(2023) Đề thi thử Toán THPT Chuyên Khoa Học Tự Nhiên (Lần 1) có đáp án
Đề thi

(2023) Đề thi thử Toán THPT Chuyên Khoa Học Tự Nhiên (Lần 1) có đáp án

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT98 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số y=12x?

ln2x

2lnx

12lnx

−12x2

Xem đáp án

Chọn C

∫12xdx=12∫1xdx=12lnx+C⇒12lnx  là một nguyên hàm của hàm số y=12x.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f'x=xx−12x−23. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn C

f'x=0⇔xx−12x−23=0⇔x=0x=1x=2.

Trong các nghiệm của phương trình f'(x) = 0 thì x = 0, x = 2 là các nghiệm bội lẻ nên chúng là cực trị của hàm số f(x). Còn x = 1 là nghiệm bội chẵn nên nó không phải là cực trị của hàm số f(x).

Vậy hàm số đã cho có 2 cực trị.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log122x−1>0

−∞;1

1;+∞

12;1

12;+∞

Xem đáp án

Chọn C

Bất phương trình log122x−1>0⇔0<2x−1<1⇔12<x<1.

Vậy tập nghiệm S=12;1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô-đun của số phức z=3+4i1−2i bằng

25

255

5

55

Xem đáp án

Chọn D

z=3+4i1−2i=11−2i⇒z=55

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=3x+1. Tính I=∫01fxf'xdx

I=1

I=3

I=32

I=12

Xem đáp án

Chọn CI=∫01fxf'xdx=∫01fxdfx=f2x201=3.1+12−3.0+12=32

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2−xx2−4x+3 là

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số xác định khi và chỉ khi 2−x≥0x2−4x+3≠0⇔x≤2x≠1x≠3⇔x≤2x≠1

Tập xác định D=−∞;2\1

Ta có limx→−∞2−xx2−4x+3=0, limx→1+2−xx2−4x+3=−∞

Suy ra TCĐ: x = 1 và TCN: y =0.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véc-tơ u→=1;2;−3, v→=2;−1;−2. Tích vô hướng của hai véc-tơ u→ và v→ bằng

-6

6

10

-10

Xem đáp án

Chọn B

Ta có u→.v→=1.2+2−1−3−2=6

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=log4x−x2 là

(0;4)

(0;2)

(-2;2)

(-2;0)

Xem đáp án

Chọn A

Hàm số xác định khi và chỉ khi 4x−x2>0⇔0<x<4

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thực của phương trình 4.3x2=3.22x2 là

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn C

Ta có 4.3x2=3.22x2⇔22.3x2=3.22x2⇔3x2−1=22x2−2⇔2x2−2=x2−1log23⇔x2−12−log23=0⇔x2−1=0⇔x=1x=−1

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

∫2x.3x+1dx=3.6x+C

∫2x.3x+1dx=3.6x+1+C

∫2x.3x+1dx=3.6xln6+C

∫2x.3x+1dx=3.6x+1x+1+C

Xem đáp án

Chọn C

Ta có ∫2x.3x+1dx=3∫2x.3xdx=3∫6xdx=3.6xln6+C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x=3. Tìm tất cả các giá trị thực dương của tham số m để mặt phẳng x - 2y + 2z + m = 0 tiếp xúc với mặt cầu (S)

m = 7

m = 5

m = 6

m = 19

Xem đáp án

Chọn A

Ta có (S):I−1;0;0R=2.

Để (P) tiếp xúc với (S) thì dI;P=R⇔−1+m3=2⇔m=−5(l)m=7

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z có phần ảo âm thoả mãn z(2 - z) = 2. Tính z+3i

17

17

5

5

Xem đáp án

Chọn C

Ta có : −z2+2z−2=0

−z2+2z−2=0⇔z=1+iz=1−i. Vậy nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình là z = 1 - iz+3i=1−i+3i=1+2i=5

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có góc giữa cạnh bên với đáy một góc 45o. Tính cosin của góc giữa mặt bên và đáy của hình chóp đã cho.

13

12

12

13

Xem đáp án

Chọn D

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có góc giữa cạnh bên với đáy một góc 45o. Tính cosin của góc giữa mặt bên và đáy của hình chóp đã cho. (ảnh 1)

Gọi cạnh đáy bằng a⇒BD=a2

- Góc giữa cạnh bên với đáy một góc 45°⇒ΔSBD là vuông cân ⇒SO=BD2=a22

- Gọi M là trung điểm CD⇒CD⊥OM⇒ góc giữa mặt bên và đáy là SMO^cosSMO^=OMSM=OMOM2+SO2=13

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập M gồm các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau lấy từ tập {0; 1; 2; 3; 4; 5}. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập M. Tính xác xuất để số được chọn có chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng chục.

35

25

13

23

Xem đáp án

Chọn B

- Số tự nhiên có ba chữ số abc¯ đôi một khác nhau lấy từ tập 0;1;2;3;4;5: Ω=5.A42=60

- Gọi A là biến cố: “số được chọn có chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng chục”

+ Vì chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng chục và a≠0. Đồng thời cứ 1 bộ 2 chữ số thì có 1 chữ số đứng trước bé hơn chữ số đứng sau. Suy ra số cách chọn ab¯=C42,

+ Cách chọn c : 4

Số cách chọn abc¯:nA=C42.4=24

⇒PA=2460=25

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫24fxdx=8. Tính I=∫12f2xdx

I = 2

I = 4

I = 6

I = 8

Xem đáp án

Chọn B

Ta có I=∫12f2xdx

Đặt t=2x⇒dt=2dx suy ra x=0↔t=2x=1↔t=4

I=∫12f2xdx=12∫24ftdt=12∫24fxdx=4

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a > 0 thỏa mãn loga=12. Tính log1000a

134

4

34

32

Xem đáp án

Chọn A

Ta có log1000a=log1000+loga=3+12loga=3+12.12=134

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA = 2a và SA vuông góc với đáy. Tính theo a khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD).

49a

94a

23a

32a

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA = 2a và SA vuông góc với đáy. Tính theo a khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD). (ảnh 1)

Gọi O là giao điểm của AC và BD.

Gọi H là hình chiếu của lên SO.

Ta có BD⊥AC và BD⊥SA nên BD⊥SAC⇒BD⊥AH.

Lại có AH⊥SO và AH⊥BD nên AH⊥SBD⇒dA,SBD=AH.

Trong tam giác ABC có AC=AB2+BC2=a2+a2=a2⇒AO=a22.

Trong tam giác SAO có 1AH2=1AO2+1SA2=1a222+12a2=94a2⇒AH=2a3.

Vậy dA,SBD=AH=2a3.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+2x+lnx với đường thẳng y = x + 2 là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+2x+lnx với đường thẳng y = x + 2 là x3+2x+lnx=x+2.

Điều kiện x > 0.

Khi đó phương trình trở thành x3+x+lnx−2=0.

Xét hàm số fx=x3+x+lnx−2, với x > 0.

Ta có f'x=3x2+1+1x>0,∀x>0. Do đó hàm số fx=x3+x+lnx−2 đồng biến trên khoảng 0;+∞.

Khi đó phương trình x3+x+lnx−2=0 có nhiều nhất là 1 nghiệm.

Nhận thấy x = 1 là nghiệm của phương trình.

Vậy đồ thị hàm số y=x3+2x+lnx với đường thẳng y = x + 2 có 1 giao điểm.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần ảo của số phức z=1−3i1+i là:

-4

-4i

-2i

-2

Xem đáp án

Chọn D

Ta có z=1−3i1+i=1−3i1−i12+12=−2−4i2=−1−2i.

Vậy phần ảo của số phức z=1−3i1+i là -2

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số chẵn gồm ba chữ số đôi một khác nhau?

80

120

68

105

Xem đáp án

Chọn C

Số cần tìm có dạng: abc¯a≠0.

TH1: c = 0, chọn ab¯:A52=20 số.

Suy ra lập được 20 số thỏa mãn.

TH2: c∈2;4;6:3 cách chọn

Chọn a: 4 cách.

Chọn b: 4 cách.

Suy ra có 4.4.3 = 48 số.

Vậy có 20 + 48 = 68 số.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây không có cực trị?

y=x3−x+1

y=x4−x2+1

y=x3+x+1

y=x4+x2+1

Xem đáp án

Chọn C

Xét hàm số y=x3+x+1 có y'=3x2+1>0,∀x∈ℝ. Do đó hàm số y=x3+x+1 không có cực trị

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối chóp có diện tích đáy a2 và chiều cao 2a là

a3

23a3

2a3

13a3

Xem đáp án

Chọn B

Thể tích khối chóp là : V=13.a2.2a=23a3

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4+(2m−1)x2+1. Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số có đúng 1 cực trị?

m>12

m≥12

m<12

m≤12

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số y=x4+(2m−1)x2+1 có đúng 1 cực trị ⇔a.b≥0⇔2m−1≥0⇔m≥12

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f'(x)=(x−1)2(x−2)(3−x). Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(2;3)

(1;2)

(1;3)

(3;+∞)

Xem đáp án

Chọn A

∀x∈(2;3)⇒(x−2)(3−x)>0⇒f'(x)=(x−1)2(x−2)(3−x)>0

Do đó hàm số đồng biến trên khoảng (2;3).

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (un) có u2=2 và công bội q = 2. Tính u10

2048

256

512

1024

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: u10=u2.q8=2.28=512

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y−3=0. Tâm của mặt cầu đã cho có toạ độ là:

(-1;2;0)

(1;-2;0)

(2;-4;0)

(-2;4;0)

Xem đáp án

Chọn B

Ta có tâm của mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y−3=0 có toạ độ là (1;-2;0).

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy AB=2a, cạnh bên SA=a2. Thể tích khối chóp đã cho bằng:

2a3

23a3

26a3

22a3

Xem đáp án

Chọn B

Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy AB=2a, cạnh bên SA = a căn bậc hai 2. Thể tích khối chóp đã cho bằng: (ảnh 1)

Gọi H là trọng tâm của tam giác ABC và M là trung điểm của BC

Ta có AM=a3⇒AH=23AM=23a3

Mặt khác SH=SA2−AH2=(2a)2−23a32=63a

Vậy thể tích của khối chóp đã cho là: V=13.SABC.SH=13.(2a)2.34.6a3=2a33

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chiếu vuông góc của điểm M(1;-2;3) lên mặt phẳng (Oyz) có toạ độ là:

(-1;-2;3)

(0;-2;3)

(0;2;-3)

(1;0;0)

Xem đáp án

Chọn B

Hình chiếu vuông góc của điểm M(1,-2,3) lên mặt phẳng (Oyz) có toạ độ là: (0;-2;3)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:x−12=y−2−1=z3 và mặt phẳng (P):x−y+2z−8=0. Tìm tọa độ giao điểm của d và (P).

(1;3;-3)

(-3;1;-3)

(-1;3;-3)

(3;1;3)

Xem đáp án

Chọn D

Gọi M(a,b,c) vì M thuộc (d) nên suy ra: a=2t+1b=−t+2c=3t

Vì M thuộc (P) nên: 2t+1−(−t+2)+2.3t−8=0⇔t=1

Vậy tọa độ giao điểm của d và (P) là (3;1;3)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực a > 0, a≠1. Giá trị của biểu thức logaaa bằng:

6

3

32

34

Xem đáp án

Chọn C

logaaa=loga12a34=112.34logaa=32

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:x−12=y+13=z−4. Viết phương trình mặt phẳng qua M(1;0;-2) và vuông góc với đường thẳng d.

x - y - 1 = 0

2x + 3y - 4z + 10 = 0

2x + 3y - 4z - 10 = 0

2x + 3y - 4z + 6 = 0

Xem đáp án

Chọn C

Đường thẳng d có vectơ chỉ phương ud→=2;3;−4.

Theo đề bài, ta có mặt phẳng (P) qua điểm M(1;0;-2) và có vectơ pháp tuyến n→=ud→=2;3;−4.

Khi đó: P:2.x−1+3.y−0−4.z+2=0⇔2x+3y−4z−10=0

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f'(x) = (x - 1)(x - m) với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trên −∞;+∞

m≤1

m > 1

m=1

m≥1

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số đồng biến trên −∞;+∞ khi

f'x≥0,∀x∈ℝ⇔x−1x−m≥0,∀x∈ℝ⇔x2−m+1x+m≥0,∀x∈ℝ⇔a=1>0Δ=m+12−4m≤0⇔m2−2m+1≤0⇔m−12≤0⇔m−1=0⇔m=1

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;0;0), B(0;-1;0), C(0;0;1). Phương trình mặt phẳng (ABC) là

x+y+z=0

x+y+z=1

x−y+z=0

x−y+z=1

Xem đáp án

Chọn D

Phương trình mặt phẳng (ABC) có dạng: x1+y−1+z1=1⇔x−y+z=1

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z¯+1=z−i  là đường thẳng có phương trình?

y=−x

y=x

y=x+1

y=−x+1

Xem đáp án

Chọn A

Giả sử z=x+iy  x,y∈ℝ được biểu diễn bởi điểm M(x,y).

Khi đó z¯+1=z−i⇔x+12+y2=x2+y−12⇔x+y=0⇔y=−x

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3πx>3π2−x là

−∞;1

1;+∞

0;+∞

[0;1)

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: 3πx>3π2−x⇔x≥0x<2−x⇔x≥0x<1⇔x≥0x<1⇔0≤x<1.

Do vậy, tập nghiệm của bất phương trình là: S = [0;1)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y=x2x2−4 tại đúng 4 điểm phân biệt.

m≥4

m = 4

m≤4

2≤m≤4

Xem đáp án

Chọn B

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y = m và đồ thị hàm số y=x2x2−4:

x2x2−4=m⇔x4−4x2=m

Ta có đồ thị hàm số y=x4−4x2 như sau

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = x^2 trị tuyệt đối x^2 - 4 tại đúng 4 điểm phân biệt. (ảnh 1)


Từ đồ thị suy ra để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y=x2x2−4 tại đúng 4 điểm phân biệt <=> m =4.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có đường kính đáy bằng 4a và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối nón đã cho bằng

83πa3

323πa3

8πa3

32πa3

Xem đáp án

Chọn A

Thể tích của khối nón đã cho là V=13πr2.h=13π.2a2.2a=

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

∫lnxdx=xlnx+1

∫lnxdx=xlnx+1+C

∫lnxdx=xlnx−1+C

∫lnxdx=xlnx−1

Xem đáp án

Chọn C

Đặt u=lnxdv=dx⇒du=1xdxv=x

⇒∫lnxdx=x.lnx−∫dx=xlnx−x+C=xlnx−1+C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−mx+1 với m là số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [0;2] bằng 6

m = 4

m = -4

m = 1

m = -1

Xem đáp án

Chọn B

Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;2] bằng 6 khi:

y0+y2=6⇔−m+2−m3=6⇔m=−4.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các số nguyên dương x thỏa mãn 4x+2023x+1<x+2024.2x là:

7

9

8

10

Xem đáp án

2x>x+1⇒2x−x−1>0

Chọn D

Ta có:

4x+2023x+1<x+2024.2x⇔4x−2024.2x+2023−2x−2023.x<0                                                   ⇔2x−12x−2023−2x−2023.x<0                                                   ⇔2x−20232x−x−1<0

Do x nguyên dương nên 

Do đó bất phương trình ⇔2x<2023⇒x∈1;2;....;10.

Vậy có 10  số nguyên dương x thỏa mãn.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x2 và y=2−x2 là

83

43

23

0

Xem đáp án

Chọn A

Xét phương trình x2=2−x2⇔x=±1

Vậy diện tích hình phẳng đã cho bằng ∫−11x2−2−x2dx=∫−112x2−2dx=83

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác cân tại A và BAC^=120o, cạnh bên AA' = a, góc giữa A'B và mặt phẳng (ABC) bằng 60o. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

1312a3

336a3

34a3

36a3

Xem đáp án

Chọn A

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác cân tại A và góc BAC = 120 độ, cạnh bên AA' = a, góc giữa A'B và mặt phẳng (ABC) bằng 60o (ảnh 1)

AA'⊥ABC⇒AA', ABC^=A'BA^=60o

Xét tam giác vuông ABA' có: AB=AA'cotABA'^=a3.

Vậy VABC.A'B'C'=AA'.SΔABC=12AA'.AB.AC.sin120o=a3312

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x2+m [-2;3] là trị nhỏ nhất?

m = 8

m = -8

m = 10

m = -10

Xem đáp án

Chọn C

Xét hàm số y=fx=x3−3x2+m  liên tục trên đoạn [-2;3].

+) f'x=3x2−6x;  f'x=0⇔x=0;x=2∈−2;3

+) f−2=m−20, f2=m−4,  f3=f0=m

Khi đó max−2;3fx=maxm;m−20=M.

Ta có: M≥mM≥m−20=20−m⇒2M≥m+20−m≥m+20−m=20⇒M≥10.

Dấu ''='' xảy ra ⇔m=20−m=10m20−m≥0⇔m=10.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−2y−2z−1=0 và mạt phẳng (P): x + y + 2z + 5 = 0. Lấy điểm A di động trên (S) và điểm B di động trên (S) sao cho AB→  cùng phương a→=−2;1;−1. Tìm giá trị lớn nhất của độ dài đoạn AB.

2+36⋅

4+36⋅

2 + 362⋅

4+ 362⋅

Xem đáp án

Chọn B

+) (S) có tâm I(1;1;1), bán kính R = 2.

+) (P) có VTPT n→=1;1;2, đường thẳng AB có VTVP a→=−2;1;−1.

+) Ta có sinAB;P=12, suy ra góc giữa AB và (P) bằng 300.

+) Gọi H là hình chiếu của (P). A trên (P). Ta có AB = 2.AH. Do đó AB max khi và chỉ khi AH max

AH max =dI;P+R=2+ 362⋅

+) Vậy AB max =4+36

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z+z¯+z−z¯= z2. Tìm giá trị lớn nhất của z−2+3i.

27+102

5+2

7+52

20+52

Xem đáp án

Chọn B

Đặt z=x+yix,y∈ℝ⇒Mx;y biểu diễn z.

Do

z+z¯+z−z¯= z2⇔z+z¯+z−z¯= z2⇔2x+2y=x2+y2⇔x−12+y−12=2.

Từ đó suy ra: Tập hợp điểm M biểu diễn z là 4 phần của 4 đường tròn như hình vẽ:

Cho số phức z thỏa mãn trị tuyệt đối z + z ngang + trị tuyệt đối z - z ngang = trị tuyệt đối z^2. Tìm giá trị lớn nhất của . (ảnh 1)

Mà T=z−2+3i=z−2−3i=MA với A(2;-3) biểu diễn số phức (2 - 3i).

Ta có AI1=17; AI2=5;AI3=13; AI4=5.

Do đó Max T=AI2+R=5+2

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định và có đạo hàm cấp hai trên 0;+∞ thỏa mãn f(0) = 0, limx→0fxx=1 và f''x+f'x2+x2=1+2xf'x. Tính f(2)

1 + ln3

2 + ln3

2 - ln3

1 - ln3

Xem đáp án

Chọn B

Do limx→0fxx=1⇔limx→0fx−f0x−0=1⇔f'0=1.

Ta có: f''x+f'x2+x2=1+2xf'x⇔f'x−x2=−f''x−1, (1)

Đặt gx=f'x−x⇒g'x=f''x−1, nên (1) trở thành g2x=−g'x⇒g'xg2x=−1.

Lấy nguyên hàm hai vế, ta được −1gx=−x+C⇒gx=1x−C⇒f'x=x+1x−C

Cho x=0⇒f'0=1−C⇒C=−1. Do đó f'x=x+1x+1⇒fx=x22+lnx+1+C1

Mặt khác f0=0⇒C1=0. Suy ra fx=x22+lnx+1. Vậy f2=2+ln3

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Mlà tập hợp tất cả giá trị thực của tham số m sao cho có đúng một số phức z thỏa mãn z−m=3 và zz¯−4 là số thuần ảo. Tính tổng tất cả các phần tử của M

-2

4

8

10

Xem đáp án

Chọn C

Đặt z = x + yi khi đó z−m=3⇔x−m+yi=3. Khi đó tập các số phức z là đường tròn (C1) có tâm I1(m;0) và R1 = 3.

Ta có zz¯−4=z2−4z=x2+y2−4x−4yi. Để zz¯−4 là số thuần ảo khi và chỉ khi x2+y2−4x=0. Khi đó tập hợp các số phức z là đường tròn (C2) có tâm I2(2;0) và R2 = 2.

Ta có độ dài đường nối tâm là I1I2=m−2.

Để có một số phức z thỏa mãn ⇔I1I2=R1+R2I1I2=R1−R2⇔m−2=5m−2=1⇔m=7m=−3m=3m=1

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có đỉnh S có bán kính đáy bằng a và góc ở đỉnh bằng 120o. Thiết diện tạo bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh S và hình nón là một tam giác có diện tích lớn nhất bằng:

23a2

13a2

43a2

23a2

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình nón có đỉnh S có bán kính đáy bằng a và góc ở đỉnh bằng 120o. Thiết diện tạo bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh S và hình nón là một tam giác có diện tích lớn nhất bằng: (ảnh 1)

Ta có AB2=SA2+SB2−2SA2SBcosASB^⇔SA=AB22−2cosASB^=2a22−2cos120°=2a33

Ta có diện tích thiết diện là S'=12l2sinα≤12l2=12SA2=23a2.

Đẳng thức xảy ra khi sinα=1 hay α=A'SB'^=90°

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định và có đạo hàm trên 0 ;+∞ thỏa mãn f1=4e và

x+1fx+xf'x=2x+1e−x với mọi x > 0. Tính ∫12exfxdx

4−ln4.

52−2ln2.

4+ln4.

52+2ln2.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có x+1fx+xf'x=2x+1e−x⇔x+1exfx+exxf'x=2x+1

⇔xexfx'=2x+1⇒∫xexfx'dx=∫2x+1dx⇔xexfx=x2+x+C

Vì f1=4e nên C=ef1−2=2. Suy ra exfx=x+1+2x.

Khi đó ∫12exfxdx=∫12x+1+2xdx=x22+x+2lnx12=

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết x, y là các số thực thỏa mãn 102x+3−y2≥a2x−loga với mọi số thực a > 0. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = 3x + 4y

10

13

25

8

Xem đáp án

Chọn A

102x+3−y2≥a2x−loga⇔2x+3−y2≥2x−logaloga⇔log2a−2xloga+2x+3−y2≥0

Đặt t=loga ta được bất phương trình t2−2xt+2x+3−y2≥0

Để bất phương trình đúng với mọi số thực a > 0.

Điều kiện là Δ'≤0⇔x2−2x−3+y2≤0⇔x−12+y2≤4.

P=3x+4y=3x−1+4y⇒P2≤32+42x−12+y2≤25.4⇒P≤10.

Đẳng thức xảy ra khi x=1y=0