Đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2023 có đáp án
50 câu hỏi
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=7−6i có tọa độ là
−6 ; 7
6 ; 7
7 ; 6
7 ; −6
Chọn D
Ta có điểm biểu diễn số phức z=7−6i có tọa độ là 7 ; −6.
Trên khoảng 0 ; +∞, đạo hàm của hàm số y=log3x là
y'=1x
y'=1xln3
y'=ln3x
y'=−1xln3
Chọn B
Ta có y'=log3x'=1xln3.
Trên khoảng 0 ; +∞, đạo hàm của hàm số y=xπ là
y'=πxπ−1
y'=xπ−1
y'=1πxπ−1
y'=πxπ
Chọn A
Ta có y'=xπ'=πxπ−1.
Tập nghiệm của bất phương trình 2x+1<4 là
−∞;1
1;+∞
1;+∞
−∞;1
Chọn D
Ta có 2x+1<4⇔2x+1<22⇔x+1<2⇔x<1.
Vậy tập của bất phương trình là −∞;1.
Cho cấp số nhân un với u1=2 và công bội q=12. Giá trị của u3 bằng
3
12
14
72
Chọn B
Ta có u3=u1.q2=2.122=2.14=12.
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P:x+y+z+1=0 có một vectơ pháp tuyến là
n1→=−1;1;1
n4→=1;1;−1
n3→=1;1;1
n2→=1;−1;1
Chọn C
P:x+y+z+1=0 có một vectơ pháp tuyến là n3→=1;1;1.
Cho hàm số y=ax+bcx+d có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

0;−2
2;0
−2;0
0;2
Chọn B
Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tọa độ 2;0.
Nếu ∫−14fxdx=2 và ∫−14gxdx=3 thì ∫−14fx+gxdx bằng
5
6
1
-1
Chọn A
Ta có ∫−14fx+gxdx=∫−14fxdx+∫−14gxdx=2+3=5.
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên

y=x4−3x2+2
y=x−3x−1
y=x2−4x+1
y=x3−3x−5
Chọn B
Đồ thị đã cho thuộc dạng đồ thị hàm phân thức hữa tỷ bậc nhất nên dễ dàng loại 3 đáp án A, C, D (hàm đa thức).
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−4y−6z+1=0. Tâm của (S) có tọa độ là
−1;−2;−3
2;4;6
−2;−4;−6
1;2;3
Chọn D
Điểm I1;2;3 là tâm của mặt cầu S.
Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oyz)bằng
30∘
45∘
60∘
90∘
Chọn D
Ta có vectơ pháp tuyến của Oxy và Oyz lần lượt là k→ và i→.
Vì k→⊥i→ nên Oxy;Oyz^=90°.
Cho số phức z=2+9i, phần thực của số phức z2 bằng
-77
4
36
85
Chọn A
z=2+9i⇒z2=2+9i2=−77+36i.
Vậy phần thực của số phức z2 bằng -77.a
Cho khối lập phương có cạnh bằng 2. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
6
8
83
4
Chọn B
Thể tích khối lập phương có cạnh bằng a là V=a3=23=8.
Cho khối chóp SABCcó đáy là tam giác vuông cân tại A, AB=2 ; SA vuông góc với đáy và SA=3 (tham khảo hình vẽ).

Thể tích khối chóp đã cho bằng
12
2
6
4
Chọn B
Thể tích khối chóp đã cho V=13B.h=13SΔABC.SA=13.12AB.AC.SA=13.12.2.2.3=2.
Cho mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu S(O,R). Gọi d là khoảng cách từ O đến (P). Khẳng định nào dưới đây đúng?
d<R
d>R
d=R
d=0
Chọn C
Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu SO; R khi và chỉ khi d=R.
Phần ảo của số phức z=2−3i là
-3
-2
2
3
Chọn A
Lý thuyết.
Cho hình nón có đường kính đáy 2r và độ dải đường sinh l . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
2πrl
23πrl2
πrl
13πr2l
Chọn C
Hình nón có đường kính đáy 2r nên nó có bán kính đáy bằng l. Vậy diện tích xung quanh của
hình nón đã cho bằng πrl.
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y−2−1=z+3−2. Điểm nào dưới đây thuộc d?
P1;2;3
Q1;2;−3
N2;1;2
M2;−1;−2
Chọn B
Lần lượt thay tọa độ của 4 điểm đã cho vào phương trình đường thẳng d, ta thấy tọa độ của điểm Q1;2;−3thỏa mãn. Vậy điểm Q1;2;−3thuộc đường thẳng d
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

−1;2
0;1
1;2
1;0
Chọn B
Từ đồ thị, ta có bảng biến thiên của hàm số đã cho như sau:

Vậy đồ thị hàm số đã cho có điểm cực tiểu là 0;1.
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+13x−1 là đường thẳng có phương trình
y=13
y=−23
y=−13
y=23
Chọn D
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+13x−1 có phương trình y=23.
Tập nghiệm của bất phương trình logx−2>0 là
2;3
−∞;3
3;+∞
12;+∞
Chọn C
Ta có logx−2>0⇔x−2>100⇔x>3.
Cho tập hợp A có 15 phần tử. Số tập con gồm hai phần tử của A bằng
225
30
210
105
Chọn D
Số tập hợp con của A là C152=105.
Cho ∫1xdx =Fx+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?
F'x=2x2
F'x=lnx
F'x=1x
F'x=−1x2
Chọn C
Ta có Fx'=∫1xdx '=1x.
Nếu ∫02fxdx=4 thì ∫0212fx−2dx bằng
0
6
8
-2
Chọn D
∫0212fx−2dx=12∫02fxdx−∫022dx=12.4−4=−2.
Cho hàm số fx=cos x+x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
∫fxdx=−sin x+x2+C.
∫fxdx=sin x+x2+C.
∫fxdx=−sin x+x22+C.
∫fxdx=sin x+x22+C.
Chọn D∫fxdx=∫cos x+xdx=sin x+x22+C.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
0;2
3;+∞
−∞;1
1;3
Chọn D
Ta có x∈1;3 thì f'(x)<0 nên hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3.
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:
-1
3
2
0
Chọn B
Dựa vào đồ thị ta có giá trị cực đại của hàm số là 3.
Với a là số thực dương tùy ý, ln(3a)−ln(2a) bằng:
lna
ln23
ln(6a2)
ln32
Chọn B
Ta có ln(3a)−ln(2a)=ln3a2a=ln32.
Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=−x2+2x và y=0quanh trục Ox bằng
V=1615⋅
V=16π9⋅
V=169⋅
V=16π15⋅
Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm của đường y=−x2+2x và đường y=0 là
−x2+2x=0⇔x=0x=2.
Thể tích là V=π∫02−x2+2x2dx=π∫02x4−4x3+4x2dx=πx55−x4+4.x3320=16π15.
Cho hình chóp SABCcó đáy là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy và SA=AB (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng

60°.
30°⋅
90°⋅
45°⋅
Chọn D

Ta có BC⊥AB⇒SB⊥BC.
Suy ra góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng SBA^.
Do tam giác SBA vuông cân tại A⇒SBA^=45°.
Vậy góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng 45°.
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)=m có ba nghiệm thực phân biệt?

2
5
3
4
Chọn C
Số nghiệm của phương trình fx=m bằng số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng y=fx.

Dựa vào hình vẽ, ta có:
Phương trình fx=m có ba nghiệm thực phân biệt khi đường thẳng d:y=m cắt đồ thị hàm số y=fx tại ba điểm phân biệt, tức là −3<m<1. Mà m∈ℤ nên m∈−2;−1;0.
Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=x−221−x với mọi x∈ℝ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
1;2
1;+∞
2;+∞
−∞;1
Chọn D
Ta có f'x>0⇔x−221−x>0⇔1−x>0x−22>0⇔x<1x≠2⇔x<1.
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng −∞;1.
Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng
935.
1835.
435.
17.
Chọn A
Số cách lấy ngẫu nhiên 2 quả cầu từ hộp là: C152=105 cách
Để tổng hai số ghi trên hai quả cầu là số chẵn ta có 2 TH sau:
TH1: Hai quả cầu khác màu cùng đánh số lẻ: C31.C51=15 cách
TH2: Hai quả cầu khác màu nhau cùng đánh số chẵn: C31.C41=12 cách
Vậy xác suất cần tính là: P=12+15105=935.
Tích tất cả các nghiệm của phương trình ln2x+2lnx−3=0 bằng
1e3.
-2
-3
1e2.
Chọn D
Ta có: ln2x+2lnx−3=0⇔x>0lnx−1lnx+3⇔x>0x=ex=e−3⇔x=ex=e−3
Vậy x1.x2=1e2.
Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z+2i=1 là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là.
0;2
−2;0
0;−2
2;0
Chọn C
Đặt z=x+yi, với x,y∈ℝ.
Từ giả thiết z+2i=1⇒x2+y+22=1.
Do đó tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I0;−2, bán kính R=1
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M1; −1;− 1 và N5; 5; 1. Đường thẳng MN có phương trình là:
x=5+2ty=5+3tz=−1+t
x=5+ty=5+2tz=1+3t
x=1+2ty=−1+3tz=−1+t
x=1+2ty=−1+tz=−1+3t
Chọn C
Ta có MN→=4; 6; 2=22;3;1.
Đường thẳng MN qua M1; −1;− 1 nhận MN→=2;3;1 làm vectơ chỉ phương có phương trình
x=1+2ty=−1+3tz=−1+t.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1 ; 2 ; 3 . Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng Oxz có tọa độ là
1 ; −2 ; 3
1;2;−3
−1 ; −2 ; −3
−1 ; 2 ; 3
Chọn A
Tọa độ hình chiếu của điểm A1 ; 2 ; 3 trên mặt phẳng Oxz là 1 ; 0 ; 3 . Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng Oxz có tọa độ là 1 ; −2 ; 3
Cho hình chóp đều SABCD có chiều cao a, AC=2a (tham khảo hình bên). Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD).

33a
2a
233a
22a
Chọn C

- Gọi O=AC∩BD, H là trung điểm CD. Trong SOH, kẻ OI⊥SH.
Có CD⊥SOCD⊥SH⇒CD⊥SOH⇒CD⊥OI.
Mà OI⊥SH nên OI⊥SCD ⇒dO,SCD=OI.
- Vì O là trung điểm BD nên dB,SCD=dO,SCD=2OI=2SO.OHSO2+OH2.
Có AD=ACsin45°=a2, OH=a22 ⇒dB,SCD=233a.
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3x2−16343<log7x2−1627?
139
92
186
184
Chọn D
TXĐ: D=−∞;−4∪4;+∞.
Ta có:
log3x2−16343<log7x2−1627⇔log37.log7x2−16−3<log7x2−16−3log73⇔log37−1.log7x2−16<3log37−3log73⇔log7x2−16<3log37−log73log37−1⇔log7x2−16<31+log73⇔log7x2−16<log7213⇔x2−16<213⇔−9277<x<9277
Kết hợp điều kiện ta có x∈−96;−95;...;−5;5;...;95;96. Vậy có 184 số nguyên x thỏa mãn.
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi Fx,Gx là hai nguyên hàm của f(x) trên R thỏa mãn F4+G4=4 và F0+G0=1. Khi đó ∫02f2xdx bằng
3
34
6
32
Chọn D
Ta có: Gx=Fx+C
F(4)+G(4)=4F(0)+G(0)=1⇔2F(4)+C=42F(0)+C=1⇔F(4)−F(0)=32.
Vậy: ∫02f(2x)dx=∫04f(x)dx=F(4)−F(0)=32.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=−x4+6x2+mx có ba điểm cực trị?
17
15
3
7
Chọn B
Ta có: y'=−4x3+12x+m. Xét phương trình y'=0⇔−4x3+12x+m=0 1.
Để hàm số có ba điểm cực trị thì phương trình (1) phải có 3 nghiệm phân biệt.
Ta có: 1⇔m=4x3−12x.
Xét hàm số gx=4x3−12x có g'x=12x2−12. Cho g'x=0⇔12x2−12=0⇔x=±1.
Bảng biến thiên của gx

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy, phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt khi −8<m<8.
Do m∈ℤ⇒m∈−7,−6,−5,...,5,6,7.
Vậy có 15 giá trị nguyên của tham số m thỏa yêu cầu đề bài.
Xét các số phức z thỏa mãn z2−3−4i=2z. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z. Giá trị của M2+m2 bằng
28
18+46
14
11+46
Chọn C
Áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có:
2z=z2−3−4i≥z2−3+4i=z2−5 (vì z2=z2). Dấu “=” xảy ra khi z2=k−3−4i.
Suy ra 4z2≥z−52⇔z4−14z2+25≤0⇔7−26≤z2≤7+26.
⇒6−1≤z≤6+1
Do đó, ta có M=1+6 và m=6−1.
Vậy M2+m2=14.
Cho khối lăng trụ đứng ABCA'B'C có đáy ACB là tam giác vuông cân tại B, AB=a. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng A'BC bằng 63a, thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
26a3
22a3
2a3
24a3
Chọn B

Kẻ AH⊥A'B, H∈A'B.
VìBC⊥ABBC⊥AA'⇒BC⊥ABB'A'
⇒BC⊥AH.
Ta có BC⊥AH, AH⊥A'B⇒AH⊥A'BC. Do đó dA,(A'BC)=AH=a63.
Xét tam giác vuông AA'B vuông tại A , ta có1AH2=1A'A2+1AB2⇒1A'A2=1AH2−1AB2
⇒1A'A2=96a2−1a2=12a2⇒A'A=a2.
Vậy .VABC.A'B'C'=SΔABC.A'A=12a.a.a2=a322
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãnf(x)+xf'(x)=4x3+4x+2,∀x∈ℝ. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x) và y=f'(x) bằng
52
43
12
14
Chọn C
Ta có: f(x)+x.f'(x)=4x3+4x+2⇔(x)'⋅f(x)+x.f'(x)=4x3+4x+2
⇔[x.f(x)]'=4x3+4x+2⇔x.f(x)=x4+2x2+2x+C⇔f(x)=x4+2x2+2x+Cx
Vì do fx liên tục trên R nên C=0. Do đó f(x)=x3+2x+2⇒f'(x)=3x2+2
Xét phương trình hoành độ giao điểm của y=f(x) và y=f'(x), ta có:
x3+2x+2=3x2+2⇔x=0x=1x=2. Vậy diện tích phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)và y=f'(x)là: S=∫02f(x)−f'(x)dx=12
Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2−2m+1z+m2=0 (m là số thực). Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn z1+z2=2?
1
4
2
5
Chọn C
Ta có: Δ'=2m+2
TH1: Δ'<0⇔m<−1.
Phương trình có hai nghiệm phức, khi đó: z1=z2=ca=m2.
Suy ra: 2m2=2⇔m=1m=−1 (l).
TH2: Δ'>0⇔m>−1.
Vì a.c=m2≥0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt z1.z2≥0
hoặc z1.z2≤0.
Suy ra: z1+z2=2⇔z1+z2=2⇔2m+2=2⇔m=−2(l)m=0.
Vậy có 2 giá trị của m thỏa yêu cầu bài toán.
Trong không gian Oxyz, cho điểm A0;1;2 và đường thẳng d:x−22=y−12=z−1−3. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d. Khoảng cách từ điểm M5;−1;3 đến (P) bằng
5
13
1
113
Chọn C
Lấy B2;1;1∈d ta có AB→=2;0;−1.
Ta có AB→,ud→=2;4;4=21;2;2
Mặt phẳng (P) đi qua A và chứa d suy ra nP→=1;2;2.
Phương trình mặt phẳng P:x+2y+2z−6=0
Vậy dM,P=xM+2yM+2zM−612+22+22=1.
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x,y) thỏa mãn
log3x2+y2+x+log2x2+y2≤log3x+log2x2+y2+24x?
89
48
90
49
Chọn B
Điều kiện: x>0.
Ta có: log3x2+y2+x+log2x2+y2≤log3x+log2x2+y2+24x
⇔log3x2+y2+x−log3x≤log2x2+y2+24x−log2x2+y2
⇔log3x2+y2+xx≤log2x2+y2+24xx2+y2⇔log31+x2+y2x≤log21+24xx2+y2
⇔log3x2+y2x+1−log21+24xx2+y2≤0.
Đặt: t=x2+y2x(t>0), bất phương trình trở thành: log3(1+t)−log21+24t≤0 (1).
Xét hàm số f(t)=log3(1+t)−log21+24t có f'(t)=1(1+t)ln3+24t2+24tln2>0,∀t>0.
Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞).
Ta có f(8)=log3(1+8)−log21+248=0
Từ đó suy ra: (1)⇔f(t)≤f(8)⇔t≤8⇔x2+y2x≤8⇔(x−4)2+y2≤16.
Đếm các cặp giá trị nguyên của (x;y)
Ta có: (x−4)2≤16⇔0≤x≤8, mà x>0 nên 0<x≤8.
Với x=1,x=7⇒y={±2;±1;0} nên có 10 cặp.
Với x=2,x=6⇒y={±3;±2;±1;0} nên có 14 cặp.
Với x=3,x=5⇒y={±3;±2;±1;0} nên có 14 cặp.
Với x=4⇒y={±4;±3;±2;±1;0} nên có 9 cặp.
Với x=8⇒y=0 có 1 cặp.
Vậy có 48 cặp giá trị nguyên (x;y) thỏa mãn đề bài.
Cho khối nón có đỉnh A, chiều cao bằng 8 và thể tích bằng 800π3. Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB=12, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng SAB bằng
82
245
42
524
Chọn C

Gọi O,R lần lượt là tâm và bán kính đáy của khối nón, K,H lần lượt là hình chiếu của O lên AB,SK. Khi đó khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng (SAB) bằng OH.
Ta có: V=13πR2.h⇒R2=3Vπ.h=3.800π3π.8=100⇒R=10
Trong tam giác vuông OBK có: OK=OB2−BK2=R2−AB22=102−62=8.
Trong tam giác vuông SOK có: 1OH2=1SO2+1OK2=182+182=282⇒OH=42.
Trong không gian Oxyz cho A0;0;10,B3;4;6. Xét các điểm M thay đổi sao cho tam giácOAM không có góc tù và có diện tích bằng 15 Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?
4; 5.
3; 4.
2; 3.
6; 7.
Chọn B
Ta có: SOAM=12OA.dM; OA=15⇒dM; OA=3.
Suy ra: M di động trên mặt trụ, bán kính bằng 3 trục là OA

Xét điểm D như hình vẽ, HA.HO=HD2=9HA+HO=10⇒HA=1HO=9.
Vì AMO^≤90 nên giới hạn của M là hai mặt trụ với trục AH và FO

Vì hình chiếu của B cách H gần hơn nên BMmin=22+32=13.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a∈−10;+∞ để hàm số y=x3+a+2x+9−a2 đồng biến trên khoảng (0,1)?
12
11
6
5
Chọn B
Xét fx=x3+a+2x+9−a2
f'x=3x2+a+2
Để y=fx đồng biến trên khoảng 0;1
TH1:f'x≥0,∀x∈0;1f0≥0
⇔3x2+a+2≥0,∀x∈0;19−a2≥0⇔a≥Max0;1−3x2−29−a2≥0⇔a≥−2−3≤a≤3⇒a∈−2;3
a=−2;−1;0;1;2;3; → 6 giá trị
TH2:f'x≤,∀x∈0;1f0≤0
⇔3x2+a+2≤0,∀x∈0;19−a2≤0⇔a≤Min0;1−3x2−29−a2≤0⇔a≤−5a≥3a≤−3⇒a≤−5
Kết hợp với điều kiện bài toán a=−9;−8;−7;−6;−5 → 5 giá trị
Vậy có 11 giá trị thoả mãn.







