(2023) Đề thi thử Toán THPT Chuyên Lam Sơn có đáp án
Đề thi

(2023) Đề thi thử Toán THPT Chuyên Lam Sơn có đáp án

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT118 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−3x2+2023 có đồ thị (C). Hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng -1 là:

-10

2

10

-2

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: y=x4−3x2+2023⇒y'=4x3−6x⇒ hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng -1 là: y'−1=−4+6=2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau  Hàm số y = f(x) đạt cực tiểu tại điểm (ảnh 1)

Hàm số y = f(x) đạt cực tiểu tại điểm

x = 1

x = -3

x = -1

x = 2

Xem đáp án

Chọn C

Từ bảng biến thiên ta thấy y'  đổi dấu từ âm sang dương khi x qua -1 nên x = -1 là điểm cực tiểu của hàm số

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x−215 là

2;+∞

2;+∞

ℝ\2

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số xác định khi và chỉ khi x−2>0⇔x>2..

Suy ra tập xác định của hàm số là 2;+∞

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA=a6 và vuông góc với đáy (ABCD). Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng

πa22

2πa2

8πa2

4πa2

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: SA⊥ABCD⇒SA⊥BC. Mà AB⊥BC⇒BC⊥SAB⇒BC⊥SB.

Chứng minh tương tự DC⊥SD. Vậy SBC^=900; SDC^=900⇒ mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD có đường kính SC.

SC=SA2+AC2=22a⇒R=SC2=2a.

Nên diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng 4πR2=8πa2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = ln(3x + 1) là

y'=33x+12

y'=33x+1

y'=ln33x+1

y'=13x+1

Xem đáp án

Chọn B

y=ln3x+1⇒y'=3x+1'3x+1=33x+1.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) có u1 = 2, công bội q = 3. Hỏi u100 bằng bao nhiêu?

2.399

3.2100

3.299

2.3100

Xem đáp án

Chọn A

Ta có u100=u1.q99=2.399

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng 3a và bán kính đáy bằng a là

9πa3

πa3

6πa3

3πa3

Xem đáp án

Chọn D

Thể tích của khối trụ là V=πr2h=πa2.3a=3πa3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt log23=a,log25=b. Khi đó log53 bằng

a−b

ab

ba

ab

Xem đáp án

Chọn D

Ta có log53=log23log25=ab

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) = (x2 - 1)(x - 4) với mọi x∈ℝ. Hàm số g(x) = f(-x) có bao nhiêu điểm cực đại?

3

4

1

2

Xem đáp án

Chọn C

Ta có g'x=−f'−x=−x2−1−x−4.

Khi đó g'x=0⇔−x2−1−x−4=0⇔x=1x=−1x=−4.

Bảng biến thiên

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) = (x2 - 1)(x - 4) với mọi . Hàm số g(x) = f(-x) có bao nhiêu điểm cực đại? (ảnh 1)

Hàm số g(x) = f(-x) có 1 điểm cực đại.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét a, b là các số thực dương thỏa mãn 4log2a + 2log4b = 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a4b=2

a4b=1

a4b2=2

a4b2=4

Xem đáp án

Chọn A

Ta có 4log2a+2log4b=1⇔4log2a+log2b=1⇔log2a4+log4b=1⇔log2a4b=1⇔a4b=2

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

∫sin2xdx=12cos2x+C

∫sin2xdx=−cos2x+C

∫sin2xdx=−12cos2x+C

∫sin2xdx=2cos2x+C

Xem đáp án

Chọn C

Ta có ∫sin2xdx=12∫sin2xd2x=−12cos2x+C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫12fxdx=2,  ∫12gxdx=3. Khi đó ∫12fx−2gxdx bằng

1

8

-4

-1

Xem đáp án

Chọn C

Ta có ∫12fx−2gxdx=∫12fxdx−2∫12gxdx=2−2.3=−4

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông, cạnh huyền BC = a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt (ABC) trùng với trung điểm BC. Biết SB = a. Số đo của góc giữa SA và mặt phẳng (ABC) bằng

60o

45o

30o

90o

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông, cạnh huyền BC = a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt (ABC) trùng với trung điểm BC. Biết SB = a. Số đo của góc giữa SA và mặt phẳng (ABC) bằng (ảnh 1)

Ta có góc giữa SA và mặt phẳng (ABC) bằng SAH^.

Mà SH=a2−a22=a32,   AH=BC2=a2

Trong tam giác vuông SHA, tanSAH^=SHAH=a32a2=3⇒SAH^=60°

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình dưới đây?Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình dưới đây? (ảnh 1)

y=x+1x−2

y=x3−12x+1

y=x4−4x2+1

y=−x4+4x2+1

Xem đáp án

Chọn C

Đồ thị hàm số đã cho là đồ thị hàm bậc bốn trùng phương.

Từ đồ thị ta có limx→±∞y=+∞⇒a>0. Suy ra chọn .

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số a, b, c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của ba hàm số y=ax,  y=bx,  y=cx. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho hàm số a, b, c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của ba hàm số y = a^x, y = b^x,  y= c^x. Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

c > b > a

c > a > b

a > c > b

a > b > c

Xem đáp án

Chọn B

Cho hàm số a, b, c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của ba hàm số y = a^x, y = b^x,  y= c^x. Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 2)

Đường thẳng x = 1lần lượt cắt các đường đồ thị hàm mũ tại các điểm có tung độ chính là cơ số. Từ hình ảnh đồ thị ta suy ra c > a > b.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên như hình bên (ảnh 1)

y=12x

y=log13x

y=log2x

y=2x

Xem đáp án

Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'. Biết thể tích khối chóp A.BA'C' bằng 12, thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

18

72

24

36

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: VA.BA'C'=13VABC.BA'C'⇒VABC.BA'C'=3.12=36

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R\{-1} và có bảng biến thiên như hình bên. Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R\{-1} và có bảng biến thiên như hình bên. Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là (ảnh 1)

2

1

3

4

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: limx→+∞fx=2 nên đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

limx→−∞fx=5 nên đường thẳng y = 5 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

limx→−1+fx=+∞ nên đường thẳng x = -1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

Vậy đồ thị hàm số có tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng là 3.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log342x+1≥log34x+2 là

−12 ; 1

1 ; +∞

−2 ; 1

−12 ; +∞

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: log342x+1≥log34x+2⇔2x+1>02x+1≤x+2⇔x>−12x≤1⇔−12<x≤1.

Tập nghiệm của bất phương trình log342x+1≥log34x+2 là −12 ; 1

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 3x+1=92x là

x=1

x=−1

x=14

x=13

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: 3x+1=92x⇔3x+1=34x⇔x+1=4x⇔x=13

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có f'(x) = 3. Đặt g(x) = f(x2 + 1), giá trị g'(1) bằng

3

6

1

12

Xem đáp án

Chọn B

Ta có gx=fx2+1⇒g'x=2x.f'x2+1.

Ta có g'1=2.1f'12+1=2.f'2=2.3=6

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng (-1,2) thì hàm số y = f(x + 2) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

(-1;2)

(-3;0)

(-2;4)

(1;4)

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng −1; 2⇒f'x>0⇔x∈−1; 2.

Xét hàm số y=fx+2⇒y'=f'x+2.

Ta có y'>0⇔f'x+2>0⇔x+2∈−1; 2⇔x∈−3; 0.

Vậy hàm số y = f(x + 2) đồng biến trên khoảng (-3;0)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối cầu có bán kính 2a bằng

32πa3

323πa3

43πa3

4πa3

Xem đáp án

Chọn B

Ta có V=43πR3=43π2a3=323πa3

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có độ dài đường sinh l = 6, bán kính đáy r = 4. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

36π

48π

12π

24π

Xem đáp án

Chọn D

Ta có Sxq=πrl=π.4.6=24π

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−2x+1. Chọn khẳng định đúng:

Hàm số đồng biến trên R

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞; −1

Hàm số nghịch biến trên R

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞; −1

Xem đáp án

Chọn B

Tập xác định D=ℝ\−1.

Ta có y=x−2x+1⇒y'=3x+12>0, ∀x∈D.

Suy ra, hàm số y=x−2x+1 đồng biến trên mỗi khoảng −∞; −1,  −1; +∞

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x3−x2x2+x−2 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

3

1

4

2

Xem đáp án

Chọn B

Tập xác định của hàm số là D=−3;3\1.

Có limx→1−2x3−x2x2+x−2=−∞,limx→1+2x3−x2x2+x−2=+∞ nên đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng x = 1

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình (f(x))2 = 4 có bao nhiêu nghiệm thực?Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình (f(x))2 = 4 có bao nhiêu nghiệm thực? (ảnh 1)

4

5

2

3

Xem đáp án

Chọn A

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình (f(x))2 = 4 có bao nhiêu nghiệm thực? (ảnh 2)

Phương trình fx2=4⇔fx=2fx=−2

Dựa vạo đồ thị, phương trình f(x) = 2 có một nghiệm thực, phương trình f(x) = -2 có 3 nghiệm thực phân biệt, tất cả các nghiệm trên đều khác nhau nên phương trình đã cho có 4 nghiệm thực phân biệt.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên 0;9π4 phương trình sinx=15 có bao nhiêu nghiệm?

1

3

2

4

Xem đáp án

Chọn B

Biểu diễn cung x∈0;9π4 trên đường tròn lượng giác và vẽ đường thẳng y=15, ta thấy phương trình sinx=15 có 3 nghiệm trong 0;9π4.

Trên x thuộc 0; 9 pi/ 4 phương trình sinx = 1/5 có bao nhiêu nghiệm? (ảnh 1).

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số mà chỉ có chữ số đầu và chữ số cuối giống nhau?

840

4536

756

5040

Xem đáp án

Chọn B

Giả sử số cần lập có dạng abcda¯  a≠0,b≠c≠d.

Chọn a: Có 9 cách.

Chọn các chữ số b, c, d: Có A93 cách.

Vậy có tất cả 9.A93=4536 số thoả mãn bài toán.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số fx=3x−1x−3 trên đoạn [0;2] bằng

−163

143

163

−143

Xem đáp án

Chọn D

Ta có f'x=−8x−32<0∀x∈[0;2]

Suy ra f(x) nghịch biến trên khoảng (0;2)max[0;2]fx=f0=13min[0;2]fx=f2=−5max[0;2]fx+min[0;2]fx=13−5=−143

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt hình nón bởi một hình phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a6. Thể tích của khối nón đó bằng

V=πa363

V=πa362

V=πa364

V=πa366

Xem đáp án

Chọn C

Cắt hình nón bởi một hình phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a căn bậc hai 6. Thể tích của khối nón đó bằng (ảnh 1)Ta có h=SO=12AB=a62, R=OA=12AB=a62V=13S.h=13πa622.a62=πa364

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫011x2+3x+2dx=aln2+bln3 với a, b là các số nguyên. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a + 2b = 0

a + b = -2

a + 2b = 2

a + b = 2

Xem đáp án

Chọn A

Lí thuyết.

∫011x2+3x+2dx=∫011x+1−1x+2dx=lnx+1x+201=ln23−ln12=2ln2−ln3

Suy ra a=2,b=−1⇒a+2b=0

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm 2022, một hãng công nghệ có 30 triệu người dùng phần mềm của họ. Hãng đặt kế hoạch, trong 3 năm tiếp theo, mỗi năm số lượng người dùng phần mềm tăng 8% so với năm trước và từ năm thứ 4 trở đi, số lượng người dùng phần mềm sẽ tăng 5% so với năm trước đó. Theo kế hoạch đó, hỏi bắt đầu từ năm nào số lượng người dùng phần mềm của hãng sẽ vượt quá 50 triệu người?

Năm 2029

Năm 2028

Năm 2031

Năm 2030

Xem đáp án

Chọn C

Số lượng người dùng phần mềm của công ty sau 3 năm: T1=30.1+81003=37,79136.

Số lượng người dùng phần mềm của công ty sau 50 năm tiếp theo: T2=37,79.1+5100n

Để người dùng vượt quá 50 triệu người thì 37,79136.1+5100n>50⇔n>5, n∈ℕ nên n = 6

Suy ra cần ít nhất  3 + 6 = 9 năm.

2022 + 9 = 2031

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2(9−2x)=3−x bằng

3

0

4

-2

Xem đáp án

Chọn A

Phương trình log2(9−2x)=3−x⇔9−2x>09−2x=23−x⇔2x<922x−9.2x+8=0⇔2x<92x=12x=8⇔x=0x=3Vậy tổng các nghiệm là 3

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của x5 trong khai triển x22−1xn biết n là số dương thỏa mãn: 5Cnn−1−Cn3=0

−352

3516

−3516

352

Xem đáp án

Chọn C

Ta có : 5Cnn−1−Cn3=0⇔5n−n(n−1)(n−2)6=0⇔30−(n−1(n−2)=0 (do  n≥3)

⇔n2−3n−28=0⇔n=7(tm)n=−4(l)

Số hạng tổng quát trong khai triển x22−1x7 là:

C7kx227−k.−1xk=C7k.(−1)k.127−k.x14−3k(0≤k≤7)

Số hạng chứa x5 ứng với số tự nhiên k thỏa mãn: 14−3k=5⇔k=3.

Vậy hệ số của x5 là: C73.(−1)3.127−3=−3516

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình logx5.log5x = 1 có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc đoạn [-10;10]?

10

8

9

21

Xem đáp án

Chọn C

Điều kiện: x>0;x≠1.

Với điều kiện trên ta có: logx5=1log5x⇒logx5.log5x=1.

Vậy Phương trình logx5.log5x=1 có 9 nghiệm nguyên thuộc đoạn [-10;10]

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích tam giác có ba đỉnh là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x4 - 2x2 + 3 bằng

12

1

2

4

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: y'=4x3−4x=0⇔x=0x=1x=−1.

Khi đó 3 điểm cực trị là: A(0;3);B(1;2);C(−1;2)

Khoảng cách từ A(0;3) đến BC: y = 2 là hA = 1

Do đó: SΔABC=12hA.BC=12.1.2=1

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (SCD). Mệnh đề nào sau đây đúng?

tanφ=6

tanφ=2

tanφ=22

tanφ=32

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Gọi anpha là góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (SCD). Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Ta có AC⊥BDAC⊥SO⇒AC⊥SBD⇒AC⊥SD.

Do đó kẻ OM⊥SD⇒SD⊥MOC⇒SBD,SDC=MC,MO=COM=φ.

Vì AC⊥SBD⇒AC⊥OM⇒ΔMOC vuông ở O.

SB=SD=a; BD=a2⇒ΔSBD vuông cân tại S.

Suy ra M là trung điểm của SD⇒OM=a2tanφ=OCOM=a22a2=2

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên ℝ\12, thỏa mãn f'x=22x−1, f(0)=1 và f(1)=3. Giá trị của biểu thức f(-1) + f(4) bằng

5+ln21

5+ln12

4+ln12

4+ln21

Xem đáp án

Chọn D

f'x=22x−1⇒f(x)=∫22x−1dx=ln2x−1+C1,  khi x>12  ln1−2x+C2,  khi x<12 f(0)=ln1+C2=1⇒C2=1f(1)=ln1+C1=3⇒C1=3

Suy ra f(x)=∫22x−1dx=ln2x−1+3,  khi x>12  ln1−2x+1,  khi x<12 .

Do đó f(−1)+f(4)=ln3+1+ln7+3=4+ln21

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho ứng với mỗi a có đúng hai số nguyên b thỏa mãn (b - 2)(b - 6 + log2a) < 0?

67

64

65

66

Xem đáp án

Chọn A

TH1: b<2b−6+log2a>0⇔b<2b>log264a⇔log264a<b<2.

Để có đúng hai số nguyên b thỏa mãn thì −1≤log264a<0⇔12≤64a<1⇔64<a≤128.

Có 128 - 63 + 1 = 66 số.

TH2: b>2b−6+log2a<0⇔b>2b<log264a⇔2<b<log264a.

Để có đúng hai số nguyên b thỏa mãn thì 5≤log264a<6⇔32≤64a<64⇔1<a≤2⇒a=2.

Vậy có 67 số thỏa mãn.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x). Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình bên. Hỏi hàm số g(x) = f(3 - x2) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?Cho hàm số y = f(x). Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình bên. Hỏi hàm số g(x) = f(3 - x2) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau? (ảnh 1)

(1;2)

(-3;-2)

(-1;0)

(2;3)

Xem đáp án

Chọn D

Ta có g'x=−2x.f'3−x2.

Phương trình g'x=0⇔x=0f'3−x2=0⇔x=03−x2=−63−x2=−13−x2=2⇔x=0x=±3x=±2x=±1.

Lập bảng xét dấu đạo hàm của hàm số g(x)

Cho hàm số y = f(x). Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình bên. Hỏi hàm số g(x) = f(3 - x2) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau? (ảnh 2)

Dựa vào bảng xét dấu đạo hàm, ta thấy hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng (2;3)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = ax3 - 4(a + 2)x + 1 với a là tham số. Nếu max−∞;0fx=f−2 thì max0;3fx bằng

4

1

-8

=9

Xem đáp án

Chọn B

TXĐ D=ℝ,f'x=3ax2−4a+2

max−∞;0fx=f−2⇒f'−2=0⇔12a−4a+2=0⇔a=1.

Suy ra fx=x3−12x+1

f'x=3x2−12;  f'x=0⇔x=±2.

Cho hàm số f(x) = ax3 - 4(a + 2)x + 1 với a là tham số. Nếu max f(x) = f(-2) [âm vô cùng; 0] thì max f(x) [0;3] bằng (ảnh 1)Vậy với a = 1 thì hàm số đạt max−∞;0fx=f−2 và khi đó max0;3fx=1

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R và f'(x) = (x - 1)(x + 2) với mọi x. Số các giá trị nguyên m sao cho hàm số y=f2x3+3x2−12x−m có 11  điểm cực trị là

23

27

24

26

Xem đáp án

Chọn C

Ta có:

y=f2x3+3x2−12x−m⇒y'=2x3+3x2−12x−m6x2+6x−122x3+3x2−12x−m.f'2x3+3x2−12x−m

f'x=x−1x+2=0⇔x=1x=−2

Ta có: y'=0⇔6x2+6x−12=02x3+3x2−12x−m=1 và y' không xác định 2x3+3x2−12x−m=0.

6x2+6x−12=0⇔x=1x=−2

Theo yêu cầu bài toán thì phương trình 2x3+3x2−12x−m=0 và 2x3+3x2−12x−m=1 phải có 9 nghiệm phân biệt.

Khảo sát hàm số y=2x3+3x2−12x ta có được bảng biến thiên:

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R và f'(x) = (x - 1)(x + 2) với mọi x. Số các giá trị nguyên m sao cho hàm số y  (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên: 2x3+3x2−12x=m2x3+3x2−12x=m+12x3+3x2−12x=m−1 có 9 nghiệm: m+1<20m−1>−7⇔−6<m<19

Vậy có 24 giá trị nguyên m thỏa mãn.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC tam giác vuông cân tại A, AB = a, AA' = a2. Gọi M là trung điểm BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B'C bằng

22a

a2

3a4

2a

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC tam giác vuông cân tại A, AB = a, AA' = . Gọi M là trung điểm BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B'C bằng (ảnh 1)

Hạ MH⊥B'C. Ta có: AM⊥BCAM⊥BB'⇒AM⊥BCC'B'⇔AM⊥MH

Nên: AM⊥MHB'C⊥MH⇒dAM,B'C=MH

Có: ΔABC vuông cân tại A nên AM=CM=BC2=a22

Và: CB'=BB'2+BC2=2a

Do ΔCMH đồng dạng ΔCB'B nên: MHBB'=CMCB'⇒MH=CM.BB'CB'=a22.a22a=a2

Vậy: dAM,B'C=a2.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có chiều cao bằng a2. Trên đường tròn đáy thứ nhất của hình trụ lấy hai điểm A, B; trên đường tròn đáy thứ hai của hình trụ lấy hai điểm C, D sao cho ABCD là hình vuông và mặt phẳng (ABCD) tạo với đáy của hình trụ góc 45o. Thể tích khối trụ đã cho bằng:

32πa32

62πa3

32πa3

32πa38

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình trụ có chiều cao bằng a căn bậc hai 2. Trên đường tròn đáy thứ nhất của hình trụ lấy hai điểm A, B; trên đường tròn đáy thứ hai của hình trụ lấy hai điểm C, D sao cho ABCD là hình vuông  (ảnh 1)

Giả sử tâm của đáy thứ nhất và đáy thứ hai của hình trụ lần lượt là O và O'.

Gọi H là hình chiếu của A trên đường tròn đáy thứ hai của hình trụ.

Ta có: CD⊥AD, AH⇒CD⊥DH, tức là CH là đường kính đáy thứ hai của hình trụ.

CD⊥ADH; ADH∩ABCD=AD; ADH∩CDH=DH

⇒ABCD, CDH^=ADH^=45o

⇒ΔADH vuông cân tại H có AH=DH=OO'=a2,AD=AH2=OO'2=2a=> CD = 2a⇒CH=CD2+DH2=a6.

Vậy thể tích khối trụ bằng: πCH22.OO'=3πa322

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 4f(x2 - 4x) = m có ít nhất ba nghiệm dương phân biệt? (ảnh 1)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 4f(x2 - 4x) = m có ít nhất ba nghiệm dương phân biệt?

19

21

20

18

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: 4fx2−4x=m⇔4fux=m, với ux=x2−4x.

Đặt gx=4fux.

Phương trình đã cho có ít nhất ba nghiệm dương phân biệt khi đô thị hàm số y = g(x) trên khoảng 0 ; +∞ và đường thẳng y = m có ít nhất ba điểm chung phân biệt.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 4f(x2 - 4x) = m có ít nhất ba nghiệm dương phân biệt? (ảnh 2)

Vậy phương trình 4fx2−4x=m có ít nhất ba nghiệm dương phân biệt khi −12<m≤8, mà m nguyên nên m = -11, -10, ..., 8.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A và AB=3, AC=7, SA = 1. Hai mặt bên (SAB) và (SAC) lần lượt tạo với mặt đáy các góc bằng 45o và 60o. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

12

32

76

776

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A và AB = căn bậc hai 3, AC = căn bậc hai 7, SA = 1. Hai mặt bên (SAB) và (SAC) lần lượt tạo với mặt đáy các góc bằng 45o và 60o. Thể tích của khối chóp đã cho bằng (ảnh 1)

Gọi H là hình chiếu của S trên ABC⇒SH⊥ABC. Kẻ HE⊥AB,E∈AB và HF⊥AC,F∈AC.

Ta có AB=SAB∩ABCSH⊥ABHE⊥AB⇒SE⊥AB⇒SAB,ABC=EH,ES=HES^=45°SHE^=90°

⇒ΔSHE vuông cân ⇒EH=SH.

Ta có AC=SAC∩ABCSH⊥ACHF⊥AC⇒SF⊥AC⇒SAC,ABC=SF,FS=HFS^=60°SHF^=90°

ΔSHF vuông nên HF=HStanSHF^=HStan60°=HS3.

Mà tứ giác HEAF là hình chữ nhật AH=EF2=HE2+HF2=2SH33.

Ta có tam giác SHA vuông tại H SA2=SH2+HA2=73SH2⇒SH=217SA=217.

Vậy VS.ABC=13SH.SABC=16SH.AB.AC=1621737=12.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên.

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên.  Có bao giá trị nguyên của tham số (ảnh 1)

Có bao giá trị nguyên của tham số m∈0;2023 để hàm số y=mfx+100fx+m có đúng 5 điểm cực trị?

1974

1923

1973

2013

Xem đáp án

Chọn A

Xét hàm số gx=mfx+100fx+m

Ta có g'x=m2−100fx+m2f'x

Với m=±10 thì hàm số g(x) là hàm hằng nên y=gx là hàm hằng nên loại m=±10.

Với m≠±10, ta có g'x=0⇔f'x=0⇔x=1x=−1.

Do đó g(x) có hai điểm cực trị. Nên để hàm số y=gx có đúng 5 điểm cực trị thì phương trình g(x) = 0 có ba nghiệm phân biệt <=> mf(x) + 10 = 0 có ba nghiệm phân biệt.

Với m = 0, phương trình vô nghiệm nên loại m = 0.

Với m≠0, phương trình ⇔fx=−100m.

Để fx=−100m có ba nghiệm ⇔−2<−100m<2, mà m∈0;2023 nên m > 50.

⇒m∈51;52;...;2023.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu S là tập tất cả số nguyên m sao cho phương trình 3x2+mx+1=3+mx39x có nghiệm thuộc khoảng (1;9). Số phần tử của S là?

11

3

9

12

Xem đáp án

Chọn A

3x2+mx+1=3+mx39x⇔3x2+mx+1−9x−3+mx=01

Để phương trình có nghiệm 3+mx>0 (do 3x2+mx+1−9x>0,∀x∈ℝ)

Khi đó, 3+mx>0⇔m>−3x⇔m>−3   (do 1<x<9)

Xét hàm số fx=3x2+mx+1−9x−3+mx

Đạo hàm: f'x=ln3.2x+m−93x2+mx+1−9x−m

Đạo hàm cấp 2: f''x=ln3.2.3x2+mx+1−9x+ln3.2x+m−923x2+mx+1−9x>0

Do đó f'(x)đồng biến trên R => f'(x) = 0 có nhiều nhất một nghiệm => f(x) = 0 có nhiều nhất hai nghiệm.

Mặt khác x = 0 là một nghiệm của phương trình (1) nên để phương trình này có nghiệm x∈1;9 thì (1) phải có đúng một nghiệm x∈1;9

⇒f1.f9<0⇔3m−7−3−m31+m−3−9m<0

Giải ra ta được m∈−2;−1;1;....;9 có 11 giá trị.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tất cả các cặp số nguyên dương (a;b), ở đó a≥b sao cho ứng với mỗi cặp số như vậy có đúng 50 số nguyên dương x thỏa mãn lna−lnx<lnb. Hỏi tổng a + b nhỏ nhất bằng bao nhiêu?

22

36

11

50

Xem đáp án

Chọn A

Khi b=1⇒ bất phương trình vô nghiệm ⇒b≥2

Ta có lna−lnx<lnb⇔−lnb<lna−lnx<lnb⇔lna−lnb<lnx<lna+lnb

⇔lnab<lnx<lnab⇔ab<x<ab.

Nhận xét: Nghiệm nguyên dương lớn nhất của bất phương trình là x = ab - 1 khi đó yêu cầu bài toán trở thành nghiệm nguyên dương bé nhất của bất phương trình là x = ab - 50 hay

ab<ab−50ab≥ab−51⇔a<ab2−50ba≥ab2−51b⇔50b<ab2−151b≥ab2−1

Do a≥1⇒51b≥b2−1⇒2≤b≤50     (1)

Khi đó a>50b2−1a≤51b2−1

Lại có a≥b⇒51bb2−1≥b⇒b≤7

Kết hợp với 1⇒2≤b≤7 thử trực tiếp ta tìm được với b = 3, a = 19 thì a + b = 22 và là nhỏ nhất.