2048.vn

Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Toán có đáp án - Đề số 19
Đề thi

Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Toán có đáp án - Đề số 19

A
Admin
ĐHQG Hà NộiĐánh giá năng lực6 lượt thi
49 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cô giáo có 12 phần quà gồm 4 phần loại I và 8 phần loại II được đựng trong 12 hộp kín giống nhau. Cô chia đều cho 3 bạn, mỗi bạn 4 phần quà. Xác suất để mỗi bạn đều nhận được cả hai loại quà là (nhập đáp án vào ô trống, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

_____

(1)

0,58

Đáp án đúng:
(a)<p>0,58</p>
Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\) cho \(\Delta ABC\) có điểm \(A\left( {3;1; - 2} \right),B\left( { - 3; - 1;2} \right),C\left( { - 1;0; - 1} \right)\). Gọi \(BD\) là đường phân giác trong của \(\Delta ABC\). Xác định tọa độ điểm \(D\)?    

\(D\left( {\frac{{ - 1}}{3};\frac{{ - 1}}{3};\frac{{ - 4}}{3}} \right)\).

\(D\left( {\frac{1}{3};\frac{1}{3};\frac{{ - 4}}{3}} \right)\).

\(D\left( {\frac{2}{3};\frac{1}{3};\frac{{ - 4}}{3}} \right)\).

\(D\left( {\frac{1}{3};\frac{{ - 1}}{3};\frac{{ - 4}}{3}} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ \(Oxyz\) cho trước (đơn vị trên hệ trục tọa độ là mét), một trạm thu phát sóng 5G có bán kính vùng phủ sóng của trạm ở ngưỡng 1000 m được đặt ở vị trí \(I\left( {100;50;550} \right)\). Gọi \(a,b\) lần lượt là giá trị nguyên lớn nhất và giá trị nguyên nhỏ nhất của \(m\) để một người dùng điện thoại ở vị trí \(M\left( {m - 120;m + 80;m} \right)\) có thể sử dụng dịch vụ của trạm nói trên. Tính \(P = a + 2b\).    

\(P = 143\).

\(P = 134\).

\(P = 154\).

\(P = 123\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Để một người dùng điện th (ảnh 1)

2.

4.

5.

6.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + 2{y^2} - 2xy + y\) có dạng \( - \frac{a}{b}\). Tính \(a + b\).

5.

4.

−4.

−5.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elip \(\left( E \right)\) có phương trình chính tắc \(\frac{{{x^2}}}{{144}} + \frac{{{y^2}}}{{63}} = 1\). Tổng khoảng cách từ 1 điểm thuộc elip \(\left( E \right)\) tới 2 tiêu điểm của elip \(\left( E \right)\)

24.

12.

18.

\(2\sqrt {63} \).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình \(f\left( {f\left( x \right) - 1} \right) = 0\) có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Ta có: \(P = {x^2} (ảnh 1)

6.

5

7.

4.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên \(m >  - 50\) để đồ thị hàm số \(y = \frac{{\sqrt {x + 7} }}{{{x^2} + 2x + 2m}}\) có đúng hai đường tiệm cận?

23.

25.

31.

32.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{3} = \frac{{y + 2}}{{ - 4}} = \frac{{z - 3}}{{ - 5}}\) đi qua điểm nào sau đây?    

\(M\left( { - 1;2; - 3} \right)\).

\(N\left( {1; - 2;3} \right)\).

\(P\left( { - 3;4;5} \right)\).

\(Q\left( {3; - 4;5} \right)\).

Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số \(y = \frac{{{x^2} + 3}}{{\sqrt {{x^2} + 1} }}\) có dạng \(y = ax + b\) trong đó \(a < 0\). Giá trị biểu thức \(P = {a^2} + b\) bằng (nhập đáp án vào ô trống).

__

(1)

1

Đáp án đúng:
(a)<p>1</p>
Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:x + 2y - 3 = 0\) và điểm \(A\left( {2;0} \right)\). Gọi \(A'\left( {a;b} \right)\) là điểm đối xứng của \(A\) qua \(d\). Tính \(S = 5a + 10b\)?

16.

20.

\(\frac{{16}}{5}\).

2.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thống kê tổng số giờ nắng trong tháng 9 tại một trạm quan trắc đặt ở Cà Mau trong các năm từ 2002 đến 2021 được thống kê như sau:

Số giờ nắng

\(\left[ {80;98} \right)\)

\(\left[ {98;116} \right)\)

\(\left[ {116;134} \right)\)

\(\left[ {134;152} \right)\)

\(\left[ {152;170} \right)\)

Số năm

3

6

3

5

3

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm này là:

566,19.

23,795.

32,795.

665,19.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau. Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?

Cỡ mẫu \(n =  (ảnh 1)

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 4.

Hàm số đồng biến trên \(\left( { - 3;1} \right)\backslash \left\{ { - 1} \right\}\).

Cực đại của hàm số là −2.

max1:+∞y=−2.

Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ:

loading...

Biết ∫15f'xdx=5. Tính giá trị \(f\left( 5 \right)\) (nhập đáp án vào ô trống).

__

(1)

3

Đáp án đúng:
(a)<p>3</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ba số tự nhiên lập thành một cấp số cộng có tổng là 21. Nếu số thứ hai trừ đi 1 và số thứ ba cộng thêm 1 thì ba số đó lập thành một cấp số nhân. Có bao nhiêu cấp số cộng thỏa mãn (nhập đáp án vào ô trống)?

__

(1)

2

Đáp án đúng:
(a)<p>2</p>
Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một cuộc thi gói bánh vào dịp năm mới, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 10 kg gạo nếp, 2 kg thịt ba chỉ, 5 kg đậu xanh để gói bánh chưng và bánh ống. Để gói một cái bánh chưng cần \(0,4{\rm{\;kg}}\) gạo nếp, \(0,05{\rm{\;kg}}\) thịt và \(0,1{\rm{\;kg}}\) đậu xanh; để gói một cái bánh ống cần \(0,6{\rm{\;kg}}\) gạo nếp; \(0,075{\rm{\;kg}}\) thịt và \(0,15{\rm{\;kg}}\) đậu xanh. Mỗi cái bánh chưng nhận được 5 điểm thưởng, mỗi cái bánh ống nhận được 7 điểm thưởng. Hỏi phải gói mấy cái bánh mỗi loại để được nhiều điểm thưởng nhất?

25 cái bánh chưng, 0 bánh ống.

40 cái bánh chưng, 0 bánh ống.

30 cái bánh chưng và 5 cái bánh ống.

15 cái bánh chưng và 20 cái bánh ống.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một kiến trúc sư muốn thiết kế một khung cửa sổ hình chữ nhật lắp vào một ô tròn trên tường có bán kính 4 mét. Kiến trúc sư muốn cửa sổ có kích thước lớn nhất để đón ánh sáng vào căn phòng. Hỏi diện tích lớn nhất của cửa sổ có thể đạt được là bao nhiêu?

30.

31.

32.

33.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(f\left( x \right) = {\rm{lo}}{{\rm{g}}_4}\left( {{\rm{lo}}{{\rm{g}}_5}\left( {{\rm{lo}}{{\rm{g}}_3}\left( {x - \frac{{{x^2}}}{{324}} - 77} \right)} \right)} \right)\) chứa bao nhiêu phầntử nguyên?

37.

36.

35.

Vô số.

Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m \in \left( { - 2025;2025} \right)\) để hàm số: \(y = {\rm{co}}{{\rm{s}}^3}x - 3{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}x + {\rm{cos}}2x - m{\rm{cos}}x - 1\) đồng biến trên đoạn \(\left[ {0;\frac{\pi }{2}} \right]\)(nhập đáp án vào ô trống)?

_____

(1)

2025

Đáp án đúng:
(a)<p>2025</p>
Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2 + 3{\rm{ln}}x}}{{1 + 2x}}\) tại điểm \(\left( {1;\frac{2}{3}} \right)\)    

\(5x - 9y + 1 = 0\).

\(9x - 5y - \frac{{17}}{3} = 0\).

\(2x - y - \frac{4}{3} = 0\).

\(2x - 3y = 0\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{u_1} = 1}\\{{u_{n + 1}} = \sqrt {3u_n^2 + 2} ;n \ge 1}\end{array}} \right.\). Tính tổng\(S = u_1^2 + u_2^2 + u_3^2 + \ldots + u_{2022}^2\):

\({3^{2022}} - 2023\).

\({3^{2022}} - 2022\).

\({3^{2022}}\).

\({3^{2023}} - 2022\).

Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Số đo ba kích thước của hình hộp chữ nhật lập thành một cấp số nhân. Biết thể tích của khối hộp là \(125{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}\) và diện tích toàn phần là \(175{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}\). Tổng số đo ba kích thước của hình hộp chữ nhật đó là bao nhiêu (nhập đáp án vào ô trống)?

_____

(1)

17,5

Đáp án đúng:
(a)<p>17,5</p>
Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình chữ nhật cạnh \(AB = 2AD = 2a\). Tam giác \(SAB\) đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy \(\left( {ABCD} \right)\). Tính khoảng cách từ \(A\) đến mặt phẳng\(\left( {SBD} \right)\).

\(a\).

\(\frac{a}{2}\).

\(\frac{{a\sqrt 3 }}{4}\).

\(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau khi khai triển và rút gọn thì biểu thức: \({\left( {x - \frac{1}{{{x^2}}}} \right)^{20}} + {\left( {{x^3} - \frac{1}{x}} \right)^{10}}\) có tất cả bao nhiêu số hạng:

28.

29.

30.

32.

Xem đáp án
Đoạn văn

Dựa vào thông tin sau đây và trả lời các câu hỏi từ câu 26 đến câu 27:

Một cuộc thi có 3 vòng. Vòng 1 lấy \(90{\rm{\% }}\) thí sinh, vòng 2 lấy \(80{\rm{\% }}\) thí sinh đã qua vòng 1, vòng 3 lấy \(90{\rm{\% }}\) thí sinh của vòng 2. Biết rằng khả năng của các thí sinh là như nhau.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất để một thí sinh lọt qua cả ba vòng là

0,684.

0,648.

0,468.

0,846.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất để một thí sinh bị loại ở vòng 2 nếu biết rằng thí sinh đó bị loại là

0,511.

0,512.

0,513.

0,514.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(2{\rm{sin}}x - \sqrt 2 = 0\) được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên là những điểm nào?

Nghiệm của phương trình \(2{\rm{sin}}x - \sqrt 2  = 0\) được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên là những điểm nào? (ảnh 1)

Điểm C, điểm E.

Điểm F, điểm E.

Điểm C, điểm D.

Điểm C, điểm F.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số \(y = {x^2} - {3^x} + \frac{1}{x}\).    

\(\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{{3^x}}}{{{\rm{ln}}3}} - \frac{1}{{{x^2}}} + C,C \in \mathbb{R}\).

\(\frac{{{x^3}}}{3} - {3^x} + \frac{1}{{{x^2}}} + C,C \in \mathbb{R}\).

\(\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{{3^x}}}{{{\rm{ln}}3}} + {\rm{ln}}\left| x \right| + C,C \in \mathbb{R}\).

\(\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{{3^x}}}{{{\rm{ln}}3}} - {\rm{ln}}\left| x \right| + C,C \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có tất cả các cạnh bằng \(a\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(CC'\). Khoảng cách từ \(M\) đến mặt phẳng \(\left( {A'BC} \right)\) bằng?    

\(\frac{{a\sqrt {21} }}{7}\).

\(\frac{{a\sqrt {21} }}{{14}}\).

\(\frac{{3a\sqrt {21} }}{{14}}\).

\(\frac{{a\sqrt {21} }}{{21}}\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\). Đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\) như hình vẽ bên dưới.

Vậy \(d\left( {M,\left( {A'B (ảnh 1)

Biết rằng \(f\left( 0 \right) + f\left( 1 \right) - 2f\left( 2 \right) = f\left( 4 \right) - f\left( 3 \right)\). Giá trị nào sau đây là giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ {0;4} \right]\)?

\(f\left( 1 \right)\).

\(f\left( 0 \right)\).

\(f\left( 3 \right)\).

\(f\left( 4 \right)\).

Xem đáp án
31. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tìm số điểm cực trị của hàm số \(f\left( x \right)\) trên \(\left[ {0;4\pi } \right]\) biết rằng \(f'\left( x \right) = \left( {{e^x} - 3} \right)\left( {{\rm{sin}}2x - 1} \right)\)(nhập đáp án vào ô trống).

__

(1)

5

Đáp án đúng:
(a)<p>5</p>
Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Các khí thải gây hiệu ứng nhà kính là nguyên nhân chủ yếu làm Trái Đất nóng lên. Theo \(OECD\) (Tổ chức Hợp tác và Phát triển kinh tế thế giới), khi nhiệt độ Trái Đất tăng lên thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm. Người ta ước tính rằng, khi nhiệt độ Trái Đất tăng thêm \(2^\circ {\rm{C}}\) thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm \(3{\rm{\% }}\), còn khi nhiệt độ Trái Đất tăng thêm\(5^\circ C\) thì tồng giá trị kinh tế toàn cầu giảm \(10{\rm{\% }}\). Biết rằng nếu nhiệt độ Trái Đất tăng thêm \(t^\circ C\), tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm \(f\left( t \right){\rm{\% }}\) thì \(f\left( t \right) = k.{a^t}\), trong đó: \(k,a\) là các hằng số dương. Khi nhiệt độ Trái Đất tăng thêm bao nhiêu \(^\circ {\rm{C}}\) thì tổng giá trị kinh tế toàn cầu giảm đến \(20{\rm{\% }}\)?

\(8,4^\circ {\rm{C}}\).

\(9,3^\circ {\rm{C}}\).

\(7,6^\circ {\rm{C}}\).

\(6,7^\circ {\rm{C}}\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng, cho 10 đường thẳng và 10 đường tròn phân biệt. Có tối đa bao nhiêu giao điểm có thể được tạo thành từ các đường thẳng và đường tròn nói trên?

335.

333.

355.

353.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{{x^3} - 8}}{{x - 2}}}&{{\rm{\;khi\;}}x \ne 2}\\{2m + 1}&{{\rm{\;khi\;}}x = 2}\end{array}} \right.\). Tìm \(m\) để hàm số liên tục tại điểm \({x_0} = 2\).    

\(m = \frac{3}{2}\).

\(m = \frac{{13}}{2}\).

\(m = \frac{{11}}{2}\).

\(m = - \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
35. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\). Biết \(f\left( 0 \right) = 4\) và \(f'\left( x \right) = 2{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}x + 1,\forall x \in \mathbb{R}\), khi đó  bằng bao nhiêu? (nhập đáp án vào ô trống, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

__

(1)

4

Đáp án đúng:
(a)<p>4</p>
Xem đáp án
36. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông cân tại \(B,AB = a,SA \bot \left( {ABC} \right)\), và \(SA = a\sqrt 3 \). Số đo theo đơn vị độ của góc nhị diện \(\left[ {B,SA,C} \right]\) bằng bao nhiêu độ (nhập đáp án vào ô trống)?

___

(1)

45

Đáp án đúng:
(a)<p>45</p>
Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a,b,c\) là các số thực dương, biết rằng \({a^{{{\log }_2}5}} = 32,{b^{{{\log }_3}7}} = 9,{c^{{{\log }_5}9}} = \sqrt 5 \). Tính giá trị biểu thức: \(T = {a^{{\rm{log}}_2^25}} + \frac{1}{7}{b^{{\rm{log}}_3^27}} + {a^{{\rm{log}}_5^29}}\).

\(T = 3000\).

\(T = 3135\).

\(T = 2590\).

\(T = 3250\).

Xem đáp án
38. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Một trụ điện cao thế cao 30 m được dựng thẳng đứng trên một sườn núi \(25^\circ \) so với phương nằm ngang. Từ đỉnh trụ điện, người ta nối một sợi dây cáp xuống một điểm trên sườn núi, điểm này cách chân tháp 10m về hướng đỉnh núi. Coi sườn núi là bề mặt phẳng, chiều dài của sợi dây cáp đó theo đơn vị mét (làm tròn đến hàng đơn vị) là (nhập đáp án vào ô trống).

___

(1)

27

Đáp án đúng:
(a)<p>27</p>
Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai đường thẳng \({\rm{\Delta }}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 1 + 2t}\\{y = 2 - t}\\{z = - 3}\end{array}} \right.\)\({\rm{\Delta '}}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 3 + 2t'}\\{y = 4 - t'}\\{z = - 3}\end{array}} \right.\).Vị trí tương đối của \({\rm{\Delta }}\)\({\rm{\Delta '}}\)    

\({\rm{\Delta }}\) cắt \({\rm{\Delta '}}\).

\({\rm{\Delta }}\)\({\rm{\Delta '}}\) chéo nhau.

\({\rm{\Delta }}//{\rm{\Delta '}}\).

\({\rm{\Delta }} \equiv {\rm{\Delta '}}\).

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng \(\left( H \right)\) giới hạn bởi đồ thị \(y = 2x - {x^2}\) và trục hoành. Tính thể tích \(V\) vật thể tròn xoay sinh ra khi cho \(\left( H \right)\) quay quanh \(Ox\).    

\(V = \frac{4}{3}\pi \).

\(V = \frac{{16}}{{15}}\pi \).

\(V = \frac{{16}}{{15}}\).

\(V = \frac{4}{3}\).

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \({(x - 3)^{3{x^2} - 5x + 2}} = {\left( {{x^2} - 6x + 9} \right)^{{x^2} + x - 4}}\) có tất cả bao nhiêu nghiệm?    

1.

0.

3.

2.

Xem đáp án
42. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho \(A\left( {1;1} \right),B\left( { - 1;3} \right)\) và \(H\left( {0;1} \right)\). Biết \(C\) là điểm sao cho \(H\) là trực tâm. Tìm hoành độ điểm \(C\) (nhập đáp án vào ô trống).

___

(1)

-1

Đáp án đúng:
(a)<p>-1</p>
Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh bằng \(a\), tam giác \(AB'C'\) cân tại \(A\), mặt phẳng \(\left( {AB'C'} \right)\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {A'B'C'} \right)\)\(AA' = a\sqrt 3 \). Thể tích khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\)    

\(\frac{{3{a^3}\sqrt 3 }}{8}\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}\).

\(\frac{{3{a^3}\sqrt 3 }}{4}\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\).

Xem đáp án
44. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số \(y = \sqrt {2x} \) và \(y = \frac{{{x^2}}}{2}\) (nhập đáp án vào ô trống, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

_____

(1)

1,33

Đáp án đúng:
(a)<p>1,33</p>
Xem đáp án
45. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{{ - 1}} = \frac{{z + 1}}{3}\). Gọi giao điểm của đường thẳng \(d\) và và mặt phẳng tọa độ \(\left( {Oxz} \right)\) là \(I\left( {a;b;c} \right)\).

Tính \(S = a + b + c\) (nhập đáp án vào ô trống).

____

(1)

-10

Đáp án đúng:
(a)<p>-10</p>
Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = \frac{1}{3},{u_8} = 26\). Tìm công sai \(d\).    

\(d = \frac{3}{{11}}\).

\(d = \frac{3}{{10}}\).

\(d = \frac{{11}}{3}\).

\(d = \frac{{10}}{3}\).

Xem đáp án
47. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tìm tích ba số khác nhau biết chúng tạo thành cấp số cộng có tổng bằng 6. Nếu hoán đổi vị trí số hạng thứ nhất và số hạng thứ hai, giữ nguyên số hạng thứ ba, ta được cấp số nhân (nhập đáp án vào ô trống).

____

(1)

−64

Đáp án đúng:
(a)<p>−64</p>
Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất để một học sinh thắng một ván cờ vua là \(40{\rm{\% }}\). Học sinh đó cần đấu ít nhất bao nhiêu ván cờ vua để xác suất thắng ít nhất một ván lớn hơn \(95{\rm{\% }}\)?    

6.

5.

7.

4.

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cảnh sát đã bắt giữ bốn nghi phạm trong một vụ trộm đồng hồ, cả bốn nghi phạm đều biết nhau. Cảnh sát biết chắc chắn trong bốn nghi phạm có tên trộm thực sự nhưng họ không thể tìm thấy được tang vật trên người cả bốn tên. Sau đây là lời khai của chúng:

Ánh: Tôi không trộm đồng hồ.

Bình: Ánh nói dối.

Cường: Chính Bình là kẻ ăn cắp.

Dũng: Bình là kẻ dối trá.

Nếu chỉ một trong số bốn nghi phạm nói sự thật, vậy ai là người đã ăn cấp chiếc đồng hồ.

Bình.

Ánh.

Cường.

Dũng.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack