Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Lê Lợi có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Lê Lợi có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 666 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer A, B, C or D.

Lan always _______ breakfast at 7 a.m.

does

have

has

goes

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

- have breakfast = ăn sáng

- cần dùng thì hiện tại đơn vì có “always”, chủ ngữ (Lan) ngôi 3 số ít nên động từ là has

Dịch: Lan luôn ăn sáng lúc 7 giờ sáng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I usually ________ in the library after school.

go

study

have

do

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

A. go to = đi đến

B. study = học

C. have = có

D. do st = làm cái gì

Dịch: Tôi thường học trong thư viện sau giờ học.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam never ________ video games on weekdays.

play

goes

does

plays

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

- play video games = chơi điện tử

- cần dùng thì hiện tại đơn vì có “never”, chủ ngữ (Nam) ngôi 3 số ít nên động từ là plays

Dịch: Nam không bao giờ chơi trò chơi điện tử vào các ngày trong tuần.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The cinema _____ between the supermarket and the bookshop.

are

is

am

be

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: chủ ngữ “the cinema” ngôi 3 số ít nên tobe là “is”

Dịch: Rạp chiếu phim nằm giữa siêu thị và hiệu sách.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lisa is into dancing _____ she isn't into drawing.

but

so

or

then

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

- be into st: thích điều gì

A. but = nhưng

B. so = vì thế

C. or = hoặc

D. then = sau đó

Dịch: Lisa thích nhảy nhưng cô ấy không thích vẽ.

6. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence by the words in the box.

Who ; Where ; city ; is ; hometown ;

______ is your friend from?

Xem đáp án

Đáp án: Where

Dịch: Bạn của bạn đến từ đâu?

7. Tự luận
1 điểm

Sushi ______ my favorite food.

Xem đáp án

Đáp án: is

Dịch: Sushi là món ăn yêu thích của tôi.

8. Tự luận
1 điểm

Her ___________ is old and peaceful.

Xem đáp án

Đáp án: hometown

Dịch: Quê hương của cô ấy xưa và yên bình.

9. Tự luận
1 điểm

New York ______ is new and modern.

Xem đáp án

Đáp án: city

Dịch: Thành phố New York mới và hiện đại.

10. Tự luận
1 điểm

_______ is your English teacher?

Xem đáp án

Đáp án: Who

Dịch: Giáo viên tiếng Anh của bạn là ai?

11. Tự luận
1 điểm

Reorder the words to make meaningful sentences.

That/ is/ classmate/ my/ girl/ new/ ./

______________________________________

Xem đáp án

Đáp án: That girl is my new classmate.

Dịch: Cô gái đó là bạn học mới của tôi.

12. Tự luận
1 điểm

We/ flowers/ got/ a book/ have/ about/ ./

______________________________________

Xem đáp án

Đáp án: We have got a book about flowers.

Dịch: Chúng tôi có một cuốn sách về hoa.

13. Tự luận
1 điểm

very/ My/ small/ laptop/ new/ is/ ./

______________________________________

Xem đáp án

Đáp án: My new laptop is very small.

Dịch: Máy tính xách tay mới của tôi rất nhỏ.

14. Tự luận
1 điểm

This/ present/ you/ is/ birthday/ for/ ./

______________________________________

Xem đáp án

Đáp án: This birthday present is for you.

Dịch: Món quà sinh nhật này là dành cho bạn.

15. Tự luận
1 điểm

David's/ drawer/ is/ the/ in/ pencil case/ ./

______________________________________

Xem đáp án

Đáp án: David’s pencil case is in the drawer.

Dịch: Hộp đựng bút chì của David ở trong ngăn kéo.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the passage and decide which sentence is True or False.

Sue and Noel Radford have got 12 sons and daughters and they've also got four grandchildren. It's a big family, and they're very organised. Noel gets up at 4.45 a.m., has breakfast and goes to work. The children get up at 6.45 a.m. Sue works at home. Her older daughter sometimes helps with the housework. The younger children don't help. They watch TV with their brothers and sisters. Sue doesn't watch TV a lot. The Radfords don't usually go to restaurants because it's expensive. The young children normally go to bed at 7 p.m., the older ones at 8 pm. or 9 p.m. And their parents go to bed just before 10 p.m.

Sue and Noel Radford have 7 grandchildren.

True

False

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: Sue and Noel Radford have got 12 sons and daughters and they've also got four grandchildren.

Dịch: Sue và Noel Radford có 12 con trai và con gái và họ cũng có 4 đứa cháu.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Noel never has breakfast.

True

False

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: Noel gets up at 4.45 a.m., has breakfast and goes to work.

Dịch: Noel dậy lúc 4h45, ăn sáng và đi làm.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The Radfords don't usually go out for eat.

True

False

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: The Radfords don't usually go to restaurants because it's expensive.

Dịch: Các nhà Radfords không thường đến nhà hàng vì nó đắt tiền.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Sue doesn't work in the office.

True

False

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: Sue works at home.

Dịch: Sue làm việc tại nhà.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The older child goes to bed at 10 p.m.

True

False

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: The young children normally go to bed at 7 p.m., the older ones at 8 pm. or 9 p.m.

Dịch: Trẻ nhỏ thường đi ngủ lúc 7 giờ tối, trẻ lớn hơn lúc 8 giờ tối hoặc 9 giờ tối.