2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ?

Bạn có thích môn Toán không ?;

\[x - 2 < 5\];

Mệt mỏi quá !;

Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(L = \left\{ {{x^2}|x \in \mathbb{N},\,\,1 < x < 10} \right\}\), phần tử nào sau đây không thuộc tập hợp \(L\) ?

4;

9;

1;

16.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|{x^2} \le 4} \right\}\). Số tập con của tập hợp \(A\)

64;

32;

16;

8.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ nhờ Nam đi chợ mua một số bánh bao và bánh mì để cả nhà ăn sáng. Giá một chiếc bánh bao là 10 nghìn đồng, giá một chiếc bánh mì là 5 nghìn đồng. Gọi số bánh bao Nam mua là \(x\) (cái), số bánh mì Nam mua là \(y\) (cái). Các số tự nhiên \(x\)\(y\) phải thỏa mãn điều kiện gì để số tiền Nam chi tiêu không quá 50 nghìn đồng ?

\(x + y \le 50\);

\(10x - 5y \le 50\);

\(2x + y \le 10\);

\(10x + 5y < 50\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn sau\(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y \ge 0\\x - y < 4\end{array} \right.\) ?

\(\left( {0;\,\,1} \right)\);

\(\left( {8;\,\,4} \right)\);

\(\left( {12;\,\,5} \right)\);

\(\left( {2;\,\, - 4} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha \) biết \(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ \). Khẳng định nào sau đây là đúng ?

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \sin \alpha \);

\(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha \);

\(\cos ( - \alpha ) = \cos \alpha \);

\(\tan ( - \alpha ) = \tan \alpha \).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có độ dài các cạnh như sau: \(AB = 4\,\,cm\), \(AC = 3\;cm\), \(BC = 5\,cm\). Số đo \(\widehat {ABC}\) bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến độ)?

\(37^\circ \);

\(36^\circ \);

\(35^\circ \);

\(38^\circ \).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lục giác đều \(ABCDEF\) tâm \(O\). Khẳng định nào sau đây là đúng ?

\(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {ED} \) cùng hướng;

\(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {CO} \) cùng hướng;

\(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {ED} \) ngược hướng;

\(\overrightarrow {OF} \)\(\overrightarrow {OC} \) cùng hướng;

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn điểm \(A\), \(B\), \(C\), \(D\) là 4 đỉnh của một hình bình hành. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AD} \);

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {AC} \);

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {CA} \);

\(\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {BA} = \overrightarrow 0 \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\)\(AB = 6\,\,{\rm{cm}}\), \(AD = 3\,\,{\rm{cm}}\). Độ dài vectơ \(\overrightarrow a = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} \) bằng

\(3\sqrt 5 \,\,{\rm{cm}}\);

\(\sqrt {35} \,\,{\rm{cm}}\);

3 cm;

9 cm.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vectơ \(\overrightarrow a \ne \overrightarrow 0 \), biết \(\left| {x\overrightarrow a } \right| = 6\). Tìm \(x\) để độ dài của vectơ \(\overrightarrow a \) bằng 1 và \(x\overrightarrow a \) ngược hướng với \(\overrightarrow a \)

\(x = 1\);

\(x = 6\);

\(x = - 6\);

\(x \in \left\{ { - 6;6} \right\}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\), các điểm \(M\), \(N\) lần lượt là trung điểm của \(AB\)\(AC\). Phân tích vectơ \(\overrightarrow {BC} \) theo hai vectơ \(\overrightarrow {AM} \)\(\overrightarrow {AN} \), ta được đẳng thức là

\(\overrightarrow {BC} = - 2\overrightarrow {AM} + 2\overrightarrow {AN} \);

\(\overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AM} + \overrightarrow {AN} \);

\(\overrightarrow {BC} = - 2\overrightarrow {AM} + \overrightarrow {AN} \);

\(\overrightarrow {BC} = - \overrightarrow {AM} + \overrightarrow {AN} \).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho vectơ \(\overrightarrow u = - 2\overrightarrow j - 3\overrightarrow i \), tọa độ của vectơ \(\overrightarrow u \)

\(\left( { - 3;2} \right)\);

\(\left( { - 3; - 2} \right)\);

\(\left( {3;2} \right)\);

\(\left( {3; - 2} \right)\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba vectơ \(\overrightarrow a = \left( {1; - 2} \right)\), \(\overrightarrow b = \left( { - 1; - 2} \right)\), \(\overrightarrow c = \left( { - 1;2} \right)\). Khẳng định nào sau đây là đúng ?

\(\overrightarrow a = \overrightarrow c \);

\(\overrightarrow a = \overrightarrow b \);

\(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow c \) ngược hướng;

\(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow c \) cùng hướng.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) khác vectơ-không, biết \(\left| {\overrightarrow a } \right| = 4\), \(\left| {\overrightarrow b } \right| = 8\)\(\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) = 60^\circ \). Tích vô hướng \(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b \) bằng

4;

8;

16;

32.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow u = \left( {2m - 1;\,\,4} \right)\)\(\overrightarrow v = \left( {3;\,7} \right)\). Giá trị của \(m\) để \(\overrightarrow u \bot \overrightarrow v \)  

\(\frac{{25}}{6}\);

\(\frac{{ - 25}}{6}\);

0;

2.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số \(a = 2\,\,224\,\,965\), số quy tròn của số \(a\) với độ chính xác \(d = 250\)

2 225 000;

2 224 900;

2 224 960;

2 224 970.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu:

1        4        8        3        5        6        7        2        6        8.

Trung vị của mẫu số liệu trên là

4;

5;

5,5;

4,5.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu về tổng GDP trong nước của một số quốc gia năm 2010 (đơn vị: triệu đô la Mỹ).

Năm

2010

Indonesia

755 094

Thái Lan

340 924

Singapore

236 422

Việt Nam

116 299

 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

638 795;

483 584;

645 895;

379 334.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu về tốc độ tăng trưởng GDP trong nước của một số quốc gia năm 2010 (đơn vị: %).

 

Năm

2010

Indonesia

6,2

Malaysia

7,0

Philippines

7,6

Thái Lan

7,5

Việt Nam

6,4

 Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên xấp xỉ bằng

0,5;

0,6;

0,7;

0,8.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

II. Tự luận (4 điểm)

(1 điểm) Để đi từ đài quan sát \(A\) đến cột mốc \(B\), do giữa \(A\)\(B\) có một cái hồ, một nhân viên kiểm lâm phải đi bộ dọc theo một con đường từ \(A\) đến \(C\) mất khoảng 150 m và sau đó từ \(C\) đến \(B\) mất 50 m (như hình vẽ). Biết \(\widehat {ACB} = 120^\circ \). Khoảng cách từ vị trí \(A\) đến \(B\) theo đường chim bay là bao nhiêu mét ?

Để đi từ đài quan sát \(A\) đến (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Cho bốn điểm \(A\left( {4;6} \right)\), \(B\left( {2;5} \right)\), \(C\left( {1;4} \right)\)\(D\left( {{x_0};{y_0}} \right)\). Biết \(ABCD\) là hình bình hành. Tìm tọa độ trung điểm \(M\) của \(AD\).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Cho tam giác \(ABC\), điểm \(L\) là trung điểm của \(BC\). Gọi \(M\), \(N\), \(P\) lần lượt là các điểm thỏa mãn các đẳng thức \(\overrightarrow {AM} = a\overrightarrow {AB} \), \(\overrightarrow {AN} = b\overrightarrow {AL} \), \(\overrightarrow {AP} = c\overrightarrow {AC} \). Biết \(abc \ne 0\). Tìm đẳng thức điều kiện của \(a\), \(b\), \(c\) để \(M\), \(N\), \(P\) thẳng hàng.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Cho bảng số liệu về tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của một số quốc gia năm 2012 (đơn vị: đô la Mỹ).

Năm

Indonesia

Philippines

Thái Lan

Singapore

Việt Nam

2012

3 701

2 605

5 915

54 451

1 748

 

Xác định khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu. Mẫu số liệu trên có giá trị bất thường hay không ? Nếu có, đó là những giá trị nào ?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack