Đề thi cuối kì 2 Toán 8 Trường THCS&THPT Sao Việt (TP.HCM) năm 2024-2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 2 Toán 8 Trường THCS&THPT Sao Việt (TP.HCM) năm 2024-2025 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 852 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình \(3\left( {{x^2} - 6x} \right)\, - 3\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)\, = \,\,0\)có nghiệm là:

\(x = - \frac{1}{2}\)

\(x = \frac{{ - 2}}{3}\)

\(x = \frac{2}{3}\)

\(x = 6\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[\Delta ABC\] có AD là đường phân giác của \(\widehat {BAC}\),AC = 8,5cm, AB = 2,5cm. Khi đó, tỉ số \(\frac{{DC}}{{DB}}\)là:

\(\frac{{DC}}{{DB}} = \frac{{17}}{5}\)

\(\frac{{DC}}{{DB}} = \frac{5}{{17}}\)

\(\frac{{DC}}{{DB}} = \frac{{15}}{7}\)

\(\frac{{DC}}{{DB}} = \frac{7}{{15}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường thẳng \(\left( d \right)\,:\,\,y\,\, = \,\, - \frac{2}{5}x\,\, + \,\,1\) có hệ số góc là:

1

\( - 2\)

\(\frac{{DC}}{{DB}} = \frac{2}{5}\)

\(\frac{{ - 2}}{5}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ, trong đó DE // BC, AE = 12cm, AC = 16cm, BC = 14cm. Khi đó độ dài đoạn DE là:

Cho hình vẽ, trong đó DE // BC, AE = 12cm, AC = 16cm, BC = 14cm. Khi đó độ dài đoạn DE là: (ảnh 1)

DE = 18,6cm

DE = 10,5 cm.

DE = 11,2 cm

DE = 12 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường thẳng \(\left( d \right)\,:\,\,y\,\, = \,\,15\, - 2x\,\) có hệ số góc là:

\(\frac{{15}}{2}\)

15

2

\( - 2\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = f\left( x \right)\,\, = \,\,\left( {m\,\, + \,\,3} \right)x\,\,\, - \,\,1\) là hàm số bậc nhất khi:

\[m = - 2\]

\[m \ne 2\]

\[m \ne - 3\]

\[m = 2\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng k. Biết AC = 8cm, DF = 4cm. Khi đó, giá trị của k là:

\(k = 18\)

\(k = 3\)

\(k = 2\)

\(k = \frac{1}{2}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DNM và \(\widehat A\,\, = \,\,50^\circ \,;\,\,\widehat B\,\, = \,\,90^\circ \). Số đo của \(\widehat {DMN}\)là:

\(\widehat {DMN} = 60^\circ \)

\(\widehat {DMN} = 40^\circ \)

\(\widehat {DMN} = 50^\circ \)

\(\widehat {DMN} = 80^\circ \)

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

9. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = 2x + 1\).

     a)Vẽ đồ thị của hàm số \(y = 2x + 1\) trên mặt phẳng tọa độ Oxy.                     

     b) Điểm \(A\left( {1;\,\,3} \right)\)có thuộc đồ thị hàm số \(y = 2x + 1\) hay không? Vì sao?

Xem đáp án

a) Bảng giá trị

x

0

1

\(y = 2x + 1\)

1

3

 
Cho hàm số y = 2x + 1       a) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x + 1 trên mặt phẳng tọa độ Oxy.                     b) Điểm A(1; 3) có thuộc đồ thị hàm số y = 2x + 1 hay không? Vì sao?     (ảnh 1)
b)

Thay x = 1, y = 3 vào hàm số \(y = 2x + 1\), ta được:

3 = 2.1 + 1

3 =3 (luôn đúng)
Vậy điểm \(A\left( {1;\,\,3} \right)\) thuộc đồ thị hàm số \(y = 2x + 1\).
10. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đường thẳng \(\left( {{d_1}} \right):y = 2x + 3,\,\,\,\left( {{d_2}} \right):y = \left( {m - 3} \right)x + 2\,\,\)

     a) Tìm giá trị tham số m biết \(\left( {{d_1}} \right)\,{\rm{//}}\,\left( {{d_2}} \right)\).

     b) Viết phương trình đường thẳng (d): y = ax + b, biết (d) song song với (d1) và (d) đi qua điểm A (1; 2)

Xem đáp án

a) Vì đường thẳng\(\left( {{d_1}} \right)\,{\rm{//}}\,\left( {{d_2}} \right)\) nên hệ số góc của đường thẳng \(\left( {{d_1}} \right)\) bằng hệ số góc của đường thẳng \(\left( {{d_2}} \right)\)

Ta được \(m - 3 = 2\)

Vậy m = 4.
b) a = 2, \(b \ne 3\)
Suy ra phương trình đường thẳng (d): y = 2x + b (\(b \ne 3\))

Vì đường thẳng (d) đi qua A (1; 2) nên ta thay x = 1, y = 2 vào y = 2x + b

2 = 2.1+b

b = 0 (nhận)

Vậy (d): y = 2x
11. Tự luận
• 1 điểm

  Giải các phương trình sau:

     a) \(5x\left( {x + 1} \right) - 5{x^2} + 2x = - 6\)  

     b) \(\frac{1}{3} + \frac{{2 - x}}{6} = \frac{{7 - x}}{{12}}\)

Xem đáp án

a) \(5x\left( {x + 1} \right) - 5{x^2} + 2x = - 6\)

\(5{x^2} + 5x - 5{x^2} + 2x = - 6\)

\(7x = - 6\)

\(x = \frac{{ - 6}}{7}\)

Vậy phương trình có nghiệm là \(x = \frac{{ - 6}}{7}\)

b \(\frac{1}{3} + \frac{{2 - x}}{6} = \frac{{7 - x}}{{12}}\)

\(\frac{{1.4}}{{12}} + \frac{{2.\left( {2 - x} \right)}}{{12}} = \frac{{7 - x}}{{12}}\)

\(4 + 2\left( {2 - x} \right) = 7 - x\)

\(x = 1\)

Vậy phương trình có nghiệm là \(x = 1\)
12. Tự luận
• 1 điểm
Một xe tải đi từ A đến B với tốc độ 50 km/h. Khi từ B quay về A xe chạy với tốc độ 40km/h. Thời gian cả đi và về là 5 giờ 24 phút không kể thời gian nghỉ. Tính chiều dài quãng đường AB.
Xem đáp án

Gọi x (km) là chiều dài quãng đường AB. (x > 0)

Thời gian xe đi từ A đến B là \(\frac{x}{{50}}\) (giờ)

Thời gian xe đi từ B đến A là \(\frac{x}{{40}}\) (giờ)

Vì tổng thời gian cả đi và về là 5 giờ 24 phút \( = \frac{{27}}{5}\) giờ nên có phương trình

\(\frac{x}{{50}} + \frac{x}{{40}} = \frac{{27}}{5}\)
\(\frac{{4x}}{{200}} + \frac{{5x}}{{40}} = \frac{{40.27}}{{200}}\)

\(9x = 1080\)

\(x = 120{\rm{ (n)}}\)
Quãng đường AB là 120 km
13. Tự luận
• 1 điểm

Để đo chiều cao của cây, người ta cắm một cái cọc vuông góc với mặt đất sao cho bóng của đỉnh cọc trùng với bóng của ngọn cây. Biết cọc cao 1,2 m so với mặt đất, chân cọc cách gốc cây 15 m và bóng của đỉnh cọc dài 2,2 m. Tính chiều cao của cây (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Để đo chiều cao của cây, người ta cắm một cái cọc vuông góc với mặt đất sao cho bóng của đỉnh cọc trùng với bóng của ngọn cây. Biết cọc cao 1,2 m so với mặt đất, chân cọc cách gốc cây 15 m và bóng của đỉnh cọc dài 2,2 m (ảnh 1)
Xem đáp án

Ta có :  C'B'⊥AB, CB ⊥AB

Suy ra : \(C'B'//CB\)
Suy ra : \(\frac{{C'B'}}{{CB}} = \frac{{AB'}}{{AB}}\) (hệ quả định lý Thales)

\(\frac{{1,2}}{{CB}} = \frac{{2,2}}{{15}}\)

\(CB = \frac{{1,2\,\,.\,15}}{{2,2}} \approx 8,2\)
Vậy chiều cao của cây khoảng 8,2 mét
14. Tự luận
• 1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) vuông tại A \(\left( {AB < AC} \right)\)có đường cao AH.

a) Chứng minh:  tam giác CHA đồng dạng tam giác CAB

b) Gọi I là trung điểm của AC. Kẻ \(IN \bot BC\,\,\left( {\,N \in BC} \right)\). Chứng minh: \(A{B^2} = HB.\,\,BC = N{B^2} - N{C^2}\).

c) Qua H vẽ đường thẳng vuông góc với AN, đường thẳng này cắt tia AB tại V.  Chứng minh B là trung điểm của AV.

Xem đáp án
Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC) có đường cao AH.  a) Chứng minh:  tam giác CHA đồng dạng tam giác CAB b) Gọi I là trung điểm của AC. Kẻ IN vuông góc BC, N thuộc BC Chứng minh: AB^2 = HB.BC = NB^2 - NC^2. (ảnh 1)

a)

Xét \(\Delta CHA\,\,\,v\`a \,\,\,\Delta CAB\), ta có:

\(\widehat {CHA} = \widehat {CAB} = {90^0}\) (\(\Delta ABC\) vuông tại A có đường cao AH)

\(\widehat C\) là góc chunng
Vậy tam giác CHA đồng dạng tam giác CAB (g.g)
b) 

Xét tam giác AHC có\(IN\,{\rm{//}}\,AH\)(cùng vuông góc với BC)

\[I\] là trung điểm AC (gt) và \(N \in HC\)

Suy ra N là trung điểm HC

Xét \[\Delta AHB\] và \(\Delta CAB\)có

\(\widehat B\)là góc chung.

\(\widehat {AHB} = \widehat {CAB} = 90^\circ \) (\(\Delta ABC\) vuông tại A có đường cao AH)

Vậy  (g.g)

Suy ra \(\frac{{AB}}{{CB}} = \frac{{HB}}{{AB}}\)hay \(A{B^2} = CB.\,\,HB\)    (1)

Ta có:

BH= BN – NH = BN – NC (N là trung điểm HC) (2)

BC = BN + NC    (3)

Thay (2), (3) vào (1) ta được.

\(A{B^2} = CB.\,\,HB = \left( {BN + NC} \right)\left( {BN - NC} \right) = B{N^2} - N{C^2}\)
c)

Gọi K là giao điểm VH và AN

Xét \(\Delta AHV\,\,v\`a \,\,\Delta CNA\)có

\(\widehat {VAH} = \widehat {ACN}\) (cùng phụ với góc B)

\(\widehat {AVH} = \widehat {CAN}\) ( cùng phụ với \(\widehat {BAN}\))

Do đó  (g.g)

Suy ra \(\frac{{VH}}{{AN}} = \frac{{AV}}{{AC}}\)(cặp cạnh tỉ lệ)    (1)

Ta có \(\widehat {BHV} = \widehat {KHN}\)(đối đỉnh)

Mà \(\widehat {KHN} = \widehat {ANI}\) (cùng phụ \(\widehat {KNH}\))

Suy ra \(\widehat {BHV} = \widehat {ANI}\)

Xét \(\Delta VBH\) và \(\Delta AIN\)có:

\(\widehat {BVH} = \widehat {IAN}\) ( cùng phụ với \(\widehat {BAN}\))

\(\widehat {BHV} = \widehat {ANI}\) ( cmt)

Do đó  (g.g)

Suy ra \(\frac{{VH}}{{AN}} = \frac{{VB}}{{AI}}\)           (2)

Từ (1) và (2) suy ra \(\frac{{AV}}{{AC}} = \frac{{VB}}{{AI}}\) nên \(\frac{{VB}}{{AV}} = \frac{{AI}}{{AC}} = \frac{1}{2}\) (\[I\] là trung điểm AC)

Từ đó suy ra B là trung điểm AV.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây