(2023) Đề thi thử Toán THPT Chuyên Thái Bình (Lần 1) có đáp án
Đề thi

(2023) Đề thi thử Toán THPT Chuyên Thái Bình (Lần 1) có đáp án

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT101 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax4+bx2+d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Dấu của các hệ số thực a, b, c là

Cho hàm số f(x) = ax^4 + bx^2 + d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Dấu của các hệ số thực a, b, c là (ảnh 1)

a<0,b>0,c<0

a>0,b>0,c>0

a>0,b<0,c>0

a>0,b<0,c<0.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có đồ thị có hình dạng như trên với hàm bậc bốn trùng phương có hai điểm cực tiểu và một điểm cực đại nên a > 0, b < 0 . Giá trị cực đại lớn hơn 0 nên c > 0.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều và SA vuông góc với đáy, AB = a. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) bằng

a22

a

a32

a2.

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều và SA vuông góc với đáy, AB = a. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) bằng (ảnh 1)

Trong (ABC) vẽ CH⊥AB

Ta có SA⊥ABC⇒SA⊥CHCH⊥AB⇒CH⊥SAB

Nên d(C;SAB)=CH=a32

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên hai số trong 15 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất chọn được hai số chẵn bằng

1115

15

45

415.

Xem đáp án

Chọn B

Không gian mẫu Ω=C152

Gọi A là biến cố: “Chọn được hai số chẵn trong 15 số nguyên dương đầu tiên” A=C72

PA=AΩ=C72C152=15

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng (un) có sống hạng đầu u1 = 3 và công sai d = 4. Giá trị u5 bằng

23

768

-13

19

Xem đáp án

Chọn D

Ta có un=u1+n−1d⇒u5=u1+4d=3+4.4=19

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+da≠0 có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số y = f(-x) nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d (a khác 0) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số y = f(-x) nghịch biến trong khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

(0;2)

(-2;2)

2;+∞

(-2;0)

Xem đáp án

Chọn D

Xét hàm số: y=f−x

y'=−f'−x

Đề hàm số y=f−x nghịch biến y'<0⇒f'−x>0⇒0<−x<2⇒−2<x<0

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=13x3+x2−3x−4 trên đoạn [-4;0] bằng

83

5

-4

−173

Xem đáp án

Chọn C

Xét hàm số fx=13x3+x2−3x−4 trên đoạn [-4;0]

Ta có f'x=x2+2x−3

Giải f'x=0⇔x=1∉−4; 0x=−3∈−4; 0

Ta có f−3=5;  f−4=83;  f0=−4

Suy ra min−4; 0fx=−4=f0

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại (ảnh 1)

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

x = 5

x = 1

x = 3

x = -1

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x = 3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m  để hàm số fx=x3−3mx có cực trị.

m > 2

m > 0

m≠0

m≥0

Xem đáp án

Chọn B

Ta có fx=3x2−3m

Để hàm số fx=x3−3mx có cực trị thì phương trình f'x=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔Δ'>0⇔3m>0⇔m>0

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh bên gấp đôi cạnh đáy. Tỉ lệ giữa diện tích xung quanh và diện tích đáy của hình chóp đã cho bằng

15

3

3

43

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh bên gấp đôi cạnh đáy. Tỉ lệ giữa diện tích xung quanh và diện tích đáy của hình chóp đã cho bằng (ảnh 1)

Gọi S.ABCD là hình chóp đều có cạnh đáy AB=a⇒SA=2a.

Diện tích xung quanh của hình chóp là S1=4SSBC=4.12.a.4a2−a24=15a2.

Diện tích đáy của hình chóp là S2=a2

Vậy S1S2=15

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và dấu của đạo hàm cho bởi bảng sau:

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và dấu của đạo hàm cho bởi bảng sau:  Hàm số có mấy điểm cực trị? (ảnh 1)

Hàm số có mấy điểm cực trị?

0

3

2

1

Xem đáp án

Chọn C

Từ BBT ta thấy f'(x) đổi dấu qua các giá trị x = -2, x = 1 nên hàm số đã cho có 2 điểm cực trị.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi AxA;yA, BxB;yB là tọa độ các giao điểm của đồ thị hàm số y=x2−4x+3x−2 với trục hoành. Tính P=xA+xB

P = 4

P = 3

P = 1

P = 2

Xem đáp án

Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x2−4x+3x−2 với trục hoành là x2−4x+3x−2=0⇔x=1x=3.

Vậy P=xA+xB=4

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a. Thể tích khối chóp đã cho bằng

43a3

23a3

2a3

4a3

Xem đáp án

Chọn B

Thể tích khối chóp là V=13.a2.2a=23a3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x)  có đồ thị như hình vẽ bên.

Cho hàm số y = f(x)  có đồ thị như hình vẽ bên.  Giá trị lớn nhất của hàm số g(x) = 2f(x) - 1 trên đoạn [-1;2] là (ảnh 1)

Giá trị lớn nhất của hàm số g(x) = 2f(x) - 1 trên đoạn [-1;2] là

3

5

6

2

Xem đáp án

Chọn B

Giá trị lớn nhất của hàm số g(x) = 2f(x) - 1 trên đoạn [-1;2] là max−1;2gx=2max−1;2fx−1=2.3−1=5

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có BB' = a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AB = a. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

V=a32

V=a33

V=a3

V=a36

Xem đáp án

Chọn D

Thể tích V  của khối lăng trụ đã cho là V=13.12a2.a=a36

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a, gọi α là góc giữa đường thẳng A'B và mặt phẳng (BB'D'D). Tính sinα

34

12

32

35

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a, gọi anpha là góc giữa đường thẳng A'B và mặt phẳng (BB'D'D). Tính sin anpha (ảnh 1)

Gọi M là trung điểm của B'D'

Ta có A'M⊥BB'D'D nên A'B,BB'D'D^=A'BM^=α

Xét tam giác A'BM vuông tại M, ta có sinα=A'MA'B=12

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R\{-1;1}, có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R\{-1;1}, có bảng biến thiên như sau:  Số đường tiệm cận (đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số y = f(x) là (ảnh 1)

Số đường tiệm cận (đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số y = f(x) là

3

4

2

1

Xem đáp án

Chọn A

Ta có limx→−1+y=−∞; limx→1+y=−∞ nên đường tiệm cận đứng là x=−1; x=1

Lại có limx→−∞y=3 nên đường tiệm cận ngang là y = 3

Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp chữ nhật có hai kích thước là 2; 3 và độ dài đường chéo bằng 5. Thể tích khối hôp đã cho bằng

23

43

123

63

Xem đáp án

Chọn C

Cho khối hộp chữ nhật có hai kích thước là 2; 3 và độ dài đường chéo bằng 5. Thể tích khối hôp đã cho bằng (ảnh 1)

Xét hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=2; AD=3

Gọi AA' = x (với x > 0).

Xét tam giác ABC có AC=AB2+BC2=22+32=13

Xét tam giác ACA' có A'C2=AA'2+AC2⇔52=x2+13⇔x=23

Thể tích khối hộp đã cho là V=AB.AD.AA'=2.3.23=123

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng cho 18 điểm phân biệt trong đó không có ba điềm nào thẳng hàng. Số tam giác có các đỉnh thuộc 18 điểm đã cho là

6

A183

18!3

C183

Xem đáp án

Chọn D

Mỗi tam giác là một tổ hợp chập 3 của 18 phần tử.

Số các tam giác có các đỉnh thuộc 18 điểm đã cho là C183

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a, ABC^=60°, cạnh bên SA vuông góc với đáy, mặt bên (SCD) tạo với đáy một góc 60o. Thể tích khối chóp S.ABCD  bằng

2a33

3a33

a33

2a3

Xem đáp án

Chọn A

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a, góc ABC = 60 độ, cạnh bên SA vuông góc với đáy, mặt bên (SCD) tạo với đáy một góc 60o. Thể tích khối chóp S.ABCD  bằng (ảnh 1)

Tam giác ABC cân (do AB = AC bởi ABCD là hình thoi) có ABC^=60° nên nó đều.

Gọi M là trung điểm cạnh CD suy ra AM⊥CD

Ta có CD⊥AMCD⊥SA suy ra CD⊥SM nên SCD,ABCD=SM,AM=SMA^=60°, với AM=2a.32=a3 ta có SA=AM.tan60°=3a

Thể tích khối chóp S.ABCD là VS.ABCD=13SA.SABCD=13SA.2SABC=13.3a.2.2a2.34=2a33

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) có u1 = 3 và u2 = 6. Giá trị của un bằng

15

18

12

9

Xem đáp án

Chọn C

Ta có u3=u22u1=623=12

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? (ảnh 1)

y=−x3+3x+1

y=−x4+2x2+1

y=x3−3x+1

y=x4−2x2+1

Xem đáp án

Chọn C

- Hàm số bậc 3 , hệ số a < 0

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax+3x+b với a,b∈ℝ và có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = ax + 3/ x + b với a, b thuộc R và có bảng biến thiên như sau:  Giá trị của a + b là (ảnh 1)

Giá trị của a + b là

-1

3

1

-3

Xem đáp án

Chọn D

Tiệm cận đứng x=−b=2⇒b=−2

Tiệm cận ngang y = a = -1

Suy ra a + b = -3

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị cực đại của hàm số y=x3−12x+1 là

2

-2

17

-15

Xem đáp án

Chọn C

Ta có y'=3x2−12 ; y'=0⇔x=2x=−2

Ta có BBT:

Giá trị cực đại của hàm số y = x^3 - 12x + 1  là (ảnh 1)

Từ bảng biến thiên ta có yCD=17

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Với k và n là hai số nguyên dương tuỳ ý thoả mãn k≤n, mệnh đề nào dưới đây đúng?

Cnk=n!n−k!

Cnk=n!k!

Cnk=n!k!n−k!

Cnk=k!n−k!n!

Xem đáp án

Chọn C

Lí thuyết.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đa diện hình bên có bao nhiêu mặt?Hình đa diện hình bên có bao nhiêu mặt? (ảnh 1)

12

10

11

7

Xem đáp án

Chọn B

Lý thuyết.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có AB vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a. Tam giác ABC có AB=a3. Tính số đo góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC)

60o

90o

30o

45o

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình chóp S.ABC có AB vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a. Tam giác ABC có AB = a căn bậc hai 3. Tính số đo góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) (ảnh 1)

Ta có: góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) chính là góc giữa hai đường thẳng SB và AB, đó chính là góc SBA^

Xét tam giác SAB vuông tại A có tanSBA^=SAAB=aa3=13⇒SBA^=30o

Vậy góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng 30o

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA=a3 và vuông góc với đáy. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC). Khi đó sinφ bằng

255

55

35

235

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA = a căn bậc hai 3 và vuông góc với đáy. Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC). Khi đó sin anpha bằng (ảnh 1)

Gọi H là trung điểm của BC. Khi đó, φchính là góc SHA^

Xét tam giác SAH vuông tại A có sinSHA^=SASH=a3a32+a322=255

Vậy sinφ=255

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị của biểu thức T = f(2) - f(0) bằng

Cho hàm số f(x) = x^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị của biểu thức T = f(2) - f(0) bằng (ảnh 1)

-10

6

4

-8

Xem đáp án

Chọn A

fx=x3+bx2+cx+d⇒f'x=3x2+2bx+c

Kết hợp đồ thị, ta có: −2b3=1c3=−2⇔b=−32c=−6⇒fx=x3−32x2−6x+d

Vậy T=f2−f0=−10

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên từng khoảng xác định?

y=x4−2x2+2

y=2x−1x+1

y=−x3−3x+2

y=x+2x−1

Xem đáp án

Chọn B

Ta có y=2x−1x+1⇒y'=3x+12>0,∀x≠−1 nên hàm số y=2x−1x+1 đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  Phương trình trị tuyệt đối f(x) = 2 có mấy nghiệm? (ảnh 1)Phương trình fx=2 có mấy nghiệm?

6

2

4

5

Xem đáp án

Chọn C

fx=2⇔fx=2     1fx=−2  2

Bảng biến thiên:

Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  Phương trình trị tuyệt đối f(x) = 2 có mấy nghiệm? (ảnh 2)

Dựa vào bảng biến thiên, ta có: phương trình (1) có hai nghiệm, phương trình (2) có hai nghiệm (và các nghiệm này phân biệt) nên phương trình fx=2 có 4 nghiệm.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3−3x2+4 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm A thuộc (C) có hoành độ bằng 1 .

y=5x−3

y=−3x+5

y=3x−5

y=−5x+3

Xem đáp án

Chọn B

Gọi M là điểm thuộc đồ thị (C) có hoành độ bằng 1 => M(1;2) 

Ta có f'x=3x2−6x nên hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại M(1;2) là f'1=−3

Vậy phương trình tiếp tuyến của (C) tại M(1;2) là y=−3x−1+2⇔y=−3x+5

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−2xx−2

x = -2

y = -2

x = 2

y = 1

Xem đáp án

Chọn B

Tập xác định của hàm số là D = R\{2}

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD là

2a

a3

a

a2

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD là (ảnh 1)

Ta có ABCD là hình vuông cạnh a nên AD = a và CD // AB mà AB // (SAB), suy ra CD // (SAB).

Do đó dSB,CD=dCD,SAB=dD,SAB

Lại có AD⊥AB do ABCD là hình vuông và AD⊥SA do SA⊥ABCD, suy ra AD⊥SAB hay dD,SAB=AD=a. Vậy dSB,CD=a

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x+2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đồng biến trên (-1;1)

Hàm số nghịch biến trên 1;+∞

Hàm số nghịch biến trên (-1;1)

Hàm số nghịch biến trên −∞;−1

Xem đáp án

Chọn C

Ta có y'=3x2−3⇒y'<0⇔3x2−3<0⇔−1<x<1

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào có 3 điểm cực trị?

y=x4+2x2−3

y=x3−x2−3x+1

y=x4−2x2−3

y=x+1x+2

Xem đáp án

Chọn C

Xét hàm số y=x4+2x2−3, có y'=4x3+4x⇒y'=0⇔x=0nên hàm số có 1 điểm cực trị.

Xét hàm số y=x3−x2−3x+1, có y'=3x2−2x−3⇒y'=0⇔x=1±103 nên hàm số có 2 điểm cực trị.

Xét hàm số y=x4−2x2−3, có y'=4x3−4x⇒y'=0⇔x=0x=1x=−1 nên hàm số có 3 điểm cực trị.

Xét hàm số y=x+1x+2, có y'=1x+22>0,∀x≠−2nên hàm số không có cực trị.

Cách khác:

Hàm số y=ax4+bx2+c có 3 điểm cực trị ⇔ab<0nên hàm số có 3 điểm cực trị là y=x4−2x2−3

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B . Nếu giữ nguyên chiều cao h  và diện tích đáy tăng lên 3  lần thì ta được một khối chóp mới có thể tích là

V=16Bh

V=12Bh

V=Bh

V=13Bh

Xem đáp án

Chọn C

Thể tích của khối chóp mới là: V=133Bh=Bh

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3+x2+mx+1 đồng biến trên R

m≤43

m≥13

m≥43

m≤13

Xem đáp án

Chọn B

Tập xác định D = R

Ta có y'=3x2+2x+m

Khi đó hàm số đồng biến trên R khi và chỉ khi y'≥0 ,∀x∈ℝ

⇔3x2+2x+m≥0 ,∀x∈ℝ⇔m≥−3x2−2x ,∀x∈ℝ

⇔m≥−3x2−2x ,∀x∈ℝ (1).

Xét hàm số gx=−3x2−2x=−3x+132+13≤13 ,∀x∈ℝ hay maxℝgx=13

Từ (1) suy ra m≥13

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=4−xx+1 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang?

2

3

0

1

Xem đáp án

Chọn C

Tập xác định D = (-1;4]. Do đó đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang.

Xét limx→−1+y=limx→−1+4−xx+1=+∞

Vì limx→−1+4−x=5>0và limx→−1+x+1=0 mặt khác x + 1 > 0 khi x→−1+

Suy ra đường thẳng x = -1 là đường tiệm cận đứng.

Vậy đồ thị hàm số đã cho chỉ có một đường tiệm cận: x = -1

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:  Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(1;3)

(3;4)

−∞; −1

(2;4)

Xem đáp án

Chọn A

Từ bảng xét dấu suy ra hàm số đồng biến trên (1;3) .

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x4−m2x3−2x2−m trên đoạn [0;1] bằng -1 ?

2

3

0

1

Xem đáp án

Chọn D

Ta có f'x=4x3−4x−3m2x2=4xx−1x+1−3m2x2≤0 với ∀x∈0;1

Suy ra max0;1fx=f0;min0;1fx=f1

Theo yêu cầu bài toán ta có

f0.f1=−1⇒−m−m2−m−1=−1⇔m3+m2+m+1=0⇔m+1m2+1=0⇔m=−1

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx−2m−3x−m với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên khoảng 2;+∞. Tìm số phần tử của S

4

1

3

5

Xem đáp án

Chọn C

Ta có y'=−m2+2m+3x−m2.

Để thoả mãn ta có −m2+2m+3>0m≤2⇔−1<m<3m≤2⇔−1<m≤2

Vậy S=0;1;2

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có BA'D^=BA'C^=DA'C^=600 và A'B = 2, A'D = 3, A'C = 7. Thể tích V của khối hộp ABCD.A'B'C'D' bằng

212

242

142

122

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có góc BA'D = góc BA'C = góc DA'C = 60 độ và A'B = 2, A'D = 3, A'C = 7. Thể tích V của khối hộp ABCD.A'B'C'D' bằng (ảnh 1)

Gọi H∈A'C:A'H=2 và K∈A'D:A'K=2

Khi đó A'.BHK là tứ diện đều có cạnh bằng 2 nên thể tích V1=223

Ta có V1VA'.BCD=A'HA'C.A'KA'D=421⇒VA'.BCD=421V1=722

Do VABCD.A'B'C'D'=3VA'.ABCD=6VA'.BCD=212

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x3−3x2+1−m=0  1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (1) có ba nghiệm x1,x2,x3 thỏa mãn x1<1<x2<x3.

m=−1

−3<m<−1

−3≤m≤−1

−1<m<3

Xem đáp án

Chọn B

Xét hàm số y=x3−3x2+1⇒y'=3x2−6x⇒y'=0⇔x=0x=2

Bảng biến thiên:

Cho phương trình x^3 - 3x^2 + 1 - m = 0 (1) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (1) có ba nghiệm x1, x2, x3 thỏa mãn x1 < 1 < x2 < x3 (ảnh 1)

Để phương trình x3−3x2+1−m=0  1. có 3 nghiệm phân biệt thì -3 < m < 1

Từ x1<1<x2<x3⇒x1−1<0x2−1>0,x3−1>0 kết hợp định lí vi – et: 

x1−1x2−1x3−1<0⇔x1x2x3−x1x2+x2x3+x3x1+x1+x2+x3−1<0                                        ⇔m−1+3−1<0                                        ⇔m<−1

Kết hợp điều kiện ta được: -3 < m < -1

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3−3x2+m với m∈−4;4 là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y = f(x) có đúng 3 điểm cực trị?

6

8

5

4

Xem đáp án

Chọn A

Xét hàm số: gx=x3−3x2⇒g'x=3x2−6x⇒g'x=0⇔x=0x=2

Bảng biên thiên:

Cho hàm số f(x) = trị tuyệt đối x ^3 - 3x^2 + m với m thuộc [-4;4] là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y = f(x) có đúng 3 điểm cực trị? (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số f(x) bằng số điểm cực trị cộng với số nghiệm bội lẻ nên để hàm số f(x) có đúng 3 điểm cực trị thì: m≤−4∨m≥0

Do m∈ℤm∈−4;4⇒m∈−4;0;1;2;3;4

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=mx4+m−1x2+2022 có đúng một điểm cực đại.

m<1m≠0

m < 1

m≤0

0≤m≤1

Xem đáp án

Chọn B

TH1: m =8 . Khi đó hám số suy biến thành hàm bậc hai có dạng y=−x2+2022 là một parabol có bề lõm quay xuống nên đồ thị hàm số có 1 điểm cực trị và là điểm cực đại. Suy ra m = 0 (thỏa mãn)

TH2: m≠0 . Khi đó hàm số đã cho là hàm bậc bốn trùng phương.

Ta có nhận xét sau về hàm bậc bốn trùng phương: y=ax4+bx2+c  a≠0

Hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi ab<0

Hàm số có một điểm cực trị khi và chỉ khi a.b≤0

Do đó ta có hai khả năng cho TH2:

KN1: Đồ thị hàm số có một điểm cực trị và đó là điểm cực đại thì

a<0a.b≥0⇔a<0b≤0⇔m<0m−1≤0⇔m<0m≤1⇔m<0

KN2: Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị trong đó có hai điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại thì

a>0a.b<0⇔a>0b<0⇔m>0m−1<0⇔m>0m<1⇔0<m<1

Vậy kết hợp các trường hợp trên ta được m < 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax3+bx2+cx+d, với a≠0 có đồ thị tiếp xúc trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 và cắt đường thẳng y=2m−1 tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 0 và 4, với m  là tham số. Số nghiệm của phương trình f(x) = f(-3) là.

2

0

3

1

Xem đáp án

Chọn D

Do đồ thị fx=ax3+bx2+cx+d tiếp xúc trục hoành tại điểm có hoành độ bằng  nên đồ thị còn cắt trục hoành tại một điểm khác nữa, ta giả sử điểm đó có hoành độ x0≠1

Khi đó fx=ax3+bx2+cx+d=ax−12x−x0

Do đồ thị fx=ax3+bx2+cx+d cắt đường thẳng y = 2m - 1 tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 0 và 4 nên ta có:

f0=2m−1f4=2m−1⇔−a.x0=2m−19a.4−x0=2m−1⇒−a.x0=9a.4−x0⇔x0=92

Suy ra fx=ax3+bx2+cx+d=ax−12x−92

Vậy fx=f−3⇔ax−12x−92=−120a⇔2x3−13x2+20x+231=0⇔x=−3

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈−20;20 để hàm số fx=3x4+41−2m2x3+6m−2m2x2+12mx−1 nghịch biến trên khoảng (0;1)?

2

20

19

21

Xem đáp án

Chọn B

Ta có:  f'x≤0,∀x∈0;1⇔12x3+121−2m2x2+12m−2m2x+12m≤0,∀x∈0;1

⇔x2x+1−2m2x.x+1+mx+1≤0,∀x∈0;1⇔x+1x2−2m2x+m≤0,∀x∈0;1

 

Vì x∈0;1⇒x+1>0 nên yêu cầu bài toán ⇔x2−2m2x+m⏟gx≤0,∀x∈0;1. (*)

Xét Δgx'=m4−m

TH1: Δgx'<0, do a=1>0⇒gx>0,∀x∈ℝ (không thỏa mãn).

TH2: Δgx'=0⇔m=1m=0 (không thỏa mãn).

TH3: Δgx'>0⇔m4−m>0⇔m>1m<0

Khi đó gx=0 có 2 nghiệm phân biệt  (giả sử x1<x2).

Ta có bảng xét dấu của g(x) như sau:

Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [-20;20] để hàm số f(x) = 3x^4 + 4(1-m^2)x^3 + 6(m - 2m^2)x^2 + 12mx - 1 nghịch biến trên khoảng (0;1)? (ảnh 1)

Theo yêu cầu bài toán ta có g0≤0g1≤0⇔m≤01−2m2+m≤0⇔m≤0m≥1m≤−12⇔m≤−12

Do m∈ℤm∈−20;20 nên ta nhận m∈−20;−19;...;−1. Vậy có tất cả 20 giá trị thỏa mãn.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a3. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC. Biết mặt phẳng (AMN) vuông góc với mặt phẳng (SBC). Tính thể tích của khối chóp A.BCNM .

3a31516

3a31548

3a31532

a31532

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a căn bậc hai 3. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC. Biết mặt phẳng (AMN) vuông góc với mặt phẳng (SBC). (ảnh 1)

Gọi H là trung điểm BC⇒BC⊥SH (do ΔSBC cân tại I ).

Gọi G là trọng tâm ΔABC và I=SH∩MN.

Do S.ABC là chóp đều ⇒SG⊥ABC

Ta có: MN là đường trung bình của ΔSBC⇒MN//BC⇒MN⊥SH tại I

Vậy: AMN⊥SBCAMN∩SBC=MNSH⊥MN,SH⊂SBC⇒SH⊥AMN⇒SH⊥AI

Lại có I là trung điểm SH (do I∈MN) => AI là đường trung tuyến ΔSAH

Suy ra ΔSAH cân tại A⇒SA=AH=AB32=3a2

Xét ΔSGA vuông tại G : SG=SA2−AG2=3a22−23.3a22=a52

Mặt khác: VS.AMNVS.ABC=SMSB.SNSC=14⇒VMNABC=34VS.ABC=34.13.SG.AB234=31532a3

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có bảng biến thiên như sau:  Điều kiện cần và đủ của tham số m để bất phương trình f(x) - 1/2x^2 < m nghiệm đúng với mọi x thuộc [1;2] là (ảnh 1)

Điều kiện cần và đủ của tham số m để bất phương trình f(x)−12x2<m nghiệm đúng với mọi x∈[1;2] là

m>f(2)−2

m≥f(2)−2

m≥f(1)−12

m>f(1)−12

Xem đáp án

Chọn D

Đặt gx=f(x)−12x2⇒g'x=f'x−x, g'x=0⇔f'x−x=0⇔f'x=x

Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có bảng biến thiên như sau:  Điều kiện cần và đủ của tham số m để bất phương trình f(x) - 1/2x^2 < m nghiệm đúng với mọi x thuộc [1;2] là (ảnh 2)

Dưa vào đồ thị 2 hàm số y = f'(x) và đồ thị hàm số y = x  ta được g'x<0,∀x∈1;2. Do đó hàm số g(x)  nghịch biến trên 1;2⇒max1;2gx=g1=f1−12

Yêu cầu bài toán m>max1;2gx=f1−12

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối đa diện (minh họa như hình vẽ bên) trong đó ABCD.A'B'C'D' là khối hộp chữ nhật với AB = AD = 2a, AA' = a, S.ABCD là khối chóp có các cạnh bên bằng nhau và SA=a3. Thể tích khối tứ diện  bằng

Cho khối đa diện (minh họa như hình vẽ bên) trong đó ABCD.A'B'C'D' là khối hộp chữ nhật với AB = AD = 2a, AA' = a, S.ABCD là khối chóp có các cạnh bên bằng nhau (ảnh 1)

a322

2a3

2a33

a326

Xem đáp án

Chọn C

Cho khối đa diện (minh họa như hình vẽ bên) trong đó ABCD.A'B'C'D' là khối hộp chữ nhật với AB = AD = 2a, AA' = a, S.ABCD là khối chóp có các cạnh bên bằng nhau (ảnh 2)

Giả sử O=AC∩BD

Do SA=SB=SC=SDOA=OB=OC=OD⇒SO⊥ABCD. Ta có VSA'BD=VA'.SBD

Do AA'//BB'BB'⊂SBD⇒dA',SBD=dA,SBD⇒VA'.SBD=VA.SBD

Ta có AO⊥SOAO⊥BD⇒AO⊥SBD

Tam giác SOB vuông tại O⇒SO=SB2−OB2=3a2−2a2=a

VS.ABD=VA.SBD=13AO.k,1

Với  là diện tích tam giác SBD⇒k=12SO.BD=12a.2a2=2a2, 2 . AO=a2 3

Thay (2), (3) vào (1) ta được VS.A'BD=VA'.SBD=13a2.2a2=2a33