Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam) năm học 2022-2023 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1053 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc \(\alpha \) tùy ý \(\left( {0^\circ  \le \alpha  \le 180^\circ } \right)\), mệnh đề nào sau đây đúng?

\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \tan \alpha \left( {\alpha \ne 90^\circ } \right)\).

\(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha \).

\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cot \alpha \left( {0^\circ < \alpha < 180^\circ } \right)\).

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \).

Xem đáp án
Chọn D
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \[A\left( { - 5;7} \right)\], \[B\left( {2;5} \right)\]. Tìm tọa độ điểm \[C\]sao cho \[O\] là trọng tâm tam giác \[ABC\] ?

\[C\left( { - 1;4} \right)\].

\[C\left( {7; - 2} \right)\].

\[C\left( { - 3;12} \right)\].

\[C\left( {3; - 12} \right)\].

Xem đáp án
Chọn D
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

Trời lạnh quá!

Tam Kỳ là thành phố của tỉnh Quảng Nam.

Bạn thấy học Toán thú vị không?

Hãy đi nhanh lên!

Xem đáp án
Chọn B
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số quy tròn của số \(1054,5237\) đến hàng phần trăm là

\(1054,5\).

\(1054,53\).

\(1054,524\).

\(1054,52\).

Xem đáp án
Chọn D
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\) có \(AB = a;\,\,BC = 3a\). Tính \(\left| {\overrightarrow {BA}  - \overrightarrow {BC} } \right|\) được kết quả bằng

\(\sqrt {10} a\).

\(\sqrt 8 a\).

\(2a\).

\(4a\).

Xem đáp án
Chọn A
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau.

Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương.

Hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng.

Hai vectơ cùng phương thì chúng ngược hướng.

Xem đáp án
Chọn A
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\overrightarrow u  = \overrightarrow i  + 5\overrightarrow j \) . Khi đó:

\(\overrightarrow u = \left( { - 5;1} \right)\).

\(\overrightarrow u = \left( {1; - 5} \right)\).

\(\overrightarrow u = \left( {1;5} \right)\).

\(\overrightarrow u = \left( {5;1} \right)\).

Xem đáp án
Chọn C
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ba điểm \(A,\,B,\,\,C\) tùy ý, đẳng thức nào sau đây đúng ?

\(\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AC} \).

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BC} \).

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AC} \).

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {CA} \).

Xem đáp án
Chọn C
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\]có \(BC = a,\,\,AC = b,\,\,AB = c\,\), mệnh đề nào sau đây đúng?

\[{b^2} = {a^2} + {c^2} - 2ac\sin B\].

\[{b^2} = {a^2} + {c^2} - 2ac\cos B\].

\[{b^2} = {a^2} + {c^2} + 2ac\sin B\].

\[{b^2} = {a^2} + {c^2} + 2ac\cos B\].

Xem đáp án
Chọn B
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC} .\)

\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {AD} .\)

\(\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BD} .\)

\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {BC} .\)

Xem đáp án
Chọn A
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(5 - 3y \ge 0\).

\(2x + 1 < 0\).

\(3{x^2} - 4y \le 0\).

\(2x + y > 3\).

Xem đáp án
Chọn C
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \)khác vectơ-không. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\overrightarrow a .\overrightarrow b = \left| {\overrightarrow a } \right|.\left| {\overrightarrow b } \right|\). {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right)\).

\(\overrightarrow a .\overrightarrow b = \overrightarrow a .\overrightarrow b .\cos \left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right)\).

\(\overrightarrow a .\overrightarrow b = \left| {\overrightarrow a } \right|.\left| {\overrightarrow b } \right|.sin\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right)\).

a→.b→=a→.b→.cosa→,b→

Xem đáp án
Chọn D
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \(M = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{N}} \right|x \le 5} \right\}\). Liệt kê các phần tử của tập hợp \(M\)ta được

\(M = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\).

\(M = \left\{ {0;1;2;3;4} \right\}\).

\(M = \left\{ {0;1;2;3;4;5} \right\}\).

\(M = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\}\).

Xem đáp án
Chọn C
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\overrightarrow u  = \left( {3; - 4} \right);\,\,\overrightarrow v  = \left( {5;2} \right)\) .Tính \(\overrightarrow u .\overrightarrow v \)

\(\overrightarrow u .\overrightarrow v = 23\).

\(\overrightarrow u .\overrightarrow v = 8\).

\(\overrightarrow u .\overrightarrow v = 6\).

\(\overrightarrow u .\overrightarrow v = 7\).

Xem đáp án
Chọn D
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai điểm \[M\left( {2;3} \right)\], \[N\left( {5; - 1} \right)\]. Toạ độ của \(\overrightarrow {MN} \) là:

\(\left( {7;2} \right)\).

\(\left( { - 3;4} \right)\).

\(\left( {3; - 4} \right)\).

\(\left( {\frac{7}{2};1} \right)\).

Xem đáp án
Chọn C
16. Tự luận
• 1 điểm

Cho 2 tập hợp \(A = \left( { - \infty \,;\,4} \right);\,\,B = \left[ {1;10} \right]\). Tìm \(A \cap B;\,\,A \cup B;\,\,A\backslash B;\,\,B\backslash A\).

Xem đáp án

$A\cap B=[1;4)\,\,$

 $A\cup B=(-\infty ;10]\,$

 $A\backslash B=(-\infty ;1)\,\,\,$

 $B\backslash A=[4;10]\,\,\,\,$

17. Tự luận
• 1 điểm

Bạn Hoa thu xếp được không quá 12 giờ để làm hai loại thiệp trưng bày trong dịp cắm trại sắp đến. Loại thiệp hình tam giác cần 2 giờ để làm xong 1 cái, còn loại thiệp hình chữ nhật chỉ cần 1 giờ để làm xong 1 cái. Gọi \(x,\,y\) lần lượt là số thiệp hình tam giác và số thiệp hình chữ nhật bạn Hoa sẽ làm. Hãy lập hệ bất phương trình mô tả điều kiện của \(x,\,y\) và biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình đó.

Xem đáp án

\[S\]Ta có các điều kiện ràng buộc đối với x,y như sau:

- Hiển nhiên x≥0,y≥0

 - Tổng số giờ làm không quá 12 giờ nên 2x+y≤12.

 Từ đó ta có hệ bất phương trình: 2x+y≤12x≥0y≥0x,y∈ℕ.

 Biểu diễn từng miền nghiệm của hệ bất phương trình trên hệ trục tọa độ Oxy, ta được như hình dưới.

Bạn Hoa thu xếp được không quá 12 giờ để làm hai loại thiệp trưng bày trong dịp cắm trại sắp đến (ảnh 1)

 KL: Miền không tô màu (miền tam giác OAB, bao gồm cả các cạnh) trong hình trên là phần biểu diễn nghiệm của hệ bất phương trình.

18. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\]có \(BC = 5,\,\,AC = 7,\,\,AB = 8\,\). Tính diện tích của tam giác \[ABC\] và bán kính đường tròn nội tiếp \[r\]của tam giác\[ABC\].

Xem đáp án

- Tính nửa chu vi p=10.                               

 - Tính diện tích theo công thức Heron:

S=p(p−a)(p−b)(p−c)                     =103                                                         

 S=p.r   ⇒ r=Sp=3

19. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình thang vuông \(ABCD\) có đường cao \(AB = 2a\), các cạnh đáy \(AD = a\) và \(BC = 4a\).

a) Hãy phân tích \(\overrightarrow {AC} \) theo hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \)và \(\overrightarrow {AD} \).

b) Gọi \(M\) là điểm trên đoạn \(AC\) sao cho \(\overrightarrow {AM}  = k\overrightarrow {AC} \). Tìm \(k\,\) để \(BM \bot CD\,\).

Cho hình thang vuông ABCD có đường cao AB = 2a, các cạnh đáy AD = a và BC = 4a (ảnh 1)
Xem đáp án
Cho hình thang vuông ABCD có đường cao AB = 2a, các cạnh đáy AD = a và BC = 4a (ảnh 1)