Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 có đáp án - Đề số 8
Đề thi
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 có đáp án - Đề số 8
A
Admin
ToánLớp 1133 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu số tròn chục có hai chữ số?

9

10

11

12

Xem đáp án

Các số tròn chục có hai chữ số: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90.

Có 9 số.

Vậy ta chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 59 là số liền trước của số

58

59

60

61

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 73 – 21 + 3 là

55

56

57

58

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Có bao nhiêu số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 5?

4

5

6

7

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là

10

11

99

98

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số 98 gồm

8 chục, 8 đơn vị

8 chục, 9 đơn vị

9 chục, 8 đơn vị

9 chục, 9 đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

7. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính và tính:

87 – 56                  13 + 54                  74 + 15                  69 – 54  

Xem đáp án
Đặt tính và tính: 87 – 56  13 + 54  74 + 15   69 – 54   (ảnh 1)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

9. Tự luận
• 1 điểm

Giỏ thứ nhất đựng 20 quả cam, giỏ thứ hai đựng nhiều hơn giỏ thứ nhất 15 quả cam. Hỏi cả hai giỏ đựng được tất cả bao nhiêu quả cam?

Xem đáp án

Giỏ thứ hai đựng số quả cam là;

20 + 15 = 35 (quả)

Cả hai giỏ đựng tất cả số quả cam là:

20 + 35 = 55 (quả)

Đáp số: 55 quả cam

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

a) 19 – 18 + 17 – 16 + 15 – 14 + 13 – 12 + 11 – 10

b) 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 10 + 8 + 6 + 4 + 2 + 0

Xem đáp án

a) 19 – 18 + 17 – 16 + 15 – 14 + 13 – 12 + 11 – 10 = 1 + 1 + 1 + 1 + 1 = 5

b) 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 10 + 8 + 6 + 4 + 2 + 0

= (1 + 9) + (2 + 8) + (3 + 7) + (4 + 6) + 5 + 10

= 10 + 10 + 10 + 10 + 5 + 10

= 55

11. Tự luận
• 1 điểm

Vẽ đoạn thẳng AO dài 4cm, rồi vẽ đoạn thẳng OB dài 5cm để có đoạn thẳng AB dài 9cm.

Xem đáp án

Ta có hình vẽ:

Media VietJack

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 1

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả