(2023) Đề thi thử Toán THPT Chuyên Thái Bình (Lần 1) có đáp án
50 câu hỏi
Cho hàm số fx=ax4+bx2+d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Dấu của các hệ số thực a, b, c là

a<0,b>0,c<0
a>0,b>0,c>0
a>0,b<0,c>0
a>0,b<0,c<0.
Chọn C
Ta có đồ thị có hình dạng như trên với hàm bậc bốn trùng phương có hai điểm cực tiểu và một điểm cực đại nên a > 0, b < 0 . Giá trị cực đại lớn hơn 0 nên c > 0.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều và SA vuông góc với đáy, AB = a. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) bằng
a22
a
a32
a2.
Chọn C

Trong (ABC) vẽ CH⊥AB
Ta có SA⊥ABC⇒SA⊥CHCH⊥AB⇒CH⊥SAB
Nên d(C;SAB)=CH=a32
Chọn ngẫu nhiên hai số trong 15 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất chọn được hai số chẵn bằng
1115
15
45
415.
Chọn B
Không gian mẫu Ω=C152
Gọi A là biến cố: “Chọn được hai số chẵn trong 15 số nguyên dương đầu tiên” A=C72
PA=AΩ=C72C152=15
Cho cấp số cộng (un) có sống hạng đầu u1 = 3 và công sai d = 4. Giá trị u5 bằng
23
768
-13
19
Chọn D
Ta có un=u1+n−1d⇒u5=u1+4d=3+4.4=19
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+da≠0 có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số y = f(-x) nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

(0;2)
(-2;2)
2;+∞
(-2;0)
Chọn D
Xét hàm số: y=f−x
y'=−f'−x
Đề hàm số y=f−x nghịch biến y'<0⇒f'−x>0⇒0<−x<2⇒−2<x<0
Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=13x3+x2−3x−4 trên đoạn [-4;0] bằng
83
5
-4
−173
Chọn C
Xét hàm số fx=13x3+x2−3x−4 trên đoạn [-4;0]
Ta có f'x=x2+2x−3
Giải f'x=0⇔x=1∉−4; 0x=−3∈−4; 0
Ta có f−3=5; f−4=83; f0=−4
Suy ra min−4; 0fx=−4=f0
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
x = 5
x = 1
x = 3
x = -1
Chọn C
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x = 3
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số fx=x3−3mx có cực trị
m > 2
m > 0
m≠0
m≥0
Chọn B
Ta có fx=3x2−3m
Để hàm số fx=x3−3mx có cực trị thì phương trình f'x=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔Δ'>0⇔3m>0⇔m>0
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh bên gấp đôi cạnh đáy. Tỉ lệ giữa diện tích xung quanh và diện tích đáy của hình chóp đã cho bằng
15
3
3
43
Chọn A

Gọi S.ABCD là hình chóp đều có cạnh đáy AB=a⇒SA=2a.
Diện tích xung quanh của hình chóp là S1=4SSBC=4.12.a.4a2−a24=15a2.
Diện tích đáy của hình chóp là S2=a2
Vậy S1S2=15
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và dấu của đạo hàm cho bởi bảng sau:

Hàm số có mấy điểm cực trị?
0
3
2
1
Chọn C
Từ BBT ta thấy f'(x) đổi dấu qua các giá trị x = -2, x = 1 nên hàm số đã cho có 2 điểm cực trị.
Gọi AxA;yA, BxB;yB là tọa độ các giao điểm của đồ thị hàm số y=x2−4x+3x−2 với trục hoành. Tính P=xA+xB
P = 4
P = 3
P = 1
P = 2
Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x2−4x+3x−2 với trục hoành là x2−4x+3x−2=0⇔x=1x=3.
Vậy P=xA+xB=4
Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a. Thể tích khối chóp đã cho bằng
43a3
23a3
2a3
4a3
Chọn B
Thể tích khối chóp là V=13.a2.2a=23a3
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.
![Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số g(x) = 2f(x) - 1 trên đoạn [-1;2] là (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2023/03/blobid6-1680192072.png)
Giá trị lớn nhất của hàm số g(x) = 2f(x) - 1 trên đoạn [-1;2] là
3
5
6
2
Chọn B
Giá trị lớn nhất của hàm số g(x) = 2f(x) - 1 trên đoạn [-1;2] là max−1;2gx=2max−1;2fx−1=2.3−1=5
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có BB' = a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AB = a. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
V=a32
V=a33
V=a3
V=a36
Chọn D
Thể tích V của khối lăng trụ đã cho là V=13.12a2.a=a36
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a, gọi α là góc giữa đường thẳng A'B và mặt phẳng (BB'D'D). Tính sinα
34
12
32
35
Chọn B

Gọi M là trung điểm của B'D'
Ta có A'M⊥BB'D'D nên A'B,BB'D'D^=A'BM^=α
Xét tam giác A'BM vuông tại M, ta có sinα=A'MA'B=12
Cho hàm số y = f(x) xác định trên R\{-1;1}, có bảng biến thiên như sau:

Số đường tiệm cận (đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số y = f(x) là
3
4
2
1
Chọn A
Ta có limx→−1+y=−∞; limx→1+y=−∞ nên đường tiệm cận đứng là x=−1; x=1
Lại có limx→−∞y=3 nên đường tiệm cận ngang là y = 3
Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận.
Cho khối hộp chữ nhật có hai kích thước là 2; 3 và độ dài đường chéo bằng 5. Thể tích khối hôp đã cho bằng
23
43
123
63
Chọn C

Xét hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=2; AD=3
Gọi AA' = x (với x > 0).
Xét tam giác ABC có AC=AB2+BC2=22+32=13
Xét tam giác ACA' có A'C2=AA'2+AC2⇔52=x2+13⇔x=23
Thể tích khối hộp đã cho là V=AB.AD.AA'=2.3.23=123
Trong mặt phẳng cho 18 điểm phân biệt trong đó không có ba điềm nào thẳng hàng. Số tam giác có các đỉnh thuộc 18 điểm đã cho là
6
A183
18!3
C183
Chọn D
Mỗi tam giác là một tổ hợp chập 3 của 18 phần tử.
Số các tam giác có các đỉnh thuộc 18 điểm đã cho là C183
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a, ABC^=60°, cạnh bên SA vuông góc với đáy, mặt bên (SCD) tạo với đáy một góc 60o. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
2a33
3a33
a33
2a3
Chọn A

Tam giác ABC cân (do AB = AC bởi ABCD là hình thoi) có ABC^=60° nên nó đều.
Gọi M là trung điểm cạnh CD suy ra AM⊥CD
Ta có CD⊥AMCD⊥SA suy ra CD⊥SM nên SCD,ABCD=SM,AM=SMA^=60°, với AM=2a.32=a3 ta có SA=AM.tan60°=3a
Thể tích khối chóp S.ABCD là VS.ABCD=13SA.SABCD=13SA.2SABC=13.3a.2.2a2.34=2a33
Cho cấp số nhân (un) có u1 = 3 và u2 = 6. Giá trị của un bằng
15
18
12
9
Chọn C
Ta có u3=u22u1=623=12
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=−x3+3x+1
y=−x4+2x2+1
y=x3−3x+1
y=x4−2x2+1
Chọn C
- Hàm số bậc 3 , hệ số a < 0
Cho hàm số y=ax+3x+b với a,b∈ℝ và có bảng biến thiên như sau:

Giá trị của a + b là
-1
3
1
-3
Chọn D
Tiệm cận đứng x=−b=2⇒b=−2
Tiệm cận ngang y = a = -1
Suy ra a + b = -3
Giá trị cực đại của hàm số y=x3−12x+1 là
2
-2
17
-15
Chọn C
Ta có y'=3x2−12 ; y'=0⇔x=2x=−2
Ta có BBT:

Từ bảng biến thiên ta có yCD=17
Với k và n là hai số nguyên dương tuỳ ý thoả mãn k≤n, mệnh đề nào dưới đây đúng?
Cnk=n!n−k!
Cnk=n!k!
Cnk=n!k!n−k!
Cnk=k!n−k!n!
Chọn C
Lí thuyết.
Hình đa diện hình bên có bao nhiêu mặt?
12
10
11
7
Chọn B
Lý thuyết.
Cho hình chóp S.ABC có AB vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a. Tam giác ABC có AB=a3. Tính số đo góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC)
60o
90o
30o
45o
Chọn C

Ta có: góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) chính là góc giữa hai đường thẳng SB và AB, đó chính là góc SBA^
Xét tam giác SAB vuông tại A có tanSBA^=SAAB=aa3=13⇒SBA^=30o
Vậy góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng 30o
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA=a3 và vuông góc với đáy. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC). Khi đó sinφ bằng
255
55
35
235
Chọn A

Gọi H là trung điểm của BC. Khi đó, φchính là góc SHA^
Xét tam giác SAH vuông tại A có sinSHA^=SASH=a3a32+a322=255
Vậy sinφ=255
Cho hàm số fx=x3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị của biểu thức T = f(2) - f(0) bằng

-10
6
4
-8
Chọn A
fx=x3+bx2+cx+d⇒f'x=3x2+2bx+c
Kết hợp đồ thị, ta có: −2b3=1c3=−2⇔b=−32c=−6⇒fx=x3−32x2−6x+d
Vậy T=f2−f0=−10
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên từng khoảng xác định?
y=x4−2x2+2
y=2x−1x+1
y=−x3−3x+2
y=x+2x−1
Chọn B
Ta có y=2x−1x+1⇒y'=3x+12>0,∀x≠−1 nên hàm số y=2x−1x+1 đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.
Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Phương trình fx=2 có mấy nghiệm?
6
2
4
5
Chọn C
fx=2⇔fx=2 1fx=−2 2
Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên, ta có: phương trình (1) có hai nghiệm, phương trình (2) có hai nghiệm (và các nghiệm này phân biệt) nên phương trình fx=2 có 4 nghiệm.
Cho hàm số fx=x3−3x2+4 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm A thuộc (C) có hoành độ bằng 1 .
y=5x−3
y=−3x+5
y=3x−5
y=−5x+3
Chọn B
Gọi M là điểm thuộc đồ thị (C) có hoành độ bằng 1 => M(1;2)
Ta có f'x=3x2−6x nên hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại M(1;2) là f'1=−3
Vậy phương trình tiếp tuyến của (C) tại M(1;2) là y=−3x−1+2⇔y=−3x+5
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−2xx−2
x = -2
y = -2
x = 2
y = 1
Chọn B
Tập xác định của hàm số là D = R\{2}
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD là
2a
a3
a
a2
Chọn C

Ta có ABCD là hình vuông cạnh a nên AD = a và CD // AB mà AB // (SAB), suy ra CD // (SAB).
Do đó dSB,CD=dCD,SAB=dD,SAB
Lại có AD⊥AB do ABCD là hình vuông và AD⊥SA do SA⊥ABCD, suy ra AD⊥SAB hay dD,SAB=AD=a. Vậy dSB,CD=a
Cho hàm số y=x3−3x+2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số đồng biến trên (-1;1)
Hàm số nghịch biến trên 1;+∞
Hàm số nghịch biến trên (-1;1)
Hàm số nghịch biến trên −∞;−1
Chọn C
Ta có y'=3x2−3⇒y'<0⇔3x2−3<0⇔−1<x<1
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1)
Trong các hàm số sau, hàm số nào có 3 điểm cực trị?
y=x4+2x2−3
y=x3−x2−3x+1
y=x4−2x2−3
y=x+1x+2
Chọn C
Xét hàm số y=x4+2x2−3, có y'=4x3+4x⇒y'=0⇔x=0nên hàm số có 1 điểm cực trị.
Xét hàm số y=x3−x2−3x+1, có y'=3x2−2x−3⇒y'=0⇔x=1±103 nên hàm số có 2 điểm cực trị.
Xét hàm số y=x4−2x2−3, có y'=4x3−4x⇒y'=0⇔x=0x=1x=−1 nên hàm số có 3 điểm cực trị.
Xét hàm số y=x+1x+2, có y'=1x+22>0,∀x≠−2nên hàm số không có cực trị.
Cách khác:
Hàm số y=ax4+bx2+c có 3 điểm cực trị ⇔ab<0nên hàm số có 3 điểm cực trị là y=x4−2x2−3
Một khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B . Nếu giữ nguyên chiều cao h và diện tích đáy tăng lên 3 lần thì ta được một khối chóp mới có thể tích là
V=16Bh
V=12Bh
V=Bh
V=13Bh
Chọn C
Thể tích của khối chóp mới là: V=133Bh=Bh
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3+x2+mx+1 đồng biến trên R
m≤43
m≥13
m≥43
m≤13
Chọn B
Tập xác định D = R
Ta có y'=3x2+2x+m
Khi đó hàm số đồng biến trên R khi và chỉ khi y'≥0 ,∀x∈ℝ
⇔3x2+2x+m≥0 ,∀x∈ℝ⇔m≥−3x2−2x ,∀x∈ℝ
⇔m≥−3x2−2x ,∀x∈ℝ (1).
Xét hàm số gx=−3x2−2x=−3x+132+13≤13 ,∀x∈ℝ hay maxℝgx=13
Từ (1) suy ra m≥13
Đồ thị hàm số y=4−xx+1 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang?
2
3
0
1
Chọn C
Tập xác định D = (-1;4]. Do đó đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang.
Xét limx→−1+y=limx→−1+4−xx+1=+∞
Vì limx→−1+4−x=5>0và limx→−1+x+1=0 mặt khác x + 1 > 0 khi x→−1+
Suy ra đường thẳng x = -1 là đường tiệm cận đứng.
Vậy đồ thị hàm số đã cho chỉ có một đường tiệm cận: x = -1
Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(1;3)
(3;4)
−∞; −1
(2;4)
Chọn A
Từ bảng xét dấu suy ra hàm số đồng biến trên (1;3) .
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x4−m2x3−2x2−m trên đoạn [0;1] bằng -1 ?
2
3
0
1
Chọn D
Ta có f'x=4x3−4x−3m2x2=4xx−1x+1−3m2x2≤0 với ∀x∈0;1
Suy ra max0;1fx=f0;min0;1fx=f1
Theo yêu cầu bài toán ta có
f0.f1=−1⇒−m−m2−m−1=−1⇔m3+m2+m+1=0⇔m+1m2+1=0⇔m=−1
Cho hàm số y=mx−2m−3x−m với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên khoảng 2;+∞. Tìm số phần tử của S
4
1
3
5
Chọn C
Ta có y'=−m2+2m+3x−m2.
Để thoả mãn ta có −m2+2m+3>0m≤2⇔−1<m<3m≤2⇔−1<m≤2
Vậy S=0;1;2
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có BA'D^=BA'C^=DA'C^=600 và A'B = 2, A'D = 3, A'C = 7. Thể tích V của khối hộp ABCD.A'B'C'D' bằng
212
242
142
122
Chọn A

Gọi H∈A'C:A'H=2 và K∈A'D:A'K=2
Khi đó A'.BHK là tứ diện đều có cạnh bằng 2 nên thể tích V1=223
Ta có V1VA'.BCD=A'HA'C.A'KA'D=421⇒VA'.BCD=421V1=722
Do VABCD.A'B'C'D'=3VA'.ABCD=6VA'.BCD=212
Cho phương trình x3−3x2+1−m=0 1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (1) có ba nghiệm x1,x2,x3 thỏa mãn x1<1<x2<x3.
m=−1
−3<m<−1
−3≤m≤−1
−1<m<3
Chọn B
Xét hàm số y=x3−3x2+1⇒y'=3x2−6x⇒y'=0⇔x=0x=2
Bảng biến thiên:

Để phương trình x3−3x2+1−m=0 1. có 3 nghiệm phân biệt thì -3 < m < 1
Từ x1<1<x2<x3⇒x1−1<0x2−1>0,x3−1>0 kết hợp định lí vi – et:
x1−1x2−1x3−1<0⇔x1x2x3−x1x2+x2x3+x3x1+x1+x2+x3−1<0 ⇔m−1+3−1<0 ⇔m<−1
Kết hợp điều kiện ta được: -3 < m < -1
Cho hàm số fx=x3−3x2+m với m∈−4;4 là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y = f(x) có đúng 3 điểm cực trị?
6
8
5
4
Chọn A
Xét hàm số: gx=x3−3x2⇒g'x=3x2−6x⇒g'x=0⇔x=0x=2
Bảng biên thiên:
![Cho hàm số f(x) = trị tuyệt đối x ^3 - 3x^2 + m với m thuộc [-4;4] là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y = f(x) có đúng 3 điểm cực trị? (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2023/03/blobid3-1680202624.png)
Số điểm cực trị của hàm số f(x) bằng số điểm cực trị cộng với số nghiệm bội lẻ nên để hàm số f(x) có đúng 3 điểm cực trị thì: m≤−4∨m≥0
Do m∈ℤm∈−4;4⇒m∈−4;0;1;2;3;4
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=mx4+m−1x2+2022 có đúng một điểm cực đại.
m<1m≠0
m < 1
m≤0
0≤m≤1
Chọn B
TH1: m =8 . Khi đó hám số suy biến thành hàm bậc hai có dạng y=−x2+2022 là một parabol có bề lõm quay xuống nên đồ thị hàm số có 1 điểm cực trị và là điểm cực đại. Suy ra m = 0 (thỏa mãn)
TH2: m≠0 . Khi đó hàm số đã cho là hàm bậc bốn trùng phương.
Ta có nhận xét sau về hàm bậc bốn trùng phương: y=ax4+bx2+c a≠0
Hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi ab<0
Hàm số có một điểm cực trị khi và chỉ khi a.b≤0
Do đó ta có hai khả năng cho TH2:
KN1: Đồ thị hàm số có một điểm cực trị và đó là điểm cực đại thì
a<0a.b≥0⇔a<0b≤0⇔m<0m−1≤0⇔m<0m≤1⇔m<0
KN2: Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị trong đó có hai điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại thì
a>0a.b<0⇔a>0b<0⇔m>0m−1<0⇔m>0m<1⇔0<m<1
Vậy kết hợp các trường hợp trên ta được m < 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Cho hàm số fx=ax3+bx2+cx+d, với a≠0 có đồ thị tiếp xúc trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 và cắt đường thẳng y=2m−1 tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 0 và 4, với m là tham số. Số nghiệm của phương trình f(x) = f(-3) là.
2
0
3
1
Chọn D
Do đồ thị fx=ax3+bx2+cx+d tiếp xúc trục hoành tại điểm có hoành độ bằng nên đồ thị còn cắt trục hoành tại một điểm khác nữa, ta giả sử điểm đó có hoành độ x0≠1
Khi đó fx=ax3+bx2+cx+d=ax−12x−x0
Do đồ thị fx=ax3+bx2+cx+d cắt đường thẳng y = 2m - 1 tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 0 và 4 nên ta có:
f0=2m−1f4=2m−1⇔−a.x0=2m−19a.4−x0=2m−1⇒−a.x0=9a.4−x0⇔x0=92
Suy ra fx=ax3+bx2+cx+d=ax−12x−92
Vậy fx=f−3⇔ax−12x−92=−120a⇔2x3−13x2+20x+231=0⇔x=−3
Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈−20;20 để hàm số fx=3x4+41−2m2x3+6m−2m2x2+12mx−1 nghịch biến trên khoảng (0;1)?
2
20
19
21
Chọn B
Ta có: f'x≤0,∀x∈0;1⇔12x3+121−2m2x2+12m−2m2x+12m≤0,∀x∈0;1
⇔x2x+1−2m2x.x+1+mx+1≤0,∀x∈0;1⇔x+1x2−2m2x+m≤0,∀x∈0;1
Vì x∈0;1⇒x+1>0 nên yêu cầu bài toán ⇔x2−2m2x+m⏟gx≤0,∀x∈0;1. (*)
Xét Δgx'=m4−m
TH1: Δgx'<0, do a=1>0⇒gx>0,∀x∈ℝ (không thỏa mãn).
TH2: Δgx'=0⇔m=1m=0 (không thỏa mãn).
TH3: Δgx'>0⇔m4−m>0⇔m>1m<0
Khi đó gx=0 có 2 nghiệm phân biệt (giả sử x1<x2).
Ta có bảng xét dấu của g(x) như sau:
![Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [-20;20] để hàm số f(x) = 3x^4 + 4(1-m^2)x^3 + 6(m - 2m^2)x^2 + 12mx - 1 nghịch biến trên khoảng (0;1)? (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2023/03/blobid4-1680204155.png)
Theo yêu cầu bài toán ta có g0≤0g1≤0⇔m≤01−2m2+m≤0⇔m≤0m≥1m≤−12⇔m≤−12
Do m∈ℤm∈−20;20 nên ta nhận m∈−20;−19;...;−1. Vậy có tất cả 20 giá trị thỏa mãn.
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a3. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC. Biết mặt phẳng (AMN) vuông góc với mặt phẳng (SBC). Tính thể tích của khối chóp A.BCNM .
3a31516
3a31548
3a31532
a31532
Chọn C

Gọi H là trung điểm BC⇒BC⊥SH (do ΔSBC cân tại I ).
Gọi G là trọng tâm ΔABC và I=SH∩MN.
Do S.ABC là chóp đều ⇒SG⊥ABC
Ta có: MN là đường trung bình của ΔSBC⇒MN//BC⇒MN⊥SH tại I
Vậy: AMN⊥SBCAMN∩SBC=MNSH⊥MN,SH⊂SBC⇒SH⊥AMN⇒SH⊥AI
Lại có I là trung điểm SH (do I∈MN) => AI là đường trung tuyến ΔSAH
Suy ra ΔSAH cân tại A⇒SA=AH=AB32=3a2
Xét ΔSGA vuông tại G : SG=SA2−AG2=3a22−23.3a22=a52
Mặt khác: VS.AMNVS.ABC=SMSB.SNSC=14⇒VMNABC=34VS.ABC=34.13.SG.AB234=31532a3
Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có bảng biến thiên như sau:
![Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có bảng biến thiên như sau: Điều kiện cần và đủ của tham số m để bất phương trình f(x) - 1/2x^2 < m nghiệm đúng với mọi x thuộc [1;2] là (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2023/03/blobid8-1680205280.png)
Điều kiện cần và đủ của tham số m để bất phương trình f(x)−12x2<m nghiệm đúng với mọi x∈[1;2] là
m>f(2)−2
m≥f(2)−2
m≥f(1)−12
m>f(1)−12
Chọn D
Đặt gx=f(x)−12x2⇒g'x=f'x−x, g'x=0⇔f'x−x=0⇔f'x=x
![Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có bảng biến thiên như sau: Điều kiện cần và đủ của tham số m để bất phương trình f(x) - 1/2x^2 < m nghiệm đúng với mọi x thuộc [1;2] là (ảnh 2)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2023/03/blobid7-1680205184.png)
Dưa vào đồ thị 2 hàm số y = f'(x) và đồ thị hàm số y = x ta được g'x<0,∀x∈1;2. Do đó hàm số g(x) nghịch biến trên 1;2⇒max1;2gx=g1=f1−12
Yêu cầu bài toán m>max1;2gx=f1−12
Cho khối đa diện (minh họa như hình vẽ bên) trong đó ABCD.A'B'C'D' là khối hộp chữ nhật với AB = AD = 2a, AA' = a, S.ABCD là khối chóp có các cạnh bên bằng nhau và SA=a3. Thể tích khối tứ diện bằng

a322
2a3
2a33
a326
Chọn C

Giả sử O=AC∩BD
Do SA=SB=SC=SDOA=OB=OC=OD⇒SO⊥ABCD. Ta có VSA'BD=VA'.SBD
Do AA'//BB'BB'⊂SBD⇒dA',SBD=dA,SBD⇒VA'.SBD=VA.SBD
Ta có AO⊥SOAO⊥BD⇒AO⊥SBD
Tam giác SOB vuông tại O⇒SO=SB2−OB2=3a2−2a2=a
VS.ABD=VA.SBD=13AO.k,1
Với là diện tích tam giác SBD⇒k=12SO.BD=12a.2a2=2a2, 2 . AO=a2 3
Thay (2), (3) vào (1) ta được VS.A'BD=VA'.SBD=13a2.2a2=2a33







