Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Phan Ngọc Hiển (Cà Mau) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Phan Ngọc Hiển (Cà Mau) năm học 2022-2023 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1053 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\), có \(c = 14,{\rm{ }}\widehat C = 80^\circ ,{\rm{ }}\widehat B = 40^\circ \). Cạnh \(b\) xấp xỉ bằng 

\[b \approx 0,11.\]

\[b \approx 9,14.\]

\[b \approx 0,05.\]

\[b \approx 21,45.\]

Xem đáp án

Chọn B
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập \(A = \left( {2;5} \right),B = \left[ {3;7} \right]\). Tìm \(A \cap B\).

\(\left( {2;7} \right)\).

\(\left( {3;5} \right)\).

\(\left( {2;7} \right]\).

\(\left[ {3;5} \right)\).

Xem đáp án
Chọn D
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết tập \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|{x^2} - 10x + 16 = 0} \right\}\) bằng cách liệt kê phần tử.

\(A = \left\{ 2 \right\}\).

\(A = \left\{ 8 \right\}\).

\(A = \left\{ {2;8} \right\}\).

\(A = \left\{ { - 2; - 8} \right\}\) .

Xem đáp án
Chọn C
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho \[A\left( {6;3} \right),B\left( {2; - 1} \right)\]. Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng \(AB\) là:

\[\left( {4;1} \right).\]

\[\left( {8;2} \right).\]

\[\left( { - 4; - 4} \right).\]

\[\left( {4;4} \right).\]

Xem đáp án
Chọn A
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\), kí hiệu \(A,B,C\) là các góc của tam giác tại các đỉnh tương ứng và \(AB = c,AC = b,BC = a\). Khẳng định nào dưới đây đúng?

\({c^2} = {a^2} + {b^2} - 2ab\sin C.\)

\({c^2} = {a^2} + {b^2} + 2ab\sin C.\)

\[{c^2} = {a^2} + {b^2} - 2ab\cos C.\]

\({c^2} = {a^2} + {b^2} + 2ac\cos C.\)

Xem đáp án
Chọn C
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nào sau đây là tập con của \(A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x < 2} \right\}\).

\(\left\{ { - 2;1} \right\}\).

\(\left\{ { - 1;2} \right\}.\)

\(\left\{ { - 1;0} \right\}\).

\(\left\{ 1 \right\}.\)

Xem đáp án
Chọn D
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là mệnh đề?

(a) Mấy giờ rồi?                         (b) Tôi thích học môn Toán!         

(c) 17 là số nguyên tố.                (d) Cả lớp nộp bài kiểm tra!         (e) 972 chia hết cho 3.

\(4\).

\(3\).

\(1\).

\(2.\)

Xem đáp án
Chọn D
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho \[A\left( {1;3} \right),B\left( {2;7} \right)\]. Tính độ dài đoạn thẳng \(AB\).

\[AB = 17.\]

\[AB = 5.\]

\[AB = \sqrt 5 .\]

\[AB = \sqrt {17} .\]

Xem đáp án
Chọn D
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho \[\overrightarrow a  = \left( {1;4} \right);\overrightarrow b  = \left( {3; - 2} \right)\]. Khi đó \[\overrightarrow a  + \overrightarrow b \] có tọa độ là

\[\left( {4; - 2} \right).\]

\[\left( { - 2;6} \right).\]

\[\left( {4;2} \right).\]

\[\left( {2; - 6} \right).\]

Xem đáp án
Chọn C
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mệnh đề \(P:\forall x \in \mathbb{R},x = \frac{1}{x}\). Tìm mệnh đề phủ định \(\overline P \).

\(\overline P :\forall x \in \mathbb{R},x > \frac{1}{x}\). \frac{1}{x}.\)

\(\overline P :\exists x \in \mathbb{R},x = \frac{1}{x}\).

\(\overline P :\forall x \in \mathbb{R},x \ne \frac{1}{x}\).

\(\overline P :\exists x \in \mathbb{R},x \ne \frac{1}{x}.\)

Xem đáp án
Chọn D
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(a = 8,b = 3,{\rm{ }}\widehat C = 60^\circ \). Cạnh \(c\) bằng

\(97.\)

\(\sqrt {97} .\)

\(49.\)

\(7.\)

Xem đáp án
Chọn D
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập \(A = \left\{ {0;1;2;3} \right\},B = \left\{ { - 2; - 1;2;5} \right\}\). Tìm \(A \cup B\).

\(\left\{ { - 2; - 1;0;1;2;3;5} \right\}.\)

\(\left\{ { - 2; - 1;5} \right\}.\)

\(\left\{ {0;1;3} \right\}.\)

\(\left\{ { - 2; - 1;0;1;2;3;4;5} \right\}.\)

Xem đáp án
Chọn A
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(a = 21,{\rm{ }}b = 17,{\rm{ }}c = 10\). Bán kính đường tròn nội tiếp \(r\) bằng

\[r = \frac{{85}}{8}.\]

\(r = \frac{{7\sqrt 6 }}{{24}}.\)

\[r = \frac{7}{2}.\]

\[r = \frac{2}{7}.\]

Xem đáp án
Chọn C
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của \[\sqrt {19} \] chính xác đến hàng phần trăm.

\(4,35.\)

\(4,359.\)

\(4,36.\)

\(4,4.\)

Xem đáp án
Chọn C
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình \(3x + y < 5\) là nửa mặt phẳng chứa điểm nào trong các điểm sau?

\(\left( {1; - 1} \right)\).

\(\left( {0;6} \right)\).

\(\left( {4;2} \right)\).

\(\left( {2;7} \right)\).

Xem đáp án
Chọn A
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho \[\overrightarrow a  = \left( {2;3} \right);\overrightarrow b  = \left( {4; - 2} \right)\]. Khi đó  \[\overrightarrow a .\overrightarrow b \] bằng

\[14.\]

\[\left( {8; - 6} \right).\]

\[2.\]

\[12.\]

Xem đáp án
Chọn C
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của \(\cos 60^\circ .\cos 30^\circ  + \sin 60^\circ .\sin 30^\circ \) bằng

\(\frac{{\sqrt 3 }}{3}.\)

\(\frac{1}{2}.\)

\(1\).

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)

Xem đáp án
Chọn D
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho \[\overrightarrow m  = 5\overrightarrow i  - 6\overrightarrow j \], khi đó tọa độ của véc tơ  \[\overrightarrow m \] là

\[\left( { - 6;5} \right).\]

\[\left( {5;6} \right).\]

\[\left( {6;5} \right).\]

\[\left( {5; - 6} \right).\]

Xem đáp án
Chọn D
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho \[A\left( { - 2;4} \right),B\left( {3;1} \right),C\left( {5; - 2} \right)\]. Trọng tâm của ∆ABC là:

\[{G_4}\left( {1;2} \right).\]

\[{G_1}\left( {6;3} \right).\]

\[{G_2}\left( {3;1} \right).\]

\[{G_3}\left( {2;1} \right).\]

Xem đáp án
Chọn D
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp số \[\left( {x;y} \right) = \left( {3;2} \right)\] nào là một nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

\[2x + y > 1\].

\[3x - 6y > 5\].

\[x + 5y < - 3\].

\[x + 2y < 1\].

Xem đáp án
Chọn A
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ hai vị trí \(A\) và \(B\) của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh \(C\) của ngọn núi. Biết rằng độ cao \(AB = 70{\rm{m}}\), phương nhìn \(AC\) tạo với phương nằm ngang góc \(30^\circ \), phương nhìn \(BC\) tạo với phương nằm ngang góc \(15^\circ 30'\).

Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. (ảnh 1)

Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?

\(140\,{\rm{m}}.\)

\(233,3\,{\rm{m}}.\)

\(9,1\,{\rm{m}}.\)

\(134,7\,{\rm{m}}.\)

Xem đáp án
Chọn D
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập \(A = \left\{ { - 1;2;4} \right\},B = \left\{ {0;2;4} \right\}\). Tìm \(A \cap B\).

\(\left\{ { - 1;0;2;4} \right\}\).

\(\left( {2;4} \right)\).

\(\left\{ {2;4} \right\}\).

\(\left\{ { - 1} \right\}\).

Xem đáp án
Chọn C
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho \[M\left( {4;5} \right),N\left( {2;8} \right)\]. Tọa độ \(\overrightarrow {MN} \) bằng

\[\left( {6;13} \right).\]

\[\left( { - 2;3} \right).\]

\[\left( {8;40} \right).\]

\[\left( {2; - 3} \right).\]

Xem đáp án

Chọn B
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một tổ học sinh có điểm kiểm tra cuối học kì một môn Toán như sau: \(4;5;6;6;7;8;7;5;6;8;9;10;6\). Tìm mốt của dãy số liệu trên.

\(9.\)

\(5.\)

\(6.\)

\(7.\)

Xem đáp án
Chọn C
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy , cho ∆ABC có \[A\left( {1;2} \right),B\left( {3;4} \right),C\left( {4; - 1} \right)\]. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành:

\[\left( { - 2;3} \right).\]

\[\left( {7;10} \right)\].

\[\left( {0; - 3} \right).\]

\[\left( {2; - 3} \right)\].

Xem đáp án
Chọn D
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán như sau: \(5;4;7;8;8;9;9;7;8;10\). Điểm trung bình của cả tổ gần nhất với số nào dưới đây?

\(7,6.\)

\(7,8.\)

\(7,5.\)

\(7,4.\)

Xem đáp án

Chọn C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\), kí hiệu \(A,B,C\) là các góc của tam giác tại các đỉnh tương ứng và \(AB = c,AC = b,BC = a\). Diện tích tam giác  \(ABC\) bằng

\({S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2}bc\sin B.\)

\({S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2}bc\sin A.\)

\({S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2}bc\sin C.\)

\({S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2}ba\sin B.\)

Xem đáp án
Chọn B
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm thi môn Toán cuối năm của một nhóm các học sinh lớp 10 là \(1;2;4;4;5;6;6;7;10\).Tìm số trung vị của dãy số liệu trên.

\(8.\)

\(5,5.\)

\(5.\)

\(6.\)

Xem đáp án
Chọn C
29. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp \(E = \left\{ {4;5;6;7;8} \right\},D = \left\{ {6;7;8;9;10} \right\}\).

       Xác định các tập hợp sau:  \(E \cap D,\,\,E \cup D,\,\,E\backslash D.\)

Xem đáp án

Cho hai tập hợp \(E = \left\{ {4;5;6;7;8} \right\},D = \left\{ {6;7;8;9;10} \right\}\). Tìm \(E \cap D,\,\,E \cup D,\,\,E\backslash D.\)

 \(E \cap D = \left\{ {6;7;8} \right\}\)

 \(E \cup D = \left\{ {4;5;6;7;8;9;10} \right\}\)

 \(E\backslash D = \left\{ {4;5} \right\}\)

30. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác \(\Delta \,ABC\) có \(a = 5,c = 4,\widehat B = 60^\circ \) . Tính cạnh \(b\).

Xem đáp án

Cho tam giác \(\Delta \,ABC\) có \(a = 5,c = 4,\widehat B = 60^\circ \) . Tính cạnh \(b\).

 \({b^2} = {a^2} + {c^2} - 2ac\cos B \Rightarrow b = \sqrt {21} \)

31. Tự luận
• 1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho \(\Delta \,ABC\) có \[A\left( {2;3} \right),B\left( { - 2;4} \right),C\left( { - 5; - 1} \right)\].

  a. Tìm tọa độ điểm \(M\) là trung điểm \(BC\).

  b. Tìm tọa độ điểm \(G\) là trọng tâm \[\Delta ABC\].

c. Tìm tọa độ điểm \(D\) sao cho tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho \(\Delta \,ABC\) có \[A\left( {2;3} \right),B\left( { - 2;4} \right)\], \[C\left( { - 5; - 1} \right)\].

  a. Tìm tọa độ điểm \(M\) là trung điểm \(BC\).

  b. Tìm tọa độ điểm \(G\) là trọng tâm \[\Delta ABC\].

  c. Tìm tọa độ điểm \(D\) sao cho tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành.

 a. Gọi \[M\left( {{x_M};{y_M}} \right)\]

Ta có: \[M\left( {\frac{{{x_B} + {x_C}}}{2};\frac{{{y_B} + {y_C}}}{2}} \right)\]

Tìm được \[M\left( { - \frac{7}{2};\frac{3}{2}} \right)\]

b. Gọi \[G\left( {{x_G};{y_G}} \right)\]

Ta có: \[G\left( {\frac{{{x_A} + {x_B} + {x_C}}}{3};\frac{{{y_A} + {y_B} + {y_C}}}{3}} \right)\]

Tìm được \[G\left( { - \frac{5}{3};2} \right)\]

 c. Gọi \[D\left( {{x_D};{y_D}} \right)\]

Tứ giác ABCD là hình bình hành ⇔AD→=BC→*

\[\overrightarrow {AD}  = \left( {{x_D} - 2;{y_D} - 3} \right);\overrightarrow {BC}  = \left( { - 3; - 5} \right)\]

Tìm được \[D\left( { - 1; - 2} \right)\]

32. Tự luận
• 1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ \(Oxy,\) cho ba điểm \(A\left( {1;0} \right),{\rm{ }}B\left( {0;3} \right)\) và \(C\left( { - 3; - 5} \right).\) Tìm tọa độ điểm \(M\) thuộc trục hoành sao cho biểu thức \(P = \left| {2\overrightarrow {MA}  - 3\overrightarrow {MB}  + 2\overrightarrow {MC} } \right|\) đạt giá trị nhỏ nhất.

Xem đáp án

 Ta có

 \(2\overrightarrow {MA}  - 3\overrightarrow {MB}  + 2\overrightarrow {MC}  = 2\left( {\overrightarrow {MI}  + \overrightarrow {IA} } \right) - 3\left( {\overrightarrow {MI}  + \overrightarrow {IB} } \right) + 2\left( {\overrightarrow {MI}  + \overrightarrow {IC} } \right),{\rm{ }}\forall I\)

                                        \( = \overrightarrow {MI}  + 2\left( {\overrightarrow {IA}  - 3\overrightarrow {IB}  + 2\overrightarrow {IC} } \right),{\rm{ }}\forall I.\)

Chọn điểm \(I\) sao cho \(2\overrightarrow {IA}  - 3\overrightarrow {IB}  + 2\overrightarrow {IC}  = \overrightarrow 0 .\) \(\left( * \right)\)

Gọi \(I\left( {x;y} \right)\), từ \(\left( * \right)\) ta có

    \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2\left( {1 - x} \right) - 3\left( {0 - x} \right) + 2\left( { - 3 - x} \right) = 0}\\{2\left( {0 - y} \right) - 3\left( {2 - y} \right) + 2\left( { - 5 - y} \right) = 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x =  - 4}\\{y =  - 16}\end{array}} \right.} \right. \Rightarrow I\left( { - 4; - 16} \right).\)

 Khi đó \(P = \left| {2\overrightarrow {MA}  - 3\overrightarrow {MB}  + 2\overrightarrow {MC} } \right| = \left| {\overrightarrow {MI} } \right| = MI.\)

Để \(P\) nhỏ nhất \( \Leftrightarrow MI\) nhỏ nhất. Mà \(M\) thuộc trục hoành nên \(MI\) nhỏ nhất khi \(M\) là hình chiếu vuông góc của \(I\) lên trục hoành \( \Rightarrow M\left( { - 4;0} \right).\)