10 Bài tập Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1075 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm A(1; 1) đến đường thẳng Δ: 5x – 12y – 6 = 0 là

13

–13;

–1;

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Khoảng cách từ điểm A(1; 1)  đến đường thẳng Δ: 5x – 12y – 6 = 0 là dA,Δ=5.1−12.1−652+−122=1.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng x – 3y + 4 = 0 và 2x + 3y – 1 = 0 đến đường thẳng d: 3x + y + 4 = 0 bằng

210;

3105;

105;

2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Giao điểm của hai đường thẳng x – 3y + 4 = 0 và 2x + 3y – 1 = 0 là nghiệm của hệ phương trình: x−3y+4=02x+3y−1=0⇔x=−1y=1.

Suy ra tọa độ giao điểm của hai đường thẳng là A(–1; 1).

Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d: 3x + y + 4 = 0 bằng dA,Δ=−3+1+432+12=210=105.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm M(2;0) đến đường thẳng Δ: x=1+3ty=2+4t bằng

2;

25;

105;

v52.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Đường thẳng Δ: x=1+3ty=2+4t viết dưới dạng phương trình tổng quát là:

x−13=y−24⇔4x−1=3y−2

4x – 3y + 2 = 0.

Khoảng cách từ điểm M(2;0) đến đường thẳng Δ là dM,Δ=4⋅2−3⋅0+242+−32=2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 2), B(0; 3) và C(4; 0). Chiều cao của tam giác kẻ từ đỉnh A bằng

15;

125;

35;

3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Với B(0; 3) và C(4; 0) ta có BC→=4;−3

Khi đó đường thẳng BC đi qua B(0; 3) và nhận n→3;4 làm một vectơ pháp tuyến nên có phương trình là: 3(x – 0) + 4(y – 3) = 0 hay 3x + 4y – 12 = 0.

Khi đó khoảng cách từ A(1; 2) đến đường thẳng BC chính là chiều cao kẻ từ A của tam giác ABC, và bằng

dA,BC=3⋅1+4⋅2−1232+42=15.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M(15; 1) đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng Δ:x=2+3ty=t bằng:

10;

110;

165;

5;

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Phương trình đường thẳng Δ:x=2+3ty=t được viết thành: x−23=y1 hay x – 3y – 2 = 0.

Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M(15; 1) đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng ∆ chính là khoảng cách từ điểm M đến ∆, và bằng:

dM,Δ=15−3⋅1−212+−32=1010=10.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A(−1; 2) đến đường thẳng Δ: mx + y – m + 4 = 0 bằng 25 

m = 2;

m = –2 hoặc m=12;

m=-12;

Không có giá trị của m.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng Δ bằng:

dA,Δ=m⋅−1+2−m+4m2+12=25

⇔m−3=5⋅m2+1⇔m2−6m+9=5m2+1

⇔4m2+6m−4=0⇔m=−2m=12

Vậy ta chọn phương án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn (C) có tâm là gốc tọa độ O(0; 0) và tiếp xúc với đường thẳng ∆: 8x + 6y + 100 = 0. Bán kính R của đường tròn (C) bằng

R = 4;

R = 6;

R = 8;

R = 10.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Đường tròn (C) có tâm là gốc tọa độ O(0; 0) và tiếp xúc với đường thẳng ∆: 8x + 6y + 100 = 0. Bán kính R của đường tròn (C) bằng (ảnh 1)

Vì (C) tiếp xúc với ∆ nên khoảng cách từ O đến đường thẳng ∆ chính là bán kính của đường tròn, và bằng:

R=dO,Δ=8⋅0+6⋅0+10082+62=10010=10.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm M(0; 3) đến đường thẳng ∆: xcosα + ysinα + 3(2 – sinα) = 0 bằn

6;

6

3sinα;

3cosα+sinα.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có dM,Δ=0⋅cosα+3sinα+32−sinαcos2α+sin2α=61=6.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song d1: 6x – 8y – 101 = 0 và d2: 3x – 4y = 0 bằng:

10,1;

1,01;

101;

101

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có d1 và d2 song song với nhau nên ta chọn A(4; 3) d2.

Khi đó dd1,d2=dA,d1=6⋅4−8⋅3−10162+−82=10110=10,1.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách giữa hai đường thẳng d: 7x + y – 3 = 0 và Δ: x=−2+ty=2−7t bằng

322;

15;

9;

950.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n→d7;1 nên có một vectơ chỉ phương là u→d1;−7.

Đường thẳng ∆ có một vectơ chỉ phương là u→Δ1;−7.

Do đó hai đường thẳng d và ∆ song song với nhau.

Lấy A(–2; 2) ∆. Khi đó dd,Δ=dA,d=7⋅−2+2−372+12=1550=322.