(2023) Đề thi thử Toán THPT Liên Trường Nghê An có đáp án
Đề thi

(2023) Đề thi thử Toán THPT Liên Trường Nghê An có đáp án

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT102 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=πx là

y'=πxlnπ

y'=xπx−1lnπ

y'=πxlnπ

y'=xπx−1

Xem đáp án

Chọn A

Ta có y=πx⇒y'=πxlnπ

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=x−2x+1 có đường tiệm cận đứng là

x = 2

x = -1

y = 1

y = -2

Xem đáp án

Chọn B

Tập xác định: D=ℝ\−1.

Ta có limx→−1+y=limx→−1+x−2x+1=−∞;  limx→−1−y=+∞⇒x=−1 là đường tiệm cận đứng

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x(2 - x) . Số điểm cực trị của hàm số y = f(x) là

0

3

1

2

Xem đáp án

Chọn D

Ta có f'x=0⇔x2−x=0⇔x=0x=2.

Bảng xét dấu f'(x):

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x(2 - x) . Số điểm cực trị của hàm số y = f(x) là (ảnh 1)

Vậy hàm số y=fx có hai điểm cực trị.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:  Khi đó hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng (ảnh 1)

Khi đó hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng

−1;+∞

−∞;2

(-1;2)

−∞;−1

Xem đáp án

Chọn C

Từ bảng xét dấu, hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng (-1;2)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B, chiều cao h. Thể tích khối lăng trụ đó bằng

13Bh

Bh

12Bh

3Bh

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Fx=∫ex−1dx. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Fx=ex+C

Fx=ex+x+C

Fx=ex−x+C

Fx=−ex+x+C

Xem đáp án

Chọn C

Ta có Fx=∫ex−1dx=ex−x+C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các tổ hợp chập k , k∈ℕ của một tập hợp có n phần tử n∈ℕ*, 0≤k≤n là:

Cnk=n!k!

Cnk=n!k!n−k!

Cnk=n!kn−k!

Cnk=n!n−k!

Xem đáp án

Chọn B

Ta có Cnk=n!k!n−k!

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 1 + x3 trên đoạn [1;2] bằng

9

1

2

-7

Xem đáp án

Chọn C

Ta có y'=3x2≥0,∀x∈1;2. Do đó hàm số đồng biến trên [1;2].

Khi đó min1;2y=y1=2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định D của hàm số y=x−1−2023 là

D=ℝ\1

D=−∞;1

D=ℝ

D=1;+∞

Xem đáp án

Chọn A

Điều kiện x−1≠0⇔x≠1.

Tập xác định của hàm số là D=ℝ\1

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? (ảnh 1)

y=−x4+2x2+1

y=−x3+3x+1

y=x4−2x2+1

y=x2−3x+1

Xem đáp án

Chọn A

Đồ thị của hàm số có dạng của hàm số y=ax4+bx2+c nên loại phương án B và. D.

Lại có limx→+∞y=−∞ nên a < 0, do đó loại phương án.   C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=3x2+1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

∫fxdx=x33+x+C

∫fxdx=x3+x+C

∫fxdx=x3+C

∫fxdx=x3−x+C

Xem đáp án

Chọn B

Ta có ∫fxdx=∫3x2+1dx=x3+x+C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 3x−1=9 là

x = 1

x = -3

x = 0

x = 3

Xem đáp án

Chọn D

Ta có 3x−1=9⇔3x−1=32⇔x−1=2⇔x=3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình logx−1≥1 là

11;+∞

1;+∞

11;+∞

−∞;11

Xem đáp án

Chọn C

Ta có logx−1≥1⇔x−1>0x−1≥10⇔x≥11

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho véc tơ OA→=−i→+j→+2k→. Khi đó điểm A có toạ độ là

(1;-1;-2)

(-1;1;-2)

(-1;1;2)

(1;-1;2)

Xem đáp án

Chọn C

Ta có OA→=−i→+j→+2k→⇒OA→=−1;1;2⇒A−1;1;2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng (un) có u1 = -2 và u2 = 1. Tìm công sai d.

d = -1

d = 3

d = 2

d = -3

Xem đáp án

Chọn B

Công sai của cấp số cộng đã cho là d=u2−u1=1−−2=3

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x)=∫sinx2dx. Biết Fπ=1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

F0∈2;3

F0∈−4;−2

F0∈0;1

F0∈−2;0

Xem đáp án

Chọn D

Ta có F(x)=∫sinx2dx=−2cosx2+C

Fπ=1⇒C=1.

Vậy F(x)=−2cosx2+1. Suy ra F0=−1∈−2;0

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác vuông tại C có AB = 2a, BC = a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a3. Tính thể tích khối chóp S.ABC.

a3

233a3

3a3

12a3

Xem đáp án

Chọn D

AC=3a

Ta có SΔABC=a232SA=a3⇒VS.ABC=13.a232.a3=a32.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hình chóp có đáy là hình thoi luôn có mặt cầu ngoại tiếp.

Hình lăng trụ đứng luôn có mặt cầu ngoại tiếp.

Hình chóp có đáy là hình thang cân luôn có mặt cầu ngoại tiếp.

Hình lăng trụ có đáy là hình chữ nhật luôn có mặt cầu ngoại tiếp.

Xem đáp án

Chọn C

Hình chóp có đáy là đa giác có đường tròn ngoại tiếp thì có mặt cầu ngoại tiếp.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị hàm số y = f'(x) là đường cong ở hình bên dưới. Hàm số y = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị hàm số y = f'(x) là đường cong ở hình bên dưới. Hàm số y = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị? (ảnh 1)

3

2

0

1

Xem đáp án

Chọn D

Từ đồ thị hàm số ta có bảng xét dấu của y = f'(x).

Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị hàm số y = f'(x) là đường cong ở hình bên dưới. Hàm số y = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị? (ảnh 2)

Do đó hàm số y = f(x) có 1 cực trị.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác có đáy là hình vuông và có thể tích V. Nếu tăng độ dài chiều cao của khối chóp đã cho lên gấp ba và giữ nguyên cạnh đáy của nó thì ta được khối chóp mới có thể tích bằng

V

9V

3V

V3

Xem đáp án

Chọn C

Thể tích khối chóp mới là V'=13h'.B=133h.B=3.13hB=3V

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b. Biểu thức A=log22a+log22b có giá trị bằng

a + b

ab

-ab

- a - b

Xem đáp án

Chọn A

Ta có A=log22a+log22b=alog22+blog22=a+b

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình log4x+6<2−2log4x bằng

2

Vô số

1

0

Xem đáp án

Chọn C

Điều kiện x > 0.

Ta có

      log4x+6<2−2log4x⇔log4x+6<log416x2⇔x+6<16x2⇔x3+6x2−16<0⇔x<−2−23−2<x<−2+23.

So với điều kiện ta có 0<x<−2+23.

Suy ra nghiệm nguyên của bất phương trình đã cho là x = 1.

Vậy bất phương trình có 1 nghiệm nguyên.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối trụ có chiều cao h bằng bán kính đáy và thể tích V=27π. Tính chiều cao h của khối trụ đó.

h=323

h=33

h=333

Xem đáp án

Chọn A

Thể tích của khối trụ là V=πR2h=πh3=27π suy ra h=3

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABCD có diện tích đáy ABCD bằng a2 và độ dài đường cao bằng 6a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

6a3

a3

3a3

2a3

Xem đáp án

Chọn D

Thể tích khối chóp S.ABCD  là V=13.a2.6a=2a3

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi (S) là mặt cầu đi qua hai điểm A(-1;-2;4), B(2;1;2) và có tâm thuộc trục Oz. Bán kính của mặt cầu (S) là

R = 6

R=3

R=6

R = 3

Xem đáp án

Chọn C

Gọi I0;0;z∈Oz là tâm mặt cầu (S).

Mặt cầu đi qua hai điểm A(-1;-2;4), B(2;1;2) nên

IA=IB⇔12+22+z−42=22+12+z−22⇔z=3.

Bán kính của mặt cầu là R=IA=12+22+12=6

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BDD'B') bằng

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BDD'B') bằng (ảnh 1)

a

a24

2a

a22

Xem đáp án

Chọn D

Gọi O là giao điểm của AC và BD.

Ta có AC⊥BDAC⊥BB'⇒AC⊥BDD'B'⇒dA,BDD'B'=AO=a22

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 6a và bán kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

12πa2

8πa2

6πa2

2πa2

Xem đáp án

Chọn C

Sxq=πR.l=π.a.6a=6πa2

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Trong một khối đa diện

mỗi mặt có ít nhất 3 cạnh.

mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.

mỗi cạnh là cạnh chung của đúng 2 mặt.

hai mặt bất kì luôn có ít nhất một điểm chung.

Xem đáp án

Chọn D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=1+x+4x2+5x là

2

0

3

1

Xem đáp án

Chọn A

Điều kiện D=−4;+∞\0.

limx→+∞1+x+4x2+5x=limx→+∞1x+1x+4x21+5x=0⇒y=0 là tiệm cận ngang.

limx→0+1+x+4x2+5x=+∞; limx→0+1+x+4x2+5x=−∞⇒x=0 là tiệm cận đứng.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng 0;+∞, đạo hàm của hàm số y=lnxex là

y'=x1+x

y'=1−xx

y'=1+xx

y'=x1−x

Xem đáp án

Chọn B

y=lnxex=lnx−x⇒y'=1x−1=1−xx

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.  Số nghiệm thực của phương trình f(x) = 1 là (ảnh 1)Số nghiệm thực của phương trình f(x) = 1 là

2

3

1

0

Xem đáp án

Chọn B

Phương trình f(x) = 1 có ba nghiệm phân biệt.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x2+x+m13 có tập xác định là R

m≤14

m>14

m≥14

m<14

Xem đáp án

Chọn B

Để thoả mãn yêu cầu bài toán thì x2+x+m>0, ∀x∈ℝ⇔Δ=1−4m<0⇔m>14

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x+m (m là tham số thực), thỏa mãn min y0;2=3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

7 < m < 20

m > 20

-10 < m < 6

m < -10

Xem đáp án

Chọn C

Ta có y'=3x2−3; y'=0⇔x=±1, ta có x=1∈0;2.

Mặt khác: y0=m; y1=m−2; y2=m+2.

Khi đó min y0;2=m−2. Do min y0;2=3 nên m - 2 = 3 <=> m = 5

Vậy -10 < m < 6

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tổng các nghiệm của phương trình log24x+48=x+4 bằng a+blog23 với a;b∈ℤ. Tính 2a + b

2a+b=8

2a+b=5

2a+b=9

2a+b=6

Xem đáp án

Chọn C

Ta có log24x+48=x+4⇔4x+48=2x+4⇔22x−16.2x+48=0

⇔2x=42x=12⇔x=2x=log212⇔x=2x=2+log23.

Vậy tổng các nghiệm là: 4+log23⇒a=4;b=1⇒2a+b=9

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'x=x−12x2−1. Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng

−1;+∞

(-1;1)

R

−∞;−1 và 1;+∞

Xem đáp án

Chọn B

Ta có f'x<0⇔x2−1<0⇔−1<x<1.

Vậy hàm số nghịch biên trên khoảng (-1;1)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hình vuông ABCD, ABEF nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau. M là tâm của hình vuông ABEF. Cosin góc giữa hai mặt phẳng (MCD), (EFCD) bằng

255

1010

31010

55

Xem đáp án

Chọn C

Cho hai hình vuông ABCD, ABEF nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau. M là tâm của hình vuông ABEF. Cosin góc giữa hai mặt phẳng (MCD), (EFCD) bằng (ảnh 1)

Gọi N, K lần lượt là trung điểm của AF, BE. Khi đó (MCD) là (NKCD).

Do ABCD⊥ABEF, ABCD∩ABEF=AB, AF⊥AB⇒AF⊥ABCD⇒AF⊥CD

(MCD)∩(EFCD)=CD, CD⊥ADF, ADF∩EFCD=FD, ADF∩MCD=ND

Suy ra α=(MCD),(EFCD)^=NDF^.

Đặt AB= a (a > 0). Tam giác NDF có: NF=a2, ND=a52, DF=a2.

Suy ra: cosα=DF2+DN2−FN22DN.FD=310

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2log2x−3+2m+5logx−32=2m có hai nghiệm x1,x2 thoả mãn x1<x2<5

1

4

2

4

Xem đáp án

Chọn B

2log2x−3+2m+5logx−32=2m   1

Điều kiện: 3<x≠4

1⇔log22x−3−mlog2x−3+2m+5=0   2

Đặt t=log2x−3; x∈3 ; 5\4⇒t∈−∞ ; 1\0

Thay t vào (2) ta được: t2−mt+2m+5=0   3.

Phương trình (1) có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn x1<x2<5

<=> (3) có hai nghiệm phân biệt t1,t2 thỏa mãn t1,t2∈−∞ ; 1\0

⇔Δ=m2−8m−20>01.f1=m+6>0f0=2m+5≠0S2=m2<1, với ft=t2−mt+2m+5

⇔m∈−∞ ; −2∪10 ; +∞m∈−6 ; 2m≠−52⇔m∈−6 ; −2m≠−52

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hội chợ Xuân ở thành phố Vinh có một dãy gồm 15 gian hàng lưu niệm liên tiếp nhau. Một doanh nghiệp X bốc thăm chọn ngẫu nhiên 4 gian hàng trong 15 gian hàng trên để trưng bày sản phẩm. Xác suất để trong 4 gian hàng chọn được của doanh nghiệp X có đúng 3 gian hàng kề nhau bằng

44455

455

22455

233

Xem đáp án

Chọn A

- Số cách chọn ngẫu nhiên 4 gian hàng trong 15 gian hàng đã cho là: C154⇒nΩ=C154.

- Gọi A là biến cố: “trong 4 gian hàng chọn được của doanh nghiệp X có đúng 3 gian hàng kề nhau”. Ta tính n(A):

- TH1: Ba gian hàng kề nhau ở đầu dãy hoặc cuối dãy: Khi đó, chọn ba gian hàng kề nhau có 2 cách, gian hàng còn lại có 11 cách chọn. Suy ra, có 2.11 = 22 cách chọn.

- TH2: Ba gian hàng kề nhau, không có gian hàng nào nằm ở đầu dãy hoặc cuối dãy: Khi đó, có 11 cách chọn ba gian hàng kề nhau. Gian hàng thứ tư được chọn phải khác 5 gian hàng(gồm 3 gian hàng kề nhau đã chọn và 2 gian hàng kề ba gian hàng đó), nên có 10 cách chọn gian hàng thứ tư. Suy ra, có 11.10 = 110 cách chọn.

Vậy nA=22+110=132. Suy ra: PA=nAnΩ=132C154=44455

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x3−3x2−m đạt số điểm cực trị nhiều nhất?

5

3

Vô số

4

Xem đáp án

Chọn B

Đặt fx=x3−3x2−m. Do: SDCTfx=SDCTfx+SNBLfx

Mà f'x=3x2−6x⇒f'x=0⇔x=0x=2 nên hàm số  f(x) có hai điểm cực trị.

Để hàm số fx có nhiều điểm cực trị nhất thì phương trình f(x) = 0 có ba nghiệm phân biệt.

Khảo sát hàm số f(x) = 0 ta vẽ được được hình ảnh đồ thị hàm số như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = trị tuyệt đối x^3 - 3x^2 - m  đạt số điểm cực trị nhiều nhất? (ảnh 1)

Nên phương trình fx=0 có nhiều nghiệm bội lẻ nhất khi: −4<m<0.

Vậy có 3 giá trị nguyên của tham số m để hàm số có nhiều điểm cực trị nhất.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.  Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f[f(x) + 1] + 2 = 0 là (ảnh 1)

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình ffx+1+2=0 là

2

6

4

3

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: ffx+1+2=0⇔ffx+1=−2⇔fx+1=3fx+1=a a<−1⇔fx=2fx=−a−1

fx=2 Thì phương trình có 3 nghiệm phân biệt.

fx=−a−1 với a < -1 thì phương trình có  nghiệm.

Vậy phương trình: ffx+1+2=0 có 4 nghiệm thực phân biệt.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a, BC = a. Biết A'AB^=900 và AA'=a5, CA'=2a2. Thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D' bằng

a3

2a3

3a3

4a3

Xem đáp án

Chọn D

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a, BC = a. Biết góc A'AB = 90 độ và AA' = a căn bậc hai 5, CA' = 2a căn bậc hai 2. Thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D' bằng (ảnh 1)

CA'→=CD→+CB→+CC'→⇒CA'→2=CD→+CB→+CC'→2⇔8a2=4a2+a2+5a2+2.a.a5cosC'CB

Suy ra cosC'CB=−15=cosD'DA⇒cosA'AD=15.

Gọi H là hình chiếu của A' trên AD. Có cosA'AD=AHAA'=15⇒AH=a nên H≡D.

Suy ra AD'=2a; SADD'A'=A'D.DA=2a2.

Có CD⊥DA;  CD⊥DD'⇒CD⊥ADD'A'⇒VABCD.A'B'C'D'=CD.SADD'A'=4a3.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y = f(x). Hàm số g(x) = f(x + 2) có bảng biến thiên như bên dưới.

Cho hàm số bậc ba y = f(x). Hàm số g(x) = f(x + 2)  có bảng biến thiên như bên dưới.  Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để tập nghiệm của phương trình  (ảnh 1)Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để tập nghiệm của phương trình 4+mx2.ffx−m=0 có 5 phần tử bằng

0

-3

-1

2

Xem đáp án

Chọn C

Từ gt tìm được fx=−x3+3x2−2 có BBT

Cho hàm số bậc ba y = f(x). Hàm số g(x) = f(x + 2)  có bảng biến thiên như bên dưới.  Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để tập nghiệm của phương trình  (ảnh 2)

Phương trình 4+mx2.ffx−m=0   (*), Đk :4+mx2≥0

(*)⇔4+mx2=0           (1)4+mx2>0ffx−m=0(2)

TH1:

Cho hàm số bậc ba y = f(x). Hàm số g(x) = f(x + 2)  có bảng biến thiên như bên dưới.  Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để tập nghiệm của phương trình  (ảnh 3)

TH2:

Cho hàm số bậc ba y = f(x). Hàm số g(x) = f(x + 2)  có bảng biến thiên như bên dưới.  Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để tập nghiệm của phương trình  (ảnh 4)

Yêu cầu bài toán

1+m>2−2<1−3+m<2⇔m>1−3+3<m<1+3⇒1<m<1+3⇒m=2

TH3: Cho hàm số bậc ba y = f(x). Hàm số g(x) = f(x + 2)  có bảng biến thiên như bên dưới.  Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để tập nghiệm của phương trình  (ảnh 5)

Cho hàm số bậc ba y = f(x). Hàm số g(x) = f(x + 2)  có bảng biến thiên như bên dưới.  Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để tập nghiệm của phương trình  (ảnh 6)

Ðk:4+mx2>0⇔x2>−4m⇔x∈−2−m;2−m

Yêu cầu bài toán ó <=> (2) có đúng 3 nghiệm phân biệt ∈−2−m;2−m**

Nếu 1+m+3≥2⇔m≥1−3;m<0 không có số nguyên nào thỏa mãn⇒1+m+3<2

Nếu 1+m+3≤−2⇒  (3), (4), (5), mỗi pt 1 nghiệm và nghiệm > 3( không thỏa mãn)

Nên 1+m+3∈(−2;2)⇔-3-3<m<1-3 có các giá trị m nguyên là m∈−4;−3;−2;−1

+) m=−4⇒(3)⇔f(x)=−3−3 có 1 nghiệm > 3( không tm)

(4) <=> f(x) = -3 -> 1 nghiệm > 3 (KTM)

(5)⇔f(x)=3−3 có 3 nghiệm pb trong đó có 1 nghiệm > 2 (KTM)

+) m = -3

Cho hàm số bậc ba y = f(x). Hàm số g(x) = f(x + 2)  có bảng biến thiên như bên dưới.  Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để tập nghiệm của phương trình  (ảnh 7)

+) m = -2

Cho hàm số bậc ba y = f(x). Hàm số g(x) = f(x + 2)  có bảng biến thiên như bên dưới.  Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để tập nghiệm của phương trình  (ảnh 8)

+) m = -1

Cho hàm số bậc ba y = f(x). Hàm số g(x) = f(x + 2)  có bảng biến thiên như bên dưới.  Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để tập nghiệm của phương trình  (ảnh 9)

Vậy m = 2 hoặc m = -3, nên tổng các giá trị của m bằng -1, chọn đáp án C.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai khối cầu có tổng diện tích bằng 80π tiếp xúc ngoài nhau và cùng tiếp xúc với mặt phẳng (P) lần lượt tại hai điểm A, B. Tính tổng thể tích của hai khối cầu đó biết AB=42.

242π

962π

96π

192π

Xem đáp án

Chọn C

Cho hai khối cầu có tổng diện tích bằng 80 pi tiếp xúc ngoài nhau và cùng tiếp xúc với mặt phẳng (P) lần lượt tại hai điểm A, B. Tính tổng thể tích của hai khối cầu đó biết AB = 4 căn bậc hai 2 (ảnh 1)

Gọi R1, R2 là bán kính R1>R2; I, J là tâm của các mặt cầu (như hình vẽ).

Gọi H là hình chiếu của J lên IA.

Theo bài ra, ta có hệ:

R1+R22=IH2+HJ24πR12+R22=80π⇔R1+R22=R1−R22+AB2R12+R22=20⇔R1.R2=8R1+R2=6⇔R1=4R2=2

Vậy V=43πR13+R23=43π.72=96π.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng (P) cho tam giác ABC có AB = 1, AC = 2, BAC^=60∘. Điểm S thay đổi thuộc đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P), (S khác A). Gọi B1, C1 lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC. Đường kính MN thay đổi của mặt cầu (T) ngoại tiếp khối đa diện ABCB1C1 và I là điểm cách tâm mặt cầu (T) một khoảng bằng ba lần bán kính. Tính giá trị nhỏ nhất của IM + IN.

63

20

6

210

Xem đáp án

Chọn C

Trong mặt phẳng (P) cho tam giác ABC có AB = 1, AC = 2, . Điểm S thay đổi thuộc đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P), (S khác A). Gọi B1, C1 lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC. (ảnh 1)

Ta có BC2=AB2+AC2−2AB.AC.cosA=3⇒BC=3.

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC: R=BC2sinA=1.

Gọi J là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, A' là điểm đối xứng của A qua J.

Ta dễ dàng chứng minh được: AC⊥A'C, AB⊥A'B, AB1⊥A'B1, AC1⊥A'C1⇒A, B, C, A1, B1 đều thuộc mặt cầu tâm J, đường kính AA'=2R=2=MN.

Đặt IM=x, IN=y; x,y∈2;4.

+ Nếu I, J, M, N thẳng hàng thì x=2,y=4x=4,y=2⇒x2+y2=20.

+ Nếu I, J, M, N không thẳng hàng thì

IJ2=x2+y22−MN24⇔x2+y2=2IJ2+MN24=29+1=20.

Vậy, ta luôn có: x2+y2=20.

Do x,y∈2;4⇒x−2y−2≥0⇔xy≥2x+y−4.

x2+y2=20⇔x+y2−20=2xy≥4x+y−8⇒x+y2−4x+y−12≥0⇔x+y≥6.

Vậy minx+y=6⇔x=2⇒y=4y=2⇒x=4.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi α là mặt phẳng đi qua CD’ và tạo với mặt phẳng (A'B'C'D') một góc φ với tanφ=52. Mặt phẳng α chia khối lặp phương thành hai khối đa diện có thể tích là V1,V2 với V1>V2. Tính V1.

V1=712a3

V1=1017a3

V1=724a3

V1=1724a3

Xem đáp án

Chọn D

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi góc anpha là mặt phẳng đi qua CD’ và tạo với mặt phẳng (A'B'C'D') một góc (ảnh 1)

Mặt phẳng α là mặt phẳng đi qua CD’ và cắt C'B' tại I ⇒A'B'C'D'∩α=D'I.

Kẻ C'H⊥DI⇒DI⊥CH⇒φ=CHC'^.

Ta có ΔCC'H vuông tại C'⇒C'H=C'C.cotφ=2a5.

Ta có ΔC'D'I vuông tại 1C'H2=1C'D'2+1C'I2⇒C'I2=4a2⇒C'I=2a.

Ta thấy với C'I = 2a thì CI∩B'B=Q nên Q là trung điểm BB'.

D'I∩A'B'=P nên P là trung điểm A'B'.

Ta có:

VI.CC'D'=VI.B'PQ+VCD'C'.QPB'⇒VCD'C'.QPB'=VI.CC'D'−VI.B'PQ=13.2a.12a.a−13.a.12a.a=7a324=V2

Vì VABCD.A'B'C'D'=V1+V2=V1+VCD'C'.QPB'⇒V1=VABCD.A'B'C'D'−VCD'C'.QPB'=a3−7a324=17a324.

Vậy V1=17a324.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) thỏa mãn f0=0,fx+f'x=1,∀x∈ℝ. Giá trị của f(ln2) bằng

2

12

1ln2

ln2

Xem đáp án

Chọn B

Ta có fx+f'x=1⇔ex.fx+ex.f'x=ex⇔ex.fx'=ex.

Lấy tích phân hai vế cận chạy từ 0→ln2 ta được:

∫0ln2ex.fx'dx=∫0ln2exdx=1⇔2fln2−f0=1⇒fln2=12.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈−25;0 sao cho hàm số y=x4−5ex−mx2−m2−mx+2  luôn đồng biến trên khoảng 2;+∞  ?

5

24

20

19

Xem đáp án

Chọn D

y'=x4+4x3−5ex−2mx−m2−m.

Đặt hx=x4+4x3−5ex

h'x=x4+8x3+12x2−5ex>0, ∀x>2  vì x4−5>0, ∀x>2.

h'x=x4+8x3+12x2−5ex>0, ∀x>2⇒hx>h2=43e2.

Để hàm số đồng biến trên khoảng 2;+∞   điều kiện là y'≥0,∀x>2.

⇔x4+4x3−5ex≥2mx+m2−m 1,∀x>2

Đặt gx=2mx+m2−m⇒g'x=2m<0,∀x>2. Do ​m∈−25;0.

⇒gx<g2,∀x>2⇔gx<m2+3m,∀x>2.

Để (1) nghiệm đúng với ∀x>2⇒43e2>m2+3m⇔m2+3m−43e2<0

⇔−19,39<m<16,39.

Do ⇔m∈ℤm∈−25;0−19,39<m<16,39

⇔m∈−19,−18,−17,−16,−15,−14,−13,−12,−11,−10,−9,−8,−7,−6,−5,−4,−3,−2,−1

Vậy có 19 giá trị của m.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [0;100] để bất phương trình 42x−m−4.23x−2m+4.2x−m<1 nghiệm đúng với ∀x∈−∞;4?

99

92

98

93

Xem đáp án

Chọn B

42x−m−4.23x−2m+4.2x−m<1⇔24x−4.23x+4.2x.2m<22m⇔2m−22x2m+22x−4.2x>0⇔2m>22x2m>4.2x−22x12m<22x2m<4.2x−22x2

∀x∈−∞;4⇒0<22x≤28−192≤4.2x−22x≤22.

+ Giải 2m>22x2m>4.2x−22x(1)

Để (1) nghiệm đúng với ∀x∈−∞;4⇔2m>282m>22⇔m>8. Do m nguyên thuộc đoạn [0;100] nên có 100 - 8 = 92 giá trị của m.

+ Giải 2m<22x2m<4.2x−22x (2)

Để (1) nghiệm đúng với ∀x∈−∞;4⇔2m≤02m<−192 không có giá trị nào của m thỏa mãn.

Vậy có 92 giá trị của m.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x và y là các số thực. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=y−10x2022+ey−xln102022

0

2

5−ln1022022

32

Xem đáp án

Chọn B

Ta có P=y−10x2022+ey−xln102022=y−exln102022+ey−xln102022

Đặt t = xln10, khi đó P=y−et2022+ey−t2022=t−ey2022+et−y2022

Với y > t, P=y−et2022+ey−t2022>t−et2022+et−t2022=2et−t2022

Với y < t, P=y−et2022+ey−t2022>y−ey2022+ey−y2022=2ey−y2022

Với y = t, ta có P=2et−t2022

Xét hàm số ft=et−t, ta có f't=et−1=0⇔t=0

Bảng biến thiên:

Cho x và y là các số thực. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = (y - 10^x) ^2022 + (e^y - xln10)^ 2022 (ảnh 1)

Từ bảng biến thiên ta thấy được ft=et−t≥1⇒P=2et−t2022≥2

Đẳng thức xảy ra khi y = t = 0 hay x = y = 0.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(5;-2;0), B(4;5;-2) và C(0;3;2). Điểm M di chuyển trên trục Ox. Đặt Q=2MA→+MB→+MC→+3MB→+MC→. Biết giá trị nhỏ nhất của Q có dạng ab trong đó a,b∈ℕ và b là số nguyên tố. Tính a + b.

38

23

43

18

Xem đáp án

Chọn C

Ta có Q=2MA→+MB→+MC→+3MB→+MC→=23MG⇀+GA→+GB→+GC→+32MI→+IB→+IC→

Với G(3;2;0) là trọng tâm của tam giác ABC và I(2;4;0) là trung điểm BC, ta có:

Q=23MG⇀+32MI→=6MG+MI,

Do G và I nằm cùng phía so với Ox nên gọi G'(3;-2;0) là điểm đối xứng của G qua Ox.

Khi đó Q=23MG⇀+32MI→=6MG+MI=6MG'+MI≥6G'I=637.

Đẳng thức xảy ra khi M là giao điểm của G'I và Ox.