2048.vn

Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Toán có đáp án - Đề số 23
Đề thi

Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Toán có đáp án - Đề số 23

A
Admin
ĐHQG Hà NộiĐánh giá năng lực7 lượt thi
48 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Tồn tại hai mặt phẳng cắt nhau và lần lượt chứa hai đường thẳng chéo nhau.

Một đường thẳng và một mặt phẳng không có điểm nào chung thì song song với nhau

Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.

Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thống kê thời gian dùng điện thoại thông minh của 40 học sinh lớp 10B trong 1 ngày được cho trong bảng sau:

Thời gian(giờ)

\(\left[ {0;1} \right)\)

\(\left[ {1;2} \right)\)

\(\left[ {2;3} \right)\)

\(\left[ {3;4} \right)\)

\(\left[ {4;5} \right)\)

Số học sinh

5

18

10

5

2

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là

\([5;18)\).

\(\left[ {2;3} \right)\).

\(\left[ {0;1} \right)\).

\(\left[ {1;2} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên ra 3 viên bi từ hộp. Xác suất để cả ba viên bi lấy ra cùng màu là:

\(\frac{2}{3}\).

\(\frac{{34}}{{455}}\).

\(\frac{2}{{65}}\).

\(\frac{6}{{91}}\).

Xem đáp án
4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Biết \({2^x} + \frac{1}{{{2^x}}} = 3\), tính giá trị của biểu thức \(T = {8^x} + \frac{1}{{{8^x}}}\)  (nhập đáp án vào ô trống).

___

(1)

18

Đáp án đúng:
(a)<p>18</p>
Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\) có tất cả các cạnh đều bằng \(a\). Khoảng cách từ \(D\) đến đường thẳng \(SB\)bằng.

a.

\(\frac{a}{2}\).

\(\frac{a}{3}\).

\(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).

Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Một công ty tăng lương cho nhân viên hàng năm bằng cách thêm 1 số tiền cố định vào lương của họ. Ví dụ: Nếu lương ban đầu của một nhân viên là 10 triệu đồng và công ty tăng lương 2 triệu đồng mỗi năm thì lương của nhân viên sẽ là bao nhiêu triệu đồng nếu làm cho công ty 19 năm (nhập đáp án vào ô trống)?

___

(1)

46

Đáp án đúng:
(a)<p>46</p>
Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {\frac{2}{3}} \right)^{2x + 1}} > 1\)        

\(\left( { - \infty ;0} \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right)\).

\(\left( { - \frac{1}{2}; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái hồ có dung tích rất lớn đang chứa \(10{m^3}\) nước ngọt. Người ta tiến hành bơm nước biển có nồng độ muối là 25 gam/lít vào hồ với tốc độ không đổi. Khi thời gian đủ dài, nồng độ muối trong hồ đạt trạng thái bão hòa. Tính nồng độ bão hòa của muối trong hồ.

\(20\)gam/lít.

\(25\) gam/lít.

\(30\)gam/lít.

\(35\) gam/lít.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh \(a\), \(AA' = a\). Các mặt bên \(\left( {A'AB} \right)\)\(\left( {A'AC} \right)\) cùng hợp với đáy \(\left( {ABC} \right)\) một góc \(60^\circ \). Thể tích khối chóp \(A'.ABC\) là:    

\(\frac{{3\sqrt 7 }}{{28}}{a^3}\).

\(\frac{{3\sqrt 7 }}{4}{a^3}\).

\(\frac{{\sqrt 7 }}{4}{a^3}\).

\(\frac{{\sqrt 7 }}{{28}}{a^3}\).

Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cho phương trình \(3{\rm{ta}}{{\rm{n}}^3}x - {\rm{tan}}x + \frac{{3\left( {1 + {\rm{sin}}x} \right)}}{{{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}x}} - 8{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\left( {\frac{\pi }{4} - \frac{x}{2}} \right) = 0\). Khi đó \(3{\rm{ta}}{{\rm{n}}^2}x + 1\) bằng (nhập đáp án vào ô trống).

__

(1)

2

Đáp án đúng:
(a)<p>2</p>
Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\). Gọi \(E\) là điểm đối xứng với \(A\) qua \(C,F\) là điểm đối xứng với \(C\) qua \(B,I\) là điểm thuộc cạnh \(SA\) sao cho \(SI = \frac{1}{3}SA\). Mặt phẳng \(\left( {IEF} \right)\) cắt \(SC\) tại \(J,\left( {IEF} \right)\) cắt \(SB\) tại \(K\). Khi đó, giá trị biểu thức \(\frac{{SI}}{{SA}} \cdot \frac{{SJ}}{{SC}} \cdot \frac{{SK}}{{SB}}\)    

\(\frac{1}{3}\).

\(\frac{1}{9}\).

\(\frac{4}{9}\)

\(\frac{2}{9}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = x \cdot {5^x}\)\(g\left( x \right) = {25^x} + f'\left( x \right) - x \cdot {5^x} \cdot {\rm{ln}}5 - 2\). Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?   

\(f\left( 0 \right) = g\left( 0 \right)\).

\(f\left( 0 \right) = g\left( 0 \right) + 1\).

\(2f\left( 0 \right) + g\left( 0 \right) = 3\).

\(f\left( 1 \right) - 5.g\left( 1 \right) = 2\).

Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Có hai hộp chứa các quả cầu. Hộp thứ nhất chứa 3 cầu trắng, 7 quả cầu đỏ và 15 quả cầu xanh. Hộp thứ hai chứa 10 quả cầu trắng, 6 quả cầu đỏ và 9 quả cầu xanh. Từ mỗi hộp lấy ngẫu nhiên ra một quả cầu. Xác suất để hai quả lấy ra có màu giống nhau bằng bao nhiêu (nhập đáp án vào ô trống, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

_____

(1)

0,33

Đáp án đúng:
(a)<p>0,33</p>
Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?    

\({\rm{ln}}\left( {2{e^2}} \right) = 2 + {\rm{ln}}2\).

\({\rm{ln}}e = 1\).

\({\rm{ln}}\left( {\frac{2}{e}} \right) = {\rm{ln}}2 - 1\).

\({\rm{ln}}\sqrt {4e} = 1 + {\rm{ln}}2\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(S\) là tập nghiệm của phương trình \({x^2} - 3x - {\rm{ln}}\left( {\frac{{x + 1}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}} \right) = 0\). Số phần tử của tập \(S\) là:    

1.

3.

0.

2.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà hai chữ số đều chẵn?

99.

50.

20.

16

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) thỏa mãn điều kiện \({\rm{sin}}B = 2{\rm{sin}}C\cos A\). Mệnh đề nào sau đây đúng?     

Tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\).

Tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\).

Tam giác \(ABC\) cân tại \(A\).

Tam giác \(ABC\) cân tại \(B\).

Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Một nhà máy sử dụng hai dây chuyền để sản xuất bánh kẹo và cho ra thị trường hai loại sản phẩm: sản phẩm loại A và sản phẩm loại B. Thời gian sử dụng tối đa của các dây chuyền I và II lần lượt là 18 giờ và 16 giờ. Bảng dưới đây cho biết thời gian sử dụng mỗi dây chuyền để sản xuất ra 1 tấn sản phẩm các loại và lợi nhuận mà nhà máy thu được trên mỗi tấn khi bán sản phẩm.

Sản phẩm

Thời gian sử dụng (giờ/tấn)

Lợi nhuận (triệu đồng/tấn)

Dây chuyền I

Dây chuyền II

Loại A

3

2

30

Loại B

3

4

40

Lợi nhuận tối đa mà nhà máy thu được khi bán sản phẩm là (nhập đáp án vào ô trống, đơn vị tính: triệu đồng).

____

(1)

200

Đáp án đúng:
(a)<p>200</p>
Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( { - 1;2} \right)\)\(B\left( { - 3;3} \right)\). Gọi \(d\) là đường thẳng đi qua \(B\) sao cho khoảng cách từ \(A\) đến \(d\)\(\sqrt 5 \). Một vectơ chỉ phương của \(d\) là:    

\(\left( {1; - 2} \right)\).

\(\left( {2;1} \right)\).

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( {2; - 1} \right)\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của \({x^7}\) trong khai triển \({\left( {a{x^2} - \frac{{2a}}{x}} \right)^5}\) với \(x \ne 0\), biết hệ số của \({x^4}\) trong khai triển bằng −9720 .    

\( - 2430\)

2430.

\( - 810\).

810.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{x + b}}{{ax - 2}},\left( {ab \ne - 2} \right)\). Biết rằng \(a,b\) là các giá trị thỏa mãn tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm \(A\left( {1; - 2} \right)\) song song với đường thẳng \(d:3x + y - 4 = 0\). Khi đó giá trị của \(a - 3b\) bằng    

−2.

4.

−1.

5.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây không có cực trị?

\(y = {x^3} - x + 1\).

\(y = {x^4} - {x^2} + 1\).

\(y = {x^3} + x + 1\).

\(y = {x^4} + {x^2} + 1\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) là hàm đa thức bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) để hàm số \(y = {x^3} + 3m{x^2} + \left( {m - 1} \right)x - 2\) đồng biến trên tập xác định (ảnh 1)

Xét hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {2{x^3} + x - 1} \right) + m\). Với giá trị nào của m thì giá trị nhỏ nhất của \(g\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ {0;1} \right]\) bằng −20.

−19.

2.

−21.

11.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đồ thị hàm số \(y = \frac{{ - {x^2} + 3x + 1}}{{x + 2}}\) có hai đường tiệm cận. Tính cosin góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho.   

\(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

\( - \frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

1.

−1.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Để làm một chiếc bể cá hình chữ nhật không nắp có chiều cao là 60 cm, người ta sử dụng loại kính có giá thành 700 nghìn đồng/\({m^2}\) để làm các mặt bên và loại kính có giá thành 1 triệu đồng/\({m^2}\) để làm mặt đáy. Kinh phí hiện có là 832 nghìn đồng. Thể tích tối đa của cái bể cá có thể làm là:

\(80d{m^3}\).

\(72d{m^3}\).

\(96d{m^3}\).

\(108d{m^3}\).

Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của \(m \in \left[ { - 20;20} \right]\)để bất phương trình\(\frac{{{x^2} + 3x + 3}}{{x + 1}} \ge m\) có nghiệm \(x \in \left[ {0;1} \right]\) (nhập đáp án vào ô trống)?

___

(1)

24

Đáp án đúng:
(a)<p>24</p>
Xem đáp án
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như hình vẽ:

loading...

Đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{{\left( {f\left( {x + 1} \right) - 4} \right)\sqrt {{x^2} - 4} }}\) có bao nhiêu đường tiệm cận (nhập đáp án vào ô trống)?

__

(1)

4

Đáp án đúng:
(a)<p>4</p>
Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm \(A\) xuất phát từ \(O\), chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật \(v\left( t \right) = \frac{1}{{150}}{t^2} + \frac{{59}}{{75}}t\,\,\left( {{\rm{m/s}}} \right)\), trong đó \(t\) là khoảng thời gian tính từ lúc \(A\) bắt đầu chuyển động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm \(B\) cũng xuất phát từ \(O\), chuyển động thẳng cùng hướng với \(A\) nhưng chậm hơn 3 giây so với \(A\) và có gia tốc bằng \(a\,\,\left( {{\rm{m/}}{{\rm{s}}^2}} \right)\) (\(a\) là hằng số). Sau khi \(B\) xuất phát được 12 giây thì đuổi kịp \(A\). Vận tốc của \(B\) tại thời điểm đuổi kịp \(A\) bằng:

\(20\left( {{\rm{m/s}}} \right)\).

\(16\left( {{\rm{m/s}}} \right)\).

\(13\left( {{\rm{m/s}}} \right)\).

\(15\left( {{\rm{m/s}}} \right)\).

Xem đáp án
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Hình phẳng \(\left( H \right)\) được giới hạn bởi đồ thị \(\left( C \right)\) của hàm số đa thức bậc ba và parabol \(\left( P \right)\) có trục đối xứng vuông góc với trục hoành. Phần tô đậm như hình vẽ có diện tích bằng \(\frac{a}{b}\left( {a,b \in \mathbb{Z};\left( {a,b} \right) = 1} \right)\). Giá trị của biểu thức \(a - 3b\) bằng bao nhiêu (nhập đáp án vào ô trống)?

loading...

__

(1)

1

Đáp án đúng:
(a)<p>1</p>
Xem đáp án
30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Biết họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\frac{x}{2} - 3\sqrt x \) là \(a{\rm{sin}}x + bx + c{\sqrt x ^3} + C\), trong đó \(a,b,c\) là các số hữu tỉ. Tính T=a+b−c  (nhập đáp án vào ô trống).

__

(1)

3

Đáp án đúng:
(a)<p>3</p>
Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = \sqrt x \)\(y = {x^2}\). Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình \(\left( H \right)\) quanh trục \(Ox\) bằng

\(\frac{{3\pi }}{{10}}\).

\(\frac{{9\pi }}{{70}}\).

\(\frac{{7\pi }}{{40}}\).

\(\frac{{5\pi }}{{33}}\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫abfxdx=10 và ∫abgxdx=5. Tính tích phân I=∫ab3fx−5gxdx.

\(5\).

\(10\).

\(15\).

\(20\).

Xem đáp án
33. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho ba điểm \(A\left( { - 1;2;5} \right),B\left( {3; - 1;0} \right);C\left( { - 4;0; - 2} \right)\). Điểm \(M\left( {a,b,c} \right)\) sao cho \(\overrightarrow {MA}  - 2\overrightarrow {MB}  + 3\overrightarrow {MC}  = \vec 0\). Tính \(T = a + b + c\) (nhập đáp án vào ô trống).

____

(1)

- 8

Đáp án đúng:
(a)<p>- 8</p>
Xem đáp án
34. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Một cửa hàng tạp hóa bán hai loại chậu bao gồm 5 chiếc chậu màu xanh và 4 chiếc chậu màu đỏ (tất cả các chậu giống nhau chỉ khác màu sắc). Chị Hoa ra cửa hàng tạp hóa mua ngẫu nhiên một chiếc chậu, sau đó về nhà chị thấy vẫn cần một chiếc nữa nên quay lại mua tiếp một chiếc. Cả hai lần chủ cửa hàng đều lấy ngẫu nhiên cho chị một chiếc chậu trong số chậu có sẵn ban đầu mà không bổ sung thêm. Xác suất chị Hoa mua được chậu màu xanh vào lần sau là bao nhiêu (nhập đáp án vào ô trống, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

_____

(1)

0,56

Đáp án đúng:
(a)<p>0,56</p>
Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):x - 2y + 2z - 3 = 0\) và đường thẳng \(d:\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 2}}\). Đường thẳng \({\rm{\Delta }}\) nằm trong mặt phẳng \(\left( P \right)\), đi qua giao điểm của \(d\) với \(\left( P \right)\) và vuông góc với đường thẳng \(d\) có phương trình tham số là    

\(d:\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 1 + 2t}\\{y = 1 + 4t}\\{z = - 1 + 3t}\end{array}} \right.\).

\(d:\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 1 + 2t}\\{y = 1 - 4t}\\{z = - 1 + 3t}\end{array}} \right.\).

\(d:\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - 1 + 2t}\\{y = - 1 + 4t.}\\{z = 1 + 3t}\end{array}} \right.\)

\(d:\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - 1 + 2t}\\{y = - 1 - 4t}\\{z = 1 + 3t}\end{array}} \right.\).

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng ( \(\alpha \) ) vuông góc với \({\rm{\Delta }}:\frac{x}{1} = \frac{y}{{ - 2}} = \frac{z}{3}\)\(\left( \alpha \right)\) cắt trục \(Ox\), trục \(Oy\) và tia \(Oz\) lần lượt tại \(M,N,P\). Biết rằng thể tích khối tứ diện \(OMNP\) bằng 6. Mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) đi qua điểm nào sau đây?    

\(C\left( {1; - 1;2} \right)\).

\(B\left( {1; - 1;1} \right)\).

\(A\left( {1; - 1; - 3} \right)\).

\(D\left( {1; - 1; - 2} \right)\).

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố \(A\)\(B\), biết \(P\left( A \right) = 0,6;P\left( B \right) = 0,7;P\left( {A \cap B} \right) = 0,3\). Tính \(P\left( {\overline A \cap B} \right).\)    

\(\frac{4}{7}\).

\(\frac{1}{2}\).

\(\frac{2}{5}\).

\(\frac{1}{7}\).

Xem đáp án
38. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Mái của một căn nhà nghiêng đều một góc \(\alpha \) so với mặt đất được minh họa như hình vẽ. Biết rằng nếu đặt trong không gian \(Oxyz\) thì mặt đất nằm tương ứng với mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\), đoạn \(AB\) là một cạnh của mái nhà với \(A\left( {3; - 2;3} \right)\) và \(B\left( { - 3;1;5} \right)\). Góc \(\alpha \) bằng bao nhiêu độ (nhập đáp án vào ô trống, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

loading...

___

(1)

49

Đáp án đúng:
(a)<p>49</p>
Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{2{x^2} - 7x + 5}}{{x - 3}}\).    

\(I = {x^2} - x + 2{\rm{ln}}\left| {x - 3} \right| + C\).

\(I = {x^2} - x + {\rm{ln}}\left| {x - 3} \right| + C\).

\(I = 2{x^2} - x + 2{\rm{ln}}\left| {x - 3} \right| + C\).

\(I = 2{x^2} - x - 2{\rm{ln}}\left| {x - 3} \right| + C\).

Xem đáp án
Đoạn văn

Dựa vào thông tin cung cấp dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 42 đến 43.

Bảng số liệu sau thống kê chiều cao của 40 học sinh trong một lớp

Chiều cao

(cm)

\(\left[ {150;155} \right)\)

\(\left[ {155;160} \right)\)

\(\left[ {160;165} \right)\)

\(\left[ {165;170} \right)\)

\(\left[ {170;175} \right)\)

\(\left[ {175;180} \right)\)

Số học

sinh

3

6

10

12

7

2

40. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (nhập đáp án vào ô trống, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

_____

(1)

41,3

Đáp án đúng:
(a)<p>41,3</p>
Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

3,52.

5,68.

8,14.

6,42.

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục \(Oxyz\), cho hai đường thẳng\({d_1}:\frac{{x - 4}}{3} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z + 5}}{{ - 2}}\)\({d_2}:\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y + 3}}{3} = \frac{z}{1}\). Mặt cầu cóbán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng và có phương trình

\({x^2} + {y^2} + {z^2} + 2x + y - z = 0\).

\({x^2} + {y^2} + {z^2} + 4x + 2y - 2z = 0\).

\({x^2} + {y^2} + {z^2} - 4x - 2y + 2z = 0\).

\({x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x - y + z = 0\).

Xem đáp án
Đoạn văn

Dựa vào thông tin cung cấp dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 45 đến 47.

Giả sử \(5{\rm{\% }}\) email của bạn nhận được là email rác. Bạn sử dụng một hệ thống lọc email rác mà khả năng lọc đúng email rác của hệ thống này là \(95{\rm{\% }}\) và có \(10{\rm{\% }}\) những email không phải là email rác nhưng vẫn vị lọc

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất email nhận được một email rác là bao nhiêu?    

0,06.

0,05.

0,07.

0,03.

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất chọn một email trong số những email bị lọc bất kể có là rác hay không là?

0,1425.

0,1524.

0,2145.

0,4215.

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất chọn một email trong số những email bị lọc thực sự là email rác là bao nhiêu?

\(\frac{7}{{19}}\).

\(\frac{1}{{19}}\).

\(\frac{1}{3}\).

\(\frac{1}{4}\).

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {2; - 3; - 5} \right),I\left( {2;0; - 1} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y - 2z + 5 = 0\). Điểm \(M\left( {a;b;c} \right)\) thay đổi thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\) sao cho \(IM = 5\) và độ dài đoạn \(AM\) lớn nhất. Khi đó, tính giá trị của biểu thức \(T = a + b + 2c\).    

10.

12.

11.

13.

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể chưa có nước. Vòi thứ nhất chảy một mình thì mất 23 phút đầy bể, trong khi vòi thứ hai chỉ mất 16 phút. Hỏi nếu mở trước vòi thứ nhất để nước chảy vào bể, thì sau bao nhiêu phút nên mở tiếp vòi thứ hai để lượng nước chảy ra từ vòi thứ nhất gấp đôi lượng nước chảy ra từ vòi thứ hai khi bể đầy?

7.

9.

10.

12.

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Để cứu được công chúa, Thạch Sanh cần chặt hết tất cả đầu của Chằn tinh. Tuy nhiên khi Thạch Sanh chặt được ba đầu của Chằn tinh, một đầu mới sẽ ngay lập tức mọc lên. Cuối cùng, Thạch Sanh đã cứu được công chúa sau khi chặt hết tổng cộng 16 cái đầu. Hỏi ban đầu Chằn tinh có mấy đầu?

10.

12.

11.

13.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack