Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Lương Ngọc Quyến (Thái Nguyên) năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán 10 THPT Lương Ngọc Quyến (Thái Nguyên) năm học 2022-2023 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1058 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các tập hợp \(A = \left[ { - 5\,;\frac{1}{2}} \right]\), \(B = \left( { - 3\,;\, + \infty } \right)\). Khi đó tập hợp \(A \cap B = \)

\(\left\{ {x \in \mathbb{R}| - 3 \le x < \frac{1}{2}} \right\}\).

\(\left\{ {x \in \mathbb{R}| - 5 < x \le \frac{1}{2}} \right\}\).

\(\left\{ {x \in \mathbb{R}| - 3 < x \le \frac{1}{2}} \right\}\).

\(\left\{ {x \in \mathbb{R}| - 3 \le x \le \frac{1}{2}} \right\}\).

Xem đáp án

Chọn C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai vectơ \[\overrightarrow a \] và \[\overrightarrow b \] không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương?

\( - \frac{1}{2}\overrightarrow a - \overrightarrow b \) và \(2\overrightarrow a + \overrightarrow b \).

\[ - 3\overrightarrow a + \overrightarrow b \] và \( - \frac{1}{2}\overrightarrow a + 6\overrightarrow b \).

\(\frac{1}{2}\overrightarrow a - \overrightarrow b \) và \( - \frac{1}{2}\overrightarrow a + \overrightarrow b \).

\(\frac{1}{2}\overrightarrow a + \overrightarrow b \) và \(\overrightarrow a - 2\overrightarrow b \).

Xem đáp án
Chọn C
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm thi môn Toán cuối năm của một nhóm gồm 7 học sinh lớp 11 là 1; 3; 4; 5; 7; 8; 9. Số trung vị của dãy số liệu đã cho là

6.

4.

5.

7.

Xem đáp án
Chọn C
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) cạnh \[\;a\]. Khi đó \[\left| {2\overrightarrow {AD}  + \overrightarrow {DB} } \right| = \]

\[\;a\].

\[a\sqrt 2 \].

\[\;a\sqrt 3 \].

\[2a\].

Xem đáp án
Chọn B
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sĩ số học sinh của 5 lớp khối 10 là: 40; 43; 45; 41; 46. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với số nào trong các đáp án sau?

2,42.

2,28.

2,25.

2,52.

Xem đáp án
Chọn B
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số bàn thắng trong các trận của một giải bóng đá được ghi lại như sau

Số bàn thắng

1

2

3

4

5

6

  Số trận đấu

5

14

16

10

3

2

 

 

 

Số bàn thắng trung bình trong một trận của cả giải là

2,69.

3,69.

2,96.

3,96.

Xem đáp án
Chọn C
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho bảng số liệu

\({x_i}\)

2

3

4

5

6

Cộng

\({n_i}\)

5

15

10

6

7

43

Mốt của bảng số liệu đã cho là

5.

3.

6.

2.

Xem đáp án
Chọn B
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác đều \[ABC\]. Mệnh đề nào sau đây sai?

\[\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {BC} } \right|\].

\[\overrightarrow {AC} \] không cùng phương\[\overrightarrow {BC} \].

\[\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {BC} \].

\[\overrightarrow {AC} \ne \overrightarrow {BC} \].

Xem đáp án
Chọn C
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các điểm phân biệt \(A,B,C\). Đẳng thức nào sau đây đúng?

\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CB} + \overrightarrow {AC} \).

\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {AC} \).

\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {CA} \).

\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CA} + \overrightarrow {BC} \).

Xem đáp án
Chọn A
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho giá trị gần đúng của \[\frac{8}{{17}}\] là 0,47 . Sai số tuyệt đối của 0,47 không vượt quá

0,0003.

0,0006.

0,0004.

0,0002.

Xem đáp án
Chọn B
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {x \in R,x + 3 < 4 + 2x} \right\}\) và \(B = \left\{ {x \in R,5x - 3 < 4x - 1} \right\}\). Có bao nhiêu số tự nhiên thuộc tập \(A \cap B\)?

\[2\].

\[1\].

\[3\].

\[0\].

Xem đáp án
Chọn A
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên?

Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên? (ảnh 1)

\[3\overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} = \overrightarrow 0 \].

\[3\overrightarrow {AI} + \overrightarrow {AB} = \overrightarrow 0 \].

\[\overrightarrow {AI} + 3\overrightarrow {AB} = \overrightarrow 0 \].

\[\overrightarrow {BI} + 3\overrightarrow {BA} = \overrightarrow 0 \].

Xem đáp án
Chọn B
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác đều \(ABC\) cạnh \[a\] , trọng tâm là \(G\). Phát biểu nào là đúng?

\[\overrightarrow {GA} = \overrightarrow {GB} = \overrightarrow {GC} \].

\[\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {AC} \].

\[\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right| = \sqrt 3 \left| {\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} } \right|\].

\[\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right| = 2a\].

Xem đáp án
Chọn C
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số liệu thống kê

\[11 & 13 & 14 & 15 & 12 & 10 & 16\]

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là

2.

10.

4.

16.

Xem đáp án
Chọn C
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình bình hành \(ABCD\), với giao điểm hai đường chéo là \(I\). Khi đó

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CD} = \vec 0\).

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {IA} = \overrightarrow {BI} \).

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {BD} \).

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BD} = \vec 0\).

Xem đáp án
Chọn A
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ \begin{array}{l}y > 0\\x - 4 \le 1\end{array} \right..\)

\[\left\{ \begin{array}{l}x + y = - 2\\x - y = 5\end{array} \right..\]

\(\left\{ \begin{array}{l}x + y > 0\\x > 1\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}2x + 3y > 10\\x - 4y < 1\end{array} \right..\)

Xem đáp án
Chọn B
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị của  mẫu số liệu: 6; 8; 3; 4; 5; 6; 7; 2; 4  lần lượt là

5 và 1.

5 và 3.

6 và 1.

6 và 3.

Xem đáp án
Chọn D
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là

hai vectơ bằng nhau.

hai vectơ đối nhau.

hai vectơ cùng hướng.

hai vectơ có giá trùng nhau.

Xem đáp án
Chọn B
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hình vẽ dưới đây, phần mặt phẳng không bị gạch (kể cả bờ) biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

Trong hình vẽ dưới đây, phần mặt phẳng không bị gạch (kể cả bờ) biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây? (ảnh 1)

\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 0\\x + 3y \ge - 2\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \ge 0\\x + 3y \ge - 2\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y < 0\\x + 3y > - 2\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 0\\x + 3y \le - 2\end{array} \right.\).

Xem đáp án
Chọn A
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng

cùng hướng.

cùng hướng và cùng độ dài.

cùng phương.

có độ dài bằng nhau.

Xem đáp án
Chọn B
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số gần đúng \(a = 23748023\) với độ chính xác \(d = 101\). Số quy tròn của số \(a\) là

23748000.

23746000.

23749000.

23747000

Xem đáp án
Chọn A
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả thi học kì I của bạn A được ghi lại trong bảng sau

Toán

Văn

Anh

Lý

Hóa

Địa

7,0

6,0

7,5

7,5

8,5

8,0

Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với kết quả nào sau đây?

0,35.

0,52.

0,55.

0,6.

Xem đáp án
Chọn D
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\]có \[D\]là trung điểm của \(AB\),\[M\] là trung điểm \[CD\]. Đẳng thức nào sau đây đúng?

\[\overrightarrow {MC} + \overrightarrow {MA} + 2\overrightarrow {BM} = \overrightarrow 0 \].

\[\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} + \overrightarrow {MD} = \overrightarrow 0 \].

\[\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + 2\overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0 \].

\[\overrightarrow {MC} + \overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} = \overrightarrow 0 \].

Xem đáp án
Chọn C
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] với trung tuyến \[AM\] và trọng tâm \[G\]. Khi đó \[\overrightarrow {GA}  = \]

\[\frac{1}{2}\overrightarrow {AM} \].

\[\frac{2}{3}\overrightarrow {GM} \].

\[ - \frac{2}{3}\overrightarrow {AM} \].

\[2\overrightarrow {GM} \].

Xem đáp án
Chọn C
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều tra về số con của 15 hộ gia đình trong một tổ dân số, với mẫu số liệu như sau

2    4    3    2    0    2    2    3    5    1    1    1    4     2     2

Mốt của mẫu số liệu trên là

2.

0.

1.

3.

Xem đáp án
Chọn A
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tứ phân vị của mẫu số liệu: 21; 35; 17; 43; 8; 59; 72; 119 là

\({Q_1} = 19,{Q_2} = 39,{Q_3} = 65,5\).

\({Q_1} = 65,5,{Q_2} = 39,{Q_3} = 19\).

\({Q_1} = 19,{Q_2} = 65,5,{Q_3} = 19\).

\({Q_1} = 39,{Q_2} = 19,{Q_3} = 65,5\).

Xem đáp án
Chọn A
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số liệu thống kê

\[1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 & 7\]

Phương sai của mẫu số liệu thống kê đã cho là

4.

3.

1.

2.

Xem đáp án
Chọn A
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị bất thường của mẫu số liệu:  4; 4; 4; 4; 5; 20 là

20.

4,5.

5.

4.

Xem đáp án
Chọn A
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∃x∈ℝ,5x−3x2=1" là

"∃x∈ℝ,5x−3x2≥1" .

"∀x∈ℝ,5x−3x2≠1".

"∃x∈ℝ,5x−3x2≠1".

"∀x∈ℝ,5x−3x2=1".

Xem đáp án

Chọn B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong một mẫu số liệu, phương sai bằng

bình phương của độ lệch chuẩn.

một nửa của độ lệch chuẩn.

căn bậc hai của độ lệch chuẩn.

hai lần của độ lệch chuẩn.

Xem đáp án
Chọn A
31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 là

7.

4,5.

2.

8.

Xem đáp án
Chọn A
32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hình vẽ dưới đây, phần mặt phẳng không bị gạch sọc (không kể bờ) biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

Trong hình vẽ dưới đây, phần mặt phẳng không bị gạch sọc (không kể bờ) biểu diễn miền nghiệm  (ảnh 1)

\(2x - y + 1 > 0\).

\(x + 2y - 2 \ge 0\).

\(x + 2y + 1 \le 0\).

\(x + 2y - 2 > 0\).

Xem đáp án
Chọn D
33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với giá trị nào của tham số \(m\) thì \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1\\y = 2\end{array} \right.\) là nghiệm của bất phương trình \(mx + \left( {m + 1} \right)y > 5\)?

\(m < 1\).

\(m = 1\).

\(m > 1\).

\(m \ne 1\).

Xem đáp án
Chọn C
34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật thể có thể tích là \(180,37c{m^3} \pm 0,05c{m^3}\). Sai số tương đối của giá trị gần đúng không vượt quá

0,05%.

0,03%.

0,01%.

0,04%.

Xem đáp án
Chọn B
35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 4 điểm \(A,B,C,D\). Đẳng thức nào sau đây đúng?

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CD} = \overrightarrow {DA} + \overrightarrow {BC} \).

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CD} = \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {CB} \).

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CD} = \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {BC} \).

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CD} = \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {BD} \).

Xem đáp án
Chọn B
36. Tự luận
• 1 điểm

Bảng dưới đây thống kê nhiệt độ (đơn vị: \(^\circ C\)) ở thành phố Hồ Chí Minh ngày 03/06/2021 sau một số lần đo

Giờ đo

1h

4h

7h

10h

13h

16h

19h

22h

Nhiệt độ (\(^\circ C\))

27

26

28

32

34

35

30

28

  a) Tìm số trung bình, trung vị và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

  b) Em chọn số đặc trưng nào để đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu trên? Vì sao?

Xem đáp án

a) Nhiệt độ trung bình là:

\(\overline x = \frac{{{x_1} + {x_2} + {x_3} + {x_4} + {x_5} + {x_6} + {x_7} + {x_8}}}{8} = \frac{{27 + 26 + 28 + 32 + 34 + 35 + 30 + 28}}{8} = 30\left( {^\circ C} \right)\) 

Sắp xếp mẫu số liệu thống kê nhiệt độ theo thứ tự không giảm là:

26          27      28     28   30     32     34     35    

Vì số giá trị \(n = 8\) nên trung vị \({M_e} = \frac{{28 + 30}}{2} = 29\).     

Phương sai của mẫu số liệu đó:

\({s^2} = \frac{{{{\left( {{x_1} - \overline x } \right)}^2} + {{\left( {{x_2} - \overline x } \right)}^2} + {{\left( {{x_3} - \overline x } \right)}^2} + {{\left( {{x_4} - \overline x } \right)}^2} + {{\left( {{x_5} - \overline x } \right)}^2} + {{\left( {{x_6} - \overline x } \right)}^2} + {{\left( {{x_7} - \overline x } \right)}^2} + {{\left( {{x_8} - \overline x } \right)}^2}}}{8}\)

\( = \frac{{{{\left( { - 3} \right)}^2} + {{\left( { - 4} \right)}^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2} + {2^2} + {4^2} + {5^2} + {0^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2}}}{8} = \frac{{78}}{8} = 9,75\). 

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó là: \(s = \sqrt {9,75} \approx 3,12\,\,\left( {^\circ C} \right)\). 

Lưu ý: Nếu HS không thay số mà chỉ ghi công thức và kết quả thì trừ 0,1 đ ở mỗi phép toán.

b) Trong các số thu được ở câu a), em chọn số trung bình cộng để đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu. Vì các giá trị của mẫu số liệu gần nhau và không có giá trị trùng nhau.

37. Tự luận
• 1 điểm

Cho tứ giác \(ABCD.\) Gọi \(M,\,N,\,O\) lần lượt là trung điểm của \(AB,\,CD,\,MN\).

  a) Chứng minh \(\,\overrightarrow {AB} \,\, + \overrightarrow {CD} \, = \,\overrightarrow {AD} \, + \overrightarrow {CB} \).

  b) Hãy biểu thị \(\overrightarrow {OM} \) theo hai vectơ\(\overrightarrow {AD} ,\overrightarrow {BC} \).

Xem đáp án

a) Ta có:

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CD} = \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {DB} + \overrightarrow {CB} + \overrightarrow {BD} = \left( {\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {CB} } \right) + \left( {\overrightarrow {DB} + \overrightarrow {BD} } \right) = \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {CB} \). 

b) Ta có:

\(\overrightarrow {OM} = - \frac{1}{2}\overrightarrow {MN} = - \frac{1}{4}\left( {\overrightarrow {MD} + \overrightarrow {MC} } \right) = - \frac{1}{4}\left( {\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {BC} } \right)\)

\( = - \frac{1}{4}\left( {\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} } \right) = - \frac{1}{4}\left( {\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {BC} } \right)\).          

38. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) và đường thẳng \(d\).

  a) Tìm điểm \(I\) để\(\,\overrightarrow {IA} \,\, + \overrightarrow {IB}  + 3\overrightarrow {IC} \, = \,\overrightarrow 0 \).

  b) Tìm trên \(d\) điểm \(M\) sao cho \(\left| {\overrightarrow {MA}  + \overrightarrow {MB}  + 3\overrightarrow {MC} } \right|\) nhỏ nhất.

Xem đáp án
Cho tam giác ABC và đường thẳng d a) Tìm điểm I để vecto IA + IB + 3 IC = vecto 0 (ảnh 1)

a) Gọi \(E\) là trung điểm của \(AB\). Ta có: \(\overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} = 2\overrightarrow {IE} \) nên \(\overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} + 3\overrightarrow {IC} = \overrightarrow 0 \)

\( \Leftrightarrow 2\overrightarrow {IE} = - 3\overrightarrow {IC} \Leftrightarrow \overrightarrow {IE} = - \frac{3}{2}\overrightarrow {IC} \).      

Vậy \(I\) nằm trong đoạn \(EC\) sao cho \(IE = \frac{3}{2}IC\).            

b) Theo ý a) ta có \(\overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} + 3\overrightarrow {IC} = \overrightarrow 0 \).

Khi đó với mọi điểm \(M\) thì \(\left| {\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + 3\overrightarrow {MC} } \right| = \left| {\overrightarrow {MI} + \overrightarrow {IA} + \overrightarrow {MI} + \overrightarrow {IB} + 3\left( {\overrightarrow {MI} + \overrightarrow {IC} } \right)} \right|\)

\( = \left| {5\overrightarrow {MI} + \overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} + 3\overrightarrow {IC} } \right| = \left| {5\overrightarrow {MI} } \right| = 5MI\).      

Suy ra \(\left| {\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + 3\overrightarrow {MC} } \right|\) nhỏ nhất khi \(MI\) nhỏ nhất.

Vậy \(M\) là hình chiếu vuông góc của \(I\) trên \(d\).