(2023) Đề thi thử Toán THPT Chuyên Khoa Học Tự Nhiên (Lần 1) có đáp án
50 câu hỏi
Chọn C
là một nguyên hàm của hàm sốCho hàm số f(x) có đạo hàm là . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
0
1
2
3
Chọn C
Trong các nghiệm của phương trình f'(x) = 0 thì x = 0, x = 2 là các nghiệm bội lẻ nên chúng là cực trị của hàm số f(x). Còn x = 1 là nghiệm bội chẵn nên nó không phải là cực trị của hàm số f(x).
Vậy hàm số đã cho có 2 cực trị.
Chọn C
Bất phương trình .
Vậy tập nghiệm .Mô-đun của số phức bằng
25
5
Chọn D
0
1
2
3
Chọn C
Hàm số xác định khi và chỉ khi
Tập xác định
Ta có ,
Suy ra TCĐ: x = 1 và TCN: y =0.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véc-tơ , . Tích vô hướng của hai véc-tơ và bằng
-6
6
10
-10
Chọn B
Ta có(0;4)
(0;2)
(-2;2)
(-2;0)
Chọn A
Hàm số xác định khi và chỉ khi0
1
2
3
Chọn C
Ta có
Chọn C
Ta có
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu . Tìm tất cả các giá trị thực dương của tham số m để mặt phẳng x - 2y + 2z + m = 0 tiếp xúc với mặt cầu (S)
m = 7
m = 5
m = 6
m = 19
Chọn A
Ta có .
Để (P) tiếp xúc với (S) thì17
5
Chọn C
Ta có :
. Vậy nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình là z = 1 - iCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có góc giữa cạnh bên với đáy một góc 45o. Tính cosin của góc giữa mặt bên và đáy của hình chóp đã cho.
Chọn D

Gọi cạnh đáy bằng
- Góc giữa cạnh bên với đáy một góc là vuông cân
- Gọi M là trung điểm góc giữa mặt bên và đáy làChọn B
- Số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau lấy từ tập :
- Gọi A là biến cố: “số được chọn có chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng chục”
+ Vì chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng chục và . Đồng thời cứ 1 bộ 2 chữ số thì có 1 chữ số đứng trước bé hơn chữ số đứng sau. Suy ra số cách chọn ,
+ Cách chọn c : 4
Số cách chọn
I = 2
I = 4
I = 6
I = 8
Chọn B
Ta có
Đặt suy ra
4
Chọn A
Ta cóCho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA = 2a và SA vuông góc với đáy. Tính theo a khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD).
Chọn C

Gọi O là giao điểm của AC và BD.
Gọi H là hình chiếu của lên SO.
Ta có và nên .
Lại có và nên .
Trong tam giác ABC có .
Trong tam giác SAO có .
Vậy .0
1
2
3
Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng y = x + 2 là .
Điều kiện x > 0.
Khi đó phương trình trở thành .
Xét hàm số , với x > 0.
Ta có . Do đó hàm số đồng biến trên khoảng .
Khi đó phương trình có nhiều nhất là 1 nghiệm.
Nhận thấy x = 1 là nghiệm của phương trình.
Vậy đồ thị hàm số với đường thẳng y = x + 2 có 1 giao điểm.
-4
-4i
-2i
-2
Chọn D
Ta có .
Vậy phần ảo của số phức là -280
120
68
105
Chọn C
Số cần tìm có dạng: .
TH1: c = 0, chọn số.
Suy ra lập được 20 số thỏa mãn.
TH2: cách chọn
Chọn a: 4 cách.
Chọn b: 4 cách.
Suy ra có 4.4.3 = 48 số.
Vậy có 20 + 48 = 68 số.
Chọn C
Xét hàm số có . Do đó hàm số không có cực trị
Chọn B
Thể tích khối chóp là :Chọn B
Hàm số có đúng 1 cực trị(2;3)
(1;2)
(1;3)
Chọn A
Do đó hàm số đồng biến trên khoảng (2;3).
2048
256
512
1024
Chọn C
Ta có:Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu . Tâm của mặt cầu đã cho có toạ độ là:
(-1;2;0)
(1;-2;0)
(2;-4;0)
(-2;4;0)
Chọn B
Ta có tâm của mặt cầu có toạ độ là (1;-2;0).
Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy AB=2a, cạnh bên . Thể tích khối chóp đã cho bằng:
Chọn B

Gọi H là trọng tâm của tam giác ABC và M là trung điểm của BC
Ta có
Mặt khác
Vậy thể tích của khối chóp đã cho là:Hình chiếu vuông góc của điểm M(1;-2;3) lên mặt phẳng (Oyz) có toạ độ là:
(-1;-2;3)
(0;-2;3)
(0;2;-3)
(1;0;0)
Chọn B
Hình chiếu vuông góc của điểm M(1,-2,3) lên mặt phẳng (Oyz) có toạ độ là: (0;-2;3)(1;3;-3)
(-3;1;-3)
(-1;3;-3)
(3;1;3)
Chọn D
Gọi M(a,b,c) vì M thuộc (d) nên suy ra:
Vì M thuộc (P) nên:
Vậy tọa độ giao điểm của d và (P) là (3;1;3)
6
3
Chọn C
x - y - 1 = 0
2x + 3y - 4z + 10 = 0
2x + 3y - 4z - 10 = 0
2x + 3y - 4z + 6 = 0
Chọn C
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương .
Theo đề bài, ta có mặt phẳng (P) qua điểm M(1;0;-2) và có vectơ pháp tuyến .
Khi đó:m > 1
Chọn C
Hàm số đồng biến trên khi
Chọn D
Phương trình mặt phẳng (ABC) có dạng:Chọn A
Giả sử được biểu diễn bởi điểm M(x,y).
Khi đó[0;1)
Chọn D
Ta có: .
Do vậy, tập nghiệm của bất phương trình là: S = [0;1)m = 4
Chọn B
Xét phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y = m và đồ thị hàm số :
Ta có đồ thị hàm số như sau

Từ đồ thị suy ra để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số tại đúng 4 điểm phân biệt <=> m =4.
Cho khối nón có đường kính đáy bằng 4a và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối nón đã cho bằng
Chọn A
Thể tích của khối nón đã cho làChọn C
Đặt
m = 4
m = -4
m = 1
m = -1
Chọn B
Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;2] bằng 6 khi:
7
9
8
10
Chọn D
Ta có:
Do x nguyên dương nên
Do đó bất phương trình .
Vậy có 10 số nguyên dương x thỏa mãn.
0
Chọn A
Xét phương trình
Vậy diện tích hình phẳng đã cho bằngChọn A

Xét tam giác vuông ABA' có: .
Vậy
m = 8
m = -8
m = 10
m = -10
Chọn C
Xét hàm số liên tục trên đoạn [-2;3].
+)
+)
Khi đó .
Ta có: .
Dấu ''='' xảy ra .Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu và mạt phẳng (P): x + y + 2z + 5 = 0. Lấy điểm A di động trên (S) và điểm B di động trên (S) sao cho cùng phương . Tìm giá trị lớn nhất của độ dài đoạn AB.
2 +
Chọn B
+) (S) có tâm I(1;1;1), bán kính R = 2.
+) (P) có VTPT , đường thẳng AB có VTVP .
+) Ta có , suy ra góc giữa AB và (P) bằng 300.
+) Gọi H là hình chiếu của (P). A trên (P). Ta có AB = 2.AH. Do đó AB max khi và chỉ khi AH max
+) Vậy
Chọn B
Đặt biểu diễn z.
Do
.
Từ đó suy ra: Tập hợp điểm M biểu diễn z là 4 phần của 4 đường tròn như hình vẽ:

Mà với A(2;-3) biểu diễn số phức (2 - 3i).
Ta có .
Do đó
1 + ln3
2 + ln3
2 - ln3
1 - ln3
Chọn B
Do .
Ta có: , (1)
Đặt , nên (1) trở thành
Lấy nguyên hàm hai vế, ta được
Cho . Do đó
Mặt khác . Suy ra . Vậy-2
4
8
10
Chọn C
Đặt z = x + yi khi đó . Khi đó tập các số phức z là đường tròn (C1) có tâm I1(m;0) và R1 = 3.
Ta có . Để là số thuần ảo khi và chỉ khi . Khi đó tập hợp các số phức z là đường tròn (C2) có tâm I2(2;0) và R2 = 2.
Ta có độ dài đường nối tâm là .
Để có một số phức z thỏa mãnCho hình nón có đỉnh S có bán kính đáy bằng a và góc ở đỉnh bằng 120o. Thiết diện tạo bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh S và hình nón là một tam giác có diện tích lớn nhất bằng:
Chọn A

Ta có
Ta có diện tích thiết diện là .
Đẳng thức xảy ra khi hayCho hàm số f(x) xác định và có đạo hàm trên thỏa mãn và
với mọi x > 0. TínhChọn D
Ta có
Vì nên . Suy ra .
Khi đó10
13
25
8
Chọn A
Đặt ta được bất phương trình
Để bất phương trình đúng với mọi số thực a > 0.
Điều kiện là .
Đẳng thức xảy ra khi







