Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Hồng Quỳnh (Thái Bình) có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Hồng Quỳnh (Thái Bình) có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 676 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào từ có cách phát âm khác với các từ còn lại.

makes

writes

takes

drives

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /z/, các đáp án còn lại phát âm là /s/

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào từ có cách phát âm khác với các từ còn lại.

eating

reading

teaching

breakfast

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /ei/, các đáp án còn lại phát âm là /i:/

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào từ có cách phát âm khác với các từ còn lại.

school

children

cheek

chubby

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /k/, các đáp án còn lại phát âm là /tʃ/

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất mỗi câu sau

Students live and study in a ______ school. They only go home at weekends.

international

national

boarding

secondary

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: boarding school = trường nội trú

Dịch: Học sinh sống và học tập trong trường nội trú. Họ chỉ về nhà vào cuối tuần.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

At Vinabrita School, students learn English with English ______ teachers.

speaking

speaks

speak

A & B are correct

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: English speaking teachers = giáo viên nói tiếng Anh

Dịch: Tại Trường Vinabrita, học sinh được học tiếng Anh với giáo viên nói tiếng Anh.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

How many ______ are there in the classroom?

pictures

chair

table

student

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: ô trống cần danh từ đếm được số nhiều, các đáp án còn lại ở dạng số ít

Dịch: Có bao nhiêu bức tranh trong lớp học?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

She is ______. She always helps her friends at any time when they need.

friendly

sensitive

reliable

kind

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

A. friendly = thân thiện

B. sensitive = nhạy cảm

C. reliable = đáng tin

D. kind = tốt bụng

Dịch: Cô ấy tốt bụng. Cô luôn giúp đỡ bạn bè của mình bất cứ lúc nào khi họ cần.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

John is ______ his father and his mother.

between

behind

opposite

in front of

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: between … and … = ở giữa … và …

Dịch: John ở giữa bố anh ấy và mẹ anh ấy.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The baby next to me is very ______. He talks all the time, which really annoys me.

talkative

silent

lovely

kind

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

A. talkative = nói nhiều

B. silent = im lặng

C. lovely = dễ thương

D. kind = tốt bụng

Dịch: Em bé bên cạnh tôi rất hay nói. Anh ấy nói suốt, điều đó thực sự khiến tôi khó chịu.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen! Someone ______ at the door.

knocks

knock

is knocking

are knocking

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có mệnh lệnh Listen!

Dịch: Nghe này! Ai đó đang gõ cửa.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm buying another ______ for my house because it is getting hotter and hotter.

computer

air-conditioner

cupboard

television

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

A. computer = máy vi tính

B. air-conditioner = điều hoà

C. cupboard = tủ đựng bát đĩa

D. television = ti vi

Dịch: Tôi đang mua một chiếc máy lạnh khác cho ngôi nhà của mình vì nó càng ngày càng nóng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

You should do more exercise to live a healthy life. You are not ______ at all.

boring

active

generous

creative

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

A. boring = nhàm chán

B. active = năng động

C. generous= hào phóng

D. creative = sáng tạo

Dịch: Bạn nên tập thể dục nhiều hơn để có một cuộc sống lành mạnh. Bạn không năng động chút nào.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary, someone is waiting for you ______ the meeting room. He _____ brown eyes and blond hair. Is that your boyfriend?

in-have

on - is having

in – has

on - have

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

- in + phòng

- S + have/ has + … dùng để miêu tả ngoại hình

Dịch: Mary, ai đó đang đợi bạn trong phòng họp. Anh ấy có đôi mắt nâu và mái tóc vàng. Đó có phải là bạn trai của bạn không?

14. Tự luận
1 điểm

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc ở mỗi câu sau

She usually (walk) to school with her friends.

Xem đáp án

Đáp án: walks

Giải thích: thì hiện tại đơn (dấu hiệu: usually) có chủ ngữ là ngôi 3 số ít nên ta thêm “s” vào động từ

Dịch: Cô ấy thường đi bộ đến trường với bạn bè của mình.

15. Tự luận
1 điểm

I (do) my homework after school every day.

Xem đáp án

Đáp án: do

Giải thích: thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every day) có chủ ngữ là ngôi 1 nên ta giữ động từ nguyên thể

Dịch: Tôi làm bài tập về nhà sau giờ học mỗi ngày.

16. Tự luận
1 điểm

It (rain) very hard. I can't go out at the moment.

Xem đáp án

Đáp án: is raining

Giải thích: dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có “at the moment”

Dịch: Trời đang mưa rất to. Tôi không thể ra ngoài vào lúc này.

17. Tự luận
1 điểm

What she (do) now? - She is listening to music in her room.

Xem đáp án

Đáp án: is she doing

Giải thích: dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có “now”

Dịch: Cô ấy đang làm gì bây giờ? - Cô ấy đang nghe nhạc trong phòng của mình.

18. Tự luận
1 điểm

We (visit) a milk farm tomorrow morning.

Xem đáp án

Đáp án: will visit

Giải thích: dùng thì tương lai đơn vì có “tomorrow morning”

Dịch: Chúng tôi sẽ đến thăm một trang trại sữa vào sáng mai.

19. Tự luận
1 điểm

Gạch chân vào mỗi lỗi và sửa vào chỗ trống

There are two bookselfs in my room.

Xem đáp án

Đáp án: bookselfs =>bookselves

Giải thích: danh từ số ít kết thúc với “elf” khi chuyển sang số nhiều cần chuyển thành “elves”

Dịch: Có hai giá sách trong phòng của tôi.

20. Tự luận
1 điểm

Duy lives on 99 Hoang Son Street.

Xem đáp án

Đáp án: on =>at

Giải thích: có số nhà thì giới từ là “at”

Dịch: Duy sống ở số 99 đường Hoàng Sơn.

21. Tự luận
1 điểm

This is my cousin, and he name is Minh.

Xem đáp án

Đáp án: he =>his

Giải thích: trước danh từ cần tính từ sở hữu

Dịch: Đây là anh họ của tôi, và anh ấy tên là Minh.

22. Tự luận
1 điểm

We aren't have classes on Sunday.

Xem đáp án

Đáp án: aren’t =>don’t

Giải thích: với động từ thường (have) và chủ ngữ số nhiều (We) ta cần dùng trợ động từ “do”

Dịch: Chúng tôi không có lớp học vào Chủ nhật

23. Tự luận
1 điểm

How many bedroom are there in your house?

Xem đáp án

Đáp án: bedroom =>bedrooms

Giải thích: sau “How many” cần danh từ đếm được số nhiều

Dịch: Có bao nhiêu phòng ngủ trong ngôi nhà của bạn?

24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn từ thích hợp vào điền vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau

next

on

messy

are

also

unhappy

Minh's bedroom is big but (1) ______ clothes on the floor. There (2)____ clothes on the floor. There is a big desk near the window, and there are dirty bowls and chopsticks (3) ___ it. He often puts his schoolbag under the table. His bed is next to the desk, and it is (4) _____ untidy. There is a cap, some CDs and some books on the bed. Minh's mum is (5) ________ with this, and now Minh is tidying up his room.

(1)

messy

(2)

are

(3)

on

(4)

also

(5)

unhappy

Xem đáp án

Đáp án:

(1) messy

Dịch: Phòng ngủ của Minh lớn nhưng quần áo lộn xộn trên sàn

(2) are

Dịch: Có quần áo trên sàn nhà.

(3) on

Dịch: Gần cửa sổ có một cái bàn lớn, trên đó có bát đũa bẩn thỉu.

(4) also

Dịch: Giường của cậu ấy để cạnh bàn làm việc, và nó cũng không được gọn gàng.

(5) unhappy

Dịch: Mẹ của Minh không hài lòng với điều này, và bây giờ Minh đang thu dọn phòng của mình.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc và làm bài tập phía dưới

This writing is about my best friend, Mai. We go to the same school and we've been together for three years. Mai is very pretty. She has short black hair and big brown eyes. She is clever and hard-working but she is also very funny. She makes jokes and we all laugh. She loves reading and writing short poems. I like being with her. We often do our homework together and she helps me a lot. I also like her because she knows a lot about astronomy and we can chat about it for hours. At the moment we're making a Space minibook. We're doing a lot of searching on the Internet. This Saturday we're going to the National Museum to take some photos for our project. Then we're watching a new film on the Disney channel together. It's going to be fun!

Phuc and Mai are studying in the same school.

True

False

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: We go to the same school and we've been together for three years.

Dịch: Chúng tôi học cùng trường và đã ở bên nhau được ba năm.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai has long black hair and big eyes.

True

False

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: She has short black hair and big brown eyes.

Dịch: Cô ấy có mái tóc đen ngắn và đôi mắt to màu nâu.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phuc and Mai are making a minibook on geography now.

True

False

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: At the moment we're making a Space minibook.

Dịch: Hiện tại, chúng tôi đang làm một cuốn sách nhỏ về không gian.

28. Tự luận
1 điểm

Viết lại các câu sau sao cho nghĩa không đổi

I don't have a bookshelf in my bedroom. → There ……………

Xem đáp án

Đáp án: There isn't a bookshelf in my bedroom.

Dịch: Tôi không có giá sách trong phòng ngủ của mình.

= Không có giá sách trong phòng ngủ của tôi.

29. Tự luận
1 điểm

This house is small. → It ……………

Xem đáp án

Đáp án: It is a small house.

Dịch: Ngôi nhà này nhỏ. = Đó là một ngôi nhà nhỏ.

30. Tự luận
1 điểm

The bookstore is to the left of the toystore. → The toystore……………

Xem đáp án

Đáp án: The toy store is to the right of the bookstore.

Dịch: Hiệu sách nằm bên trái cửa hàng đồ chơi.

= Cửa hàng đồ chơi nằm ở bên phải của hiệu sách.

31. Tự luận
1 điểm

Hoa often walks to school every morning. → Hoa often ……………

Xem đáp án

Đáp án: Hoa often goes to school on foot every morning.

Dịch: Hoa thường đi bộ đến trường vào mỗi buổi sáng.

= Hoa thường đi bộ đến trường vào mỗi buổi sáng.