Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Bạch Đằng có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 THCS Bạch Đằng có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 668 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has a different sound in the part underlined

kind

confident

nice

like

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phát âm là /aɪ/

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has a different sound in the part underlined

request

project

neck

exciting

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phát âm là /e/

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has a different sound in the part underlined

foot

book

food

look

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /u:/, các đáp án còn lại phát âm là /u/

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has a different sound in the part underlined

finger

leg

neck

elbow

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phát âm là /e/

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the text and answer the questions

Hi. My name is Peter and I live in Sydney with my family. We live in a large house. The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms, and a big backyard. There are many beautiful flowers in the yard, especially in summer. My elder sister, Sue, is a student at the Law University. My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house. My father works in an office 20 kilometers from our house. My mother is a nurse. She works in a small hospital. She always gets up early to cook breakfast for us. I am a student. I go to the same school with my brother. We live very happily and I am very lucky to have a wonderful family.

Peter lives in .................

Australia

England

France

Japan

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: My name is Peter and I live in Sydney with my family.

Dịch: Tên tôi là Peter và tôi sống ở Sydney cùng gia đình.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

There are ............... rooms in Peter's house.

7

8

9

10

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Dựa vào câu: The house has a living room, a kitchen, four bedrooms, three bathrooms …

Dịch: Ngôi nhà có một phòng khách, một nhà bếp, bốn phòng ngủ, ba nhà vệ sinh

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sue is a ................. at the Law University.

teacher

student

doctor

nurse

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: My elder sister, Sue, is a student at the Law University.

Dịch: Chị gái tôi, Sue, là sinh viên Đại học Luật.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

His mother is a ................

doctor

teacher

worker

nurse

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Dựa vào câu: My mother is a nurse.

Dịch: Mẹ tôi là một y tá.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Bill is a ..................

worker

teacher

student

doctor

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Dựa vào câu: My younger brother Bill, is a student at a secondary school near my house.

Dịch: Bill, anh trai tôi, đang là học sinh của một trường cấp hai gần nhà.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose A, B, C, or D for each gap in the following sentences.

Where are you, Hoa? - I'm downstairs. I ______________ to music.

to listen

listen

am listening

listens

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

Cấu trúc: S + am/ is/ are + Ving.

Tạm dịch: Bạn đang ở đâu, Hoa? – Tôi đang ở dưới tầng. Tôi đang nghe nhạc.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

- "How's your class this year?" - "Great. ________ forty-seven students, and they are good friends."

It's

They're

There's

There're

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Cấu trúc giới thiệu số lượng: There is/are + N(s)

Dịch: - "Năm nay lớp bạn thế nào?" - "Tuyệt. Có bốn mươi bảy học sinh, và họ là những người bạn tốt."

12. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother also listens ______________ me when I'm sad.

to

with

for

in

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: listen to (v) lắng nghe

Dịch: Mẹ tôi cũng lắng nghe tôi khi tôi buồn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm always nervous when I'm______________ an exam.

taking

making

working

writing

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: take an exam (v) có bài kiểm tra

Dịch: Tôi luôn lo lắng khi đi thi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

We ______________ in a house in the countryside.

live

living

lives

are live

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Thì hiện tại đơn diễn đạt sự thật, chủ ngữ (we) số nhiều nên động từ giữ nguyên thể

Dịch: Chúng tôi sống trong một ngôi nhà ở nông thôn.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

It's hot today. I don't want to stay at home. I want __________ swimming.

go

to go

going

goes

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: want + to V: muốn làm gì

Dịch: Hôm nay trời nóng. Tôi không muốn ở nhà. Tôi muốn đi bơi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen! ______________ he singing in the bathroom?

Does

Is

Do

Are

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

Dịch: Nghe đi! Anh ấy đang hát trong phòng tắm à?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother likes___________ our summer holidays at the seaside.

spend

spends

spending

is spending

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: like + Ving: thích làm gì

Dịch: Mẹ tôi thích dành kỳ nghỉ hè của chúng tôi ở bên bờ biển.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

We _______ our grandparents now.

visit

visits

are visiting

visited

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói. Dấu hiệu: now

Dịch: Chúng tôi đang đi thăm ông bà của chúng tôi bây giờ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

They _______ to work on Saturdays and Sundays.

don't go

not go

didn't go

not to go

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Thì hiện tại đơn diễn tả thói quen (dấu hiệu: work on Saturdays and Sundays)

Dịch: Họ không đi làm vào thứ bảy và chủ nhật.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Binh _______ in the office at the moment.

not work

did not work

doesn't work

isn't working

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói. Dấu hiệu: at the moment

Dịch: Hiện tại anh Bình đang không làm việc tại văn phòng.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ Mary _______ short hair?

Does - has

Does - have

Are - has

Did - had

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Cấu trúc nghi vấn trong thì hiện tại đơn: Do/ Does + S + Vinf?

Dịch: Mary có tóc ngắn không?

22. Trắc nghiệm
1 điểm

I _______ my uncle and aunt every day.

meet

meets

met

meeting

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Thì hiện tại đơn diễn tả thói quen (dấu hiệu: every day)

Dịch: Tôi gặp chú và dì của tôi mỗi ngày.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

John _______ in a house in the countryside.

live

lives

living

to live

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật

Dịch: John sống trong một ngôi nhà ở nông thôn.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

We might _______ smart phones surfed the Internet.

have

having

to have

had

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: might + Vinf (có thể …)

Dịch: Chúng ta có thể có điện thoại thông minh lướt Internet.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Robot will help us do the housework such as cleaning the floor, _______ meals and so on.

cooking

to cook

go

going

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: cook meals (nấu các bữa ăn)

Các từ trong một chuỗi liệt kê phải cùng loại từ, cấu tạo từ. Ta thấy cleaning (dọn dẹp) ở dạng Ving nên hỗ cần điền cũng có dạng Ving

Dịch: Rô-bốt sẽ giúp chúng ta làm những công việc nhà như lau dọn phòng, nấu ăn và những công việc khác.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

If we _______ waste paper, we will save a lot of trees.

repeat

recycle

review

remark

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

A. repeat = nhắc lại

B. recycle = tái chế

C. review = đánh giá

D. remark = nhận xét

Dịch: Nếu chúng ta tái chế giấy vụn, chúng ta sẽ tiết kiệm được rất nhiều cây xanh.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

If we plant more trees in the school yard, the school will be a _______ place.

darker

dirtier

greener

more polluted

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

A. darker = đen hơn

B. dirtier = bẩn hơn

C. greener = xanh hơn

D. more polluted = ô nhiễm hơn

Dịch: Nếu chúng ta trồng nhiều cây xanh hơn trong sân trường thì trường học sẽ là một nơi xanh tươi hơn.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ your house have an attic? - _______, it does.

Do/ Yes

Do/No

Does/Yes

Does/No

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Cấu trúc nghi vấn trong thì hiện tại đơn: Do/ Does + S + Vinf?

Dịch: Nhà bạn có gác mái không? - Có.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Where are you, Hai? - I'm downstairs. I _______ to music.

listen

to listen

am listening

listening

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

Cấu trúc: S + am/ is/ are + Ving.

Tạm dịch: Bạn đang ở đâu, Hải? – Tôi đang ở dưới tầng. Tôi đang nghe nhạc.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

My close friend is ready _______ things with her classmates.

share

to share

shares

sharing

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: ready + to V: sẵn sàng làm gì

Dịch: Cô bạn thân của tôi sẵn sàng chia sẻ mọi thứ với các bạn cùng lớp.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

This Saturday, we _______ to the Art Museum.

go

going

is going

are going

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: thì tương lai gần diễn tả dự định tương lai.

Cấu trúc: S + be + gong to + Vinf.

Dịch: Thứ 7 tuần này chúng tôi dự định đến bảo tàng nghệ thuật.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

My best friend, Hanh, is _______. She talks all the time.

talkative

kind

confident

creative

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

A. talkative = nói nhiều

B. kind = tốt bụng

C. confident = tự tin

D. creative = sáng tạo

Dịch: Bạn thân của tôi, Hạnh, là người nói nhiều. Cô ấy nói mọi lúc.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ do you spell your name?

What

When

Who

How

Xem đáp án

Đáp án D

Dịch: Bạn đánh vần tên bạn như thế nào?

34. Trắc nghiệm
1 điểm

They play soccer in a _______.

stadium

hospital

restaurant

bakery

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

A. stadium = sân vận động

B. hospital = bệnh viện

C. restaurant = nhà hàng ăn

D. bakery = tiệm bánh

Dịch: Họ chơi bóng đá trong một sân vận động.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a movie theater _______ a factory and a restaurant.

in

between

on

next

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: between …. and … = giữa …. và …..

Dịch: Có một rạp chiếu phim giữa một nhà máy và một nhà hàng.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

School starts _______ 7.30 in the morning.

of

in

on

at

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: at + giờ

Dịch: Trường học bắt đầu lúc 7.30 sáng.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

When _______ you have English?

do

does

are

is

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Cấu trúc nghi vấn trong thì hiện tại đơn: Do/ Does + S + Vinf?

Dịch: Khi nào bạn có môn tiếng Anh?

38. Trắc nghiệm
1 điểm

We have English _______ Monday and Thursday.

in

on

of

at

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: on + thứ trong tuần

Dịch: Chúng tôi có tiếng Anh vào thứ Hai và thứ Năm.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Long is a teacher, and this is _______ school.

your

my

her

his

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Dựa vào chủ ngữ (Mr. Long) ngôi 3 số ít, giới tính nam, ta suy ra tính từ sở hữu là “his”

Dịch: Anh Long là một giáo viên, và đây là trường học của anh ấy.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

There aren't _______ stores near my house.

a

an

some

any

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: “any” đi với danh từ đếm được số nhiều trong câu phủ định

- a/ an: đi với danh từ đếm được số ít

- some: dùng trong câu khẳng định, lời mời

Dịch: Không có bất kỳ cửa hàng nào gần nhà tôi.