
24 câu hỏi
\[{\vec p_2} + {\vec p_1} = \]không đổi.
\[{\vec p_2} - {\vec p_1} = \] không đổi.
\[{\vec p_2}.{\vec p_1} = \] không đổi.
\[\frac{{\overrightarrow {{p_1}} }}{{\overrightarrow {{p_2}} }} = \] không đổi.
Đáp án đúng: A
Hệ thức định luật bảo toàn của hệ 2 vật: \[{\vec p_2} + {\vec p_1} = \]không đổi.
Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.
Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
Động lượng của một vật là một đại lượng vec tơ.
Đáp án đúng: C
Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và vận tốc.
\[{m_1}{\vec v_1} = \left( {{m_1} + {m_2}} \right){\vec v_2}.\]
\[{m_1}{\vec v_1} = - {m_2}{\vec v_2}.\]
\[{m_1}{\vec v_1} = \frac{1}{2}\left( {{m_1} + {m_2}} \right){\vec v_2}.\]
\[{m_1}{\vec v_1} = {m_2}{\vec v_2}.\]
Đáp án đúng: A
Theo định luật bảo toàn động lượng: \[\overrightarrow {{P_t}} = \overrightarrow {{p_s}} \Leftrightarrow {m_1}{\vec v_1} + 0 = ({m_1} + {m_2}){\vec v_2}.\]
10 kg.m/s.
20000 kg.m/s.
20 kg.m/s.
10000 kg.m/s.
Đáp án đúng: C
\[P = m.v = 0,2.100 = 20kg.m/s\]
\(\overrightarrow p = \overrightarrow F .m\).
\(\overrightarrow p = \overrightarrow F .t\).
\(\overrightarrow p = \frac{{\overrightarrow F }}{m}\).
\(\overrightarrow p = \frac{{\overrightarrow F }}{t}\).
Đáp án đúng: B
\[\overrightarrow {\Delta p} = \overrightarrow p - 0 = \overrightarrow F .\Delta t \Leftrightarrow \overrightarrow p = \overrightarrow F .t\]
30 kg.m/s.
3 kg.m/s.
0,3 kg.m/s.
0,03 kg.m/s.
Đáp án đúng: C
\[\overrightarrow {\Delta p} = \overrightarrow p - 0 = \overrightarrow F .\Delta t \Leftrightarrow \overrightarrow p = \overrightarrow F .t \Rightarrow p = 0,1.3 = 0,3kg.m/s.\]
40 kg.m/s.
41 kg.m/s.
38,3 kg.m/s.
39,2 kg.m/s.
Đáp án đúng: D
\[\overrightarrow {\Delta p} = \overrightarrow p - 0 = \overrightarrow F .\Delta t \Rightarrow \Delta p = m.g.\Delta t = 2.9,8.2 = 39,2kg.m/s.\]
10 N.s.
200 N.s.
100 N.s.
20 N.s.
Đáp án đúng: A
\[\overrightarrow {\Delta p} = \overrightarrow p - 0 = \overrightarrow F .\Delta t \Rightarrow F.\Delta t = mv = 0,5.20 = 10N.s\]
cùng phương, ngược chiều.
cùng phương, cùng chiều.
vuông góc với nhau.
hợp với nhau một góc \(\alpha \ne 0\).
Đáp án đúng: B
\[\overrightarrow P = m.\vec v\] vectơ động lượng \(\overrightarrow p \)và vectơ vận tốc \(\overrightarrow v \) Cùng phương, cùng chiều.
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
Đáp án đúng: A
\[\overrightarrow P = m.\vec v\], động lượng tỉ lệ thuận với vận tốc nên vận tốc tăng 2 lần thì động năng của vật cũng tăng 2 lần.
1,2 kg.m/s.
0.
120 kg.m/s.
84 kg.m/s.
Đáp án đúng: A
Vì 2 vật chuyển động cùng chiều nên \[p = {m_1}.{v_1} + {m_2}.{v_2} = 0,2.3 + 0,3.2 = 1,2kg.m/s\]
300 m/s.
100 m/s.
150 m/s.
250 m/s .
Đáp án đúng: A

\[\frac{P}{{\sin {{90}^0}}} = \frac{{{P_2}}}{{\sin {{30}^0}}} \Leftrightarrow \frac{{mv}}{{\sin {{90}^0}}} = \frac{{{m_2}.{v_2}}}{{\sin {{30}^0}}} \to {v_2} = 300m/s\]

a. ĐÚNG
Ban đầu vật nằm yên nên p=0
b. SAI
Vectơ động lượng của vật cùng hướng với vectơ vận tốc của vật.
c. SAI
\[F.\Delta t = 50.0,01 = 0,5N.s\]
d. ĐÚNG
\[\overrightarrow {\Delta p} = \overrightarrow p - 0 = \overrightarrow F .\Delta t \Rightarrow F.\Delta t = mv \Rightarrow v = \frac{{0,5}}{{0,1}} = 5(m/s)\]

a. SAI
vận tốc bi chạm đất
\[{v^2} - v_0^2 = 2gh \Rightarrow v = \sqrt {2.10.5} = 10(m/s)\]
\[\overrightarrow {\Delta p} = \overrightarrow p - \overrightarrow p \Rightarrow \Delta p = p - ( - p) = 2.0,1.10 = 2(kg.m/s)\]
b. ĐÚNG
Sau va chạm viên bi dính chặt với mặt phẳng ngang
\[\overrightarrow {\Delta p} = {\overrightarrow p _s} - \overrightarrow {{p_t}} \Rightarrow \Delta p = 0 - ( - p) = 0,1.10 = 1(kg.m/s)\]
c. ĐÚNG
Lực tương tác trung bình giữa bi và mặt phẳng ngang
\[\Delta p = F.\Delta t \Rightarrow F = \frac{{\Delta p}}{{\Delta t}} = \frac{2}{{0,1}} = 20(N)\]
d. SAI
\[\Delta p = F.\Delta t \Rightarrow \Delta p = - 50.0,1 = - 5(N.s)\]








\[\Delta p = P.\Delta t = m.g.\Delta t = 4.10.2,5 = 100(N.s)\]
\[\left| p \right| = \left| {{p_1} - {p_2}} \right| = \left| {2.8 - 3.4} \right| = 4(kg.m/s)\]
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















