Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Ngô Sĩ Liên có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Ngô Sĩ Liên có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 683 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part different from others

camp

vocabulary

villa

band

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phát âm là /æ/

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part different from others

kitchen

machine

children

chair

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phát âm là /tʃ/

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part different from others

study

club

uniform

funny

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /ju/, các đáp án còn lại phát âm là /ʌ/

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part different from others

hour

hair

hand

hat

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A là âm câm, các đáp án còn lại phát âm là /h/

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part different from others

music

sand

summer

sad

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /z/, các đáp án còn lại phát âm là /s/

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the passage and answer the questions

My name's Ba. I'm a student. This is my family. There are four people in my family : my father, my mother, my sister and me. My father is fifty years old. He's a doctor. My mother is forty-six. She's a nurse. My sister is a student.

What's his name?

Ba

Thanh

Huy

Nam

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: My name's Ba.

Dịch: Tôi tên là Ba.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

How old is his father?

47

48

49

50

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Dựa vào câu: My father is fifty years old.

Dịch: Bố tôi 50 tuổi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

How old is his mother?

45

46

49

50

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: My mother is forty-six.

Dịch: Mẹ tôi 46 tuổi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

How many people are there in his family?

4

5

6

7

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: There are four people in my family : my father, my mother, my sister and me.

Dịch: Có bốn người trong gia đình tôi: bố tôi, mẹ tôi, chị gái tôi và tôi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What does his mother do?

doctor

teacher

nurse

worker

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Dựa vào câu: She's a nurse.

Dịch: Bà ấy là một y tá.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the passage then choose the right answer to complete each blank

Da Lat is nice. It's cool all year round! There ..(11)... a lot of things to see and lots of tourists, too. There are ten rooms in the Crazy House hotel. They are named..(12)... different animals. There is a Kangaroo room, an Eagle room , and even an Ant room.I am staying in the Tiger room. It's called the Tiger room..(13).....there is a big tiger on the wall. The Tiger room is..(14)....the bathroom door and the window. The bed is under the window- but the window is a strange shape. I put my books..(15)... the shelf. There is a lamp, a wardrobe...(16).. a desk. There are clothes on the floor – it's messy, just like my bedroom at home.

(11). There ..(11)... a lot of things to see and lots of tourists, too.

is

are

am

is not

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

- There is + danh từ số ít: Có.................

- There are + danh từ số nhiều: Có.................

Dịch: Có rất nhiều thứ để xem và rất nhiều khách du lịch nữa.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

They are named..(12)... different animals.

after

at

on

in

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: be named after = được đặt tên theo …

Dịch: Chúng được đặt tên theo các loài động vật khác nhau.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

It's called the Tiger room..(13).....there is a big tiger on the wall.

but

and

because

with

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: Nó được gọi là phòng Hổ vì có một con hổ lớn trên tường.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The Tiger room is..(14)....the bathroom door and the window.

next to

between

behind

under

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: between … and … = giữa … và …

Dịch: Phòng Hổ ở giữa cửa phòng tắm và cửa sổ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I put my books..(15)... the shelf.

on

in

after

with

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: on the shelf = trên giá sách

Dịch: Tôi đặt sách của mình trên giá.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a lamp, a wardrobe...(16).. a desk.

call

and

with

near

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Có một đèn, một tủ quần áo và một bàn làm việc.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake

Would (A) you like (B) drinking (C) apple juice (D)?

Would

like

drinking

apple juice

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Would you like + to V? (Lời mời lịch sự)

dinking =>to drink

Dịch: Bạn có muốn uống nước ép táo không?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

She (A) hasn't (B) finish (C) the letter (D) yet.

She

hasn't

finish

letter

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: trong thì hiện tại hoàn thành, động từ phải ở dạng VpII.

finish =>finished

Dịch: Cô ấy vẫn chưa hoàn thành bức thư.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

We (A) have (B) breakfast (C) at (D) the moment.

We

have

breakfast

at

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu cần dùng hiện tại tiếp diễn

have =>are having

Dịch: Chúng tôi đang ăn sáng vào lúc này.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

If robots will do (A) all of (B) our work, we will have (C) nothing to do (D).

will do

of

will have

to do

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: mệnh đề IF trong câu điều kiện loại I dùng thì hiện tại đơn

will do =>do

Dịch: Nếu robot làm tất cả công việc của chúng tôi, chúng tôi sẽ không phải làm gì.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer

How many ......................... are there?

book

books

a book

the book

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Cấu trúc hỏi số lượng: How many + Ns + are there …?

Dịch: Có bao nhiêu cuốn sách ở đây?

22. Trắc nghiệm
1 điểm

A: ………….. are you? - B: I'm fine, thanks.

What

Where

Who

How

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Cấu trúc hỏi sức khoẻ: How are you?

Dịch: A: Bạn khỏe không? - B: Tôi khỏe, cảm ơn.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

They are healthy because they do……………………..every day.

football

physics

judo

breakfast

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: do judo = tập môn judo

Dịch: Họ khỏe mạnh vì họ tập judo mỗi ngày.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

My younger sister………………..TV every night.

watch

watches

watching

is watching

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì có “every night”, động từ thêm “es” vì chủ ngữ ngôi 3 số ít

Dịch: Chị gái tôi xem TV mỗi đêm.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

My friends want to study in a/an ...................... school because they want to learn English with English speaking teachers there.

national

international

creative

boarding

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Bạn bè tôi muốn học trường quốc tế vì họ muốn học tiếng Anh với giáo viên nói tiếng Anh ở đó.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Are there three………………in the living room?

lamp

lamps

a lamp

an lamp

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: ô trống cần danh từ đếm được số nhiều

Dịch: Có ba ngọn đèn trong phòng khách à?

27. Trắc nghiệm
1 điểm

The sink is next…….the fridge.

to

on

in

between

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: next to … = bên cạnh …

Dịch: Bồn rửa bên cạnh tủ lạnh.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

We live in the mountainous area and we live in a………….house.

villa

town

stilt

apartment

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

A. biệt thự

B. thị trấn

C. nhà sàn

D. chung cư

Dịch: Chúng tôi sống ở miền núi và chúng tôi sống trong một ngôi nhà sàn.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

They ……… their school project now.

do

are doing

doing

went

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có “now”

Dịch: Họ đang thực hiện dự án trường học của họ bây giờ.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

My father ……… to work by car every day.

go

is going

goes

went

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì có “every day”

Dịch: Bố tôi đi làm bằng ô tô hàng ngày.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister usually ……… after school.

is skipping

skipping

skips

are skipping

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì có “usually”

Dịch: Em gái tôi thường nhảy dây sau giờ học.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

What's his name? - ........... is Thinh.

My name

Her name

His name

She

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: Tên của anh ta là gì? - Anh ấy tên là Thịnh.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

I do ……… homework every night.

their

his

her

my

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: ô trống cần tính từ sở hữu của I

Dịch: Tôi làm bài tập về nhà mỗi tối.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

We have literature ............ 8.40 ...................9.25.

at ……at

at ……to

at ……and at

from ……to

Xem đáp án

Đáp án D

Dịch: Chúng tôi có môn văn từ 8h40 đến 9h25.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

……… students are there in your classroom?

How much

How many

How

Who

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Cấu trúc hỏi số lượng: How many + Ns + are there …?

Dịch: Có bao nhiêu học sinh trong lớp học của bạn?

36. Trắc nghiệm
1 điểm

………are the fish? - They are on the fish tank.

Who

When

Where

How much

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: câu hỏi về thông tin nơi chốn

Dịch: Cá ở đâu? - Chúng ở trên bể cá.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

The book is ……… the pen and the ruler.

between

near

next

opposite

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: between … and … = giữa … và …

Dịch: Cuốn sách nằm giữa bút và thước.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Who is your ……… singer? - My favorite singer is Rosé.

best

favorite

worst

favour

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Ai là ca sĩ yêu thích của bạn? - Ca sĩ yêu thích của tôi là Rosé.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Who's your English teacher? - ……… English teacher is Mrs. Hanh.

Mine

Yours

Ours

My

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: ô trống cần tính từ sở hữu với nghĩa “của tôi”

Dịch: Ai là giáo viên tiếng Anh của bạn? - Cô giáo dạy tiếng Anh của tôi là cô Hạnh.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

My house is ……… than hers.

beautiful

beautifuler

more beautiful

most beautiful

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: so sánh hơn với tính từ dài: N1 + be + more + adj + than + N2.

Dịch: Ngôi nhà của tôi đẹp hơn của cô ấy.