(2023) Đề thi thử Toán THPT Chuyên Khoa Học Tự Nhiên (Lần 1) có đáp án
50 câu hỏi
Hàm nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số y=12x?
ln2x
2lnx
12lnx
−12x2
Chọn C
∫12xdx=12∫1xdx=12lnx+C⇒12lnx là một nguyên hàm của hàm số y=12x.
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f'x=xx−12x−23. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
0
1
2
3
Chọn C
f'x=0⇔xx−12x−23=0⇔x=0x=1x=2.
Trong các nghiệm của phương trình f'(x) = 0 thì x = 0, x = 2 là các nghiệm bội lẻ nên chúng là cực trị của hàm số f(x). Còn x = 1 là nghiệm bội chẵn nên nó không phải là cực trị của hàm số f(x).
Vậy hàm số đã cho có 2 cực trị.
Tập nghiệm của bất phương trình log122x−1>0
−∞;1
1;+∞
12;1
12;+∞
Chọn C
Bất phương trình log122x−1>0⇔0<2x−1<1⇔12<x<1.
Vậy tập nghiệm S=12;1.
Mô-đun của số phức z=3+4i1−2i bằng
25
255
5
55
Chọn D
z=3+4i1−2i=11−2i⇒z=55
Cho hàm số fx=3x+1. Tính I=∫01fxf'xdx
I=1
I=3
I=32
I=12
Chọn CI=∫01fxf'xdx=∫01fxdfx=f2x201=3.1+12−3.0+12=32
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2−xx2−4x+3 là
0
1
2
3
Chọn C
Hàm số xác định khi và chỉ khi 2−x≥0x2−4x+3≠0⇔x≤2x≠1x≠3⇔x≤2x≠1
Tập xác định D=−∞;2\1
Ta có limx→−∞2−xx2−4x+3=0, limx→1+2−xx2−4x+3=−∞
Suy ra TCĐ: x = 1 và TCN: y =0.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véc-tơ u→=1;2;−3, v→=2;−1;−2. Tích vô hướng của hai véc-tơ u→ và v→ bằng
-6
6
10
-10
Chọn B
Ta có u→.v→=1.2+2−1−3−2=6
Tập xác định của hàm số y=log4x−x2 là
(0;4)
(0;2)
(-2;2)
(-2;0)
Chọn A
Hàm số xác định khi và chỉ khi 4x−x2>0⇔0<x<4
Số nghiệm thực của phương trình 4.3x2=3.22x2 là
0
1
2
3
Chọn C
Ta có 4.3x2=3.22x2⇔22.3x2=3.22x2⇔3x2−1=22x2−2⇔2x2−2=x2−1log23⇔x2−12−log23=0⇔x2−1=0⇔x=1x=−1
Khẳng định nào sau đây đúng?
∫2x.3x+1dx=3.6x+C
∫2x.3x+1dx=3.6x+1+C
∫2x.3x+1dx=3.6xln6+C
∫2x.3x+1dx=3.6x+1x+1+C
Chọn C
Ta có ∫2x.3x+1dx=3∫2x.3xdx=3∫6xdx=3.6xln6+C
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x=3. Tìm tất cả các giá trị thực dương của tham số m để mặt phẳng x - 2y + 2z + m = 0 tiếp xúc với mặt cầu (S)
m = 7
m = 5
m = 6
m = 19
Chọn A
Ta có (S):I−1;0;0R=2.
Để (P) tiếp xúc với (S) thì dI;P=R⇔−1+m3=2⇔m=−5(l)m=7
Cho số phức z có phần ảo âm thoả mãn z(2 - z) = 2. Tính z+3i
17
17
5
5
Chọn C
Ta có : −z2+2z−2=0
−z2+2z−2=0⇔z=1+iz=1−i. Vậy nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình là z = 1 - iz+3i=1−i+3i=1+2i=5
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có góc giữa cạnh bên với đáy một góc 45o. Tính cosin của góc giữa mặt bên và đáy của hình chóp đã cho.
13
12
12
13
Chọn D

Gọi cạnh đáy bằng a⇒BD=a2
- Góc giữa cạnh bên với đáy một góc 45°⇒ΔSBD là vuông cân ⇒SO=BD2=a22
- Gọi M là trung điểm CD⇒CD⊥OM⇒ góc giữa mặt bên và đáy là SMO^cosSMO^=OMSM=OMOM2+SO2=13
Cho tập M gồm các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau lấy từ tập {0; 1; 2; 3; 4; 5}. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập M. Tính xác xuất để số được chọn có chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng chục.
35
25
13
23
Chọn B
- Số tự nhiên có ba chữ số abc¯ đôi một khác nhau lấy từ tập 0;1;2;3;4;5: Ω=5.A42=60
- Gọi A là biến cố: “số được chọn có chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng chục”
+ Vì chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng chục và a≠0. Đồng thời cứ 1 bộ 2 chữ số thì có 1 chữ số đứng trước bé hơn chữ số đứng sau. Suy ra số cách chọn ab¯=C42,
+ Cách chọn c : 4
Số cách chọn abc¯:nA=C42.4=24
⇒PA=2460=25
Biết ∫24fxdx=8. Tính I=∫12f2xdx
I = 2
I = 4
I = 6
I = 8
Chọn B
Ta có I=∫12f2xdx
Đặt t=2x⇒dt=2dx suy ra x=0↔t=2x=1↔t=4
I=∫12f2xdx=12∫24ftdt=12∫24fxdx=4
Cho a > 0 thỏa mãn loga=12. Tính log1000a
134
4
34
32
Chọn A
Ta có log1000a=log1000+loga=3+12loga=3+12.12=134
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA = 2a và SA vuông góc với đáy. Tính theo a khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD).
49a
94a
23a
32a
Chọn C

Gọi O là giao điểm của AC và BD.
Gọi H là hình chiếu của lên SO.
Ta có BD⊥AC và BD⊥SA nên BD⊥SAC⇒BD⊥AH.
Lại có AH⊥SO và AH⊥BD nên AH⊥SBD⇒dA,SBD=AH.
Trong tam giác ABC có AC=AB2+BC2=a2+a2=a2⇒AO=a22.
Trong tam giác SAO có 1AH2=1AO2+1SA2=1a222+12a2=94a2⇒AH=2a3.
Vậy dA,SBD=AH=2a3.
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+2x+lnx với đường thẳng y = x + 2 là:
0
1
2
3
Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+2x+lnx với đường thẳng y = x + 2 là x3+2x+lnx=x+2.
Điều kiện x > 0.
Khi đó phương trình trở thành x3+x+lnx−2=0.
Xét hàm số fx=x3+x+lnx−2, với x > 0.
Ta có f'x=3x2+1+1x>0,∀x>0. Do đó hàm số fx=x3+x+lnx−2 đồng biến trên khoảng 0;+∞.
Khi đó phương trình x3+x+lnx−2=0 có nhiều nhất là 1 nghiệm.
Nhận thấy x = 1 là nghiệm của phương trình.
Vậy đồ thị hàm số y=x3+2x+lnx với đường thẳng y = x + 2 có 1 giao điểm.
Phần ảo của số phức z=1−3i1+i là:
-4
-4i
-2i
-2
Chọn D
Ta có z=1−3i1+i=1−3i1−i12+12=−2−4i2=−1−2i.
Vậy phần ảo của số phức z=1−3i1+i là -2
Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số chẵn gồm ba chữ số đôi một khác nhau?
80
120
68
105
Chọn C
Số cần tìm có dạng: abc¯a≠0.
TH1: c = 0, chọn ab¯:A52=20 số.
Suy ra lập được 20 số thỏa mãn.
TH2: c∈2;4;6:3 cách chọn
Chọn a: 4 cách.
Chọn b: 4 cách.
Suy ra có 4.4.3 = 48 số.
Vậy có 20 + 48 = 68 số.
Hàm số nào dưới đây không có cực trị?
y=x3−x+1
y=x4−x2+1
y=x3+x+1
y=x4+x2+1
Chọn C
Xét hàm số y=x3+x+1 có y'=3x2+1>0,∀x∈ℝ. Do đó hàm số y=x3+x+1 không có cực trị
Thể tích khối chóp có diện tích đáy a2 và chiều cao 2a là
a3
23a3
2a3
13a3
Chọn B
Thể tích khối chóp là : V=13.a2.2a=23a3
Cho hàm số y=x4+(2m−1)x2+1. Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số có đúng 1 cực trị?
m>12
m≥12
m<12
m≤12
Chọn B
Hàm số y=x4+(2m−1)x2+1 có đúng 1 cực trị ⇔a.b≥0⇔2m−1≥0⇔m≥12
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f'(x)=(x−1)2(x−2)(3−x). Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(2;3)
(1;2)
(1;3)
(3;+∞)
Chọn A
∀x∈(2;3)⇒(x−2)(3−x)>0⇒f'(x)=(x−1)2(x−2)(3−x)>0
Do đó hàm số đồng biến trên khoảng (2;3).
Cho cấp số nhân (un) có u2=2 và công bội q = 2. Tính u10
2048
256
512
1024
Chọn C
Ta có: u10=u2.q8=2.28=512
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y−3=0. Tâm của mặt cầu đã cho có toạ độ là:
(-1;2;0)
(1;-2;0)
(2;-4;0)
(-2;4;0)
Chọn B
Ta có tâm của mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y−3=0 có toạ độ là (1;-2;0).
Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy AB=2a, cạnh bên SA=a2. Thể tích khối chóp đã cho bằng:
2a3
23a3
26a3
22a3
Chọn B

Gọi H là trọng tâm của tam giác ABC và M là trung điểm của BC
Ta có AM=a3⇒AH=23AM=23a3
Mặt khác SH=SA2−AH2=(2a)2−23a32=63a
Vậy thể tích của khối chóp đã cho là: V=13.SABC.SH=13.(2a)2.34.6a3=2a33
Hình chiếu vuông góc của điểm M(1;-2;3) lên mặt phẳng (Oyz) có toạ độ là:
(-1;-2;3)
(0;-2;3)
(0;2;-3)
(1;0;0)
Chọn B
Hình chiếu vuông góc của điểm M(1,-2,3) lên mặt phẳng (Oyz) có toạ độ là: (0;-2;3)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:x−12=y−2−1=z3 và mặt phẳng (P):x−y+2z−8=0. Tìm tọa độ giao điểm của d và (P).
(1;3;-3)
(-3;1;-3)
(-1;3;-3)
(3;1;3)
Chọn D
Gọi M(a,b,c) vì M thuộc (d) nên suy ra: a=2t+1b=−t+2c=3t
Vì M thuộc (P) nên: 2t+1−(−t+2)+2.3t−8=0⇔t=1
Vậy tọa độ giao điểm của d và (P) là (3;1;3)
Cho số thực a > 0, a≠1. Giá trị của biểu thức logaaa bằng:
6
3
32
34
Chọn C
logaaa=loga12a34=112.34logaa=32
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:x−12=y+13=z−4. Viết phương trình mặt phẳng qua M(1;0;-2) và vuông góc với đường thẳng d.
x - y - 1 = 0
2x + 3y - 4z + 10 = 0
2x + 3y - 4z - 10 = 0
2x + 3y - 4z + 6 = 0
Chọn C
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương ud→=2;3;−4.
Theo đề bài, ta có mặt phẳng (P) qua điểm M(1;0;-2) và có vectơ pháp tuyến n→=ud→=2;3;−4.
Khi đó: P:2.x−1+3.y−0−4.z+2=0⇔2x+3y−4z−10=0
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f'(x) = (x - 1)(x - m) với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trên −∞;+∞
m≤1
m > 1
m=1
m≥1
Chọn C
Hàm số đồng biến trên −∞;+∞ khi
f'x≥0,∀x∈ℝ⇔x−1x−m≥0,∀x∈ℝ⇔x2−m+1x+m≥0,∀x∈ℝ⇔a=1>0Δ=m+12−4m≤0⇔m2−2m+1≤0⇔m−12≤0⇔m−1=0⇔m=1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;0;0), B(0;-1;0), C(0;0;1). Phương trình mặt phẳng (ABC) là
x+y+z=0
x+y+z=1
x−y+z=0
x−y+z=1
Chọn D
Phương trình mặt phẳng (ABC) có dạng: x1+y−1+z1=1⇔x−y+z=1
Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z¯+1=z−i là đường thẳng có phương trình?
y=−x
y=x
y=x+1
y=−x+1
Chọn A
Giả sử z=x+iy x,y∈ℝ được biểu diễn bởi điểm M(x,y).
Khi đó z¯+1=z−i⇔x+12+y2=x2+y−12⇔x+y=0⇔y=−x
Tập nghiệm của bất phương trình 3πx>3π2−x là
−∞;1
1;+∞
0;+∞
[0;1)
Chọn D
Ta có: 3πx>3π2−x⇔x≥0x<2−x⇔x≥0x<1⇔x≥0x<1⇔0≤x<1.
Do vậy, tập nghiệm của bất phương trình là: S = [0;1)
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y=x2x2−4 tại đúng 4 điểm phân biệt.
m≥4
m = 4
m≤4
2≤m≤4
Chọn B
Xét phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y = m và đồ thị hàm số y=x2x2−4:
x2x2−4=m⇔x4−4x2=m
Ta có đồ thị hàm số y=x4−4x2 như sau

Từ đồ thị suy ra để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y=x2x2−4 tại đúng 4 điểm phân biệt <=> m =4.
Cho khối nón có đường kính đáy bằng 4a và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối nón đã cho bằng
83πa3
323πa3
8πa3
32πa3
Chọn A
Thể tích của khối nón đã cho là V=13πr2.h=13π.2a2.2a=
Khẳng định nào sau đây đúng?
∫lnxdx=xlnx+1
∫lnxdx=xlnx+1+C
∫lnxdx=xlnx−1+C
∫lnxdx=xlnx−1
Chọn C
Đặt u=lnxdv=dx⇒du=1xdxv=x
⇒∫lnxdx=x.lnx−∫dx=xlnx−x+C=xlnx−1+C
Cho hàm số y=x−mx+1 với m là số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [0;2] bằng 6
m = 4
m = -4
m = 1
m = -1
Chọn B
Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;2] bằng 6 khi:
y0+y2=6⇔−m+2−m3=6⇔m=−4.
Số các số nguyên dương x thỏa mãn 4x+2023x+1<x+2024.2x là:
7
9
8
10
2x>x+1⇒2x−x−1>0
Chọn D
Ta có:
4x+2023x+1<x+2024.2x⇔4x−2024.2x+2023−2x−2023.x<0 ⇔2x−12x−2023−2x−2023.x<0 ⇔2x−20232x−x−1<0
Do x nguyên dương nên
Do đó bất phương trình ⇔2x<2023⇒x∈1;2;....;10.
Vậy có 10 số nguyên dương x thỏa mãn.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x2 và y=2−x2 là
83
43
23
0
Chọn A
Xét phương trình x2=2−x2⇔x=±1
Vậy diện tích hình phẳng đã cho bằng ∫−11x2−2−x2dx=∫−112x2−2dx=83
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác cân tại A và BAC^=120o, cạnh bên AA' = a, góc giữa A'B và mặt phẳng (ABC) bằng 60o. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
1312a3
336a3
34a3
36a3
Chọn A

AA'⊥ABC⇒AA', ABC^=A'BA^=60o
Xét tam giác vuông ABA' có: AB=AA'cotABA'^=a3.
Vậy VABC.A'B'C'=AA'.SΔABC=12AA'.AB.AC.sin120o=a3312
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x2+m [-2;3] là trị nhỏ nhất?
m = 8
m = -8
m = 10
m = -10
Chọn C
Xét hàm số y=fx=x3−3x2+m liên tục trên đoạn [-2;3].
+) f'x=3x2−6x; f'x=0⇔x=0;x=2∈−2;3
+) f−2=m−20, f2=m−4, f3=f0=m
Khi đó max−2;3fx=maxm;m−20=M.
Ta có: M≥mM≥m−20=20−m⇒2M≥m+20−m≥m+20−m=20⇒M≥10.
Dấu ''='' xảy ra ⇔m=20−m=10m20−m≥0⇔m=10.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−2y−2z−1=0 và mạt phẳng (P): x + y + 2z + 5 = 0. Lấy điểm A di động trên (S) và điểm B di động trên (S) sao cho AB→ cùng phương a→=−2;1;−1. Tìm giá trị lớn nhất của độ dài đoạn AB.
2+36⋅
4+36⋅
2 + 362⋅
4+ 362⋅
Chọn B
+) (S) có tâm I(1;1;1), bán kính R = 2.
+) (P) có VTPT n→=1;1;2, đường thẳng AB có VTVP a→=−2;1;−1.
+) Ta có sinAB;P=12, suy ra góc giữa AB và (P) bằng 300.
+) Gọi H là hình chiếu của (P). A trên (P). Ta có AB = 2.AH. Do đó AB max khi và chỉ khi AH max
AH max =dI;P+R=2+ 362⋅
+) Vậy AB max =4+36
Cho số phức z thỏa mãn z+z¯+z−z¯= z2. Tìm giá trị lớn nhất của z−2+3i.
27+102
5+2
7+52
20+52
Chọn B
Đặt z=x+yix,y∈ℝ⇒Mx;y biểu diễn z.
Do
z+z¯+z−z¯= z2⇔z+z¯+z−z¯= z2⇔2x+2y=x2+y2⇔x−12+y−12=2.
Từ đó suy ra: Tập hợp điểm M biểu diễn z là 4 phần của 4 đường tròn như hình vẽ:

Mà T=z−2+3i=z−2−3i=MA với A(2;-3) biểu diễn số phức (2 - 3i).
Ta có AI1=17; AI2=5;AI3=13; AI4=5.
Do đó Max T=AI2+R=5+2
Cho hàm số f(x) xác định và có đạo hàm cấp hai trên 0;+∞ thỏa mãn f(0) = 0, limx→0fxx=1 và f''x+f'x2+x2=1+2xf'x. Tính f(2)
1 + ln3
2 + ln3
2 - ln3
1 - ln3
Chọn B
Do limx→0fxx=1⇔limx→0fx−f0x−0=1⇔f'0=1.
Ta có: f''x+f'x2+x2=1+2xf'x⇔f'x−x2=−f''x−1, (1)
Đặt gx=f'x−x⇒g'x=f''x−1, nên (1) trở thành g2x=−g'x⇒g'xg2x=−1.
Lấy nguyên hàm hai vế, ta được −1gx=−x+C⇒gx=1x−C⇒f'x=x+1x−C
Cho x=0⇒f'0=1−C⇒C=−1. Do đó f'x=x+1x+1⇒fx=x22+lnx+1+C1
Mặt khác f0=0⇒C1=0. Suy ra fx=x22+lnx+1. Vậy f2=2+ln3
Gọi Mlà tập hợp tất cả giá trị thực của tham số m sao cho có đúng một số phức z thỏa mãn z−m=3 và zz¯−4 là số thuần ảo. Tính tổng tất cả các phần tử của M
-2
4
8
10
Chọn C
Đặt z = x + yi khi đó z−m=3⇔x−m+yi=3. Khi đó tập các số phức z là đường tròn (C1) có tâm I1(m;0) và R1 = 3.
Ta có zz¯−4=z2−4z=x2+y2−4x−4yi. Để zz¯−4 là số thuần ảo khi và chỉ khi x2+y2−4x=0. Khi đó tập hợp các số phức z là đường tròn (C2) có tâm I2(2;0) và R2 = 2.
Ta có độ dài đường nối tâm là I1I2=m−2.
Để có một số phức z thỏa mãn ⇔I1I2=R1+R2I1I2=R1−R2⇔m−2=5m−2=1⇔m=7m=−3m=3m=1
Cho hình nón có đỉnh S có bán kính đáy bằng a và góc ở đỉnh bằng 120o. Thiết diện tạo bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh S và hình nón là một tam giác có diện tích lớn nhất bằng:
23a2
13a2
43a2
23a2
Chọn A

Ta có AB2=SA2+SB2−2SA2SBcosASB^⇔SA=AB22−2cosASB^=2a22−2cos120°=2a33
Ta có diện tích thiết diện là S'=12l2sinα≤12l2=12SA2=23a2.
Đẳng thức xảy ra khi sinα=1 hay α=A'SB'^=90°
Cho hàm số f(x) xác định và có đạo hàm trên 0 ;+∞ thỏa mãn f1=4e và
x+1fx+xf'x=2x+1e−x với mọi x > 0. Tính ∫12exfxdx
4−ln4.
52−2ln2.
4+ln4.
52+2ln2.
Chọn D
Ta có x+1fx+xf'x=2x+1e−x⇔x+1exfx+exxf'x=2x+1
⇔xexfx'=2x+1⇒∫xexfx'dx=∫2x+1dx⇔xexfx=x2+x+C
Vì f1=4e nên C=ef1−2=2. Suy ra exfx=x+1+2x.
Khi đó ∫12exfxdx=∫12x+1+2xdx=x22+x+2lnx12=
Biết x, y là các số thực thỏa mãn 102x+3−y2≥a2x−loga với mọi số thực a > 0. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = 3x + 4y
10
13
25
8
Chọn A
102x+3−y2≥a2x−loga⇔2x+3−y2≥2x−logaloga⇔log2a−2xloga+2x+3−y2≥0
Đặt t=loga ta được bất phương trình t2−2xt+2x+3−y2≥0
Để bất phương trình đúng với mọi số thực a > 0.
Điều kiện là Δ'≤0⇔x2−2x−3+y2≤0⇔x−12+y2≤4.
P=3x+4y=3x−1+4y⇒P2≤32+42x−12+y2≤25.4⇒P≤10.
Đẳng thức xảy ra khi x=1y=0







