Đề thi Cuối kì 2 Toán 7 Phòng GD&ĐT Đan Phượng năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi Cuối kì 2 Toán 7 Phòng GD&ĐT Đan Phượng năm 2023-2024 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 733 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để biểu diễn tỉ lệ phần trăm số học sinh xếp loại học tập loại Tốt, Khá, Đạt, Chưa Đạt của một lớp học, ta dùng biểu đồ nào?

Biểu đồ hình quạt tròn.

Biểu đồ đoạn thẳng.

Biểu đồ cột.

Biểu đồ tranh.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức một biến?

6 x 4 + x 2 − 3 .

4 .

8 y 5 + 3 y − 1 .

x 3 + 2 x 2 − 1 .

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào sau đây là nghiệm của đa thức P ( x ) = 3 x + 9 ?

− 9 .

− 3 .

9 .

3 .

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài a     ( c m ) và chiều rộng 5     c m là

5 a     ( c m ) .

2 ( a + 5 )     ( c m ) .

5 a     ( c m 2 ) .

2 ( a + 5 )     ( c m 2 ) .

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác A B C cân tại A có A ^ = 7 0 ° . Khi đó số đo góc B là

7 0 ° .

6 0 ° .

1 1 0 ° .

5 5 ° .

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu tam giác M N P vuông tại M có N ^ = 3 0 ° thì

N P < M P < M N .

M P < M N < N P .

M N < N P < M P .

M P < N P < M N .

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho điểm M thuộc đường trung trực của đoạn thẳng A B . Biết M A = 7   c m , độ dài đoạn thẳng M B là:

7   c m   .

5   c m .

1 4   c m   .

3 , 5     c m .

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác A B C có hai đường trung tuyến A M ,     B N cắt nhau tại G (như hình vẽ). Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AM,BN cắt nhau tại G (như hình vẽ). Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

B G G N = 1 2 .

A M A G = 2 3 .

G M A M = 1 3 .

B N G N = 2 .

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

9. Tự luận
• 1 điểm

Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 40.

(a) Viết tập hợp M gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số tự nhiên được viết ra.

(b) Tính xác suất của biến cố: “Số tự nhiên được viết ra lớn hơn hoặc bằng 30”.

Xem đáp án

a) Tập hợp M gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số tự nhiên được viết ra là:

M = { 1 0   ;     1 1   ;     1 2   ;     . . .   ;     3 8   ;     3 9 } .

b) Có 1 0 kết quả thuận lợi cho biến cố “Số tự nhiên viết ra lớn hơn hoặc bằng 30” là 3 0   ;     3 1   ;     3 2   ;     3 3   ;     3 4   ;     3 5   ;     3 6   ;     3 7   ;     3 8   ;     3 9 .

Xác suất của biến cố trên là 1 0 3 0 = 1 3

10. Tự luận
• 1 điểm

Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn tỉ lệ phần trăm chi phí sinh hoạt một tháng của gia đình bác An.

(a) Chi phí dành cho các khoản khác của gia đình bác An chiếm bao nhiêu phần trăm?

(b) Trong một tháng, gia đình bác An dành chi phí nào nhiều nhất? Chi phí nào ít nhất?

(c) Tính số tiền gia đình bác An chi tiêu cho giáo dục biết tổng chi phí sinh hoạt là 1 5     0 0 0     0 0 0 đồng một tháng.

Xem đáp án

a) Tính được bằng 2 2 %

b) Trong một tháng, gia đình bác An dành chi phí ăn uống nhiều nhất, chi phí đi lại ít nhất.

c) Số tiền gia đình bác An chi tiêu cho giáo dục là:

1 5     0 0 0     0 0 0 ⋅ 2 0 % = 3 0 0     0 0 0 (đồng).

11. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đa thức P ( x ) = 5 x 3 + x 2 − 4 x + 6

Q ( x ) = 3 x 4 + 4 x 2 − 1 + x 3 − 2 x − x 2 − 3 x 4

(a) Tính giá trị của P ( x ) tại x = 2

(b) Thu gọn và sắp xếp đa thức Q ( x ) theo số mũ giảm dần của biến. Xác định bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức Q ( x ) .

(c) Tính P ( x ) + Q ( x ) .

Xem đáp án

a) Tính được P ( 2 ) = 4 2

b) Thu gọn và sắp xếp đúng: Q ( x ) = x 3 + 3 x 2 − 2 x − 1

Bậc 3

Hệ số cao nhất: 1; Hệ số tự do: − 1 .

12. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác A B C     ( A B < A C ) có A D là tia phân giác của B A C ^     ( D ∈ B C ) . Trên cạnh A C lấy điểm E sao cho A B = A E .

(a) Chứng minh Δ A B D = Δ A E D .

(b) Gọi M là giao điểm của A D và B E . Chứng minh Δ D B E cân và A D ⊥ B E tại M .

(c) Lấy điểm G thuộc A M sao cho A G = 2 3 A M . Trên tia đối của tia M A lấy điểm K sao cho G A = G K . Chứng minh G là trọng tâm của Δ A B E và G B = E K .

Xem đáp án

Cho tam giác ABC(AB<AC) có AD là tia phân giác của ˆBAC(D∈BC). Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AB=AE. (a) Chứng minh ΔABD=ΔAED. (b) Gọi M là giao điểm của AD và BE. Chứng minh ΔDBE cân và AD⊥BE tại M. (ảnh 1)

a) Chứng minh được Δ A B D = Δ A E D (c.g.c)

b) chỉ ra B D = E D (hai cạnh tương ứng)

Suy ra Δ D B E cân tại D .

Chứng minh A D là đường trung trực của B E

Suy ra A D ⊥ B E tại M .

c) Chứng minh A M là đường trung tuyến của Δ A B E .

Kết hợp A G = 2 3 A M , chỉ ra được G là trọng tâm Δ A B E .

Có G M = 1 2 G A và G A = G K suy ra G M = 1 2 G K , từ đó chỉ ra G M = M K .

Chứng minh Δ M G B = Δ M K E suy ra G B = E K

13. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức P = 3 a − b 2 a + 7 + 3 b − a 2 b − 7 với a ≠ − 3 , 5   ;     b ≠ 3 , 5 . Tính giá trị của biểu thức P biết a − b = 7 .

Xem đáp án

Từ a − b = 7 suy ra a = b + 7

Có P = 3 a − b 2 a + 7 + 3 b − a 2 b − 7 = 3 ( b + 7 ) − b 2 ( b + 7 ) + 7 + 3 b − ( b + 7 ) 2 b − 7

= 3 b + 2 1 − b 2 b + 1 4 + 7 + 3 b − b − 7 2 b − 7

= 2 b + 2 1 2 b + 2 1 + 2 b − 7 2 b − 7 = 1 + 1 = 2