Đề thi giữa kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 THPT Nguyễn Hữu Huân (TP.HCM) có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 THPT Nguyễn Hữu Huân (TP.HCM) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1029 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề:

\[P\] kéo theo \[Q.\]

\[P\] là điều kiện cần để có \[Q.\]

Nếu \[P\] thì \[Q.\]

\[P\] là điều kiện đủ để có \[Q.\]

Xem đáp án

Chọn B

Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: là \[P\] là điều kiện cần để có \[Q.\]

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào đúng?

Phương trình \(2{x^2} - 3x + 1 = 0\)vô nghiệm.

\[\sqrt 2 \] là số vô tỷ.

\(2\) không phải là số nguyên tố.

\(2023\)chia hết cho \(9\).

Xem đáp án
Chọn B
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách viết nào sau đây không đúng:

\(1 \in \mathbb{N}.\)

\(1 \subset \mathbb{N}.\)

\(\left\{ 1 \right\} \subset \mathbb{N}.\)

\(\left\{ { - 2} \right\} \not\subset \mathbb{N}.\)

Xem đáp án

Chọn B

Cách viết nào sau đây đúng là \(1 \in \mathbb{N}.\)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {1;2;5;7} \right\}\) và \(B = \left\{ {1;2;3} \right\}.\) Có tất cả bao nhiêu tập \(X\) thỏa \(X \subset A\) và \(X \subset B?\)

\(4.\)

\(3.\)

\(1.\)

\(2.\)

Xem đáp án

Chọn A

Các tập \(X\) thỏa \(X \subset A\) và \(X \subset B\) là \(\emptyset ,{\rm{ }}\left\{ 1 \right\},{\rm{ }}\left\{ 2 \right\},{\rm{ }}\left\{ {1,2} \right\}.\)

Có tất cả 4 tập \(X\) .

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy liệt kê các phần tử của tập \(X = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {2{x^2} - 5x + 3 = 0} \right.} \right\}.\)

\(X = \left\{ 1 \right\}.\)

\(X = \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}.\)

\(X = \left\{ 0 \right\}.\)

\(X = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}.\)

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: \(2{x^2} - 5x + 3 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = \frac{3}{2}\end{array} \right..\)

Vậy \(X = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}.\)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \(X = \{ x \in \mathbb{R}/ - 4 \le x < 6\} \).Khẳng định nào sau đây đúng?

\(X = ( - 4;6).\)

\(X = ( - 4;6].\)

\(X = [ - 4;6).\)

\(X = [ - 4;6].\)

Xem đáp án
Chọn C
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các câu dưới đây, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

(I):Số 2023 là số chẵn.

(II):Hôm nay bạn có vui không?

(III):Thủ Đức là một thành phố của thành phố Hồ Chí Minh.

(IV):Tiết 5 rồi,đói bụng quá!

4.

3.

1.

2.

Xem đáp án

Chọn D

Câu là mệnh đề là:

(I):Số 2023 là số chẵn.

(III):Thủ Đức là một thành phố của thành phố Hồ Chí Minh.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: "∀x∈Z, x+1> 0" là

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: với mọi x thuộc Z, x +1 >0 là (ảnh 1)
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: với mọi x thuộc Z, x +1 >0 là (ảnh 2)
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: với mọi x thuộc Z, x +1 >0 là (ảnh 3)
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: với mọi x thuộc Z, x +1 >0 là (ảnh 4)
Xem đáp án
Chọn A
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 2 tập hợp \(A = \left( { - 7;3} \right),B = \left( { - 4;5} \right)\).Chọn khẳng định đúng?

\(A\backslash B = \left( { - 7; - 4} \right]\).

\(A \cap B = \left[ { - 4;3} \right)\).

\(A\backslash B = \left( { - 7; - 4} \right)\).

\(A \cup B = \left( { - 7; - 4} \right)\)

Xem đáp án
Chọn A
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp\(A,B\).Biết \(n\left( A \right) = 12,\,n\left( B \right) = 8,\,n\left( {A \cup B} \right) = 6\).Khi đó \(n\left( {A \cap B} \right)\) bằng:

\(n\left( {A \cap B} \right) = 20.\)

\(n\left( {A \cap B} \right) = 14.\)

\(n\left( {A \cap B} \right) = 2.\)

\(n\left( {A \cap B} \right) = 10.\)

Xem đáp án

Chọn B

Ta có:

\(\begin{array}{l}n\left( {A \cup B} \right) = n\left( A \right) + n\left( B \right) - n\left( {A \cap B} \right)\\ \Rightarrow n\left( {A \cap B} \right) = 12 + 8 - 6 = 14.\end{array}\)

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \[X = \left\{ { - 3; - 2; - 1;0;1;2;3} \right\}.\]Viết tập hợp \[X\] dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử.

\(X = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {\left| x \right| \le 3} \right.} \right\}\).

\(X = \left\{ {x \in \mathbb{N}\left| { - 3 \le x \le 3} \right.} \right\}\).

\(X = \left\{ {x \in \mathbb{N}\left| {\left| x \right| \le 3} \right.} \right\}\).

\(X = \left\{ {x \in \mathbb{Z}\left| {\left| x \right| \le 3} \right.} \right\}\).

Xem đáp án

Chọn D

\(X = \left\{ {x \in \mathbb{Z}\left| {\left| x \right| \le 3} \right.} \right\}\)\[ = \left\{ { - 3; - 2; - 1;0;1;2;3} \right\}.\]

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {2;4;6;9} \right\}\)và \(B = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\).Tập hợp \(A \cup B\)là tập nào sau đây?

\(\emptyset .\)

\(\left\{ {1;2;3;4;6;9} \right\}.\)

\(\left\{ {1;3;6;9} \right\}.\)

\(\left\{ {2;4} \right\}.\)

Xem đáp án

Chọn B

\(A \cup B\)\( = \left\{ {1;2;3;4;6;9} \right\}.\)

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình dưới, hình vẽ nào mô tả miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y - 3 \le 0\\x \ge 0\\y \ge 0\end{array} \right.\).

Biết rằng phần mặt phẳng không bị gạch sọc (kể cả bờ)là miền nghiệm của hệ bất phương trình.

Trong các hình dưới, hình vẽ nào mô tả miền nghiệm của hệ bất phương trình x + y - 3 < 0; x > 0; y > 0. Biết rằng phần mặt phẳng không bị gạch sọc (kể cả bờ)là miền nghiệm của hệ bất phương trình. (ảnh 1)

Hình 2.

Hình 4

Hình 3.

Hình 1.

Xem đáp án

Chọn D

Thay \(x = 1;{\rm{ }}y = 1\) vào hệ \(\left\{ \begin{array}{l}x + y - 3 \le 0\\x \ge 0\\y \ge 0\end{array} \right.\)ta được các bất phương trình đúng nên \(\left( {1;1} \right)\) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình và \(x \ge 0,{\rm{ }}y \ge 0{\rm{ }}\)nên hình 1 là hình vẽ mô tả miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y - 3 \le 0\\x \ge 0\\y \ge 0\end{array} \right.\).

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hình vẽ dưới, phần mặt phẳng không bị gạch sọc (kể cả bờ)là miền nghiệm của hệ bất phương trình:

Trong hình vẽ dưới, phần mặt phẳng không bị gạch sọc (kể cả bờ)là miền nghiệm của hệ bất phương trình: (ảnh 1)

 

\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \ge 0\\x + 3y \ge - 2\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 0\\x + 3y \ge - 2\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y < 0\\x + 3y > - 2\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 0\\x + 3y \le - 2\end{array} \right.\).

Xem đáp án

Chọn B

Thay \(x = 0;{\rm{ }}y = 1\) vào các hệ ta thấy chỉ có hệ\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 0\\x + 3y \ge - 2\end{array} \right.\) và \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y < 0\\x + 3y > - 2\end{array} \right.\)thu được các bất phương trình đúng và phần mặt phẳng không bị gạch sọc (kể cả bờ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 0\\x + 3y \ge - 2\end{array} \right.\).

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp số \(\left( {x;y} \right) = \left( {3; - 1} \right)\) là nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào sau đây?

\(x - 3y > 0\).

\(x + y > 5\).

\(\frac{1}{4}x - y + 2 \le 0\).

\(5x - 2y \le - 4\).

Xem đáp án

Chọn A

Thay \(\left( {x;y} \right) = \left( {3; - 1} \right)\)vào bất phương trình \(x - 3y > 0\) ta được bất đẳng thức đúng nên cặp số \(\left( {x;y} \right) = \left( {3; - 1} \right)\) là nghiệm của bất phương trình \(x - 3y > 0\).

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miền không bị gạch chéo trong hình sau (không kể bờ) là miền nghiệm của bất phương trình nào?

Miền không bị gạch chéo trong hình sau (không kể bờ) là miền nghiệm của bất phương trình nào? (ảnh 1)

 

\(x + y + 1 > 0.\)

\(x + y \le 0.\)

\(2x - y + 3 \ge 0.\)

\(x - y + 1 > 0.\)

Xem đáp án

Chọn A

Đường thẳng \(d\) chia mặt phẳng là hai nữa mặt phẳng như trên hình vẽ đi qua hai điểm \(\left( { - 1;0} \right)\) và \(\left( {0; - 1} \right)\) nên có phương trình \(x + y = 1\) và điểm \(O\left( {0;0} \right)\) thuộc vào miền nghiệm của bất phương trình \(x + y + 1 > 0.\) Nên miền không bị gạch chéo trong hình sau (không kể bờ)là miền nghiệm của bất phương trình \(x + y + 1 > 0.\)

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(2x - 3y \le 1\).

\({x^2} + y > 1\).

\(x - 2 > 0\).

\( - x + y - 5 > 0\).

Xem đáp án

Chọn B 

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y > 0\\3x - 2y + 5 < 0\end{array} \right.\), điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ?

\(\left( {1;5} \right)\)

\((1;1)\)

\(\left( {0; - 3} \right)\)

\(\left( {0;0} \right)\)

Xem đáp án

Chọn A

Thay \(x = 1;{\rm{ }}y = 5\) vào   hệ \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y > 0\\3x - 2y + 5 < 0\end{array} \right.\)thu được các bất phương trình đúng.

Vậy \(\left( {1;5} \right)\) thuộc miền nghiệm của hệ.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[\cos a = \frac{1}{2}\]\[\left( {0^\circ  \le a \le 180^\circ } \right)\], giá trị của biểu thức \(A = 2\sin (90^\circ  - a) - 1\) là

\( - 1.\)

\(2.\)

\(0.\)

\(\sqrt 3 - 1.\)

Xem đáp án

Chọn C

\(A = 2\sin (90^\circ - a) - 1 = 2\cos a - 1 = 2.\frac{1}{2} - 1 = 0\)

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \[a = 6,\,\,b = 4,\,\,\widehat C = 30^\circ \]. Tính độ dài đường cao kẻ từ đỉnh \(B\) của tam giác \(ABC\)

\(3\).

\(8\).

\(\frac{3}{2}\).

\(48\).

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: \(S = \frac{1}{2}ab\sin C = \frac{1}{2}.6.4.\sin 30^\circ = 6.\)

\(S = \frac{1}{2}a.{h_b} \Rightarrow {h_b} = \frac{{2S}}{b} = \frac{{2.6}}{4} = 3.\)

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc \(\beta \) thỏa mãn \(\cos \beta = - \frac{3}{5}\) \[\left( {0^\circ \le \beta \le 180^\circ } \right)\]. Khi đó số đo góc \(\beta \) xấp xỉ bằng

\(126^\circ 52'\).

\(126^\circ 87'\).

\(143^\circ 8'\).

\(53^\circ 8'\).

Xem đáp án
Chọn A
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thỏa \(0^\circ  \le \alpha  \le 180^\circ \). Phát biểu nào sau đây đúng?

\(\cot \left( {90^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \).

\(\cos \alpha = \cos \left( {180^\circ - \alpha } \right)\).

\(\tan \left( {90^\circ - \alpha } \right) = \tan \alpha \).

\(\sin \alpha = \sin \left( {180^\circ - \alpha } \right)\).

Xem đáp án
Chọn D
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với mỗi góc \(\alpha \) (thỏa \(0^\circ  \le \alpha  \le 180^\circ \)) ta xác định được một điểm \(M\) duy nhất trên nửa đường tròn đơn vị sao cho \(\widehat {xOM} = \alpha \) (xem hình vẽ minh họa).Gọi \(\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) là tọa độ của điểm \(M\). Mệnh đề nào sau đây SAI?

Với mỗi góc alpha  (thỏa 0 độ < alpha < 180 độ  ta xác định được một điểm M duy nhất trên nửa đường tròn đơn vị sao cho {xOM} = alpha  (ảnh 1)

\(\sin \alpha = {y_0}.\)

\(\cot \alpha = \frac{{{y_0}}}{{{x_0}}}\left( {{x_0} \ne 0} \right).\)

\(\tan \alpha \cdot \cot \alpha = 1\,\,\left( {\alpha \notin \left\{ {0^\circ ;90^\circ ;180^\circ } \right\}} \right).\)

\[2\left( {{{\sin }^2}\alpha + {{\cos }^2}\alpha } \right) = 2.\]

Xem đáp án

Chọn B

Mệnh đề đúng là \(\cot \alpha = \frac{{{x_0}}}{{{y_0}}}\left( {{y_0} \ne 0} \right).\)

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(BC = a,\,\,CA = b,\,\,AB = c\),\(R\) là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác. Công thức nào sau đây đúng?

\({b^2} = {c^2} + {a^2} + 2ca\cos B.\)

\(a = \frac{{2R}}{{\sin A}}.\)

\(\cos A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{{2bc}}.\)

\(\frac{a}{{\sin A}} \cdot \frac{b}{{\sin B}} \cdot \frac{c}{{\sin C}} = 2R.\)

Xem đáp án
Chọn C
25. Tự luận
• 1 điểm

Một nhà máy dự định sản xuất hai loại sản phẩm A và B. Các sản phẩm này được chế tạo từ ba nguyên liệu nitơ, photphat và kali. Số tấn dự trữ từng loại nguyên liệu và số tấn từng loại nguyên liệu cần dùng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm loại A và B được cho trong bảng sau:

           

Loại nguyên liệu

Số tấn nguyên liệu dự trữ

Số tấn nguyên liệu cần dùng để sản xuất 1 đơn vị sản phẩm

A

B

Nitơ

10

3

2

Photphat

8

2

1

Kali

11

2

2

 

Gọi \(x,\,\,y\) lần lượt là số đơn vị sản phẩm loại A và loại B cần sản xuất. Lập hệ tất cả các bất phương trình bậc nhất hai ẩn mô tả các điều kiện đề bài.

 

        

Xem đáp án

Gọi \(x,\,\,y\) lần lượt là số đơn vị sản phẩm loại A và loại B cần sản xuất.

\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\3x + 2y \le 10\\2x + y \le 8\\2x + 2y \le 11\end{array} \right..\)

26. Tự luận
• 1 điểm

Để đo bán kính một hồ nước hình tròn tâm \(O\), người ta làm như sau: Lấy ba điểm \(A,B,C\) như hình vẽ, sao cho\(AB = 7m,AC = 6m\) và \(\widehat {BAC} = {110^{\rm{o}}}\). (Các kết quả làm tròn 3 chữ số thập phân, số đo góc làm tròn đến độ.

Để đo bán kính một hồ nước hình tròn tâm \(O\), người ta làm như sau: Lấy ba điểm A,B,C như hình vẽ, sao cho AB = 7m,AC = 6m và góc {BAC} = 110 độ. (Các kết quả làm tròn 3 chữ số thập phân, số đo góc làm tròn đến độ. (ảnh 1)

a)                Tính bán kính R của hồ nước.

b)                Tính diện tích tam giác\(OBC\).

Xem đáp án

   a) \(BC = \sqrt {A{B^2} + A{C^2} - 2AB.AC.\cos A} = \sqrt {{7^2} + {6^2} - 2.7.6.\cos 110^\circ } \approx 10,664\left( m \right).\)

            Bán kính hồ nước \(R = \frac{{BC}}{{2.\sin A}} \approx 5,674\left( m \right)\)

b) Cách 1: Nửa chu vi tam giác \(OBC\) là \(p = \frac{{OB + OC + BC}}{2} \approx \frac{{2.5,674 + 10,664}}{2} \approx 11,006\left( m \right)\).

Diện tích tam giác \(OBC\) là \(S = \sqrt {p\left( {p - OB} \right)\left( {p - OC} \right)\left( {p - BC} \right)} \approx 10,345\left( {{m^2}} \right)\).

Cách 2: \(\widehat {BOC} = 140^\circ \)\( \Rightarrow S = \frac{1}{2}OB.OC.\sin BOC \approx 10.347\left( {{m^2}} \right)\)

27. Tự luận
• 1 điểm
Cho các tập hợp \(U = \left\{ {\left. {x \in {\mathbb{N}^*}} \right|x \le 100} \right\}\), \(A = \left\{ {\left. {x \in U} \right|x{\rm{ }} \vdots {\rm{ }}2} \right\}\) và \(B = \left\{ {\left. {x \in U} \right|x{\rm{ }} \vdots {\rm{ }}3} \right\}\). Xác định số phần tử của tập hợp \(A \cup B\).
Xem đáp án

 

            \(A = \left\{ {2;4;6;...;100} \right\} \Rightarrow n\left( A \right) = \frac{{\left( {100 - 2} \right)}}{2} + 1 = 50.\)

            \(B = \left\{ {3;6;9;...;99} \right\} \Rightarrow n\left( A \right) = \frac{{\left( {99 - 3} \right)}}{3} + 1 = 33.\)

\(A \cap B = \left\{ {x \in U|x \vdots 6} \right\} = \left\{ {6;12;18;...;96} \right\} \Rightarrow n\left( {A \cap B} \right) = \frac{{\left( {96 - 6} \right)}}{6} + 1 = 16.\)

\(n\left( {A \cup B} \right) = n\left( A \right) + n\left( B \right) - n\left( {A \cap B} \right) = 50 + 33 - 16 = 67.\)