
24 câu hỏi
Sản xuất điện.
Sản xuất, truyền tải điện.
Sản xuất, truyền tải, phân phối điện.
Sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện.
Chọn D.
Là nghiên cứu, ứng dụng kiến thức về kĩ thuật điện và phương pháp tính toán để phân tích, thiết kế, lựa chọn vật liệu, thiết bị điện cho các hệ thống điện, thiết bị điện đảm bảo các yêu cầu về kinh tế, kĩ thuật, công năng sử dụng và tính thẩm mĩ.
Là sử dụng dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạp ra thiết bị từ vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất.
Là thi công, lắp đặt, kết nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống diện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện.
Là hoạt động duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.
Chọn A.
Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình sin.
Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình cos.
Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình tag.
Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình cotag.
Chọn A.
nguồn điện.
lưới điện.
tải tiêu thụ.
nguồn điện, lưới điện và tải tiêu thụ.
Chọn D.
Nước.
Gió.
Nhiệt.
Nước, gió, nhiệt.
Chọn D.
Phát khí thải nhà kính.
Chi phí vận hành cao.
Tác động môi trường làm thay đổi cơ chế thủy văn và đa dạng sinh học.
Năng lượng không tái tạo.
Chọn C.
vài chục kW.
vài trăm kW.
vài chục đến vài trăm kW.
dưới 100 kW.
Chọn C.
Lưới điện phân phối.
Lưới điện truyền tải.
Lưới điện phân phối hoặc lưới điện truyền tải.
Trực tiếp từ nguồn.
Chọn A.
Số lượng gia đình sử dụng điện nhỏ.
Tải tiêu thụ điện có quy mô lớn.
Tải tiêu thụ điện tập trung.
Mức điện áp cao.
Chọn C.
có số lượng hộ sử dụng điện lớn.
tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ.
mức điện áp thấp.
có số lượng hộ sử dụng điện lớn, tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ và phân tán, mức điện áp thấp.
Chọn D.
Trạm biến áp.
Khu dân cư.
Trạm biến áp và khu dân cư.
Trạm biến áp hoặc khu dân cư.
Chọn A.
Trạm biến áp.
Khu dân cư.
Trạm biến áp và khu dân cư.
Trạm biến áp hoặc khu dân cư.
Chọn B.
3.
4.
5.
6.
Chọn C.
Mạng điện hạ áp.
Mạng điện tăng áp.
Mạng điện hạ áp hoặc tăng áp.
Mạng điện hạ áp và tăng áp.
Chọn A.
Đo lượng điện năng tiêu thụ của mạng điện.
Đóng – cắt điện bằng tay.
Đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện.
Đóng – cắt điện cho các đồ dùng điện, thiết bị điện công suất nhỏ.
Chọn A.
Dây dẫn điện.
Công tơ điện.
Cầu dao điện.
Aptomat.
Chọn A.
con người.
thiết bị điện.
hệ thống lưới điện.
con người, thiết bị và hệ thống lưới điện.
Chọn D.
Chạm trực tiếp vào phần có điện của thiết bị.
Sửa chữa điện khi chưa cắt nguồn điện.
Đến gần đường dây điện bị đứt rơi xuống đất.
Chạm trực tiếp vào phần có điện của thiết bị, sửa chữa điện khi chưa cắt nguồn điện, đến gần đường dây điện bị đứt rơi xuống đất.
Chọn D.
giảm tổn thất trong truyền tải.
giảm tổn thất trong phân phối.
giảm tổn thất trong truyền tải và phân phối.
tăng tổn thất trong truyền tải.
Chọn C.
các thiết bị điện.
đồ dùng điện.
các thiết bị điện và đồ dùng điện.
đáp án khác.
Chọn C.
|
1 |
a |
S |
|
b |
S | |
|
c |
Đ | |
|
d |
Đ |
|
2
|
a |
Đ |
|
b |
S | |
|
c |
Đ | |
|
d |
Đ |
Điện áp định mức của công tắc điện là giá trị điện áp tối đa mà công tắc có thể chịu đựng.
Phải thực hiện nối đất để tránh nguy cơ bị điện giật khi thiết bị có vỏ bằng kim loại bị rò điện.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















