(2023) Đề thi thử Toán THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh (Lần 1) có đáp án
Đề thi

(2023) Đề thi thử Toán THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh (Lần 1) có đáp án

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT94 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R có bảng xét dấu của f'(x) như sau:

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R có bảng xét dấu của f'(x) như sau:  Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là (ảnh 1)

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

3

1

4

2

Xem đáp án

Chọn D

Dựa vào bảng xét dấu đạo hàm, ta có hàm số đạt cực tiểu tại x = 0; x = 4

Vậy hàm số đã cho có hai điểm cực tiểu.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 15x2−2x−3=5x+1

x=−1; x=2

Vô nghiệm.

x=1; x=2

x=1; x=−2

Xem đáp án

Chọn A

Phương trình đã cho tương đương 5−x2+2x+3=5x+1⇔−x2+x+2=0⇔x=−1x=2.

Vậy phương trình có nghiệm x=−1; x=2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B = 6 và chiều cao h = 4

24

12

96

8

Xem đáp án

Chọn D

Vk.ch=13B.h=13.6.4=8.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+2x−1. Xét các mệnh đề sau:

1) Hàm số đã cho đồng biến trên 1;+∞.

2) Hàm số đã cho nghịch biến trên ℝ\1.

3) Hàm số đã cho không có điểm cực trị.

4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞.

Số các mệnh đề đúng là

4

2

3

1

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: y=x+2x−1⇒y'=−3x−12<0;∀x≠1 nên hàm số đã cho không có điểm cực trị, nghịch biến trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=32a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD

4a32

12a32

a32

3a32

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 3 căn 2 a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD (ảnh 1)

Diện tích hình vuông ABCD là S=2a2=4a2

Suy ra thể tích khối chóp S.ABCD là V=13SA.S=13.3a2.4a2=4a32

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích V của khối trụ có chiều cao h = 4 cm và bán kính đáy r = 3  cm bằng

48π cm3

12π cm3

7π cm3

36π cm3

Xem đáp án

Chọn D

Thể tích khối trụ là V=πR2h=π.32.4=36π cm3

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức 42853=2mn, trong đó mn là phân số tối giản. Gọi P=m2+n2 . Khẳng định nào sau đây đúng?

P∈425;430

P∈430;435

P∈415;420

P∈420;425

Xem đáp án

Chọn D

Ta có 42853=422353=42.2353=42853=4.2453=22.2453=21453=21415

Từ đó suy ra m=14, n=15

Vậy P=142+152=421∈420;425

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi n là số nguyên dương bất kì, n≥2, công thức nào dưới đây đúng?

An2=n!n−2!

An2=n−2!n!

An2=n!2!n−2!

An2=2!n−2!n!

Xem đáp án

Chọn A

Công thức đúng là An2=n!n−2!

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi l, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy. Diện tích xung quanh Sxq của hình nón là:

Sxq=13πr2h

Sxq=πrl

Sxq=πrh

Sxq=2πrl

Xem đáp án

Chọn B

Hình nón có bán kính đáy , đường sinh  nên diện tích xung quanh Sxq=πrl

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R và hàm số y = f'(x) là hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R và hàm số y = f'(x) là hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.  Hàm số y = f(x) nghịch biến trên (ảnh 1)

Hàm số y = f(x) nghịch biến trên

−∞;1

−2;0

1;+∞

−1;+∞

Xem đáp án

Chọn A

Dựa vào đồ thị, ta thấy f'x<0,∀x<1. Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;1

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=lnx2−2mx+4 có tập xác định là R

m∈−2;2

m∈−∞;−2∪2;+∞

m∈−∞;−2∪2;+∞

m∈−2;2

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số y=lnx2−2mx+4 có tập xác định là ℝ⇔x2−2mx+4>0,∀x∈ℝ

Khi đó a=1>0Δ'=−m2−4<0⇔m2−4<0⇔−2<m<2 hay m∈−2;2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un có u1=2 và công bội q=−3. Giá trị của u2 bằng

−23

19

−32

-6

Xem đáp án

Chọn D

Số hạng thứ hai u2=u1.q=2.−3=−6

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [-1;2] và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [-1;2]. Ta có M + 2m bằng:

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [-1;2] và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [-1;2]. Ta có M + 2m bằng: (ảnh 1)

1

-1

4

7

Xem đáp án

Chọn B

Ta có M=3m=−2⇒M+2m=−1.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện nào sau dây?

4;3

3;3

3;4

3;5

Xem đáp án

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax+bcx−1 có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Giá trị của tổng S=a+b+c bằng:

Cho hàm số y = ax + b/ cx - 1 có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Giá trị của tổng S = a + b + c bằng: (ảnh 1)

S = 0

S = -2

S = 2

S = 4

Xem đáp án

Chọn C

Ta có:

Tiệm cận ngang: y=ac=−1

Tiệm cận đứng: x=1c=1

Từ đây suy ra: a=−1c=1

Lại có đồ thị cắt trục hoành tại x=2 nên 2a+b=0 hay b=−2a=2.

Vậy S=a+b+c=−1+2+1=2.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích tất cả các nghiệm của phương trình log32x−2log3x−7=0 là

-7

9

1

2

Xem đáp án

Chọn B

Điều kiện: x > 0

Khi đó: log32x−2log3x−7=0⇔log3x1=1+22log3x2=1−22⇔x1=31+22x2=31−22⇒x1.x2=32=9.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số y=1−x2x2+2x là

0

2

1

3

Xem đáp án

Chọn C

Tập xác định D=−1;0∪0;1

=> Hàm số không có tiệm cận ngang

limx→0+y=+∞ ⇒x=0 là tiệm cận đứng

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có thể tích bằng V . Khi đó, thể tích khối chóp A.A'B'C' bằng:

3V4.

V.

2V3.

V3.

Xem đáp án

Chọn CVA.A’B’C'=13d(A/(A’B’C')).SA’B’C'=V3

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Với các số a, b > 0 thỏa mãn a2 + b2 = 7ab, biểu thức log3(a + b) bằng

121+log3a+log3b

1+12log3a+log3b

123+log3a+log3b

2+12log3a+log3b

Xem đáp án

Chọn B

Ta có:

a2+b2=7ab⇔a2+2ab+b2=9ab⇔a+b2=9ab⇔log3a+b2=log39ab⇔2.log3a+b=2+log3a+log3b⇔log3a+b=1+12log3a+log3b

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ? (ảnh 1)

y=x3+2x2+2

y=−x3+2x2+2

y=−x4+2x2+2

y=x4−2x2−2

Xem đáp án

Chọn C

Đồ thị hàm trùng phương có limx→+∞y=−∞⇒a<0

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x2−9x−1 trên đoạn [1;5]. Tính giá trị T = 2M - m.

T = 16

T = 26

T = 20

T = 36

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số y=x3−3x2−9x−1 liên tục và xác định trên 1;5

Đạo hàm y'=3x2−6x−9, y'=0⇔x=−1∉1;5x=3∈1;5

Ta có y1=−12,y3=−28,y5=4

Vậy M=4, m=−28, 2M−m=36

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=1−x−2 là

1;+∞

ℝ\1

−∞;1

Xem đáp án

Chọn C

Vì số mũ nguyên âm nên hàm số xác định khi và chỉ khi 1−x≠0⇔x≠1

Vậy tập xác định là D=ℝ\1

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên R  và có đồ thị như hình vẽ.

Cho đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên R  và có đồ thị như hình vẽ.  Số nghiệm của phương trình trị tuyệt đối 2 f(x) - 3 = 1 là (ảnh 1)

Số nghiệm của phương trình 2fx−3=1 là

4

5

2

6

Xem đáp án

Chọn B

Ta có 2fx−3=1⇔2fx−3=12fx−3=−1⇔fx=2fx=1

Dựa vào đồ thị, phương trình f(x) = 2 có 2  nghiệm phân biệt, phương trình f(1)= 1 có 3 nghiệm phân biệt. Các nghiệm khác nhau nên phương trình đã cho có  nghiệm.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây sai?

Hình chóp có đáy là hình thoi có mặt cầu ngoại tiếp.

Hình chóp tứ giác đều có mặt cầu ngoại tiếp.

Hình chóp có đáy là tam giác có mặt cầu ngoại tiếp.

Hình chóp có đáy là hình chữ nhật có mặt cầu ngoại tiếp.

Xem đáp án

Chọn A

Hình thoi không nội tiếp được đường tròn, do đó hình chóp có đáy là hình thoi không có mặt cầu ngoại tiếp.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây không có cực trị?

y=x4+2

y=3x−4

y=x3−3x

V=x2−2x

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số y=3x−4 xác định với mọi x∈ℝ

Ta có y'=3>0,∀x∈ℝ.

Vậy hàm số này không có cực trị.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y > 0 và α,β∈ℝ. Tìm đẳng thức sai dưới đây.

xyα=xαyα

xα+yα=x+yα

xαxβ=xα+β

xαβ=xαβ

Xem đáp án

Chọn B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập D. Số M ược gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) trên D nếu

fx≥M với mọi x∈D và tồn tại x0∈D sao cho fx0=M.

fx≤M với mọi x∈D

fx≥M với mọi x∈D

fx≤M với mọi x∈D và tồn tại x0∈D sao cho fx0=M

Xem đáp án

ChọnD

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x − 3 > 8  là

6; +∞

0; +∞

6; +∞

3; +∞

Xem đáp án

Chọn C

2x − 3 > 8⇔2x − 3 > 23⇔x−3>3⇔x>6.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là T=6; +∞

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số f(x)  có bảng biến thiên như sau:   Giá trị cực đại của hàm số đã cho là: (ảnh 1)

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:

-2

0

3

2

Xem đáp án

Chọn C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 3, AD = 4 và các cạnh bên của hình chóp tạo với mặt đáy một góc 60o. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

V=25033π

Câu 1:Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, và các cạnh bên của hình chóp tạo với mặt đáy một góc . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

V=12536π

V=500327π

V=50327π

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 3, AD = 4 và các cạnh bên của hình chóp tạo với mặt đáy một góc 60o. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho. (ảnh 1)

Gọi O=AC∩BD. Khi đó, Olà trục của hình chóp S.ABCD.

Gọi M là trung điểm của của SD. Kẻ đường trung trực của cạnh SD cắt SO tại I. Khi đó, I là tâm khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

Ta có: ΔSMI~ΔSOD suy ra SMSO=SISD=MIOD⇒SI=SM.SDSO=SD22SO

Ta có: OD=12BD=1232+42=52 . Xét tam giác SOD vuông tại O, ta có:

SO=tan60°.OD=532, SD=ODcos 60°=5

Suy ra SI=522.532=533. Vậy V=43π5333=500327π

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số fx=m+1x3−2m−1x2+x−1 không có điểm cực đại?

4

6

5

3

Xem đáp án

Chọn A

Với m = -1, ta có: fx=3x2+x−1 là một parabol với hệ số a = 3 > 0 suy ra hàm số chỉ có 1 điểm cực tiểu thỏa yêu cầu đề bài.

Với m≠−1 , ta có: fx=m+1x3−2m−1x2+x−1

Suy ra f'x=3m+1x2−22m−1x+1. Khi đó, hàm số không có điểm cực đại <=> hàm số không có cực trị <=> phương trình f'(x) = 0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép ⇔Δ'≤0

⇔2m−12−3m+1.1≤0⇔4m2−7m−2≤0⇔−14≤m≤2

Mà m∈ℤ⇒m∈0, 1, 2

Vậy có 4 giá trị nguyên của tham số m  thỏa yêu cầu đề bài.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(2 - x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(2 - x) có bảng biến thiên như sau:  Tổng các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3f^2 (x^2-4x) - (m + 2)f(x^2 - 4x) + m - 1 có đúng 8 nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng ? (ảnh 1)

Tổng các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3f2x2−4x−m+2fx2−4x+m−1=0 có đúng 8 nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng 0;+∞?

7

-6

3

-13

Xem đáp án

Chọn B

Xét hàm số gx=fx2−4x

Có g'x=2x−4f'x2−4x. Cho g'x=0⇔x=2f'x2−4x=0    1

Ta có: f'x2−4x=0⇔x2−4x=−4x2−4x=−2x2−4x=0⇔x=2x=2±2x=0x=4

Bảng biến thiên

Cho hàm số y = f(2 - x) có bảng biến thiên như sau:  Tổng các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3f^2 (x^2-4x) - (m + 2)f(x^2 - 4x) + m - 1 có đúng 8 nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng ? (ảnh 2)

Lại có: 3f2x2−4x−m+2fx2−4x+m−1=0⇔3g2x−m+2gx+m−1=0  2

Ta có: Δ=m+22−4.3.m−10=m2−8m+16=m−42>0,∀m≠4

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình  có tối đa là 5 nghiệm phân biệt

Do đó, để phương trình 3f2x2−4x−m+2fx2−4x+m−1=0 có đúng 8 nghiệm phân biệt thì

TH1. gx=2−2<gx<2. Thế gx=2 vào phương trình (2) ta được m = 7. Khi m = 7 , phương trình (2) có hai nghiệm gx=2gx=1 thỏa yêu cầu.

TH2. −3<gx<−2−2<gx<2⇔−3<m+2−m−426<−2−2<m+2+m−426<2⇔−18<m+2−m−4<−12−12<m+2+m−4<12

Với m≥4 , ta có: ⇔−18<6<−12−12<2m−2<12 (vô lí).

Với m < 4, ta có: ⇔−18<2m−2<−12−12<6<12⇔−8<m<−5, m∈ℤ⇒m∈−7,−6

Vậy có tổng các giá trị nguyên của tham số m  thỏa yêu cầu đề bài là 7+−7+−6=−6

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O) và (O'), thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông. Gọi A và B là hai điểm lần lượt nằm trên hai đường tròn (O') và (O). Biết AB = 2a và khoảng cách giữa AB và OO' bằng a32. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.

a24

a142

a144

a143

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O) và (O'), thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông. Gọi A và B là hai điểm lần lượt nằm trên hai đường tròn (O') và (O). Biết AB = 2a (ảnh 1)

Dựng AA' // OO' (A'∈O), gọi I là trung điểm A'B, R  là bán kính đáy.

Suy ra: khoảng cách giữa AB và OO' là OI=a32

Và: IB=OB2−OI2=R2−3a24⇒A'B=2IB=4R2−3a2

Thiết diện qua trục là hình vuông nên AA' = 2R

Ta có: AA'2+A'B2=AB2⇔4R2+4R2−3a2=4a2⇔R=a144

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnha, cạnh bên SA = y (y > 0) và vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Trên cạnh AD lấy điểm M và đặt AM = x (0 < x < a). Tính thể tích lớn nhất của Vmax khối chóp S.ABCM biết x2+y2=a2.

a338

a339

a333

a337

Xem đáp án

Chọn A

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnha, cạnh bên SA = y (y > 0) và vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Trên cạnh AD lấy điểm M và đặt AM = x (0 < x < a). (ảnh 1)

Theo đề bài, ta có 0<x<a và y=a2−x2

Khi đó VS.ABCM=13.SABCM.SA=13.x+aa2.y=16aa2−x2x+a

Ta xét hàm số fx=x+aa2−x2 với 0<x<a 

f'x=−2x2−ax+a2a2−x2⇒f'x=0⇔x=a2

Ta có bảng biến thiên của f(x)

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnha, cạnh bên SA = y (y > 0) và vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Trên cạnh AD lấy điểm M và đặt AM = x (0 < x < a). (ảnh 2)

Vậy max0;afx=fa2=3a234 suy ra max(0;a)VS.ABCM=a338 (đvtt).

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng (P)  và (Q)  song song với nhau và cùng cắt khối cầu tâm O  bán kính 43 thành hai hình tròn có cùng bán kính. Xét hình nón có đỉnh trùng với tâm của một trong hai hình tròn này và có đáy là hình tròn còn lại. Khi diện tích xung quanh của hình nón là lớn nhất, khoảng cách h giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:

h=46.

h=83.

h=43.

h = 8

Xem đáp án

Chọn D

Cho hai mặt phẳng (P)  và (Q)  song song với nhau và cùng cắt khối cầu tâm O  bán kính  thành hai hình tròn có cùng bán kính. Xét hình nón có đỉnh trùng với tâm của một trong hai hình tròn này và có đáy là hình tròn còn lại. (ảnh 1)

dP,Q=OO'=h; AB=R

ΔOAB vuông tại O nên OA=AB2−OB2=R2−h24.

ΔOAO' vuông tại O nên O'A=O'O2+OA2=h2+R2−h24=R2+3h24.

Diện tích xung quanh của hình nón: S=π.OA.O'A=π.R2−h24.R2+3h24

Đặt x=h24,x>0

Xét fx=π.R2−x.R2+3x=π.R4+2R2x−3x2 với x∈0;R2

f'x=π.2R2−6x2R2−x.R2+3xf'x=0⇔2R2−6x=0⇔x=R23

Cho hai mặt phẳng (P)  và (Q)  song song với nhau và cùng cắt khối cầu tâm O  bán kính  thành hai hình tròn có cùng bán kính. Xét hình nón có đỉnh trùng với tâm của một trong hai hình tròn này và có đáy là hình tròn còn lại. (ảnh 2)

Diện tích xung quanh của hình nón đạt giá trị lớn nhất khi f(x)  đạt giá trị lớn nhất trên [0;R2]. Khi đó x=R23⇔h24=R23⇔h2=4R23⇒h=2R33=24333=8

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)  liên tục trên đoạn [-4;4] và có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

Cho hàm số f(x)  liên tục trên đoạn [-4;4] và có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.  Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m  thuộc đoạn [-4;4]  (ảnh 1)

Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m  thuộc đoạn [-4;4] để giá trị lớn nhất của hàm số gx=fx3−3x+2+2fm có giá trị lớn nhất trên đoạn [-1;1] bằng 5 ?

9

8

10

11

Xem đáp án

Chọn C

Cho hàm số f(x)  liên tục trên đoạn [-4;4] và có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.  Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m  thuộc đoạn [-4;4]  (ảnh 2)

TH1: Giả sử giá trị lớn nhất của hàm g(x)  trên đoạn [-1;1] bằng −3+2f(m).

Theo giả thiết ta có −3+2f(m)=5⇒f(m)=4f(m)=−1. Thử lại ta có f(m) = 4  không thoả mãn

Với f(m) = -1 . Dựa vào BBT của hàm số f(x)  ta có 5 giá trị m  thoả mãn.

TH2: Giả sử giá trị lớn nhất của hàm g(x)  trên đoạn [-1;1] bằng 3+2f(m).

Theo giả thiết ta có 3+2f(m)=5⇒f(m)=1f(m)=−4 . Thử lại ta có f(m) = -4  không thoả

Với f(m) = 1 . Dựa vào BBT của hàm số f(x)  ta có 5 giá trị m  thoả mãn.

Vậy có 10 giá trị m thoả mãn đề bài.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2log22x−2+log2x−32=2 trên R. Tổng các phần tử của S bằng

4+2.

8+2.

6

6+2.

Xem đáp án

Chọn A

Điều kiện xác định của phương trình là 2x−2>0x−32>0⇔x>1x≠3 (*)

Với điều kiện (*) phương trình 2log22x−2+log2x−32=2

⇔log22x−22+log2x−32=2⇔log22x−22x−32=2⇔2x−2x−32=4⇔2x−2x−3=22x−2x−3=−2⇔2x2−8x+4=0  12x2−8x+8=0   2

Phương trình (1) có các nghiệm x=2+2   N;   x=2−2   L

Phương trình (2) có nghiệm x=2  N

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S=2+2;  2. Tổng các nghiệm bằng 4+2

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−6x2+9x+m C, với m là tham số. Giả sử đồ thị (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ thỏa mãn x1<x2<x3. Khẳng định nào sau đây đúng?

1<x1<3<x2<4<x3

1<x1<x2<3<x3<4

0<x1<1<x2<3<x3<4

x1<0<1<x2<3<x3<4

Xem đáp án

Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C) với trục hoành x3−6x2+9x+m=0⇔m=−x3+6x2−9x (1). Xét hàm số fx=−x3+6x2−9x với x∈ℝ

Ta có f'x=−3x2+12x−9=0⇔x=1x=3

Ta có fx=0⇔−x3+6x2−9x=0⇔x=0x=3

và fx=−4⇔−x3+6x2−9x=−4⇔x=1x=4

BBT của hàm số f(x)

Cho hàm số y = x^3 - 6x^2 + 9x + m (C), với m là tham số. Giả sử đồ thị (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ thỏa mãn x1 < x2 < x3. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Đồ thị (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ thoả mãn x1<x2<x3

<=> Phương trình (1) có 3 nghiệm x1<x2< x3

<=> Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số  tại 3 điểm có hoành độ x1<x2<x3

Dựa vào BBT ta suy ra 0<x1<1<x2<3<x3<4

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho có tháp nước như hình dưới đây, tháp được thiết kế gồm thân tháp có dạng hình trụ, phần mái phía trên dạng hình nón và đáy là nửa hình cầu. Không gian bên trong toàn bộ tháp được minh họa theo hình vẽ với đường kính đáy hình trụ, hình cầu và đường kính đáy của hình nón đều bằng 3m, chiều cao hình trụ là 2m, chiều cao của hình nón là 1m.

Cho có tháp nước như hình dưới đây, tháp được thiết kế gồm thân tháp có dạng hình trụ, phần mái phía trên dạng hình nón và đáy là nửa hình cầu. Không gian bên trong toàn bộ tháp được minh họa theo hình vẽ với đường kính đáy hình trụ (ảnh 1)

Thể tích của toán bộ không gian bên trong tháp nước gần nhất với giá trị nào sau đây?

V=15π2m3⋅

V=2a348⋅

V=7πm3⋅

V=33π4m3⋅

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: Vnón =13OE.π.322=3π4, Vtrụ =AD.π.322=2.9π4=9π2.

Thể tích phần còn lại V3=Vcau2=43.π.2782=9π4

Vậy thể tích của toán bộ không gian bên trong tháp nước bằng: 3π4+9π2+9π4=30π4=15π2

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương của tham số m để hàm số y=cosx+110cosx+m đồng biến trên khoảng 0;π2⋅

9

12

10

20

Xem đáp án

Chọn A

Đặt t=cosx,∀x∈0;π2⇒t∈0;1

Ta thấy hàm số t=cosx nghịch biến trên khoảng 0;π2 nên để hàm số y=cosx+110cosx+m đồng biến trên khoảng 0;π2 khi và chỉ khi hàm số y=t+110t+m nghịch biến trên khoảng 0;1

Ta có f't=m−1010t+m2<0,∀t∈0;1⇔m<10

Lại có 10t+m≠0⇔−m10≠t⇔−m10≤0−m10≥1⇔m≥0m≤−10

Khi đó ta có: m<10m≥0m≤−10⇔0≤m<10→m∈ℤ+m∈1;...;9

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có AB = 3a, AC = 4a, BC = 5a, khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và B'C' bằng 2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của A'B' và A'C' (tham khảo hình vẽ dưới đây). Thể tích V của khối chóp A.BCNM là

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có AB = 3a, AC = 4a, BC = 5a, khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và B'C' bằng 2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của A'B' và A'C' (tham khảo hình vẽ dưới đây). Thể tích V của khối chóp A.BCNM là (ảnh 1)

V=7a3⋅

V=8a3⋅

V=6a3⋅

V=4a3⋅

Xem đáp án

Chọn C

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có AB = 3a, AC = 4a, BC = 5a, khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và B'C' bằng 2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của A'B' và A'C' (tham khảo hình vẽ dưới đây). Thể tích V của khối chóp A.BCNM là (ảnh 2)

Gọi V là thể tích khối lăng trụ.

Vì BMCN là hình thang có hai đáy BC, MN và BC=2MN nên ta có

SΔBMN=12dB;MN.MN=12dN;BC.12BC=12SΔBCN

Suy ra VA.BCNM=VA.BMN+VA.BCN=32VA.BCN=32VN.ABC=32.13V=12V

Ta có đáy là tam giác ABCvuông tại A nên: SΔABC=6a2

Vì B'C'//ABC⇒dAB;B'C'=dB'C'ABC=dB';ABC=2a=h

Với h là chiều cao của khối lăng trụ.

Suy ra V=h.SΔABC=2a.6a2=12a3⇒VA.BCNM=12V=6a3

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi α là góc giữa (ACD') và (ABCD). Giá trị của tanα bằng:

2.

33

1

22

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi anpha là góc giữa (ACD') và (ABCD). Giá trị của tan anpha bằng: (ảnh 1)

Gọi O là trung điểm của AC. Tam giác D'AC cân tại D'⇒DO⊥AC. Do đó góc giữa (ACD') và (ABCD) là D'OD^=α⇒tanα=DD'DO=aa22=2.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị C:y=x+2x−1. Gọi A, B, C là ba điểm phân biệt thuộc (C) sao cho trực tâm H của tam giác ABC thuộc đường thẳng Δ:y=−3x+10. Độ dài đoạn thẳng OH bằng

OH=5

OH=25.

OH=10

OH=5

Xem đáp án

Chọn B

Do H∈Δ⇒Hx;−3x+10

Mà A, B, C là ba điểm phân biệt thuộc (C) nên trực tâm H  của tam giác ABC  cũng thuộc (C)  dó đó −3x+10=x+2x−1⇔x≠1−3x+10x−1=x+2⇔x≠1x2−4x+4=0⇔x=2

Vậy H2;4⇒OH→=2;4⇒OH=25.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên x;y thỏa mãn 0≤x≤4000 và 525y+2y=x+log5x+15−4?

5

2

4

3

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: 525y+2y=x+log5x+15−4⇔5log5x+1+x+1=52y+1+52y+1 (1)

Đặt log5x+1=t⇒x+1=5t

Phương trình (1) trở thành: 5t+5t=52y+1+52y+1  (2)

Xét hàm số fu=5u+5u trên ℝ

f'u=5+5uln5>0 , ∀u∈ℝ nên hàm số fu đồng biến trên ℝ

Do đó 2⇔ft=f2y+1⇔t=2y+1⇒log5x+1=2y+1⇔x+1=52y+1⇔x=5.25y−1

Vì 0≤x≤4000⇒0≤5.25y−1≤4000⇔15≤25y≤40015⇔−12≤y≤log2540015≈2.08

Do , có 3 giá trị của y nên cũng có 3 giá trị của x

Vậy có 3 cặp số nguyên (x;y)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC = 2a. Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB và AA'=a2. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

V=a33

V=a366

V=2a22

V=a362

Xem đáp án

Chọn D

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC = 2a. Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB (ảnh 1)

Do tam giác ABC vuông cân tại B và AC = 2a nên AB=BC=a2⇒AH=a22

Xét tam giác AA'H ta có: A'H=AA'2−AH2=a62

Vậy: VABC.A'B'C'=SABC.A'H=a362

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCD vuông tại A và D có CD = 2AB = 2AD = 6. Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra bởi hình thang ABCD khi quanh xung quanh đường thẳng BC.

Cho hình thang ABCD vuông tại A và D có CD = 2AB = 2AD = 6. Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra bởi hình thang ABCD khi quanh xung quanh đường thẳng BC. (ảnh 1)

V=135π24.

V=36π2.

V=63π22.

V=45π22.

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình thang ABCD vuông tại A và D có CD = 2AB = 2AD = 6. Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra bởi hình thang ABCD khi quanh xung quanh đường thẳng BC. (ảnh 2)

Thể tích khối tròn xoay sinh ra sau khi quay hình thang ABCD xung quanh cạnh BC được tính như sau: V=2.V1−V2 với V1 là thể tích khối nón có đỉnh là C có đáy là hình tròn tâm B, V2 là khối nón đỉnh H có đáy là hình tròn tâm tâm I

Tam giác BCD vuông cân tại B nên BC=BD=AB2=32

Nên V1=13πBC2.BD=13π.322.32=182π

Dễ dàng chứng minh được BAHE là hình vuông nên AE=HB=AB2=32⇒HI=322

Nên V2=13π.IA2.IH=13π3222.322=924π

Vậy V=2V1−V2=6322π

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=3x4−mx3+6x2+m−3 đồng biến trên khoảng 0;+∞?

5

6

4

7

Xem đáp án

Chọn B

Đặt fx=3x4−mx3+6x2+m−3

Do limx→+∞fx=limx→+∞3x4−mx3+6x2+m−3=+∞>0

Nên y=fx đồng biến trên 0;+∞

⇔fx≥0f'x≥0,∀x∈0;+∞⇔f0≥0f'x≥0,∀x∈0;+∞⇔m−3≥012x3−3mx2+12x≥0,∀x∈0;+∞⇔m≥3m≤4x+4x,∀x∈0;+∞⇔m≥3m≤minx∈0;+∞4x+4x⇔m≥3m≤8⇔3≤m≤8

Vậy 3≤m≤8 .

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 4log22x+log2x−57x−m=0 (m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m  để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt?

47

49

Vô số

48

Xem đáp án

Chọn A

Xét phương trình 4log22x+log2x−57x−m=0

Điều kiện: x>0m≤7x⇔x≥log7mx>0

Phương trình tương đương 4log22x+log2x−5=07x−m=0⇔x=2x=2−54x=log7m

Để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt:

TH1: log7m≤0⇔0<m≤1⇒m=1

TH2: 2−54≤log7m<2⇔72−54≤m<49⇒m∈3;4;...;48

Vậy có tất cả 47  giá trị m  thỏa mãn.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có AB=4a,BC=32a, ABC^=45°;SAC^=SBC^=90°; Sin góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) bằng 24. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng

a1836

a1833

5a312

3a512

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình chóp S.ABC có AB = 4a, BC = 3 căn bậc hai 2 a, góc ABC = 45 độ, góc SAC = góc SBC = 90 độ ; Sin góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) bằng căn bậc hai 2/4 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng (ảnh 1)

Do SA⊥AC, SB⊥BC nên S,A,B,C nằm trên mặt cầu đường kính SC,

Ta có AC2=AB2+BC2−2AB.BC.sin450=10a2⇒AC=a10

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên (ABC)

Ta có CA⊥SA và CA⊥SH nên CA⊥HA

Tương tự: CB⊥HB

Khi đó ABCH nội tiếp đường tròn đường kính HC nên HC=ACsin450=25a

Ta có: HB=HC2−BC2=a2

Gọi K, I là hình chiếu vuông góc của C và của H lên AB. Khi đó ΔCKB và ΔHIB vuông cân nên CK=32a2=3a và HI=HB2=a

Do đó dH,SABdC,SAB=HICK=13

Ta có sinα=24⇒dC,SABCB=24⇒dC,SAB=CB.24=3a2⇒dH,SAB=a2

Khi đó 1SH2=1d2H,SAB−1HI2=4a2−1a2=3a2⇒SH2=a23

Vậy SC=SH2+HC2=a23+20a2=a1833, suy ra bán kính mặt cầu R=a1836

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp có 6 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ và 5 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi trong hộp, tính xác suất để 5 viên bi được chọn có đủ ba màu và số viên bi đỏ lớn hơn số viên bi vàng.

1901001

3101001

6143

12143

Xem đáp án

Chọn A

Ta có số phần tử của không gian mẫu nΩ=C156

Gọi A  là biến cố “5 viên bi được chọn có đủ ba màu và số viên bi đỏ lớn hơn số viên bi vàng”

* Số cách lấy được 2  bi xanh, 2  bi đỏ và 1  bi vàng là: C62.C42.C51

* Số cách lấy được 1  bi xanh, 3  bi đỏ và 1  bi vàng là: C61.C43.C51

Khi đó nA=C62.C42.C51+C61.C43.C51=570

Vậy PA=nAnΩ=570C155=1901001