Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Nguyễn Trãi có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Nguyễn Trãi có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 665 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the following passage and choose the best answer marked A, B, C or D for each sentence

The ancient town of Hoi An lies on the Thu Bon River, more than 30 kilometers to the south of Da Nang. Hoi An is famous for old temples, pagodas, tiled-roof houses and narrow streets. Tourists can visit the relics of Sa Huynh and Cham Civilization. They can also enjoy the beautiful scenery of the Thu Bon River, Cua Dai Beach, etc. In recent years, Hoi An has become a very popular tourist destination in Viet Nam. Importantly, the committee of the World Heritages of UNESCO officially certified Hoi An as a World Heritage Site in 1999.

Hoi An is 30 kilometers to the south of__________.

Da Nang

Hue

Thu Bon

Sa Huynh

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: The ancient town of Hoi An lies on the Thu Bon River, more than 30 kilometers to the south of Da Nang.

Dịch: Thành phố cổ Hội An nằm bên sông Thu Bồn, cách Đà Nẵng hơn 30 km về phía Nam.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The streets in Hoi An are very _________.

big

famous

narrow

short

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Dựa vào câu: Hoi An is famous for old temples, pagodas, tiled-roof houses and narrow streets.

Dịch: Hội An nổi tiếng với những ngôi đền, chùa cổ kính, những ngôi nhà mái ngói và những con phố nhỏ hẹp.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoi An has become a very _________ tourist destination in Viet Nam.

beautiful

important

liked

popular

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Dựa vào câu: In recent years, Hoi An has become a very popular tourist destination in Viet Nam.

Dịch: Trong những năm gần đây, Hội An đã trở thành một điểm du lịch rất nổi tiếng ở Việt Nam.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoi An became a World Heritage Site in _________.

1998

1999

2000

2001

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: Importantly, the committee of the World Heritages of UNESCO officially certified Hoi An as a World Heritage Site in 1999.

Dịch: Điều quan trọng là, Ủy ban Di sản Thế giới của UNESCO đã chính thức công nhận Hội An là Di sản Thế giới vào năm 1999.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoi An is famous for _________temples.

new

big

old

small

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Dựa vào câu: Hoi An is famous for old temples, pagodas, tiled-roof houses and narrow streets.

Dịch: Hội An nổi tiếng với những ngôi đền, chùa cổ kính, những ngôi nhà mái ngói và những con phố nhỏ hẹp.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the following passage and choose the best answer marked A, B, C or D for each question

Lien is a student. She is in grade 6. Every morning she gets up at half past five. Then she gets dressed, brushes her teeth and washes her face. She has breakfast at six fifteen. She goes to school at six thirty five. Her school has ten classes. Her class has thirty five students. Her classroom is on the second floor.

Which grade is Lien in?

5

6

7

8

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: She is in grade 6.

Dịch: Cô ấy đang học lớp 6.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What time does she get up?

5.30

3.50

6.15

6.35

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: Every morning she gets up at half past five.

Dịch: Mỗi sáng, cô ấy dậy lúc 5 giờ rưỡi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

How many students are there in her class?

10

30

35

45

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Dựa vào câu: Her class has thirty five students.

Dịch: Lớp của cô ấy có ba mươi lăm học sinh.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is her classroom?

in the city

on the 1st floor

in the country

on the 2nd floor

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Dựa vào câu: Her classroom is on the second floor.

Dịch: Phòng học của cô ấy ở tầng hai.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What time does she go to school?

5.30

6

6.15

6.35

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Dựa vào câu: She goes to school at six thirty five.

Dịch: Cô ấy đi học lúc sáu giờ ba mươi lăm.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option marked A, B, C or D to complete each sentence.

Hoa usually________________ after school.

is skipping

skip

skips

skipping

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì có “usually”, chủ ngữ (Hoa) ngôi 3 số ít nên động từ thêm “s”

Dịch: Hoa thường nhảy dây sau giờ học.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen! They ______ in the classroom.

are sing

are singing

sing

sings

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có mệnh lệnh Listen!

Dịch: Nghe này! Họ đang hát trong lớp học.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

She likes ________ games after school.

plays

played

play

playing

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: like + Ving = thích làm gì

Dịch: Cô ấy thích chơi game sau giờ học.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

This is my sister. She __________ a nurse.

is

are

am

be

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn để diễn tả sự thật, chủ ngữ She đi với tobe “is”

Dịch: Đây là chị gái tôi. Cô ấy là một y tá.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai and Hoa ______ their bicycles to school from Monday to Friday.

rides

ride

is riding

are riding

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì có “from Monday to Friday”, chủ ngữ số nhiều nên giữ động từ nguyên thể

Dịch: Mai và Hoa đi xe đạp đến trường từ thứ hai đến thứ sáu.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Look! They ______ badminton with their friends.

play

plays

played

are playing

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có mệnh lệnh Look!

Dịch: Nhìn kìa! Họ đang chơi cầu lông với bạn bè của họ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

There are a lot of things ______ in Da Lat.

see

to see

seeing

to seeing

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: vị trí cần to V chỉ mục đích

Dịch: Có rất nhiều thứ để xem ở Đà Lạt.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

It is called the Tiger room ______ there is a big tiger on the wall.

because

so

but

like

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

A. because = bởi vì

B. so = vì thế

C. but = nhưng

D. like = thích

Dịch: Nó được gọi là phòng Hổ vì có một con hổ lớn trên tường.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I live ______ my parents and my younger sister in a town house ______ Ha Noi.

with - at

at - at

of - in

with - in

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

- live with sb: sống cùng ai

- in + tên thành phố

Dịch: Tôi sống với bố mẹ và em gái trong một ngôi nhà phố ở Hà Nội.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

We are moving ______ a new house ______ the city centre next week.

to - in

at - at

to - from

from - in

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: move to …: chuyển đến …

Dịch: Chúng tôi sẽ chuyển đến một ngôi nhà mới ở trung tâm thành phố vào tuần tới.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The students can ____________ quietly in the school library.

do

go

have

study

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

A. do = làm

B. go = đi

C. have = có

D. study = học

Dịch: Học sinh có thể học tập yên tĩnh trong thư viện của trường.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

My grandparents often ___________ morning exercises.

do

make

have

play

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: do morning exercise = tập thể dục buổi sáng

Dịch: Ông bà tôi thường tập thể dục buổi sáng.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ do you go to school? - By bike.

How

Why

What

When

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Mẫu câu hỏi phương tiện bắt đầu với How

Dịch: Bạn đến trường như thế nào? - Bằng xe đạp.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Look! Hung _______ football.

play

plays

is playing

are playing

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có mệnh lệnh Look!

Dịch: Nhìn kìa! Hùng đang chơi bóng.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phong likes________ coke.

drinking

drink

to drink

to drinking

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: like + Ving = thích làm gì

Dịch: Phong thích uống coca.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

There ______ many flowers in the garden.

is

are

be

am

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: vì danh từ phía sau (many flowers) đếm được số nhiều nên dùng tobe là “are”

Dịch: Có rất nhiều hoa trong vườn.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanh often ______ comic books.

read

reading

reads

readed

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì có “often”

Dịch: Thanh thường đọc truyện tranh.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Children like ___________ cartoon film.

watch

watches

watched

watching

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: like + Ving = thích làm gì

Dịch: Trẻ em thích xem phim hoạt hình.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

My school __________ at 5 p.m every day.

finishes

finish

finished

is finishing

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì có “at 5 p.m every day”

Dịch: Trường học của tôi kết thúc lúc 5 giờ chiều hàng ngày.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

There is ___________ bag on the table.

a

an

the

x

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: dùng mạo từ “a” đi với danh từ đếm được số ít bắt đầu với một phụ âm

Dịch: Có một cái túi trên bàn.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part different from others

study

mum

menu

subject

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /ju/, các đáp án còn lại phát âm là /ʌ/

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part different from others

grammar

start

part

sharpener

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phát âm là /ɑː/

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part different from others

villas

lights

clocks

caps

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /z/, các đáp án còn lại phát âm là /s/

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part different from others

big

pick

thin

write

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /ai/, các đáp án còn lại phát âm là /i/

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part different from others

like

my

things

kind

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /i/, các đáp án còn lại phát âm là /ai/

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

sister

brother

uncle

teacher

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. sister (n): chị/em gái

B. brother (n): anh/em trai

C. uncle (n): chú/bác trai

D. teacher (n): giáo viên

Các đáp án A, B, C đều chỉ thành viên trong gia đình.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

sofa

table

house

chair

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Các đáp án còn lại là bàn, ghế

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

studying

morning

listening

singing

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Các đáp án còn lại là Ving

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

small

finger

leg

hand

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Các đáp án còn lại là bộ phận cơ thể

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

book

compass

pencil

basketball

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Các đáp án còn lại là đồ dùng học tập