
24 câu hỏi
Cung cấp lâm sản.
Cung cấp đặc sản cây công nghiệp.
Cung cấp dược liệu quý.
Cung cấp lâm sản, đặc sản cây công nghiệp, dược liệu quý.
Chọn D.
công nghiệp.
nông nghiệp.
xây dựng.
công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng.
Chọn D.
2.
3.
4.
5.
Chọn D.
Giao rừng.
Bảo vệ hệ sinh thái rừng.
Phát triển giống cây lâm nghiệp.
Khai thác lâm sản trong các loại rừng.
Chọn A.
Điều tiết nguồn nước, hạn chế lũ lụt, cung cấp nước cho các dòng chảy và hồ trong mùa khô, hạn chế xói mòn, bảo vệ đất, hạn chế bồi lấp các lòng sông, hồ, ...
Chắn cát.
Ngăn sóng, bảo vệ công trình ven biển, cố định bùn cát lắng đọng để hình thành đất mới.
Điều hòa không khí, bảo vệ môi trường sinh thái ở khu dân cư, khu công nghiệp, khu đô thị.
Chọn A.
Làm cỏ.
Chặt bỏ cây dại.
Bón phân.
Làm cỏ, chặt bỏ cây dại, bón phân.
Chọn D.
Là sự tăng lên về kích thước và khối lượng của cây rừng.
Là sự tăng lên về kích thước của cây rừng.
Là sự tăng lên về khối lượng của cây rừng.
Là quá trình biến đổi về chất và sự phát sinh các cơ quan trong toàn bộ đời sống của cây.
Chọn A.
Đường kính.
Chiều cao.
Thể tích.
Đường kính, chiều cao, thể tích.
Chọn D.
Tỉ lệ sống cao.
Sinh trưởng tốt.
Phát triển tốt.
Tỉ lệ sống cao, sinh trưởng và phát triển tốt.
Chọn D.
mùa hè.
mùa xuân.
mùa hè, mùa xuân.
mùa mưa.
Chọn C.
Động vật rừng.
Thực vật rừng.
Động vật và thực vật rừng.
Con người.
Chọn C.
Thay đổi khí hậu bất thường.
Suy giảm tầng ozone.
Suy giảm đa dạng sinh học.
Thay đổi khí hậu bất thường, suy giảm tầng ozone, suy giảm đa dạng sinh học.
Chọn D.
Là chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong một mùa khai thác.
Là chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định, quá trình chặt được thực hiện trong nhiều mùa khai thác với thời gian khai thác kéo dài.
Là chọn chặt các cây đã thành thục, giữ lại cây còn non, cây có phẩm chất tốt và sức sống mạnh.
Là chọn chặt các cây còn non.
Chọn A.
Khai thác trắng.
Khai thác dần.
Khai thác chọn.
Khai thác trắng, khai thác dần, khai thác chọn.
Chọn A.
các loài cá.
giáp xác.
động vật thân mềm.
các loài cá, giáp xác, động vật thân mềm.
Chọn D.
cá diếc.
cá hồi vân.
cá tầm.
cá hồi vân, cá diếc.
Chọn A.
Hô hấp.
Tiêu hóa.
Sinh sản.
Hô hấp, tiêu hóa, sinh sản.
Chọn D.
Năng suất thủy sản.
Chất lượng thủy sản.
Năng suất và chất lượng thủy sản.
Sự phát triển của thủy sản.
Chọn C.
Lắng lọc.
Diệt tạp, khử khuẩn.
Khử hoá chất.
Bón phân gây màu.
Chọn A.
Thức ăn dư thừa
Chất thải động vật thủy sản
Xác động vật thủy sản
Thức ăn thừa, chất thải của động vật thuỷ sản, xác động vật thuỷ sản
Chọn D.
|
1 |
a |
Đ |
|
b |
S | |
|
c |
Đ | |
|
d |
Đ |
|
2
|
a |
Đ |
|
b |
Đ | |
|
c |
S | |
|
d |
Đ |
Theo đặc điểm cấu tạo, nhóm cá gồm các loại:
+ Cá nước ngọt
+ Cá nước mặn
+ Cá nước lợ
Xử lí hiện tượng mặt nước nổi váng bằng cách: thay thế một phần nước bề mặt, sử dụng hóa chất diệt tảo phù hợp, sục khí hoặc quạt nước để bổ sung oxygen cho nước.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















