Đề ôn thi hsg KHTN 6 cấp trường có đáp án (Trắc nghiệm) (Đề 12)
50 câu hỏi
Cá cháo, con lươn, cá đuối.
Cá cháo, con cua, mực ống, con lươn, cá đuối.
Cá cháo, tôm hùm, mực ống. con lươn, cá đuối.
Tôm hùm, mực ống, con cua.
Chọn đáp án A

(1) Dơi có cánh nên được xếp vào lớp Chim.
(2) Dơi có lông mao nên được xếp vào lớp Thú.
(3) Dơi đẻ trứng và ấp trứng.
(4) Dơi đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ.
1 – 3.
2 – 4.
1 – 4.
2 – 3.
Chọn đáp án B
ốc bươu vàng, chuột, ong, châu chấu, chim ăn sâu.
ốc bươu vàng, chuột, ong.
chuột, ong, chim ăn sâu.
ốc bươu vàng, chuột, châu chấu.
Chọn đáp án D
Thằn lằn, rắn.
Cá sấu, rùa.
Ba ba, rùa.
Trăn, cá sấu.
Chọn đáp án A
Mang.
Phổi.
Ống khí
Da.
Chọn đáp án B
hoa.
lá.
rễ cây.
tua cuốn.
Chọn đáp án D
Cây mồng tơi.
Cây mây.
Cây xương rồng.
Cây bưởi.
Chọn đáp án C
Ngành Rêu.
Ngành Dương xỉ.
Ngành Hạt trần.
Ngành Hạt kín.
Chọn đáp án B
Ngăn cản các tia bức xạ từ các thiết bị điện tử.
Trồng làm cảnh, trồng theo phong thủy.
Thu hút nhiều sâu bệnh đến phá cây, ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
Làm sạch không khí trong nhà: giải phóng khí oxygen, hấp thụ chất gây ô nhiễm,...
Chọn đáp án C
Đứng cuối, là sinh vật phân giải.
Đứng ở bất cứ đâu, là sinh vật sản xuất, phân giải hoặc tiêu thụ.
Đứng giữa, là sinh vật tiêu thụ.
Đứng đầu, là sinh vật sản xuất.
Chọn đáp án D
Con dao; quả chanh; xe đạp.
Cây cỏ; quả chanh; xe đạp.
Núi đồi; xe đạp; cây cỏ.
Núi đồi; quả chanh; cây cỏ.
Chọn đáp án D
Nóng chảy và bay hơi.
Nóng chảy và đông đặc.
Bay hơi và đông đặc.
Bay hơi và ngưng tụ.
Chọn đáp án B
Khí oxygen không tan trong nước.
Khí oxygen sinh ra trong quá trình hô hấp của cây xanh.
Ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị.
Cần cung cấp oxygen để dập tất đám cháy.
Chọn đáp án C
Thành phần không khí luôn bị tác động bởi các yếu tố khác nhau:
(a) Khí thải từ các nhà máy;
(b) Cây xanh quang hợp;
(c) Các phương tiện giao thông dùng nhiên liệu xăng, dầu;
(d) Sản xuất vôi;
(e) Sự hô hấp.
Yếu tố làm ô nhiễm không khí là:
(a), (b), (c).
(c), (d), (e).
(b), (c), (d).
(a), (c), (d).
Chọn đáp án D
Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.
Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng,...
Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.
Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.
Chọn đáp án C
Đá vôi.
Cát.
Gạch.
Than đá.
Chọn đáp án A
Nên vo gạo nhiều nước trước khi nấu để làm sạch.
Nên để cá thịt chung với những rau củ.
Có thể khử độc măng bằng cách ngâm với nước vôi trong.
Nên dùng cá đông đá hơn cá còn sống.
Chọn đáp án C
Hỗn hợp nước đường.
Hỗn hợp nước muối.
Hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.
Hỗn hợp nước và rượu.
Chọn đáp án C
Nghiền nhỏ muối ăn.
Đun nóng nước
Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.
Bỏ thêm đá lạnh vào.
Chọn đáp án D
Lọc.
Dùng máy li tâm.
Chiết.
Cô cạn.
Chọn đáp án A
số nhỏ nhất ghi trên thước.
độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thước.
độ dài giữa hai vạch dài, giữa chúng còn có các vạch ngắn hơn.
độ lớn nhất ghi trên thước.
Chọn đáp án B

Cân y tế.
Cân đồng hồ.
Cân Roberval.
Cân điện tử.
Chọn đáp án B
Giá trị của lần đo cuối cùng.
Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.
Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất.
Chọn đáp án C
Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự):
a) Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế.
b) Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt độ.
c) Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế.
d) Kiểm tra xem thuỷ ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kê chưa, nếu chưa thì vẩy nhiệt kế cho thuỷ ngân tụt xuống.
Hãy sắp xếp các thao tác trên theo thứ tự hợp lí nhất.
d, c, a, b.
a, b, c, d.
b, a, c, d.
d, c, b, d.
Chọn đáp án A
Hai bạn chạy nhanh bằng nhau.
Nam.
Không xác định được bạn nào chạy nhanh hơn vì đơn vị đo thời gian khác nhau.
Minh.
Chọn đáp án B
Lực người kéo và lực người đẩy lên chiếc xe.
Lực người kéo chiếc xe và lực chiếc xe kéo lại người đó.
Lực người đẩy chiếc xe và lực chiếc xe đẩy lại người đó.
Cả ba cặp lực nói trên đều không phải là các cặp lực cân bằng.
Chọn đáp án D
Quả bóng chỉ bị biến đổi chuyển động.
Quả bóng chỉ bị biến đổi hình dạng.
Quả bóng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động.
Quả bóng không bị biến đổi.
Chọn đáp án C
8,2 N.
82 N.
820 N.
8200 N
Chọn đáp án C
Vận động viên nâng tạ.
Người dọn hàng đẩy thùng hàng trên sân.
Giọt mưa đang rơi.
Bạn Na đóng đinh vào tường.
Chọn đáp án C
Không có cấu tạo tế bào.
Chỉ nhân lên khi sống ngoài môi trường.
Có cấu tạo đơn giản.
Hầu hết quan sát dưới kính hiển vi điện tử.
Chọn đáp án B
Tất cả trẻ sinh ra đều không bị nhiễm HIV.
Tất cả trẻ sinh ra đều bị nhiễm HIV.
Hầu hết trẻ sinh ra bị nhiễm HIV.
Phần lớn trẻ sinh ra không bị nhiễm HIV.
Chọn đáp án D
Tiếp xúc trực tiếp với nguồn gây bệnh.
Thông qua đường tiêu hoá.
Thông qua đường hô hấp.
Thông qua đường máu.
Chọn đáp án D
Rửa tay dưới cồn.
Đeo khẩu trang.
Dùng kháng sinh.
Phát quang bụi rậm, vệ sinh sạch sẽ cảnh quang.
Chọn đáp án C
Kích thước hiển vi.
Di chuyển bằng chân giả, lông hoặc roi bơi.
Sinh sản hữu tính.
Cơ thể có cấu tạo từ một tế bào.
Chọn đáp án C
Trùng giày.
Trùng biến hình.
Trùng roi.
Tảo xoắn.
Chọn đáp án B
Nấm linh chi.
Nấm men.
Nấm hương.
Nấm mộc nhĩ.
Chọn đáp án B
Nấm không có khả năng sống tự dưỡng.
Nấm là sinh vật nhân thực.
Nấm có thể là đơn bào hoặc đa bào.
Nấm rất đa dạng về hình thái và môi trường sống.
Chọn đáp án A
Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng.
Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt.
Giúp lẫn tránh kẻ thù.
Tránh mất nước cơ thể.
Chọn đáp án A
Đa dạng sinh học tạo nên các cảnh quan thiên nhiên đẹp giúp con người giải trí và nghỉ dưỡng.
Đa dạng sinh học càng cao con người càng khó thích nghi với thiên nhiên.
Đa dạng sinh học đảm bảo sự phát triển bền vững của con người.
Đa dạng sinh học giúp con người thích ứng với biến đổi khí hậu.
Chọn đáp án B
Rửa tay dưới cồn.
Đeo khẩu trang.
Dùng kháng sinh.
Phát quang bụi rậm, vệ sinh sạch sẽ cảnh quang.
Chọn đáp án C
Lực kế là dụng cụ đo khối lượng.
Lực kế là dụng cụ để đo lực.
Lực kế là dụng cụ để đo trọng lượng.
Lực kế là dụng cụ đo cả trọng lượng và khối lượng.
Chọn đáp án B
lực cản không khí của tờ giấy bị vo tròn nhỏ hơn so với tờ giấy bình thường.
tờ giấy bình thường có thể tích nhẹ hơn tờ giấy bị vo tròn.
trọng lực tác dụng lên tờ giấy bị vo tròn là lớn hơn so với tờ giấy bình thường.
tờ giấy bình thường được lực đẩy từ không khí lớn hơn tờ giấy bị vo tròn.
Chọn đáp án A
Nhiệt năng, động năng và thế năng.
Chỉ có nhiệt năng và động năng.
Chỉ có động năng và thế năng.
Chỉ có động năng.
Chọn đáp án A

(1) cơ năng, (2) quang năng.
(1) cơ năng, (2) cơ năng.
(1) điện năng, (2) quang năng.
(1) quang năng, (2) cơ năng.
Chọn đáp án A
Năng lượng nhiệt.
Năng lượng hóa học.
Năng lượng âm thanh.
Năng lượng ánh sáng.
Chọn đáp án A
Sự lớn lên và phân chia của tế bào.
Sự tăng kích thước của nhân tế bào.
Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.
Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.
Chọn đáp án A
Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường.
Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.
Quá trình loại bỏ các chất thải.
Quá trình lấy thức ăn và nước.
Chọn đáp án C
Một nhóm tế bào khác nhau, khác chức năng.
Một nhóm tế bào khác nhau có chức năng đặc biệt.
Một nhóm tế bào cùng loại, có cùng chức năng.
Một nhóm tế bào cùng loại có chức năng khác nhau.
Chọn đáp án C
Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?
(1) Đặc điểm tế bào.
(2) Mức độ tổ chức cơ thể.
(3) Môi trường sống.
(4) Kiểu dinh dưỡng.
(5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn.
(1), (2), (3), (5).
(2), (3), (4), (5).
(1), (2), (3), (4).
(1), (3), (4), (5).
Chọn đáp án C
Tách tập hợp ban đầu thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập với nhau.
Chọn ra những đặc điểm tương đồng nhau của sinh vật để phân loại.
Chọn ra những đặc điểm khác nhau tách thành nhiều nhóm nhỏ.
Tách tập hợp ban đầu thành nhiều nhóm nhỏ có những đặc điểm giống nhau.
Chọn đáp án A








