Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Phòng GD-ĐT TP Bà Rịa có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Phòng GD-ĐT TP Bà Rịa có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 664 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option (A, B, C or D) for each sentence

Find the word which has a different sound in the part underline.

lamps

sinks

cupboards

flats

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /z/, các đáp án còn lại phát âm là /s/

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy is sitting ______ the television. He is watching his favorite cartoon" Tom and Jerry".

under

next to

behind

in front of

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

A. under = bên dưới

B. next to = bên cạnh

C. behind = đằng sau

D. in front of = đằng trước

Dịch: Cậu bé đang ngồi trước ti vi. Anh ấy đang xem phim hoạt hình yêu thích "Tom và Jerry".

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh has a computer, ______ he doesn't use it.

and

but

or

because

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

A. and = và

B. but = nhưng

C. or = hoặc

D. because = bởi vì

Dịch: Minh có một cái máy vi tính, nhưng anh ấy không sử dụng nó.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam is very ________. He makes everyone laugh!

active

confident

kind

funny

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

A. active = năng động

B. confident = tự tin

C. kind = tốt bụng

D. funny = vui tính

Dịch: Nam rất vui tính. Anh ấy làm cho mọi người cười!

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngoc _________ her uniform on Mondays and Saturdays.

wears

wear

is wearing

are wearing

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn (vì có trạng từ “on Mondays and Saturdays”) và chủ ngữ số ít

Dịch: Ngọc mặc đồng phục của mình vào thứ Hai và thứ Bảy.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What are you doing at present? I ________ my homework.

do

does

am doing

are doing

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: dùng thì hiện tại tiếp diễn dựa vào câu hỏi

Dịch: Hiện tại bạn đang làm gì? - Tôi đang làm bài tập về nhà của tôi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan is very ________. She alsways has lots of new ideas.

create

creation

creative

creatively

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: ô trống cần một tính từ, các đáp án còn lại lần lượt là động từ, danh từ, trạng từ

Dịch: Susan rất sáng tạo. Cô ấy luôn có rất nhiều ý tưởng mới.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mi's best friend ______ a round face and short hair.

is

are

have

has

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: cấu trúc giới thiệu ngoại hình: S + have/ has ….

Dịch: Bạn thân của Mi có khuôn mặt tròn và mái tóc ngắn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan: Can you turn on the lights, please? - Hoa: _______.

You're welcome

Yes, sure

I'd love to

Sorry

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch: Lan: Làm ơn bật đèn được không? - Hoa: Được, chắc chắn rồi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

They often plays tennis with their friends in the afternoon. (find the mistake)

plays

with

friends

in

Xem đáp án

Đáp án A (sửa thành “play”)

Giải thích: thì hiện tại đơn với chủ ngữ “they” thì động từ giữ nguyên thể

Dịch: Họ thường chơi tennis với bạn bè của họ vào buổi chiều.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the passage and choose the best option (A, B, C or D) to each space to complete the passage

I'm Lan Anh. I'm at grade 6. I live (1) a peaceful house in the countryside with my family. My neighborhood is very nice and quiet. My house (2) my favorite place. There is a yard in front of my house, so I can (3) sports or games with my elder brother. There is also a small (4) so that I can swim in the summer. My house is small but it has a garden. There are many flowers in the garden and there are tall trees around my house. I (5) gardening so much.

(1) I live (1) a peaceful house in the countryside with my family.

in

on

with

under

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: “house” đi với giới từ “in”

Dịch: Tôi sống trong một ngôi nhà yên bình ở nông thôn với gia đình của tôi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

My house (2) my favorite place.

have

has

is

is having

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: thì hiện tại đơn có chủ ngữ số ít (My house) nên cần dùng “has”

Dịch: Nhà tôi có nơi yêu thích của tôi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a yard in front of my house, so I can (3) sports or games with my elder brother.

do

play

have

plays

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

- play sport (v) chơi thể thao

- can + Vinf: có thể làm gì

Dịch: Trước nhà có sân, nên tôi có thể cùng anh trai chơi thể thao, chơi các trò chơi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

There is also a small (4) so that I can swim in the summer.

house

living room

pool

kitchen

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

A. house = ngôi nhà

B. living room = phòng khách

C. pool = bể bơi

D. kitchen = bếp

Dịch: Ngoài ra còn có một hồ bơi nhỏ để tôi có thể bơi vào mùa hè.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I (5) gardening so much.

love

loves

loving

am loving

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: dùng thì hiện tại đơn vì diễn tả sự thật hiển nhiên, chủ ngữ (I) nên động từ nguyên thể

Dịch: Tôi rất thích làm vườn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the text and write True (T) or False (F)

Hi. I am Thuan Phat. I would like to tell you about my new school. It is in a quiet place not far from the city center. It has three buildings and a large yard. This year there are 20 classes with more than 750 students in my school. Most students are hard-working and serious. The school has about 35 teachers. They are all helpful and friendly. My school has different clubs: Dance, English, Arts, Football and Basketball. I like English, so I joined the English club. I love my school because it is a good school.

Phat's new school is in a noisy place near the city center.

True

False

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: It is in a quiet place not far from the city center.

Dịch: Nó ở một nơi yên tĩnh không xa trung tâm thành phố.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phat's school has three buildings and twenty-two classes.

True

False

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: It has three buildings and a large yard. This year there are 26 classes with more than 1.000 students in my school.

Dịch: Nó có ba tòa nhà và một sân rộng. Năm nay trường tôi có 26 lớp với hơn 1.000 học sinh.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The teachers are helpful and friendly.

True

False

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: The school has about 40 teachers. They are all helpful and friendly.

Dịch: Trường có khoảng 40 giáo viên. Họ đều hữu ích và thân thiện.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

There are five clubs in Phat's new school.

True

False

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: My school has different clubs: Dance, English, Arts, Football and Basketball.

Dịch: Trường tôi có các câu lạc bộ khác nhau: Khiêu vũ, Tiếng Anh, Nghệ thuật, Bóng đá và Bóng rổ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phat doesn't like English.

True

False

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: I like English, so I joined the English club.

Dịch: Tôi thích tiếng Anh, vì vậy tôi đã tham gia câu lạc bộ tiếng Anh.

21. Tự luận
1 điểm

Writing (do as directed)

My grandparents live in a small house in Nam Dinh. (Make question)

Xem đáp án

Đáp án: Where do your grandparents live?

Dịch:

- Ông bà của bạn sống ở đâu?

- Ông bà tôi sống trong một căn nhà nhỏ ở Nam Định.

22. Tự luận
1 điểm

Na has a new computer in her bedroom. (Rewrite the sentence)

→ There ............

Xem đáp án

Đáp án: There is a new computer in Na’s bedroom.

Dịch: Na có một máy tính mới trong phòng ngủ của cô ấy.

= Có một máy tính mới trong phòng ngủ của Na.

23. Tự luận
1 điểm

/cat/ The/is/ chair/ under/the/. (Rearrange the sentence)

Xem đáp án

Đáp án: The cat is under the chair.

Dịch: Con mèo ở dưới cái ghế.

24. Tự luận
1 điểm

His grandmother likes the kitchen the best. (Use possessive form)

→ The kitchen is his .............. favourite room.

Xem đáp án

Đáp án: The kitchen is his .grandmother’s favourite room.

Dịch: Bà của anh ấy thích nhất là nhà bếp.

= Nhà bếp là căn phòng yêu thích nhất của mẹ.

25. Tự luận
1 điểm

Write a paragraph about your best friend. (Write about 40 - 60 words)

Xem đáp án

Gợi ý:

My best friend is Phuong Linh. She is one of my classmates. We have known each other for a long time. She has a long black hair and it is straight. She is tall and thin. She is very kind and and generous. She spends her free time reading books and she is a hard working student who always gets good grades. Unlike me, she likes sports very much. She plays badminton very good. I am very happy to have a friend like her. I wish our friendship will last forever.

Dịch:

Bạn thân nhất của tôi là Phương Linh. Cô ấy là một trong những bạn học của tôi. Chúng tôi quen nhau đã lâu. Cô ấy có một mái tóc đen dài và nó thẳng. Cô ấy cao và gầy. Cô ấy rất tốt bụng và hào phóng. Cô dành thời gian rảnh để đọc sách và cô ấy là một học sinh chăm chỉ luôn đạt điểm cao. Không giống như tôi, cô ấy rất thích thể thao. Cô ấy chơi cầu lông rất giỏi. Tôi rất hạnh phúc khi có một người bạn như cô ấy. Tôi ước tình bạn của chúng tôi sẽ mãi mãi bền chặt.