Sai

\(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cos \alpha \Rightarrow C\) đúng

\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cot \alpha \left( {0 < \alpha < 180^\circ } \right) \Rightarrow D{\rm{ }}\)Sai

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị lớn nhất của biểu thức \(F\left( {x;y} \right) = 3x + y\) với \((x,y)\) thuộc miền tam giác \(ABC\) kể cả các cạnh của tam giác đó (phần không tô đậm) là miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge - 1\\x + y \le 2\\y \ge 0\end{array} \right.\) bằng

Giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)=3x+y với (x,y) thuộc miền tam giác ABC kể cả các cạnh của tam giác đó (phần không tô đậm) là miền nghiệm của hệ bất phương trình (ảnh 1)

\( - 3\).

\(6\).

\(8\).

\(0\).

Xem đáp án

Chọn B

Miền nghiệm là miền tam giác \(ABC\) với \(A\left( { - 1;3} \right)\), \(B\left( { - 1;0} \right)\) và \(C\left( {2;0} \right)\).

Tại \(A\left( { - 1;3} \right)\), \(F = 0\).

Tại \(B\left( { - 1;0} \right)\), \(F = - 3\).

Tại \(C\left( {2;0} \right)\), \(F = 6\).

Vậy giá trị lớn nhất của \(F = 6\) tại \(C\left( {2;0} \right)\)

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có \(a = 8,b = 10\), góc \(C\) bằng \(60^\circ \). Độ dài cạnh \(c\)là

\(c = 3\sqrt {21} \).

\(c = 7\sqrt 2 \).

\(c = 2\sqrt {11} \).

\(c = 2\sqrt {21} \).

Xem đáp án

Chọn A

Theo định lý côsin, ta có \(c = {a^2} + {b^2} - 2ab \cdot \cos c = {8^2} + {10^2} - 2 \cdot 8 \cdot 10 \cdot \cos 60^\circ = 84 \Rightarrow c{\rm{ }} = \sqrt {84} = 2\sqrt {21} .\)

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có góc \(\widehat B = 50^\circ \), \(\widehat C = 85^\circ \) và cạnh \(a = \sqrt 2 \). Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

\(2.\)

\(1.\)

\(\sqrt 2 .\)

\(2\sqrt 2 .\)

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: \(\widehat A = 45^\circ \)

\(\frac{a}{{\sin A}} = 2R \Rightarrow R = \frac{a}{{2\sin A}} = \frac{{\sqrt 2 }}{{2.\sin 45^\circ }} = 1\)

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có \(AB = 5cm\), \(AC = 8cm\) và \(BC = 7cm\) . Số đo góc \[A\]bằng

\[60^\circ \].

\[30^\circ \].

\[120^\circ \].

\[90^\circ \].

Xem đáp án

Chọn A

Ta có \(\cos A = \frac{{A{B^2} + A{C^2} - B{C^2}}}{{2AB \cdot AC}} = \frac{{{5^2} + {8^2} - {7^2}}}{{2 \cdot 5 \cdot 8}} = \frac{1}{2}{\rm{ }} \Rightarrow \hat A = 60^\circ \).

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[\alpha \] là góc tù và \[\sin \alpha = \frac{4}{5}\]. Giá trị của biểu thức \[A = 2\sin \alpha - \cos \alpha \] bằng

\[\frac{{ - 7}}{5}\].

\[\frac{7}{5}\].

\[1\].

\[\frac{{11}}{5}\].

Xem đáp án

Chọn D

\(\begin{array}{l}{\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1\\ \Leftrightarrow {\cos ^2}\alpha = \frac{9}{{25}}\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\cos \alpha = \frac{3}{5}\\\cos \alpha = - \frac{3}{5}\end{array} \right.\end{array}\)

Vì \(\alpha \) là góc tù nên \(\cos \alpha < 0\), do đó \(\cos \alpha = \frac{{ - 3}}{5}\).

\[A = 2\sin \alpha - \cos \alpha = 2.\frac{4}{5} - \left( {\frac{{ - 3}}{5}} \right) = \frac{{11}}{5}\]

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai trạm quan sát ở thành phố Đà Nẵng và Nha Trang đồng thời nhìn thấy vệ tinh với góc nâng lần lượt là \(75^\circ \) và \(60^\circ \)(Hình 3). Biết khoảng cách giữa hai trạm là \(520km\). Vệ tinh cách trạm quan sát tại thành phố Đà Nẵng gần bằng

Hai trạm quan sát ở thành phố Đà Nẵng và Nha Trang đồng thời nhìn thấy vệ tinh với góc nâng lần lượt là 75∘ và 60∘(Hình 3). Biết khoảng cách giữa hai trạm là 520km. (ảnh 1)

\(580{\rm{ (km)}}\).

\(425{\rm{ (km)}}\).

\(466{\rm{ (km)}}\).

\(637{\rm{ (km)}}\).

Xem đáp án

Chọn D

BCsinA=ABsinC⇒AB =BC⋅sinCsinA=520⋅sin60°sin45°=520⋅3222≈637Km

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] có các góc \(\widehat A = 15^\circ ,\widehat B = 45^\circ \). Tính tỉ số \(\frac{{AB}}{{AC}}\).

\(\sqrt 6 \).

\[1 + \sqrt 3 \].

\(\frac{{\sqrt 6 }}{3}\).

\(\frac{{\sqrt 6 }}{2}\).

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: \(\frac{{AB}}{{\sin C}} = \frac{{AC}}{{\sin B}} \Rightarrow \frac{{AB}}{{AC}} = \frac{{\sin C}}{{\sin B}} = \frac{{\sin {{120}^ \circ }}}{{\sin {{45}^ \circ }}} = \frac{{\sqrt 6 }}{2}\)