Đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2023 có đáp án
Đề thi

Đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2023 có đáp án

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT77 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=7−6i có tọa độ là

−6 ; 7

6 ; 7

7 ; 6

7 ; −6

Xem đáp án

Chọn D

Ta có điểm biểu diễn số phức z=7−6i có tọa độ là 7 ; −6.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng 0 ; +∞, đạo hàm của hàm số y=log3x 

y'=1x

y'=1xln3

y'=ln3x

y'=−1xln3

Xem đáp án

Chọn B

Ta có y'=log3x'=1xln3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng 0 ; +∞, đạo hàm của hàm số y=xπ 

y'=πxπ−1

y'=xπ−1

y'=1πxπ−1

y'=πxπ

Xem đáp án

Chọn A

Ta có y'=xπ'=πxπ−1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x+1<4 

−∞;1

1;+∞

1;+∞

−∞;1

Xem đáp án

Chọn D

Ta có 2x+1<4⇔2x+1<22⇔x+1<2⇔x<1.

Vậy tập của bất phương trình là −∞;1.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un với u1=2 và công bội q=12. Giá trị của u3 bằng

3

12

14

72

Xem đáp án

Chọn B

Ta có u3=u1.q2=2.122=2.14=12.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P:x+y+z+1=0 có một vectơ pháp tuyến là

n1→=−1;1;1

n4→=1;1;−1

n3→=1;1;1

n2→=1;−1;1

Xem đáp án

Chọn C

P:x+y+z+1=0 có một vectơ pháp tuyến là n3→=1;1;1.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax+bcx+d có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

Cho hàm số  y= ax+b/ cx+d có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là   (ảnh 1)

0;−2

2;0

−2;0

0;2

Xem đáp án

Chọn B

Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tọa độ 2;0.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫−14fxdx=2 và ∫−14gxdx=3 thì ∫−14fx+gxdx bằng

5

6

1

-1

Xem đáp án

Chọn A

Ta có ∫−14fx+gxdx=∫−14fxdx+∫−14gxdx=2+3=5.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên   (ảnh 1)

y=x4−3x2+2

y=x−3x−1

y=x2−4x+1

y=x3−3x−5

Xem đáp án

Chọn B

Đồ thị đã cho thuộc dạng đồ thị hàm phân thức hữa tỷ bậc nhất nên dễ dàng loại 3 đáp án A, C, D (hàm đa thức).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−4y−6z+1=0. Tâm của (S) có tọa độ là

−1;−2;−3

2;4;6

−2;−4;−6

1;2;3

Xem đáp án

Chọn D

Điểm I1;2;3 là tâm của mặt cầu S.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oyz)bằng

30∘

45∘

60∘

90∘

Xem đáp án

Chọn D

Ta có vectơ pháp tuyến của Oxy và Oyz lần lượt là k→ và i→.

Vì k→⊥i→ nên Oxy;Oyz^=90°.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=2+9i, phần thực của số phức z2 bằng

-77

4

36

85

Xem đáp án

Chọn A

z=2+9i⇒z2=2+9i2=−77+36i.

Vậy phần thực của số phức z2 bằng -77.a

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lập phương có cạnh bằng 2. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

6

8

83

4

Xem đáp án

Chọn B

Thể tích khối lập phương có cạnh bằng a là V=a3=23=8.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp SABCcó đáy là tam giác vuông cân tại A, AB=2 ; SA vuông góc với đáy và SA=3 (tham khảo hình vẽ).

Cho khối chóp SABCcó đáy là tam giác vuông cân tại A, AB=2 ; SA vuông góc với đáy và SA=3 (tham khảo hình vẽ).  (ảnh 1)

Thể tích khối chóp đã cho bằng

12

2

6

4

Xem đáp án

Chọn B

Thể tích khối chóp đã cho V=13B.h=13SΔABC.SA=13.12AB.AC.SA=13.12.2.2.3=2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu S(O,R). Gọi d là khoảng cách từ O đến (P). Khẳng định nào dưới đây đúng?

d<R

d>R

d=R

d=0

Xem đáp án

Chọn C

Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu SO; R khi và chỉ khi d=R.

 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần ảo của số phức z=2−3i 

-3

-2

2

3

Xem đáp án

Chọn A

Lý thuyết.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có đường kính đáy 2r và độ dải đường sinh l . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

2πrl

23πrl2

πrl

13πr2l

Xem đáp án

Chọn C

Hình nón có đường kính đáy 2r nên nó có bán kính đáy bằng l. Vậy diện tích xung quanh của

hình nón đã cho bằng πrl.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y−2−1=z+3−2. Điểm nào dưới đây thuộc d?

P1;2;3

Q1;2;−3

N2;1;2

M2;−1;−2

Xem đáp án

Chọn B

Lần lượt thay tọa độ của 4 điểm đã cho vào phương trình đường thẳng d, ta thấy tọa độ của điểm Q1;2;−3thỏa mãn. Vậy điểm Q1;2;−3thuộc đường thẳng d

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Cho hàm số  y= ax^4+bx^2+c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là (ảnh 1)

−1;2

0;1

1;2

1;0

Xem đáp án

Chọn B

Từ đồ thị, ta có bảng biến thiên của hàm số đã cho như sau:

Cho hàm số  y= ax^4+bx^2+c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là (ảnh 2)


Vậy đồ thị hàm số đã cho có điểm cực tiểu là 0;1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+13x−1 là đường thẳng có phương trình

y=13

y=−23

y=−13

y=23

Xem đáp án

Chọn D

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+13x−1 có phương trình y=23.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình logx−2>0 

2;3

−∞;3

3;+∞

12;+∞

Xem đáp án

Chọn C

Ta có logx−2>0⇔x−2>100⇔x>3.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A có 15 phần tử. Số tập con gồm hai phần tử của A bằng

225

30

210

105

Xem đáp án

Chọn D

Số tập hợp con của A  là C152=105.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫1xdx =Fx+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?

F'x=2x2

F'x=lnx

F'x=1x

F'x=−1x2

Xem đáp án

Chọn C

Ta có Fx'=∫1xdx '=1x.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫02fxdx=4 thì ∫0212fx−2dx bằng

0

6

8

-2

Xem đáp án

Chọn D

∫0212fx−2dx=12∫02fxdx−∫022dx=12.4−4=−2.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=cos x+x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

∫fxdx=−sin x+x2+C.

∫fxdx=sin x+x2+C.

∫fxdx=−sin x+x22+C.

∫fxdx=sin x+x22+C.

Xem đáp án

Chọn D∫fxdx=∫cos x+xdx=sin x+x22+C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số  y=f(x) có bảng biến thiên như sau:  Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

0;2

3;+∞

−∞;1

1;3

Xem đáp án

Chọn D

Ta có x∈1;3 thì f'(x)<0 nên hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.  Giá trị cực đại của hàm số đã cho là: (ảnh 1)

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:

-1

3

2

0

Xem đáp án

Chọn B

Dựa vào đồ thị ta có giá trị cực đại của hàm số là 3.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý, ln(3a)−ln(2a) bằng:

lna

ln23

ln(6a2)

ln32

Xem đáp án

Chọn B

Ta có ln(3a)−ln(2a)=ln3a2a=ln32.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=−x2+2x và y=0quanh trục Ox bằng

V=1615⋅

V=16π9⋅

V=169⋅

V=16π15⋅

Xem đáp án

Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm của đường y=−x2+2x và đường y=0 là

−x2+2x=0⇔x=0x=2.

Thể tích là V=π∫02−x2+2x2dx=π∫02x4−4x3+4x2dx=πx55−x4+4.x3320=16π15.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCcó đáy là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy và SA=AB (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng

Cho hình chóp SABCcó đáy là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy và SA=AB (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai mặt (ảnh 1)

60°.

30°⋅

90°⋅

45°⋅

Xem đáp án

Chọn D

Cho hình chóp SABCcó đáy là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy và SA=AB (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai mặt (ảnh 2)

Ta có BC⊥AB⇒SB⊥BC.

Suy ra góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng SBA^.

Do tam giác SBA vuông cân tại A⇒SBA^=45°.

Vậy góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng 45°.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)=m có ba nghiệm thực phân biệt?

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình (ảnh 1)

2

5

3

4

Xem đáp án

Chọn C

Số nghiệm của phương trình fx=m bằng số giao điểm của đồ thị hàm số  và đường thẳng y=fx.

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình (ảnh 2)

Dựa vào hình vẽ, ta có:

Phương trình fx=m có ba nghiệm thực phân biệt khi đường thẳng d:y=m cắt đồ thị hàm số y=fx tại ba điểm phân biệt, tức là −3<m<1. Mà m∈ℤ nên m∈−2;−1;0.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=x−221−x với mọi x∈ℝ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

1;2

1;+∞

2;+∞

−∞;1

Xem đáp án

Chọn D

Ta có f'x>0⇔x−221−x>0⇔1−x>0x−22>0⇔x<1x≠2⇔x<1.

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng −∞;1.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng

935.

1835.

435.

17.

Xem đáp án

Chọn A

Số cách lấy ngẫu nhiên 2 quả cầu từ hộp là: C152=105 cách

Để tổng hai số ghi trên hai quả cầu là số chẵn ta có 2 TH sau:

TH1: Hai quả cầu khác màu cùng đánh số lẻ: C31.C51=15 cách

TH2: Hai quả cầu khác màu nhau cùng đánh số chẵn: C31.C41=12 cách

Vậy xác suất cần tính là: P=12+15105=935.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích tất cả các nghiệm của phương trình ln2x+2lnx−3=0 bằng

1e3.

-2

-3

1e2.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: ln2x+2lnx−3=0⇔x>0lnx−1lnx+3⇔x>0x=ex=e−3⇔x=ex=e−3

Vậy x1.x2=1e2.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z+2i=1 là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là.

0;2

−2;0

0;−2

2;0

Xem đáp án

Chọn C

Đặt z=x+yi, với x,y∈ℝ.

Từ giả thiết z+2i=1⇒x2+y+22=1.

Do đó tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I0;−2, bán kính R=1

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M1; −1;− 1 và N5; 5; 1. Đường thẳng MN có phương trình là:

x=5+2ty=5+3tz=−1+t

x=5+ty=5+2tz=1+3t

x=1+2ty=−1+3tz=−1+t

x=1+2ty=−1+tz=−1+3t

Xem đáp án

Chọn C

Ta có MN→=4; 6; 2=22;3;1.

Đường thẳng MN qua M1; −1;− 1 nhận MN→=2;3;1 làm vectơ chỉ phương có phương trình

x=1+2ty=−1+3tz=−1+t.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1 ; 2 ; 3 . Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng Oxz có tọa độ là

1 ; −2 ; 3 

1;2;−3 

−1 ; −2 ; −3 

−1 ; 2 ; 3 

Xem đáp án

Chọn A

Tọa độ hình chiếu của điểm A1 ; 2 ; 3  trên mặt phẳng Oxz là 1 ; 0 ; 3 . Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng Oxz có tọa độ là 1 ; −2 ; 3 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều SABCD chiều cao a, AC=2a (tham khảo hình bên). Tính khoảng cách từ điểm B  đến mặt phẳng (SCD).

Cho hình chóp đều SABCD có chiều cao a, AC=2a (tham khảo hình bên). Tính khoảng cách từ điểm B  đến mặt phẳng (SCD). (ảnh 1)

33a

2a

233a

22a

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình chóp đều SABCD có chiều cao a, AC=2a (tham khảo hình bên). Tính khoảng cách từ điểm B  đến mặt phẳng (SCD). (ảnh 2)


- Gọi O=AC∩BD, H  là trung điểm CD. Trong SOH, kẻ OI⊥SH.

Có CD⊥SOCD⊥SH⇒CD⊥SOH⇒CD⊥OI.

Mà OI⊥SH nên OI⊥SCD ⇒dO,SCD=OI.

- Vì O là trung điểm BD nên dB,SCD=dO,SCD=2OI=2SO.OHSO2+OH2.

Có AD=ACsin45°=a2, OH=a22 ⇒dB,SCD=233a.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3x2−16343<log7x2−1627?

139

92

186

184

Xem đáp án

Chọn D

TXĐ: D=−∞;−4∪4;+∞.

Ta có:

log3x2−16343<log7x2−1627⇔log37.log7x2−16−3<log7x2−16−3log73⇔log37−1.log7x2−16<3log37−3log73⇔log7x2−16<3log37−log73log37−1⇔log7x2−16<31+log73⇔log7x2−16<log7213⇔x2−16<213⇔−9277<x<9277

Kết hợp điều kiện ta có x∈−96;−95;...;−5;5;...;95;96. Vậy có 184 số nguyên x thỏa mãn.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi Fx,Gx là hai nguyên hàm của f(x) trên R thỏa mãn F4+G4=4 và F0+G0=1. Khi đó ∫02f2xdx bằng

3

34

6

32

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: Gx=Fx+C

F(4)+G(4)=4F(0)+G(0)=1⇔2F(4)+C=42F(0)+C=1⇔F(4)−F(0)=32.

Vậy: ∫02f(2x)dx=∫04f(x)dx=F(4)−F(0)=32.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=−x4+6x2+mx có ba điểm cực trị?

17

15

3

7

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: y'=−4x3+12x+m. Xét phương trình y'=0⇔−4x3+12x+m=0      1.

Để hàm số có ba điểm cực trị thì phương trình (1) phải có 3 nghiệm phân biệt.

Ta có: 1⇔m=4x3−12x.

Xét hàm số gx=4x3−12x có g'x=12x2−12. Cho g'x=0⇔12x2−12=0⇔x=±1.

Bảng biến thiên của gx

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  để hàm số y= -x^4+6x^2+mx  có ba điểm cực trị? (ảnh 1)


Dựa vào bảng biến thiên ta thấy, phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt khi −8<m<8.

Do m∈ℤ⇒m∈−7,−6,−5,...,5,6,7.

Vậy có 15 giá trị nguyên của tham số m thỏa yêu cầu đề bài.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số phức z thỏa mãn z2−3−4i=2z. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z. Giá trị của M2+m2 bằng

28

18+46

14

11+46

Xem đáp án

Chọn C

Áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có:

2z=z2−3−4i≥z2−3+4i=z2−5 (vì z2=z2). Dấu “=” xảy ra khi z2=k−3−4i.

Suy ra 4z2≥z−52⇔z4−14z2+25≤0⇔7−26≤z2≤7+26.

⇒6−1≤z≤6+1

Do đó, ta có M=1+6 và m=6−1.

Vậy M2+m2=14.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABCA'B'C có đáy ACB là tam giác vuông cân tại B, AB=a. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng A'BC bằng 63a, thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

26a3

22a3

2a3

24a3

Xem đáp án

Chọn B

Cho khối lăng trụ đứng ABCA'B'C có đáy ACB là tam giác vuông cân tại B, AB=a. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (ảnh 1)


Kẻ AH⊥A'B, H∈A'B.

VìBC⊥ABBC⊥AA'⇒BC⊥ABB'A'

 ⇒BC⊥AH.

Ta có BC⊥AH, AH⊥A'B⇒AH⊥A'BC. Do đó dA,(A'BC)=AH=a63.

Xét tam giác vuông  AA'B vuông tại A , ta có1AH2=1A'A2+1AB2⇒1A'A2=1AH2−1AB2

⇒1A'A2=96a2−1a2=12a2⇒A'A=a2.

Vậy .VABC.A'B'C'=SΔABC.A'A=12a.a.a2=a322

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãnf(x)+xf'(x)=4x3+4x+2,∀x∈ℝ. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x) và y=f'(x) bằng

52

43

12

14

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: f(x)+x.f'(x)=4x3+4x+2⇔(x)'⋅f(x)+x.f'(x)=4x3+4x+2

⇔[x.f(x)]'=4x3+4x+2⇔x.f(x)=x4+2x2+2x+C⇔f(x)=x4+2x2+2x+Cx

Vì do fx liên tục trên R nên C=0. Do đó f(x)=x3+2x+2⇒f'(x)=3x2+2

Xét phương trình hoành độ giao điểm của y=f(x) và y=f'(x), ta có:

x3+2x+2=3x2+2⇔x=0x=1x=2. Vậy diện tích phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)và y=f'(x)là: S=∫02f(x)−f'(x)dx=12

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2−2m+1z+m2=0 (m là số thực). Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn z1+z2=2?

1

4

2

5

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: Δ'=2m+2

TH1: Δ'<0⇔m<−1.

Phương trình có hai nghiệm phức, khi đó: z1=z2=ca=m2.

Suy ra: 2m2=2⇔m=1m=−1 (l).

TH2: Δ'>0⇔m>−1.

Vì a.c=m2≥0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt z1.z2≥0

 hoặc z1.z2≤0.

Suy ra: z1+z2=2⇔z1+z2=2⇔2m+2=2⇔m=−2(l)m=0.

Vậy có 2  giá trị của m thỏa yêu cầu bài toán.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A0;1;2 và đường thẳng d:x−22=y−12=z−1−3. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d. Khoảng cách từ điểm M5;−1;3 đến (P) bằng

5

13

1

113

Xem đáp án

Chọn C

Lấy B2;1;1∈d ta có AB→=2;0;−1.

Ta có AB→,ud→=2;4;4=21;2;2

Mặt phẳng (P) đi qua A và chứa d suy ra nP→=1;2;2.

Phương trình mặt phẳng P:x+2y+2z−6=0

Vậy dM,P=xM+2yM+2zM−612+22+22=1.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x,y) thỏa mãn

log3x2+y2+x+log2x2+y2≤log3x+log2x2+y2+24x?

89

48

90

49

Xem đáp án

Chọn B

Điều kiện: x>0.

Ta có: log3x2+y2+x+log2x2+y2≤log3x+log2x2+y2+24x

⇔log3x2+y2+x−log3x≤log2x2+y2+24x−log2x2+y2

⇔log3x2+y2+xx≤log2x2+y2+24xx2+y2⇔log31+x2+y2x≤log21+24xx2+y2

⇔log3x2+y2x+1−log21+24xx2+y2≤0. 

Đặt: t=x2+y2x(t>0), bất phương trình trở thành: log3(1+t)−log21+24t≤0 (1).

Xét hàm số f(t)=log3(1+t)−log21+24t có f'(t)=1(1+t)ln3+24t2+24tln2>0,∀t>0.

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞).

Ta có f(8)=log3(1+8)−log21+248=0

Từ đó suy ra: (1)⇔f(t)≤f(8)⇔t≤8⇔x2+y2x≤8⇔(x−4)2+y2≤16.

Đếm các cặp giá trị nguyên của (x;y)

Ta có: (x−4)2≤16⇔0≤x≤8, mà x>0 nên 0<x≤8.

Với x=1,x=7⇒y={±2;±1;0} nên có 10 cặp.

Với x=2,x=6⇒y={±3;±2;±1;0} nên có 14 cặp.

Với x=3,x=5⇒y={±3;±2;±1;0} nên có 14 cặp.

Với x=4⇒y={±4;±3;±2;±1;0} nên có 9 cặp.

Với x=8⇒y=0 có 1 cặp.

Vậy có 48 cặp giá trị nguyên (x;y) thỏa mãn đề bài.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có đỉnh A, chiều cao bằng 8 và thể tích bằng 800π3. Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB=12, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng SAB bằng

82

245

42

524

Xem đáp án

Chọn C

Cho khối nón có đỉnh A, chiều cao bằng 8 và thể tích bằng 800bi/ 3 . Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB=12, (ảnh 1)


Gọi O,R lần lượt là tâm và bán kính đáy của khối nón, K,H lần lượt là hình chiếu của O lên AB,SK. Khi đó khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng (SAB) bằng OH.

Ta có: V=13πR2.h⇒R2=3Vπ.h=3.800π3π.8=100⇒R=10

Trong tam giác vuông OBK có: OK=OB2−BK2=R2−AB22=102−62=8.

Trong tam giác vuông SOK có: 1OH2=1SO2+1OK2=182+182=282⇒OH=42.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho A0;0;10,B3;4;6. Xét các điểm M thay đổi sao cho tam giácOAM không có góc tù và có diện tích bằng 15 Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?

4; 5.

3; 4.

2; 3.

6; 7.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: SOAM=12OA.dM; OA=15⇒dM; OA=3.

Suy ra: M di động trên mặt trụ, bán kính bằng 3 trục là OA

Trong không gian Oxyz cho A(0,0,10), B(3,4,6). Xét các điểm M thay đổi sao cho tam giácOAM không có góc tù và có diện (ảnh 1)


Xét điểm D như hình vẽ, HA.HO=HD2=9HA+HO=10⇒HA=1HO=9.

Vì AMO^≤90 nên giới hạn của M là hai mặt trụ với trục AH và FO

Trong không gian Oxyz cho A(0,0,10), B(3,4,6). Xét các điểm M thay đổi sao cho tam giácOAM không có góc tù và có diện (ảnh 2)


Vì hình chiếu của B cách  H gần hơn nên BMmin=22+32=13.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a∈−10;+∞ để hàm số y=x3+a+2x+9−a2 đồng biến trên khoảng (0,1)?

12

11

6

5

Xem đáp án

Chọn B

Xét fx=x3+a+2x+9−a2

f'x=3x2+a+2

Để y=fx đồng biến trên khoảng 0;1

TH1:f'x≥0,∀x∈0;1f0≥0

⇔3x2+a+2≥0,∀x∈0;19−a2≥0⇔a≥Max0;1−3x2−29−a2≥0⇔a≥−2−3≤a≤3⇒a∈−2;3

a=−2;−1;0;1;2;3; → 6 giá trị

TH2:f'x≤,∀x∈0;1f0≤0

⇔3x2+a+2≤0,∀x∈0;19−a2≤0⇔a≤Min0;1−3x2−29−a2≤0⇔a≤−5a≥3a≤−3⇒a≤−5

Kết hợp với điều kiện bài toán a=−9;−8;−7;−6;−5 → 5 giá trị

Vậy có 11 giá trị thoả mãn.