Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Trần Quốc Tuấn có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Trần Quốc Tuấn có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 684 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank a suitable word

It is 7.30 a.m. and the Browns (1. be) __________ in the kitchen. Mrs. Brown (2. sit) __________ at the breakfast table now. She (3. read) __________ the morning paper. Mr. Brown (4. pour) __________ a cup of coffee. He (5. drink) __________ two cups of coffee every morning before he (6. go) __________ to work. There is the cartoon on TV, but the children are not watching it. They (7. play) __________ with the toys. They usually (8. watch) cartoons in the morning, but this morning they (9. not pay) __________ any attention to the TV. Of course. Mr. and Mrs. Brown are not watching TV either. They (10. like) __________ watching cartoons.

Xem đáp án

(1) Đáp án: are

Giải thích: the Browns (gia đình nhà Brown) – danh từ số nhiều đi với “are”

Dịch: Bây giờ là 7h30 sáng và gia đình Browns đang ở trong bếp.

(2) Đáp án: is sitting

Giải thích: dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có “now”

Dịch: Bà Brown đang ngồi vào bàn ăn sáng.

(3) Đáp án: is reading

Giải thích: dùng thì hiện tại tiếp diễn vì câu tiếp tục tả việc bà Brown đang làm

Dịch: Bà ấy đang đọc tờ báo buổi sáng.

(4) Đáp án: is pouring

Giải thích: dùng thì hiện tại tiếp diễn vì câu tả việc ông Brown đang làm

Dịch: Ông Brown đang rót một tách cà phê.

(5) Đáp án: drinks

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì có “every morning”

Dịch: Ông ấy uống hai tách cà phê mỗi sáng.

(6) Đáp án: goes

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì diễn tả việc ông Brown làm mỗi sáng

Dịch: Anh ấy uống hai tách cà phê mỗi sáng trước khi đi làm.

(7) Đáp án: are playing

Giải thích: dùng thì hiện tại tiếp diễn vì câu tả việc những đứa nhỏ đang làm

Dịch: Họ đang chơi với đồ chơi.

(8) Đáp án: watch

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì có “usually”

Dịch: Họ thường xem phim hoạt hình vào buổi sáng.

(9) Đáp án: aren’t paying

Giải thích: dùng thì hiện tại tiếp diễn vì câu tả việc đột nhiên xảy ra không theo thói quen

Dịch: … nhưng sáng nay họ không chú ý đến TV.

(10) Đáp án: like

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì diễn tả sự thật

Dịch: Họ thích xem phim hoạt hình.

2. Tự luận
1 điểm

Make a complete sentence using the given words

my class / students / are / twenty / in / There /.

...........................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: There are twenty students in my class.

Dịch: Có hai mươi học sinh trong lớp của tôi.

3. Tự luận
1 điểm

sister / are / students / This / and these / is / her / my /.

...........................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: This is my sister and these are her students.

Dịch: Đây là em gái tôi và đây là những học sinh của cô ấy.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

what

when

where

who

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /h/, các đáp án còn lại phát âm là /w/

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

school

kitchen

watch

children

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /k/, các đáp án còn lại phát âm là /tʃ/

6. Tự luận
1 điểm

Read the following passage and answer the questions

Nga is twelve years old. She is in grade six, class 6A1. She lives in a house with her mother, father and sister. Their house is next to a bookstore. In the neighborhood, there is a hospital, a market and a stadium. Nga's father is a doctor. He works in the hospital. Her mother works in the super market. Nga goes to school at six- thirty in the morning. She has classes from seven to eleven thirty.

How old is Nga?

.....................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: She is twelve (years old).

Giải thích: Dựa vào câu: Nga is twelve years old.

Dịch: Nga mười hai tuổi.

7. Tự luận
1 điểm

Is their house next to a hospital?

.....................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: No, it isn’t.

Giải thích: Dựa vào câu: Their house is next to a bookstore.

Dịch: Nhà của họ ở cạnh một hiệu sách.

8. Tự luận
1 điểm

What does her father do?

.....................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: Her father is a doctor.

Giải thích: Dựa vào câu: Nga's father is a doctor.

Dịch: Bố của Nga là bác sĩ.

9. Tự luận
1 điểm

What time do her classes finish?

.....................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: Eleven thirty.

Giải thích: Dựa vào câu: She has classes from seven to eleven thirty.

Dịch: Cô ấy có các lớp học từ bảy giờ đến mười một giờ ba mươi.