2048.vn

Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Toán có đáp án - Đề số 20
Đề thi

Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Toán có đáp án - Đề số 20

A
Admin
ĐHQG Hà NộiĐánh giá năng lực7 lượt thi
50 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = {x^3} + 3{x^2} - 6x + 1\) tại điểm có hoành độ bằng 1 và cắt hai trục tọa độ tại \(A,\,\,B\). Tính diện tích tam giác \(OAB\) (nhập đáp án vào ô trống, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

_____

(1)

2,67

Đáp án đúng:
(a)<p>2,67</p>
Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho các điểm \(A\left( {1;1;1} \right),B\left( {4;1;1} \right),C\left( {1;1;5} \right)\). Biết điểm \(M\left( {a,b,c} \right)\) thuộc mặt phẳng \(x - y + z - 10 = 0\) là điểm thỏa mãn hệ thức: \(T = \left| {\overrightarrow {MA} - 4\overrightarrow {MB} + 5\overrightarrow {MC} } \right|\) đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng \(a + b + c\).    

\(\frac{{14}}{3}\).

\(\frac{{17}}{3}\).

\(\frac{{10}}{3}\).

\(\frac{{35}}{3}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\). Hàm số \(y = f'\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {1 - 2x} \right) + {x^2} - x\) nghịch biến trên khoảng nào?

(I\) trên mặt phẳng \(\left( P \right)\).  Xác định tọa độ điểm \(I\): (ảnh 1)

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( {\frac{1}{2};\frac{3}{2}} \right)\).

\(\left( {0;3} \right)\).

\(\left( { - 1;\frac{1}{2}} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\) và có bảng biến thiên như sau

Xét hàm số \(g\left( x \rig (ảnh 1)

Đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{{2f\left( x \right) - 5}}\) có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

0.

1.

2.

4.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá dầu hôm nay là 81 USD. Giả sử giá dầu ngày mai giảm \(10{\rm{\% }}\) và ngày kia tăng \(10{\rm{\% }}\) (sự thay đổi tính theo giá dầu của ngày hôm trước đó). Hỏi giá dầu thô của ngày kia là bao nhiêu?

81 USD.

80 USD.

80,19 USD.

81,19 USD.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng song song với mặt phẳng \(\left( {Oyz} \right)\) và đi qua điểm \(K\left( {4;5;7} \right)\) có phương trình

\(7y + 5z = 0\).

\(x - 4 = 0\).

\(y + 5 = 0\).

\(z - 7 = 0\).

Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) không lớn hơn 10 để hàm số: \(y = \left| {{x^3} - 3{x^2} + m - 4} \right|\) đồng biến trên khoảng \(\left( {3; + \infty } \right)\)(nhập đáp án vào ô trống)?

__

(1)

7

Đáp án đúng:
(a)<p>7</p>
Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người bán buôn Thanh Long đỏ ở Vĩnh Phúc thấy rằng: nếu bán với giá 20000 đồng/kg thì mỗi tuần bán có 90 khách đến mua và mỗi khách mua trung bình 60 kg. Cứ tăng giá 2000 đồng/kg thì số khách mua hàng tuần giảm đi 1 và khi đó mỗi khách lại mua ít hơn mức trung bình 5 kg. Và như vậy cứ giảm giá 2000 đồng/kg thì số khách mua hàng tuần tăng thêm 1 và khi đó mỗi khách lại mua nhiều hơn mức trung bình 5 kg. Hỏi người đó phải bán với giá mỗi kg là bao nhiêu để lợi nhuận thu được hàng tuần là lớn nhất, biết rằng người đó phải nộp tổng các loại thuế là 2200 đồng/kg (kết quả làm tròn đến hàng nghìn)?

22000 đồng/kg.

20000 đồng/kg.

18000 đồng/kg.

24000 đồng/kg.

Xem đáp án
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(F\left( {x;y} \right) = x - 2y\), với điều kiện \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{0 \le y \le 5}\\{x \ge 0}\\{x + y - 2 \ge 0}\\{x - y - 2 \le 0}\end{array}} \right.\) là (nhập đáp án vào ô trống).

____

(1)

−10

Đáp án đúng:
(a)<p>−10</p>
Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{{\sqrt x - 1}}{{x - 1}}\,\,\;khi\,\,\;x > 1}\\{ax - \frac{1}{2}\,\,\;khi\;\,\,x \le 1}\end{array}} \right.\). Hàm số đã cho liên tục tại điểm \(x = 1\) khi và chỉ khi    

\(a = 2\).

\(a = 1\).

\(a = \frac{3}{2}\).

\(a = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) thoả mãn \(\mathop \smallint \nolimits^ f\left( x \right)dx = {e^{2x}} + C\). Khẳng định nào sau đây đúng?    

\(f\left( x \right) = 2{e^{2x}}\).

\(f\left( x \right) = \frac{1}{2}{e^{2x}}\).

\(f\left( x \right) = 2{e^x}\).

\(f\left( x \right) = {e^{2x}}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d:\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{{z - 2}}{{ - 1}}\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + y + z - 3 = 0\). Phương trình đường thẳng \({\rm{d'}}\) đối xứng với d qua \(\left( {\rm{P}} \right)\)    

\(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 1}}{1}\).

\(\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 2}} = \frac{{z - 1}}{7}\).

\(\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 1}}\).

\(\frac{x}{2} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{z}{1}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức \(P = \sqrt[4]{{{x^2}\sqrt[3]{x}}}\left( {x > 0} \right)\). Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề đúng là    

\(P = {x^{\frac{7}{{12}}}}\).

\(P = {x^{\frac{5}{{12}}}}\).

\(P = {x^{\frac{1}{6}}}\).

\(P = {x^{\frac{5}{6}}}\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên.

Bước 1: Lấy điểm \(B\lef (ảnh 1)

Số điểm cực đại của hàm số \(g\left( x \right) = f\left( x \right) - \frac{1}{9}{x^3}\)

1.

2.

3..

4

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khu bảo tồn thiên nhiên đang nghiên cứu quần thể của một loài động vật quý hiếm. Quần thể này ban đầu tăng trưởng đều đặn (tuân theo cấp số cộng), nhưng khi số lượng cá thể lớn dần, nguồn tài nguyên như thức ăn và môi trường sống trở nên hạn chế. Điều này làm cho tốc độ tăng trưởng giảm dần theo thời gian. Ban đầu, số lượng cá thể trong quần thể là \({u_1} = 200\). Trong những năm đầu quần thể tăng thêm trung bình 30 cá thể mỗi năm. Tuy nhiên sau 5 năm, tốc độ tăng trưởng bắt đầu giảm dần, cụ thể sau mỗi năm số cá thể tăng thêm giảm \(10{\rm{\% }}\) so với số cá thể tăng trung bình của những năm trước. Tổng số cá thể của quần thể vào năm thứ 10 là khoảng bao nhiêu?

450.

390.

431.

520.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \(\left( {{{16}^x} - 65 \cdot {4^x} + 64} \right)\sqrt {2 - {\rm{lo}}{{\rm{g}}_3}\left( {x + 3} \right)} \le 0\) có tất cả baonhiêu số nguyên dương?    

5.

3.

4.

2.

Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc \({v_1}\left( t \right) = 7t\left( {{\rm{m/s}}} \right)\). Đi được 5 giây, người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc \(a =  - 70\left( {{\rm{m/}}{{\rm{s}}^2}} \right)\). Tính quãng đường \(S\;(m)\) đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn (nhập đáp án vào ô trống, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

_____

(1)

96,3

Đáp án đúng:
(a)<p>96,3</p>
Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều \(S.ABC\) có cạnh đáy bằng \(a\), gọi \(O\) là tâm đáy và \(SO = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\). Gọi \(I\) là trung điểm của \(BC\). Tính khoảng cách từ \(O\) đến \(SA\).    

\(\frac{{a\sqrt 5 }}{5}\).

\(\frac{{a\sqrt 3 }}{3}\).

\(\frac{{a\sqrt 2 }}{3}\).

\(\frac{{a\sqrt 6 }}{6}\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)\(f\left( 0 \right) = 0\)\(f'\left( x \right) = {\rm{si}}{{\rm{n}}^8}x - {\rm{co}}{{\rm{s}}^8}x - 4{\rm{si}}{{\rm{n}}^6}x,\forall x \in \mathbb{R}\). Tính I=∫0π16fxdx.   

\(I = 10{\pi ^2}\).

\(I = 160\pi \).

\(I = 16{\pi ^2}\).

\(I = - 10{\pi ^2}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\) cho mặt cầu \(\left( S \right):{(x - 1)^2} + {(y + 1)^2} + {(z - 3)^2} = 16\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x - 2y + 2z - 15 = 0\). Gọi \(O\) là tâm đường tròn giao tuyến của mặt cầu \(\left( S \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\). Xác định tọa độ tâm tọa độ tâm \(O\) và bán kính đường tròn giao tuyến của mặt cầu \(\left( S \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\).    

\(O\left( {1;2; - 3} \right),r = \sqrt 2 \).

\(O\left( {\frac{1}{3};\frac{2}{3};\frac{{ - 4}}{3}} \right),r = 2\sqrt 3 \).

\(O\left( {\frac{5}{3};\frac{{ - 7}}{3};\frac{{13}}{3}} \right),r = 2\sqrt 3 \).

\(O\left( {\frac{1}{3};\frac{{ - 7}}{3};\frac{{13}}{3}} \right),r = \sqrt 2 \).

Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cho hàm số: \(y = {x^3} - 3{x^2} + 3\left( {1 - {m^2}} \right)x + 1\). Có bao nhiêu số nguyên \(m \in \left[ {1;2024} \right]\) để hàm số có hai điểm cực trị (nhập đáp án vào ô trống)?

_____

(1)

2024

Đáp án đúng:
(a)<p>2024</p>
Xem đáp án
Đoạn văn

Dựa vào thông tin cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 22 đến 24.

Cho hình chóp \(S.ABCD\) đáy là hình thoi, có góc \(\widehat {ABC} = 60^\circ \), cạnh đáy bằng \(a\). Hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {SAD} \right)\) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, \(SA = a\sqrt 2 \).

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính khoảng cách từ điểm \(B\) và mặt phẳng \(\left( {SCD} \right)\)?    

\(\frac{{a\sqrt {11} }}{{11}}\).

\(\frac{{a\sqrt {66} }}{{11}}\).

\(\frac{{a\sqrt 6 }}{{11}}\).

\(\frac{{a\sqrt {66} }}{{66}}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính cosin góc giữa hai đường \(AC\)\(SD\).    

\(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\).

\(\frac{{\sqrt 3 }}{6}\).

\(\frac{{2\sqrt 3 }}{5}\).

\(\frac{{\sqrt 3 }}{4}\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối chóp \(S.ABCD\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{2}\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{2}\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{6}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}\) có đồ thị \(\left( C \right)\). Tiếp tuyến tại điểm \(M\left( {a;b} \right) \in \left( C \right),a > 0\) tạo với hai tiệm cận của \(\left( C \right)\) một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng \(\sqrt 2 \). Giá trị của \(a + 2b\) bằng.

2.

4.

8.

5.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số: \(y = \frac{{{x^3}}}{{{x^2} - 1}}\) là.    

\(y = 2x\).

\(y = 2x + 1\).

\(y = x\).

\(y = - x\).

Xem đáp án
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):x + y - 2z - 1 = 0\) và điểm \(A\left( {4;1;2} \right)\). Gọi \(d\) là đường thẳng đi qua \(A\) cắt mặt phẳng \(\left( P \right)\) tại \(B\), cắt trục \(Oy\) tại \(C\) sao cho \(B\) là trung điểm của \(AC\). Một điểm thuộc đường thẳng \(d\) có hoành độ bằng \( - 4\) thì cao độ điểm đó là (nhập đáp án vào ô trống).

____

(1)

- 2

Đáp án đúng:
(a)<p>- 2</p>
Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\) cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x - 4y - 6z - 2 = 0\) và mặt phẳng \(\left( \alpha \right):4x + 3y - 12z + 10 = 0\). Lập phương trình mặt phẳng \(\left( \beta \right)\) thỏa mãn đồng thời các điều kiện: Tiếp xúc với \(\left( S \right)\); song song với \(\left( \alpha \right)\) và cắt trục \(Oz\) ở điểm có cao độ dương. Gọi phương trình mặt phẳng \(\left( \beta \right)\)\(Ax + By + Cz + D = 0\), tính tổng \(A + B + C + D\).    

21.

−31.

−83.

73.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một máy bay gồm 4 động cơ quan trọng ảnh hưởng đến sự an toàn của chuyến bay. Xác suất để mỗi động cơ đó gặp sự cố khi bay là 0,05. Máy bay thực hiện chuyến bay an toàn nếu có nhiều nhất một trong 4 động cơ gặp sự cố. Xác suất để máy bay thực hiện chuyến bay an toàn là?

0,9713.

0,8145.

0,986.

0,9136.

Xem đáp án
30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Gọi \(F\left( t \right)\) là số lượng vi khuẩn phát triển sau \(t\) giờ. Biết \(F\left( t \right)\) thỏa mãn \(F'\left( t \right) = \frac{{10000}}{{1 + 2t}}\) với \(t \ge 0\) và ban đầu có 1000 con vi khuẩn. Hỏi sau \(2\) giờ số lượng vi khuẩn là bao nhiêu (nhập đáp án vào ô trống, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

_____

(1)

9047

Đáp án đúng:
(a)<p>9047</p>
Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {(y - 1)^2} + {z^2} = 2\). Trong các điểm cho dưới đây, điểm nào nằm ngoài mặt cầu \(\left( {\rm{S}} \right)\)?    

\(M\left( {1;1;1} \right)\).

\(N\left( {0;1;0} \right)\).

\(P\left( {1;0;1} \right)\).

\(Q\left( {1;1;0} \right)\).

Xem đáp án
32. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) để phương trình \({\rm{log}}_2^2\left( {2x} \right) - 2{\rm{lo}}{{\rm{g}}_2}\left( {{x^2}} \right) + m - 1 = 0\) có nghiệm, trong đó có đúng một nghiệm thuộc đoạn \(\left[ {\frac{1}{2};16} \right]\) (nhập đáp án vào ô trống)?

__

(1)

6

Đáp án đúng:
(a)<p>6</p>
Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tự học của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)

\(\left[ {0;20} \right)\)

\(\left[ {20;40} \right)\)

\(\left[ {40;60} \right)\)

\(\left[ {60;80} \right)\)

\(\left[ {80;100} \right)\)

Số học sinh

5

9

12

10

6

Mốt của mẫu số liệu trên là

42.

52.

53.

54.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nghiên cứu về quá trình tăng trưởng của các quần thể sinh vật trong điều kiện môi trường hạn chế, các nhà khoa học chỉ ra đặc điểm chung nổi bật như sau: Ban đầu số lượng cá thể tăng trưởng chậm, sau đó nhanh và cuối cùng khi thời gian đủ dài, số lượng cá thể của quần thể đạt trạng thái cân bằng. Số lượng cá thể theo thời gian (t ngày) được mô hình hóa và xấp xỉ theo hàm số: \(N\left( t \right) = 15320\left( {2 - \frac{1}{2}{e^{ - 0,6t}}} \right)\). Khi quần thể ở trạng thái cân bằng, số cá thể của quần thể gần nhất với giá trị nào sau đây?

33704.

38300.

22980.

30640.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta trồng một vườn hoa theo hình giới hạn bởi một đường Parabol và nửa đường tròn có bán kính \(\sqrt 2 \;m\) (phần gạch trong hình). Biết rằng: để trồng mỗi \({m^2}\) hoa cần ít nhất 250000 đồng, số tiền tối thiểu để trồng xong vườn hoa Cẩm Tú Cầu gần bằng

Nửa đường tròn \(\left( (ảnh 1)

809365 đồng.

805936 đồng.

808935 đồng.

803695 đồng.

Xem đáp án
36. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cho hai điểm \(P\left( {1;6} \right),\,\,Q\left( { - 3; - 4} \right)\) và đường thẳng \({\rm{\Delta }}:2x - y - 1 = 0\). Gọi \(M \in {\rm{\Delta }}\) là điểm sao cho \(MP + MQ\) đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm tung độ của điểm \(M\) (nhập đáp án vào ô trống).

____

(1)

- 1

Đáp án đúng:
(a)<p>- 1</p>
Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm đo hiệu điện thế của cùng một dòng điện, hai bạn Ánh và Bảo đã dùng hai vôn kế khác nhau để đo, mỗi bạn tiến hành đo 10 lần cho kết quả như sau:

Hiệu điện thế (Vôn)

\(\left[ {3,85;3,90} \right)\)

\(\left[ {3,90;3,95} \right)\)

\(\left[ {3,95;4,00} \right)\)

\(\left[ {4,00;4,05} \right)\)

Số lần Ánh đo

1

6

2

1

Số lần Bảo đo

1

3

4

2

Cho các mệnh đề sau:

(I). Xét theo số trung bình, kết quả đo của hai bạn chênh lệch nhau dưới 0,01 (Vôn).

(II). Xét theo khoảng tứ phân vị, vôn kế của bạn Ánh cho kết quả ổn định hơn của bạn Bảo.

(III). Xét theo phương sai, vôn kế của bạn Ánh cho kết quả ổn định hơn của bạn Bảo.

Số mệnh đề đúng là

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình lượng giác: \({\rm{sin}}x - \sqrt 3 {\rm{cos}}x = 2{\rm{cos}}2x\) là (với \(k \in \mathbb{Z}\))    

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{\pi }{6} + k2\pi }\\{x = \frac{{ - \pi }}{{18}} + \frac{{k2\pi }}{3}}\end{array}} \right.\).

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi }\\{x = \frac{{ - 5\pi }}{{18}} + \frac{{k2\pi }}{3}}\end{array}} \right.\).

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{{ - 5\pi }}{6} + k2\pi }\\{x = \frac{{5\pi }}{{18}} + \frac{{k2\pi }}{3}}\end{array}} \right.\).

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi }\\{x = \frac{{ - 5\pi }}{{18}} + \frac{{k2\pi }}{3}}\end{array}} \right.\).

Xem đáp án
39. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cho limx→22ax2+30−bx−5x3−5x2+8x−4=c với \(a,b,c \in \mathbb{R}\). Tính giá trị \(P = a + b + c\) (nhập đáp án vào ô trống, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

_____

(1)

1,35

Đáp án đúng:
(a)<p>1,35</p>
Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({3^{{x^2} - 13}} < 27\) là:    

\(\left( { - 4;4} \right)\).

\(\left( { - 5; - 3} \right)\).

\(\left[ { - 4;4} \right]\).

\(\left( { - 2;2} \right)\)

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức sau, công thức nào sai?    

\({\rm{cos}}2a = {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}a - {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}a\).

\({\rm{cos}}2a = {\rm{co}}{{\rm{s}}^2}a + {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}a\).

\({\rm{cos}}2a = 2{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}a - 1\).

\({\rm{cos}}2a = 1 - 2{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}a\).

Xem đáp án
42. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ là \(x = 10{\rm{cos}}\left( {2\pi t} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right)\). Biết vận tốc của vật tại thời điểm \(t = \frac{{11}}{{12}}\left( {\rm{s}} \right)\) là \(k\pi \). Tính giá trị của \(k\) (nhập đáp án vào ô trống).

___

(1)

10

Đáp án đúng:
(a)<p>10</p>
Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Khách du lịch khi đến Vịnh Hạ Long thường sẽ tham quan các hang động đẹp nổi tiếng nơi đây như: động Thiên Cung, động Kim Quy, hang Đầu Gỗ... Thống kê cho thấy, tỉ lệ du khách đến tham quan động Thiên Cung là 0,7; tỉ lệ du khách đến tham quan động Kim Quy là 0,5; tỉ lệ du khách không đến tham quan cả hai động trên là 0,1. Chọn ngẫu nhiên một du khách tham quan. Xác suất để người này tham quan cả động Thiên Cung lẫn động Kim Quy là

0,4.

0,3.

0,2.

0,6.

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một học sinh làm 2 bài tập kế tiếp. Xác suất làm đúng bài thứ nhất là 0,6. Xác suất làm đúng bài thứ hai là 0,5. Nếu làm đúng bài thứ nhất thì khả năng làm đúng bài thứ hai là 0,8. Tính xác suất học sinh đó làm sai bài thứ nhất, biết rằng đã làm đúng bài thứ hai.

0,36.

0,28.

0,12.

0,04.

Xem đáp án
45. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Một hội trường có hàng ghế đầu kí hiệu là dãy \(A\) là 30 ghế, sau dãy \(A\) là dãy \(B\) là 32 ghế, và như thế hàng sau sẽ nhiều hơn hàng trước 2 ghế. Biết hàng cuối cùng có 62 ghế. Gọi \(m\) là tổng số dãy ghế, \(p\) là tổng số ghế. Tính \(m + p\) (nhập đáp án vào ô trống).

____

(1)

799

Đáp án đúng:
(a)<p>799</p>
Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hệ số của \({x^{26}}\) trong khai triển \({\left( {{x^3} - \frac{2}{x}} \right)^{10}}\).    

30.

40.

20.

10.

Xem đáp án
47. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Xác định độ dài tiêu cự của elip \(\left( E \right)\) có phương trình: \(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{7} = 1\) (nhập đáp án vào ô trống).

__

(1)

6

Đáp án đúng:
(a)<p>6</p>
Xem đáp án
48. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Biết \({x_1},{x_2}\) là hai nghiệm của phương trình \({\left( {3 + \sqrt 5 } \right)^x} + {\left( {3 - \sqrt 5 } \right)^x} = 3 \cdot {2^x}\). Tính giá trị của biểu thức \(T = x_1^2 + x_2^2\). (nhập đáp án vào ô trống).

__

(1)

2

Đáp án đúng:
(a)<p>2</p>
Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương \(a,b\) thỏa mãn \({a^2} + 9{b^2} = 10ab\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\({\rm{log}}\left( {a + 1} \right) + {\rm{log}}b = 1\).

\({\rm{log}}\left( {\frac{{a + 3b}}{4}} \right) = \frac{{{\rm{log}}a + {\rm{log}}b}}{2}\).

\(3{\rm{log}}\left( {a + 3b} \right) = {\rm{log}}a - {\rm{log}}b\).

\(2{\rm{log}}\left( {a + 3b} \right) = 2{\rm{log}}a + {\rm{log}}b\).

Xem đáp án
50. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Thỏ và Rùa cùng thi chạy trên một chặng đường có cự li 10 km. Tốc độ của Thỏ gấp 5 lần tốc độ của Rùa. Vì bản tính kiêu căng và coi thường đối thủ, chỉ vừa mới chạy được một lúc Thỏ đã lăn ra ngủ thiếp đi. Khi tỉnh dậy, Thỏ nhận ra Rùa đã quá gần vạch đích nên cuống cuồng vắt chân lên cổ mà chạy. Tuy nhiên, Thỏ đã thua cuộc bởi Rùa vừa về đến đích trong khi Thỏ vẫn còn cách vạch đích 200 m. Thỏ băn khoăn mãi, không biết trong lúc mình ngủ Rùa đã chạy được bao nhiêu mét? Hãy tính giúp Thỏ (nhập đáp án vào ô trống).

_____

(1)

8040

Đáp án đúng:
(a)<p>8040</p>
Xem đáp án
© All rights reserved VietJack