Đề ôn thi hsg KHTN 6 cấp trường có đáp án (Trắc nghiệm) (Đề 15)
50 câu hỏi
Cây bưởi.
Cây vạn tuế.
Rêu tản.
Cây thông
Chọn đáp án A
Mặt dưới của lá.
Mặt trên của lá.
Thân cây.
Rễ cây.
Chọn đáp án A
Tảo tiểu cầu.
Rau câu.
Rau diếp biển.
Tảo lá dẹp.
Chọn đáp án D
Phi lao.
Bạch đàn.
Bách tán.
Xà cừ.
Chọn đáp án C
Vì cây trồng được sinh trưởng và phát triển trong điều kiện tối ưu với nơi sống thoáng đãng và nguồn dinh dưỡng dồi dào, ít phải cạnh tranh với các cá thể cùng loài khác.
Vì cây trồng là kết quả của quá trình cải biến và chọn lọc từ cây hoang dại nhằm phục vụ nhu cầu đa dạng của con người và qua thời gian, chúng càng ngày càng có nhiều sai khác so với dạng gốc.
Vì cây trồng và cây hoang dại không có mối liên hệ qua lại với nhau. Chúng có đặc điểm di truyền hoàn toàn khác nhau nên hình thái, cấu tạo và các đặc tính đi kèm cũng không giống nhau.
Vì mật độ cây hoang dại nhiều sẽ thuận tiện cho việc trao đổi lượng oxygen nhiều hơn.
Chọn đáp án B
Tôm, muỗi, lợn, cừu.
Bò, châu chấu, sư tử, voi.
Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ.
Gấu, mèo, dê, cá heo.
Chọn đáp án D
Nhóm Cá.
Nhóm Chân khớp.
Nhóm Giun.
Nhóm Ruột khoang.
Chọn đáp án B
Ruột khoang.
Giun.
Thân mềm.
Chân khớp.
Chọn đáp án A
động vật nhân sơ và động vật nhân thực.
động vật sống dưới nước, động vật sống trong đất và động vật sống trên mặt đất.
động vật kích thước nhỏ và động vật kích thước lớn.
động vật có xương sống và động vật không xương sống.
Chọn đáp án D
Động vật khác thực vật ở những điểm nào dưới đây?
(1) Môi trường sống ở nước, trên mặt đất.
(2) Tế bào không thành cellulose.
(3) Dinh dưỡng dị dưỡng.
(4) Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ.
(5) Đa số có khả năng di chuyển.
1 – 2 – 3.
2 – 3 – 4.
3 – 4 – 5.
2 – 3 – 5.
Chọn đáp án D
Dễ dàng nén được.
Không chảy được.
Không có hình dạng xác định.
Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.
Chọn đáp án D
Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh.
Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.
Miếng bơ để ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng.
Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá.
Chọn đáp án B
Khí oxygen là không màu.
Khí oxygen cần thiết cho sự cháy.
Khí oxygen tạo ra lửa.
Khí oxygen dùng để dập tắt đám cháy.
Chọn đáp án B
Không khí có mùi khó chịu.
Da bị kích ứng, nhiễm các bệnh đường hô hấp.
Mưa acid, bầu trời bị sương mù cả ban ngày.
Buổi sáng mai thường có sương đọng trên lá.
Chọn đáp án D
kim loại đẹp hơn.
kim loại tránh hoen gỉ.
kim loại mới lâu hơn.
kim loại dễ dát mỏng hơn.
Chọn đáp án B
Thủy tinh.
Nhựa.
Cao su.
Kim loại.
Chọn đáp án D
tồn tại vô tận trong tự nhiên.
có thể bị cạn kiệt.
được sử dụng vĩnh viễn.
nhanh chóng được tái sinh
Chọn đáp án B
Chế biến cá và để trong tủ lạnh.
Để thịt ngoài không khí trong thời gian dài.
Sấy khô các loại trái cây.
Ướp muối cho cá.
Chọn đáp án B
2 chất lỏng.
Chất rắn và chất lỏng.
Chất khí và chất lỏng.
Chất tan và dung môi.
Chọn đáp án D
Lọc.
Dùng máy li tâm.
Chiết.
Cô cạn
Chọn đáp án C

1 cm.
14 cm.
15 cm.
10 cm.
Chọn đáp án C
thể tích của cả hộp thịt.
thể tích của thịt trong hộp.
khối lượng của cả hộp thịt.
khối lượng của thịt trong hộp.
Chọn đáp án D
Cân điện tử có GHĐ là 120 kg.
Cân đồng hồ có GHĐ là 20 kg và ĐCNN là 0,05 kg.
Cân điện tử có GHĐ là 10 kg.
Cân đồng hồ có GHĐ là 15 kg và ĐCNN là 0,05 kg.
Chọn đáp án C
Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:
(1) Đặt mắt nhìn đúng cách.
(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp.
(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách.
(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.
(5) Thực hiện phép đo thời gian.
Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:
(1), (2), (3), (4), (5).
(3), (2), (5), (4), (1).
(2), (3), (1), (5), (4).
(2), (1), (3), (5), (4).
Chọn đáp án C
10oC.
5oC.
-5oC.
-10oC.
Chọn đáp án C
Đọc một trang sách.
Kéo một gàu nước.
Nâng một tấm gỗ.
Đẩy một chiếc xe
Chọn đáp án A
làm biến đổi chuyển động của viên bi 2.
làm biến dạng viên bi 2.
vừa làm biến đổi chuyển động vừa làm biến dạng viên bi 2.
không làm biến đổi chuyển động và không làm biến dạng viên bi 2.
Chọn đáp án A
Quả bưởi rụng trên cây xuống.
Hai nam châm hút nhau.
Đẩy chiếc tủ gỗ chuyển động trên sàn nhà.
Căng buồm để thuyền có thể chạy trên mặt nước.
Chọn đáp án A
1200 N.
600 N.
200 N.
100 N.
Chọn đáp án D
Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.
Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo.
Lực cả nam châm hút thanh sắt đặt cách đó một đoạn.
Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.
Chọn đáp án B
Có cấu tạo tế bào nhân sơ.
Sống trên môi trường cạn hoặc kí sinh.
Đại diện trùng roi, tảo,….
Sống hoàn toàn tự dưỡng.
Chọn đáp án C
là khóa nhận dạng trong đó trình tự và cấu trúc các bước nhận dạng do tác động của chiếc khóa đó quy định.
là khóa nhận dạng sinh vật trong tự nhiên dựa vào những đặc điểm sẵn có của chúng.
là tập hợp các đặc điểm để phân biệt sinh vật trong tự nhiên.
là khóa mô tả các sinh vật trong tự nhiên.
Chọn đáp án A
Virus viêm gan B.
Virus dại.
Virus khảm thuốc lá.
Virus sởi.
Chọn đáp án C
HIV/AIDS, sốt xuất huyết, cúm, hắc lào.
Tay chân miệng, lao, đậu mùa, viêm gan B.
Cúm, quai bị, viêm gan B, thủy đậu.
Tả, viêm gan B, đau mắt hột, herpes.
Chọn đáp án C
Nguyên tắc sử dụng thuốc kháng sinh cho người nhiễm vi khuẩn:
(1) Chỉ sử dụng kháng sinh khi thật sự bị bệnh nhiễm khuẩn.
(2) Cần lựa chọn đúng loại kháng sinh và có sự hiểu biết vể thể trạng người bệnh.
(3) Dùng kháng sinh đúng liều, đúng cách.
(4) Dùng kháng sinh đủ thời gian.
(5) Dùng kháng sinh cho mọi trường hợp nhiễm vi khuẩn.
Lựa chọn đáp án đầy đủ nhất:
(1), (2), (3), (4), (5).
(1), (2), (5).
(2), (3), (4), (5).
(1), (2), (3), (4).
Chọn đáp án D
Thành tế bào.
Lục lạp.
Chất tế bào.
Một số có roi.
Chọn đáp án B
Trùng Entamoeba histolytica.
Trùng Plasmodium falcipanum.
Trùng giày.
Trùng roi.
Chọn đáp án A
Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?
(1) Ăn uống hợp vệ sinh.
(2) Mắc màn khi ngủ.
(3) Rửa tay sạch trước khi ăn.
(4) Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.
Phương án đúng là
(1); (2).
(2); (3).
(2); (4).
(3); (4).
Chọn đáp án C
khắc nghiệt.
nhiều ánh sáng mặt trời.
nóng ẩm và nhiều dinh dưỡng.
khô, lạnh.
Chọn đáp án C
Dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm.
Dùng làm thực phẩm.
Dùng làm nội thất nhà cửa.
Dùng làm dược liệu.
Chọn đáp án C
lực kéo và trọng lực của một vật.
trọng lượng và lực đẩy của một vật.
lực đẩy và lực kéo của một vật.
lực kéo, lực đẩy và trọng lượng của vật.
Chọn đáp án D
trọng lực.
lực ma sát trượt.
lực kéo.
lực ma sát nghỉ.
Chọn đáp án D
Động năng.
Thế năng đàn hồi.
Thế năng hấp dẫn.
Hóa năng.
Chọn đáp án B
Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.
Năng lượng không thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và truyền từ vật này sang vật khác.
Năng lượng không thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển từ dạng này sang dạng khác.
Năng lượng không thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.
Chọn đáp án D
Động năng tăng, thế năng tăng.
Động năng giảm, thế năng giảm.
Động năng tăng, thế năng giảm.
Động năng giảm, thế năng tăng.
Chọn đáp án C
Cho các phát biểu sau:
(1) Đa dạng sinh học là sự phong phú về số lượng loài, số cá thể trong loài và môi trường sống;
(2) Rừng mưa nhiệt đới là sinh cảnh có đa dạng sinh học lớn nhất;
(3) Lạc đà là đặc trưng cho sinh cảnh hoang mạc;
(4) Thiên tai là nguyên nhân chính dẫn đến sự diệt vong của nhiều loại động vật hiện nay;
(5) Đa dạng sinh học được biểu thị bằng số lượng loài;
(6) Đa dạng sinh học đóng vai trò quyết định trong việc phát triển ngành các ngành công nghệ cao.
Số phát biểu đúng là:
1.
2.
3.
4.
Chọn đáp án D
Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái pháp các loài động vật hoang dã.
Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người.
Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.
Tuyên truyền giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng.
Chọn đáp án B
Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
Chọn đáp án C
không có chức nang sinh sản.
có kích thước siêu hiển vi.
chưa có cấu tạo hoàn chỉnh.
thực hiện được chức năng của một cơ thể sống.
Chọn đáp án D

Hệ hô hấp.
Hệ tiêu hóa.
Hệ thần kinh.
Hệ vận động.
Chọn đáp án D








