Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Trần Bình Trọng có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Trần Bình Trọng có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 667 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has a different sound in the part underlined. (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại)

family

thirty

my

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /ai/, các đáp án còn lại phát âm là /i/

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has a different sound in the part underlined. (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại)

books

lamps

windows

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /z/, các đáp án còn lại phát âm là /s/

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct option A, B or C to complete the sentence. (Chọn đáp án đúng A, B, hoặc C để hoàn thành câu)

This ................ my brother, Ba.

am

is

are

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Cấu trúc: This is …. = Đây là …

Dịch: Đây là anh trai tôi, Ba.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

................ do you spell your name? – L-A-N.

How

What

where

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: How do you spell your name? = Bạn đánh vần tên bạn như thế nào?

Dịch: Bạn đánh vần tên bạn như thế nào? - L-A-N.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What are ................? - They are arm chairs.

these

this

that

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: “are” đi với danh từ số nhiều

- these đi với “are”

- this, that đi với “is”

Dịch: Những cái gì đây? - Chúng là những chiếc ghế bành.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

This is my father. ................ name's Ha.

He

His

Her

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Ô trống cần tính từ sở hữu với 1 người có giới tính nam

Dịch: Đây là bố tôi. Ông ấy tên là Hà.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

How many tables are there in the classroom? - ................ twenty tables.

There is

There are

There's

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: “are” đi với danh từ số nhiều (twenty tables)

Dịch: Có bao nhiêu cái bàn trong lớp học? - Có hai mươi cái bàn.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

How are you? – .................................

I'm five.

I'm fine, thanks.

I live in Da Tong.

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Câu hỏi về sức khoẻ, các đáp án khác trả lời không đúng câu hỏi

Dịch: Bạn khỏe không? - Tôi khỏe, cảm ơn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

He is an .................

student

teacher

engineer

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: mạo từ “an” đi với danh từ bắt đầu bằng nguyên âm

Dịch: Anh ấy là một kỹ sư.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Come .................

to

in

down

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Come in. = Vào đi.

11. Tự luận
1 điểm

Fill in each gap with the correct word given in the box. (Sử dụng từ cho trong khung để điền vào chỗ trống trong đoạn văn)

family; people; doctor; in; is

This is Song's family. They are (1) ………………. the living room. There are four (2) ………………. in his family: his father, his mother, his sister and Song. His father is a (3) ………………. . He is forty-two. His mother is a nurse. She is thirty-nine. His sister is a student. She is fifteen. And Song (4) ………………. a student, too. He is twelve.

Xem đáp án

Đáp án:

(1) in

Giải thích: Ô trống cần giới từ

Dịch: Họ đang ở trong phòng khách.

(2) people

Giải thích: Ô trống cần danh từ đếm được số nhiều

Dịch: Có bốn người trong gia đình anh ấy: bố anh ấy, mẹ anh ấy, em gái anh ấy và Song.

(3) doctor

Giải thích: Ô trống cần danh từ đếm được số ít chỉ nghề nghiệp

Dịch: Bố anh ấy là một bác sĩ.

(4) is

Giải thích: Ô trống cần động từ “be”

Dịch: Và Song cũng là học sinh.

12. Tự luận
1 điểm

Read the passage and answer the questions. (Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi)

Minh and Tuan are students at Nguyen Hue School in Ho Chi Minh City. There are twelve classrooms in this school. Minh is in class Six and Tuan is in class Seven. Minh's father is a doctor, and Tuan's father is a doctor, too. Tuan's mother is a teacher. Minh and Tuan are good students at school.

What do Minh and Tuan do?

_______________________________________

Xem đáp án

Đáp án: They are students.

Giải thích: Dựa vào câu: Minh and Tuan are students at Nguyen Hue School in Ho Chi Minh City.

Dịch: Minh và Tuấn là học sinh trường Nguyễn Huệ, TP.HCM.

13. Tự luận
1 điểm

How many classrooms are there in Nguyen Hue school?

_______________________________________

Xem đáp án

Đáp án: Twelve.

Giải thích: Dựa vào câu: There are twelve classrooms in this school.

Dịch: Có mười hai phòng học trong trường này.

14. Tự luận
1 điểm

Is Minh's father a doctor?

_______________________________________

Xem đáp án

Đáp án: Yes, he is

Giải thích: Dựa vào câu: Minh's father is a doctor, and Tuan's father is a doctor, too.

Dịch: Bố của Minh là bác sĩ và bố của Tuấn cũng là bác sĩ.

15. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence base on the words given.

this / my / is / sister /.

_______________________________________

Xem đáp án

Đáp án: This is my sister.

Dịch: Đây là chị gái của tôi.

16. Tự luận
1 điểm

an / brother / is / engineer / your / ?

_______________________________________

Xem đáp án

Đáp án: Is your brother an engineer?

Dịch: Anh trai của bạn có phải là kỹ sư không?

17. Tự luận
1 điểm

Mai's class / students / are / twenty / in / there /.

_______________________________________

Xem đáp án

Đáp án: There are twenty students in Mai's class.

Dịch: Có hai mươi học sinh trong lớp của Mai.

18. Tự luận
1 điểm

sister / are / students / this / and / these / is / her / my /.

_______________________________________

Xem đáp án

Đáp án: This is my sister and these are her students.

Dịch: Đây là em gái tôi và đây là những học sinh của cô ấy.