Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Quang Trung có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Quang Trung có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 670 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng trong số A, B, C, D để hoàn thành câu

I ____________________ the Ngoc Son Temple tomorrow.

is going to visit

am visiting

am going to visit

visit

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Vì diễn tả dự định tương lai nên ta dùng tương lai gần

Cấu trúc: S + be + going to + Vinf. (Chủ ngữ I đi với “am”)

Dịch: Tôi sẽ thăm đền Ngọc Sơn ngày mai.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

It's usually cold in the ____________.

winter

spring

summer

fall

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

A. winter = mùa đông

B. spring = mùa xuân

C. summer = mùa hè

D. fall = mùa thu

Dịch: Trời thường lạnh vào mùa đông.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

____________ are you going to stay? - In a hotel.

What

Where

When

How long

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Câu hỏi thông tin về nơi chốn bắt đầu với Where

Dịch: Bạn sẽ ở đâu? - Trong một khách sạn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

How often does Phong watch television?

Twice a day

For two days

On Sundays

A day twice

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Câu hỏi về mức độ thường xuyên của hành động

Dịch: - Phong thường xem tivi bao lâu một lần? - Hai lần một ngày.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What are they doing now?

They are going to watch a soccer match

They watch a soccer match

They are watching a soccer match

They watching a soccer match

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Câu hỏi về sự việc đang xảy ra nên ta dùng hiện tại tiếp diễn

Cấu trúc: S + be + Ving.

Dịch: - Họ đang làm gì bây giờ? - Họ đang xem một trận bóng đá.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Does Thu usually go swimming ___________ the summer?

on

in

for

on

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: in + mùa trong năm

Dịch: Mùa hè Thu có thường đi bơi không?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

____________ are they going to stay in Da Lat ? - For a week.

How long

What

How often

Where

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Câu hỏi cho thông tin kéo dài bao lâu

Dịch: Họ sẽ ở lại Đà Lạt trong bao lâu? - Trong một tuân.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

My father sometimes ____________ to music.

is going to listen

is listening

listens

listen

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì có “sometimes”

Dịch: Bố tôi thỉnh thoảng nghe nhạc.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’s _____________ to the movies.

going

go

to go

to going

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Let’s + Vinf.

Dịch: Hãy đi xem phim.

10. Tự luận
1 điểm

Đọc kỹ đoạn văn sau đây và trả lời các câu hỏi

Mrs Chi is working in the garden. She has a beautiful garden behind her house. There are a lot of flowers in the garden all year round. She usually puts flowers in the living room. She has many friends in Qui Nhon. Her friends are going to visit her family next week. Mrs Chi often gives them a few flowers when they leave her house.

What is Mrs Chi's garden like ?

....................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: She has a beautiful garden.

Giải thích: Dựa vào câu: She has a beautiful garden behind her house.

Dịch: Khu vườn của bà Chi như thế nào? - Cô ấy có một khu vườn xinh đẹp.

11. Tự luận
1 điểm

Are there always many flowers in her garden ?

....................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: Yes, there are.

Giải thích: Dựa vào câu: There are a lot of flowers in the garden all year round.

Dịch: Có phải luôn luôn có nhiều hoa trong vườn của cô ấy? - Có, có đấy.

12. Tự luận
1 điểm

Where does she usually put flowers ?

....................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: She usually puts flowers in the living room.

Giải thích: Dựa vào câu: She usually puts flowers in the living room.

Dịch: Cô ấy thường đặt hoa ở đâu?

- Cô ấy thường đặt hoa trong phòng khách.

13. Tự luận
1 điểm

When are her friends going to visit her family ?

....................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: Her friends are going to visit her family next week.

Giải thích: Dựa vào câu: Her friends are going to visit her family next week.

Dịch: Khi nào bạn bè của cô ấy sẽ đến thăm gia đình cô ấy?

- Bạn bè của cô ấy sẽ đến thăm gia đình cô ấy vào tuần tới.

14. Tự luận
1 điểm

What does she often give them when they leave her house ?

....................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: Mrs Chi often gives them a few flowers when they leave her house.

Giải thích: Dựa vào câu: Mrs Chi often gives them a few flowers when they leave her house.

Dịch: Cô ấy thường tặng gì cho họ khi họ rời khỏi nhà cô ấy?

- Cô Chi thường tặng họ một vài bông hoa khi họ ra khỏi nhà.

15. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân

They are going to stay in Nha Trang for two days.

....................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: How long are they going to stay in Nha Trang

Giải thích: Câu hỏi cho thông tin kéo dài bao lâu

Dịch: Họ sẽ ở lại Nha Trang bao lâu? - Họ sẽ ở lại Nha Trang trong hai ngày.

16. Tự luận
1 điểm

Nam plays badminton twice a week.

....................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: How often does Nam play badminton?

Giải thích: Câu hỏi về mức độ thường xuyên của hành động

Dịch: Nam thường chơi cầu lông như thế nào? - Nam chơi cầu lông hai lần một tuần.

17. Tự luận
1 điểm

Thu is watching television now.

....................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: What is Thu doing now?

Giải thích: Cấu trúc hỏi ai đó đang làm gì: What + be + S + Ving?

Dịch: Thu đang làm gì bây giờ? – Bây giờ Thu đang xem tivi.

18. Tự luận
1 điểm

Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh

It / often warm / the spring .

....................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: It is often warm in the spring.

Dịch: Trời thường ấm áp vào mùa xuân.

19. Tự luận
1 điểm

What / you / go / do / tomorrow morning ?

....................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: What are you going to do tomorrow morning?

Dịch: Bạn định làm gì vào sáng mai?

20. Tự luận
1 điểm

What about / stay / Hue / a week ?

....................................................................................

Xem đáp án

Đáp án: What about staying in Hue for a week?

Dịch: Ở lại Huế một tuần thì sao?