2048.vn

Đề kiểm tra Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.góc và khoảng cách (có lời giải) - Đề 3
Đề thi

Đề kiểm tra Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.góc và khoảng cách (có lời giải) - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng

Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng (ảnh 1)

Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng (ảnh 2)

Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng (ảnh 3)

Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng (ảnh 4)

Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng (ảnh 5)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai đường thẳng \({d_1}:2x - y + 4 = 0\) và \({d_2}:\,\,x + y\, + \,2 = 0\). Gọi \(M\left( {a;b} \right)\) là giao điểm của hai đường thẳng \({d_1}\) và \({d_2}\). Khi đó \(2\,a\, - \,b\) bằng

\(4\).

\( - 4\).

\(0\).

\( - 6\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d1: x + 2y -7=0  và d2: x-4y+9=0 . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

Cho đường thẳng d1: x +2y -7=0  và d2: x - 4y +9=0 . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho. (ảnh 1)

Cho đường thẳng d1: x +2y -7=0  và d2: x - 4y +9=0 . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho. (ảnh 2)

Cho đường thẳng d1: x +2y -7=0  và d2: x - 4y +9=0 . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho. (ảnh 3)

Cho đường thẳng d1: x +2y -7=0  và d2: x - 4y +9=0 . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho. (ảnh 4)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho đường thẳng \(d\) có phương trình \(\frac{{x + 2}}{1} = \frac{{y - 3}}{4}\) và hai điểm \(M\left( { - 2;3} \right),\,{\kern 1pt} {\kern 1pt} N\left( {4; - 1} \right)\). Đường thẳng \(\Delta \) vuông góc \(d\) và khoảng cách từ \(M\) đến \(\Delta \) gấp 2 lần khoảng cách từ \(N\) đến \(\Delta \). Phương trình đường thẳng \(\Delta \) dạng \(a{\kern 1pt} x + \,b{\kern 1pt} y + c = \,0\) với \(\,a{\kern 1pt} {\kern 1pt} \),\({\kern 1pt} b{\kern 1pt} \) và \(c{\kern 1pt} {\kern 1pt} \) là các số thực dương. Tính \(P{\kern 1pt} {\kern 1pt}  = {\kern 1pt} \,a{\kern 1pt} {\kern 1pt} .{\kern 1pt} {\kern 1pt} b{\kern 1pt} {\kern 1pt} .{\kern 1pt} c\).

\(20\).

\(10\).

\(30\).

\(40\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1: x3-y4=1  và d2:3x+4y -10=0 .

Trùng nhau.

Song song.

Vuông góc với nhau.

Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(O\,xy\), cho hai đường thẳng \({d_1}:2x - 3y + 6 = 0\) và \({d_2}:\,\,\left\{ \begin{array}{l}x\, = \,\,t\\y\, = \,\,1\, + \,t\end{array} \right.\). Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng \({d_1}\) và \({d_2}\) là:

\(M\left( {3\,;\, - 4} \right)\).

\(M\left( {3\,;\,4} \right)\).

\(M\left( { - 3\,;\, - 2} \right)\).

\(M\left( { - 3\,;\,2} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho tam giác ABC có \(A\left( {1\,;\,2} \right)\), \(B\left( { - 2\,;\,5} \right)\), \(C\left( {3\,;\, - 4} \right)\). Diện tích tam giác ABC bằng:

\(6\).

\(6\sqrt 2 \).

\(12\).

\(3\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai đường thẳng \({d_1}:\,mx + 2y\, - \,1 = 0\) và \({d_2}:\,\,3x\, - \,\left( {m + 1} \right)y\, + \,5\, + \,m\, = \,0\). Để hai đường thẳng \({d_1}\) và \({d_2}\) vuông góc thì giá trị của \(m\) bằng

\( - 2\).

\(2\).

\( - 1\).

\(\frac{2}{5}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(O\,xy\), cho hai đường thẳng \({d_1}:x - 3y + 2 = 0\) và \({d_2}:\,\,2x\, + \,my\, + \,3\, = \,0\). Để hai đường thẳng \({d_1}\) và \({d_2}\) song song với nhau thì giá trị của \(m\) bằng

\(6\).

\(2\).

\(4\).

\( - 6\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho điểm \(M\left( { - 2\,\,;\,\,1} \right)\) và đường thẳng \(\Delta :\,\,x - 3y + 6 = 0\). Khoảng cách từ điểm \(M\) đến đường thẳng \(\Delta \) bằng

\(\frac{{\sqrt {10} }}{{10}}.\).

\(2\sqrt {10} .\).

\(\frac{{\sqrt {10} }}{5}.\).

\(\frac{2}{{\sqrt {10} }}.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho đường thẳng \(\Delta :4x - 3y - 2 = 0\). Điểm \(M\) thuộc \(Oy\) có tung độ dương và cách \(\Delta \) bằng \(\frac{8}{5}\). Tung độ của điểm \(M\) bằng

\[4\].

\[1\].

\[3\].

\[2\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy,\) góc giữa hai đường thẳng \({\Delta _1}:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = 4 - 2t\end{array} \right.\) và \({\Delta _2}:\left\{ \begin{array}{l}x =  - 3 + 2t\\y = 1 + 3t\end{array} \right.\) bằng

900

450

60O.

30O

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a)

\({d_1}:2x - y - 10 = 0\) và \({d_2}:x - 3y + 9 = 0\) có d1,d2=45°

ĐúngSai
b)

\({d_1}:x + 2y - \sqrt 2 = 0\) và \({d_2}:x - y = 0\) có d1,d2≈71,565°

ĐúngSai
c)

\({d_1}:3x + 4y + 1 = 0\) và \({d_2}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 15 + 12t}\\{y = 1 + 5t}\end{array}} \right.\)có d1,d2≈59,49°

ĐúngSai
d)

\({\Delta _1}: - x - 2y + 4 = 0,{\Delta _2}:2x + 4y - 11 = 0\) có Δ1,Δ2=60°

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a)

\(A( - 3; - 1),\Delta :2x - y + 11 = 0\) khi đó \[d(A,\Delta ) = \frac{{6\sqrt 5 }}{5}\]

ĐúngSai
b)

\(A(0;2),\Delta \) trùng với trục \(Ox\) khi đó \(d(A,\Delta ) = 3\)

ĐúngSai
c)

\(A \equiv O,\Delta :3x + 4y - 225 = 0\) khi đó \(d(A,\Delta ) = 45\)

ĐúngSai
d)

\(A( - 1;4),\Delta :\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 1}\\{y = 2 + 3t}\end{array}} \right.\) khi đó \(d(A,\Delta ) = 3\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a)

\({d_1}:4x - 10y + 1 = 0\) cắt \({d_2}:x + y + 2 = 0\).

ĐúngSai
b)

\({d_3}:12x - 6y + 10 = 0\) cắt \({d_4}:2x - y + 5 = 0\).

ĐúngSai
c)

\({d_5}:8x + 10y - 12 = 0\) trùng\({d_6}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - 6 + 5t}\\{y = 6 - 4t}\end{array}} \right.\).

ĐúngSai
d)

\({d_7}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - 1 + t}\\{y = - 2 - 2t}\end{array}} \right.\) song song \({d_8}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 2 - 2{t^\prime }}\\{y = - 8 + 4{t^\prime }}\end{array}} \right.\).

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a)

d1:3x−2y−6=0→n→1=3;−2d2:6x−2y−8=0→n→2=6;−2→36=−2−2n→1⋅n→2=0→d1,  d2 cắt nhau nhưng vuông góc.

ĐúngSai
b)

d1:x=4+2ty=1−5t→A4;1∈d1,  u→1=2;−5d2:5x+2y−14=0→  n→2=5;2→u→2=2;−5→u→1=u→2A∈d2→d1||d2.

ĐúngSai
c)

d1:mx+m−1y+2m=0d2:2x+y−1=0→d1||d2m2=m−11=2m−1⇔−1=2m=2m−2⇔m=4.  

ĐúngSai
d)

\({\Delta _1}:x - 3y + 3 = 0\) và \({\Delta _2}:x - 3y - 5 = 0\) có \({\Delta _1}//{\Delta _2}\)

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng \(\Delta :3x + 4y - 6 = 0\) và . Tìm tọa độ điểm \(M\) thuộc  sao cho khoảng cách từ \(M\) đến \(\Delta \) bằng \(\frac{4}{5}\).

Đáp án đúng:

\((2; - 1),( - 6;7)\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình đường thẳng \(d\) song song và cách đường thẳng \(\Delta :y - 3 = 0\) một khoảng cách 5.

Đáp án đúng:

\(y + 2 = 0;y - 8 = 0\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có phương trình đường thẳng chứa các cạnh \(AB,AC,BC\) lần lượt là: \(x + 2y - 1 = 0;x + y + 2 = 0;2x + 3y - 5 = 0\). Tính diện tích tam giác \(ABC\).

Đáp án đúng:

18

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ \(Oxy\), cho điểm \(I( - 2;4)\). Tính bán kính của đường tròn tâm \[I\] tiếp xúc với đường thẳng \(\Delta :\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 2 + 3t}\\{y =  - 2 - t}\end{array}} \right.\). (Làm tròn kết quả đến hàng phân mười).

Đáp án đúng:

\( \approx 4,4\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm \(m\) để hai đường thẳng sau vuông góc với nhau: \({\Delta _1}:x - my + 1 = 0{\rm{ ;}}{\Delta _2}:2x + 3y + m = 0.\)

Đáp án đúng:

\(m = \frac{2}{3}\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm tham số \(m\) để các đường thẳng sau đây song song:

\({\Delta _1}:2x + \left( {{m^2} + 1} \right)y - 3 = 0\) và \({\Delta _2}:x + my - 100 = 0\).

Đáp án đúng:

\(m = 1\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack