Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Ngô Quyền có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Ngô Quyền có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 663 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer

What is your name? - ……………..name is Nga.

My

His

Her

Your

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Cấu trúc giới thiệu tên bản thân: My name is …

Dịch: Tên của bạn là gì? - Tôi tên là Nga.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

How ……………………………. you? – I'm fine, thanks.

be

am

is

are

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Cấu trúc hỏi thăm sức khoẻ: How are you?

Dịch: Bạn khỏe không? - Tôi khỏe, cảm ơn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

…………………………….. do you live?

What

How many

Where

How

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Cấu trúc hỏi ai đó sống ở đâu: Where do you live?

Dịch: Bạn sống ở đâu?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

My name ……………………………… Lan

are

am

be

is

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Cấu trúc giới thiệu tên bản thân: My name is …

Dịch: Tôi tên là Lan.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

………… students are there in your class? – There are thirty-eight.

How many

What

How

Where

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Cấu trúc câu hỏi về số lượng: How many + Ns + are there + …?

Dịch: Có bao nhiêu học sinh trong lớp của bạn? - Có ba mươi tám.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What are those? – They are ……………………………

bench

a bench

benchs

benches

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

- ô trống cần danh từ đếm được số nhiều

- danh từ kết thúc bằng “ch” khi chuyển sang số nhiều cần thêm “es”

Dịch: Đó là những gì? - Chúng là những chiếc ghế dài.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the passage and write True or False.

My name is Nam. There are five people in my family: my father, my mother, my brother, my sister and me. My father is 40 years old. He is a doctor. My mother is 35. She is a teacher. My brother is 16. He is a student. My sister is a student. She is 15 years old. I'm a student too.

My father is a teacher.

True

False

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: My father is 40 years old. He is a doctor.

Dịch: Bố tôi 40 tuổi. Ông là một bác sĩ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother is thirty-five years old.

True

False

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: My mother is 35.

Dịch: Mẹ tôi 35 tuổi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

There are four people in my family.

True

False

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: There are five people in my family: my father, my mother, my brother, my sister and me.

Dịch: Có năm người trong gia đình tôi: cha tôi, mẹ tôi, anh trai tôi, chị gái tôi và tôi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother is fifteen years old.

True

False

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: My brother is 16.

Dịch: Anh trai tôi 16 tuổi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

(1) Choose the word which has the underlined part is pronounces differently.

Choose the word which has the underlined part is pronounces differently.(1)D. tables (ảnh 1)

 

books

chairs

stools

tables

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /s/, các đáp án còn lại phát âm là /z/

12. Trắc nghiệm
1 điểm

(2)

(2)D. watches (ảnh 1)

 

 

washes

brushes

goes

watches

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /z/, các đáp án còn lại phát âm là /iz/

13. Trắc nghiệm
1 điểm

(3)

(3)D. walks (ảnh 1)

 

lives

gets

takes

walks

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /z/, các đáp án còn lại phát âm là /s/

14. Trắc nghiệm
1 điểm

(4)

(4)D. country (ảnh 1)

city

family

my

country

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /i/, các đáp án còn lại phát âm là /ai/

15. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the words in brackets.

My school (be) in the country.

Xem đáp án

Đáp án: is

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn để diễn tả sự thật hiển nhiên, chủ ngữ “My school” số ít nên tobe là “is”

Dịch: Trường học của tôi ở nông thôn.

16. Tự luận
1 điểm

My brother (watch) television every evening.

Xem đáp án

Đáp án: watches

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì có “every evening”, chủ ngữ “My brother” số ít nên động từ thêm “es”

Dịch: Anh trai tôi xem tivi mỗi buổi tối.

17. Tự luận
1 điểm

She (not play) volleyball every afternoon.

Xem đáp án

Đáp án: doesn’t play

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì có “every afternoon”, chủ ngữ “She” số ít nên dùng trợ động từ “does”

Dịch: Cô ấy không chơi bóng chuyền vào mỗi buổi chiều.

18. Tự luận
1 điểm

When you (have) History?

Xem đáp án

Đáp án: do you have

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn diễn tả thời gian biểu, lịch trình

Dịch: Khi nào bạn có môn Lịch sử?

19. Tự luận
1 điểm

Do the following tasks.

Sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh

How/ spell/ you/ name/ your / do?

………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án: How do you spell your name?

Dịch: Bạn đánh vần tên bạn như thế nào?

20. Tự luận
1 điểm

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân

His name is Nam……………………………………….…...

Xem đáp án

Đáp án: What is his name?

Dịch: Tên cậu ấy là gì? - Tên của cậu ấy là Nam.

21. Tự luận
1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai trong câu trả lời dưới đây.

What's his name? My name is Minh.

…………………………………………………………….

Xem đáp án

Đáp án:

- Cách 1: his =>your. Dịch: Tên bạn là gì? Tôi tên là Minh.

- Cách 2: My =>His. Dịch: Tên bạn là gì? Anh ấy tên là Minh.

22. Tự luận
1 điểm

Dùng các từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh

There / four people / my family

………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án: There are four people in my family.

Dịch: Có bốn người trong gia đình tôi.

23. Tự luận
1 điểm

Viết hình thức đúng của động từ tobe

They .............................. (be) our teachers.

Xem đáp án

Đáp án: are

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn diễn tả sự thật, chủ ngữ (They) số nhiều nên tobe là “are”

Dịch: Họ là thầy cô giáo của chúng ta.

24. Tự luận
1 điểm

Điền vào mỗi chỗ trống 1 từ thích hợp.

I live …………. Thanh Nien street.

Xem đáp án

Đáp án: on

Giải thích: dùng giới từ “on” khi chỉ có tên đường

Dịch: Mình sống ở đường Thanh Niên.

25. Tự luận
1 điểm

Read and match

1. What time do your classes start?

a. Math, Geography and Literature.

2. Where is your room?

b. She is in grade 10.

3. What do you have on Tuesday?

c. On the second floor, next to my parent's

room.

4. Which grade is his sister in?

d. At a quarter past seven.

Xem đáp án

(1) Đáp án d

Dịch: Mấy giờ lớp học của bạn bắt đầu? - Lúc bảy giờ mười lăm phút.

(2) Đáp án c

Dịch: Phòng của bạn ở đâu? - Trên tầng hai, bên cạnh phòng của bố mẹ tôi.

(3) Đáp án a

Dịch: Bạn có gì vào thứ Ba? - Toán, Địa lý và Văn học.

(4) Đáp án b

Dịch: Chị gái anh ấy học lớp mấy? - Cô ấy đang học lớp 10.