(2023) Đề thi thử Toán THPT Chuyên Khoa Học Tự Nhiên (Lần 1) có đáp án
50 câu hỏi
Hàm nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số y=12x?
ln2x
2lnx
12lnx
−12x2
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f'x=xx−12x−23. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
0
1
2
3
Tập nghiệm của bất phương trình log122x−1>0
−∞;1
1;+∞
12;1
12;+∞
Mô-đun của số phức z=3+4i1−2i bằng
25
255
5
55
Cho hàm số fx=3x+1. Tính I=∫01fxf'xdx
I=1
I=3
I=32
I=12
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2−xx2−4x+3 là
0
1
2
3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véc-tơ u→=1;2;−3, v→=2;−1;−2. Tích vô hướng của hai véc-tơ u→ và v→ bằng
-6
6
10
-10
Tập xác định của hàm số y=log4x−x2 là
(0;4)
(0;2)
(-2;2)
(-2;0)
Số nghiệm thực của phương trình 4.3x2=3.22x2 là
0
1
2
3
Khẳng định nào sau đây đúng?
∫2x.3x+1dx=3.6x+C
∫2x.3x+1dx=3.6x+1+C
∫2x.3x+1dx=3.6xln6+C
∫2x.3x+1dx=3.6x+1x+1+C
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x=3. Tìm tất cả các giá trị thực dương của tham số m để mặt phẳng x - 2y + 2z + m = 0 tiếp xúc với mặt cầu (S)
m = 7
m = 5
m = 6
m = 19
Cho số phức z có phần ảo âm thoả mãn z(2 - z) = 2. Tính z+3i
17
17
5
5
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có góc giữa cạnh bên với đáy một góc 45o. Tính cosin của góc giữa mặt bên và đáy của hình chóp đã cho.
13
12
12
13
Cho tập M gồm các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau lấy từ tập {0; 1; 2; 3; 4; 5}. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập M. Tính xác xuất để số được chọn có chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng chục.
35
25
13
23
Biết ∫24fxdx=8. Tính I=∫12f2xdx
I = 2
I = 4
I = 6
I = 8
Cho a > 0 thỏa mãn loga=12. Tính log1000a
134
4
34
32
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA = 2a và SA vuông góc với đáy. Tính theo a khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD).
49a
94a
23a
32a
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+2x+lnx với đường thẳng y = x + 2 là:
0
1
2
3
Phần ảo của số phức z=1−3i1+i là:
-4
-4i
-2i
-2
Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số chẵn gồm ba chữ số đôi một khác nhau?
80
120
68
105
Hàm số nào dưới đây không có cực trị?
y=x3−x+1
y=x4−x2+1
y=x3+x+1
y=x4+x2+1
Thể tích khối chóp có diện tích đáy a2 và chiều cao 2a là
a3
23a3
2a3
13a3
Cho hàm số y=x4+(2m−1)x2+1. Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số có đúng 1 cực trị?
m>12
m≥12
m<12
m≤12
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f'(x)=(x−1)2(x−2)(3−x). Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(2;3)
(1;2)
(1;3)
(3;+∞)
Cho cấp số nhân (un) có u2=2 và công bội q = 2. Tính u10
2048
256
512
1024
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y−3=0. Tâm của mặt cầu đã cho có toạ độ là:
(-1;2;0)
(1;-2;0)
(2;-4;0)
(-2;4;0)
Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy AB=2a, cạnh bên SA=a2. Thể tích khối chóp đã cho bằng:
2a3
23a3
26a3
22a3
Hình chiếu vuông góc của điểm M(1;-2;3) lên mặt phẳng (Oyz) có toạ độ là:
(-1;-2;3)
(0;-2;3)
(0;2;-3)
(1;0;0)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:x−12=y−2−1=z3 và mặt phẳng (P):x−y+2z−8=0. Tìm tọa độ giao điểm của d và (P).
(1;3;-3)
(-3;1;-3)
(-1;3;-3)
(3;1;3)
Cho số thực a > 0, a≠1. Giá trị của biểu thức logaaa bằng:
6
3
32
34
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:x−12=y+13=z−4. Viết phương trình mặt phẳng qua M(1;0;-2) và vuông góc với đường thẳng d.
x - y - 1 = 0
2x + 3y - 4z + 10 = 0
2x + 3y - 4z - 10 = 0
2x + 3y - 4z + 6 = 0
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f'(x) = (x - 1)(x - m) với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trên −∞;+∞
m≤1
m > 1
m=1
m≥1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;0;0), B(0;-1;0), C(0;0;1). Phương trình mặt phẳng (ABC) là
x+y+z=0
x+y+z=1
x−y+z=0
x−y+z=1
Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z¯+1=z−i là đường thẳng có phương trình?
y=−x
y=x
y=x+1
y=−x+1
Tập nghiệm của bất phương trình 3πx>3π2−x là
−∞;1
1;+∞
0;+∞
[0;1)
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y=x2x2−4 tại đúng 4 điểm phân biệt.
m≥4
m = 4
m≤4
2≤m≤4
Cho khối nón có đường kính đáy bằng 4a và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối nón đã cho bằng
83πa3
323πa3
8πa3
32πa3
Khẳng định nào sau đây đúng?
∫lnxdx=xlnx+1
∫lnxdx=xlnx+1+C
∫lnxdx=xlnx−1+C
∫lnxdx=xlnx−1
Cho hàm số y=x−mx+1 với m là số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [0;2] bằng 6
m = 4
m = -4
m = 1
m = -1
Số các số nguyên dương x thỏa mãn 4x+2023x+1<x+2024.2x là:
7
9
8
10
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x2 và y=2−x2 là
83
43
23
0
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác cân tại A và BAC^=120o, cạnh bên AA' = a, góc giữa A'B và mặt phẳng (ABC) bằng 60o. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
1312a3
336a3
34a3
36a3
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x2+m [-2;3] là trị nhỏ nhất?
m = 8
m = -8
m = 10
m = -10
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−2y−2z−1=0 và mạt phẳng (P): x + y + 2z + 5 = 0. Lấy điểm A di động trên (S) và điểm B di động trên (S) sao cho AB→ cùng phương a→=−2;1;−1. Tìm giá trị lớn nhất của độ dài đoạn AB.
2+36⋅
4+36⋅
2 + 362⋅
4+ 362⋅
Cho số phức z thỏa mãn z+z¯+z−z¯= z2. Tìm giá trị lớn nhất của z−2+3i.
27+102
5+2
7+52
20+52
Cho hàm số f(x) xác định và có đạo hàm cấp hai trên 0;+∞ thỏa mãn f(0) = 0, limx→0fxx=1 và f''x+f'x2+x2=1+2xf'x. Tính f(2)
1 + ln3
2 + ln3
2 - ln3
1 - ln3
Gọi Mlà tập hợp tất cả giá trị thực của tham số m sao cho có đúng một số phức z thỏa mãn z−m=3 và zz¯−4 là số thuần ảo. Tính tổng tất cả các phần tử của M
-2
4
8
10
Cho hình nón có đỉnh S có bán kính đáy bằng a và góc ở đỉnh bằng 120o. Thiết diện tạo bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh S và hình nón là một tam giác có diện tích lớn nhất bằng:
23a2
13a2
43a2
23a2
Cho hàm số f(x) xác định và có đạo hàm trên 0 ;+∞ thỏa mãn f1=4e và
x+1fx+xf'x=2x+1e−x với mọi x > 0. Tính ∫12exfxdx
4−ln4.
52−2ln2.
4+ln4.
52+2ln2.
Biết x, y là các số thực thỏa mãn 102x+3−y2≥a2x−loga với mọi số thực a > 0. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = 3x + 4y
10
13
25
8
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








