
24 câu hỏi
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
Đáp án đúng: D
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều là chuyển động tròn đều.
vectơ vận tốc không đổi.
tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.
Đáp án đúng: B
Chuyển động tròn đều cótốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
\(\frac{\pi }{{60}}rad/s\).
\(\frac{{30}}{\pi }rad/s\)
\(60\pi \) rad/s.
\(\frac{\pi }{{30}}rad/s\)
Đáp án đúng: D
\(\omega = \frac{{2\pi }}{T} = \frac{{2\pi }}{{60}} = \frac{\pi }{{30}}(rad/s)\)
314 m/s
31,4 m/s.
0,314 m/s.
3,14 m/s.
Đáp án đúng: D
\(v = r\frac{{2\pi }}{T} = 0,1\frac{{2\pi }}{{0,2}} = 3,14(m/s)\)
15s.
0,5s.
50s.
1,5s.
Đáp án đúng: B
\(T = \frac{1}{f} = \frac{1}{2} = 0,5(s)\)
\(\frac{k}{{\Delta l}} = \frac{m}{g}\).
mg = k∆l.
\(\frac{g}{{\Delta l}} = \frac{m}{k}\).
\(k = \frac{{\Delta l}}{{mg}}\).
Đáp án đúng: B
mg = k∆l
500 N.
5 N.
20 N.
50 N.
Đáp án đúng: B
\[F = k.\Delta l = 100.(0,27 - 0,22) = 5N\]
1kg.
10kg
100kg
1000kg
Đáp án đúng: A
\(P = F \Leftrightarrow mg = k\Delta l \Rightarrow m = \frac{{k\Delta l}}{g} = \frac{{100.0,1}}{{10}} = 1kg\)
0,11 m/s2.
0,4 m/s2
1,23 m/s2.
16 m/s2.
Đáp án đúng: C
\(a = \frac{{{v^2}}}{r} = \frac{{{{\left( {\frac{{40}}{{3,6}}} \right)}^2}}}{{100}} \approx 1,23(m/{s^2})\)
\(8\pi \,(s).\)
\(6\pi \,(s).\)
\(12\pi \,(s).\)
\(10\pi \,(s).\)
Đáp án đúng: D
\[a = r.{\omega ^2} = r.{\left( {\frac{{2\pi }}{T}} \right)^2} \Leftrightarrow 4 = 100.{\left( {\frac{{2\pi }}{T}} \right)^2} \Rightarrow T = 10\pi (s)\]
12000 Pa.
1200 Pa.
120 Pa.
20000 Pa.
Đáp án đúng: A
p = d.h = 10000.1,2 = 12000N/m2 = 12000 Pa.
S = 5 s.
S = 0,2 s.
S = 50 s.
S = 5100 s.
Đáp án đúng: C
Để nâng được vật nặng F = 50000 N bằng một lực f = 1000N thì diện tích S của pit-tông lớn và diện tích s của pit-tông nhỏ của máy thủy lực phải thỏa mãn điều kiện:
\(\frac{F}{f} = \frac{S}{s} \Rightarrow \frac{S}{s} = \frac{{50000}}{{1000}} = 50 \Rightarrow S = 50s\)
Vậy diện tích pit-tông lớn bằng 50 lần diện tích pit-tông nhỏ.

a. ĐÚNG
\[\frac{{{\omega _G}}}{{{\omega _P}}} = \frac{{\frac{{2\pi }}{{{T_G}}}}}{{\frac{{2\pi }}{{{T_P}}}}} = \frac{{{T_P}}}{{{T_G}}} = \frac{1}{{12}}\]
b. SAI
\[{\omega _P} = \frac{{2\pi }}{{{T_P}}} = \frac{{2\pi }}{{3600}} = \frac{\pi }{{1800}}(rad/s)\]
c. ĐÚNG
\[\frac{{{v_P}}}{{{v_G}}} = \frac{{{r_P}.\frac{{2\pi }}{{{T_P}}}}}{{{r_G}.\frac{{2\pi }}{{{T_G}}}}} = \frac{{{r_P}{T_G}}}{{{r_G}{T_P}}} = \frac{{3.12}}{{2,5.1}} = 14,4\]
d. Sai

a. ĐÚNG
\[k = \frac{F}{{\Delta l}} = \frac{{{m_1}.g}}{{\Delta l}} = \frac{{0,4.10}}{{0,08}} = 50N/m\]
b. SAI
\[l - {l_0} = \frac{{mg}}{k} \Leftrightarrow l - 0,3 = \frac{{(0,4 + 0,2).10}}{{50}} \Rightarrow l = 0,42m = 42cm\]
c. ĐÚNG
\[l - {l_0} = \frac{{mg}}{k} \Leftrightarrow l - 0,3 = \frac{{(0,4 - 0,05).10}}{{50}} \Rightarrow l = 0,37m = 37cm\]
d. SAI
\[l - {l_0} = \frac{{mg}}{k} \Leftrightarrow l - 0,3 = \frac{{(0,7).10}}{{50}} \Rightarrow l = 0,44m = 44cm\]








Khi đó lò xo biến dạng một đoạn ∆ℓ do lực kéo gây ra.
Số chỉ lực kế bằng độ lớn lực đàn hồi F/2=100/2=50N
\[v = r.2\pi f = 0,75.2\pi .\frac{{300}}{{60}} = 23,55(m/s)\]
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















