Đề kiểm tra số 3
40 câu hỏi
Cho các chất: propen, toluen, glyxin, stiren. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
2
1
4
3
Chọn đáp án A
• Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome), giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử rất lớn (polime).
• Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử có liên kết bội hoặc là vòng kém bền.
• Cho các chất: propen, toluen, glyxin, stiren. Có 2 chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là: propen, stiren
Cho dãy gồm các polime: (1) poli(metyl metacrylat), (2) poliisopren, (3) poli(etylen terephtalat); (4) poli(hexametilen ađipamit).
Số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
1.
2.
3.
4.
Chọn đáp án B
(1) poli(metyl metacrylat), (2) poliisopren là sản phẩm của phản ứng trùng hợp.
(3) poli(etylen terephtalat); (4) poli(hexametilen ađipamit) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
Tiến hành phản ứng trùng ngưng ancol o–hiđroxibenzylic thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo nào sau đây?
Nhựa polietilen.
Nhựa poli(vinyl clorua).
Thủy tinh hữu cơ plexiglas.
Nhựa novolac.
Cho hợp chất cao phân tử có cấu tạo như sau:
Hợp chất trên được dùng để sản xuất loại vật liệu polime nào?
Chất dẻo.
Keo dán.
Cao su.
Tơ.
Chọn đáp án D
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ ) được gọi là phản ứng
thủy phân.
xà phòng hóa.
trùng ngưng.
trùng hợp.
Chọn đáp án C
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime)
đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ ) được gọi là phản ứng trùng ngưng.
Nhựa rezol (PPF) được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với
HCHO trong môi trường kiềm.
trong môi trường axit.
HCHO trong môi trường axit.
HCOOH trong môi trường axit.
Chọn đáp án A
Phản ứng giữa phenol và HCHO với:
-Phenol dư,xúc tác axit thì thu được nhưa novolac
-tỉ lệ mol phenol và HCHO là 1:2, xác tác kiềm thì thu được nhưa rezol
-Đun nóng nhựa rezol ở nhiệt độ được nhưa bakeit
Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
polietilen.
polisttiren.
polipropilen.
poli(vinyl clorua).
Chọn đáp án C
Ta có phản ứng:
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, tơ nilon - 6,6. Những tơ thuộc loại polime nhân tạo là:
tơ nilon -6,6 và tơ capron.
tơ visco và tơ axetat.
tơ tằm và tơ enang.
tơ visco và tơ nilon -6,6.
Chọn đáp án B
Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được chế
biến thêm bằng phương pháp hóa học) như tơ visco, tơ xenlulozơ axetat,...
Cho các polime sau : sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơ axetat (6), nilon-6,6 (7). Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là?
(1), (2), (3), (5), (6).
(5), (6), (7).
(1), (2), (5), (7).
(1), (3), (5), (6).
Chọn đáp án D
Tơ có nguồn gốc từ xenlulozo là sợi bông, sợi đay, tơ visco, tơ axetat
Tơ tổng hợp không thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
tơ lapsan
tơ nitron.
tơ nilon-6
tơ nilon - 6,6.
Chọn đáp án B
Tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
tơ olon.
tơ nilon-6,6.
tơ axetat.
tơ tằm.
Chọn đáp án C
Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có nguyên tố Nitơ?
Tơ nilon-7.
Tơ nilon-6.
Cao su buna.
Tơ nilon-6,6.
Chọn đáp án C
Tơ nilon-7 thành phần các nguyên tố gồm: C, H, O và N.
Tơ nilon-6 thành phần các nguyên tố gồm: C, H, O và N.
Cao su buna thành phần các nguyên tố gồm: C, H, và O.
Tơ nilon-6,6 thành phần các nguyên tố gồm: C, H, O và N.
(X) là polime thiên nhiên, có nhiều ứng dụng trong đời sống, sản xuất. Khi chế hóa (X) tạo được tơ visco, tơ axetat, ....(X) là
xenlulozơ.
glucozơ.
tinh bột.
saccarozơ.
Chọn đáp án A
Polime tạo tơ visco, tơ axetat ⇒ X là xenlulozo
Tơ visco thuộc loại tơ?
Poliamit.
Polieste.
Thiên nhiên.
Bán tổng hợp.
Nilon-6,6 thuộc loại tơ
axetat.
bán tổng hợp.
poliamit.
thiên nhiên.
Thủy tinh hữu cơ plexiglas (dùng làm kính ô tô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm,...) là loại chất dẻo bền, trong suốt, cho gần 90% ánh sáng truyền qua. Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ là
poli(acrilonitrin).
poli(metyl metacrylat).
poli(etylen terephtalat).
poli(hexametylen ađipamit).
Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là
Trong số các chất sau, chất điều chế trực tiếp được nhựa PVC là
Chọn đáp án B
Polime nào sau đây không được được dùng làm chất dẻo?
Polietilen.
Poli(vinyl clorua).
Poli(metyl metacrylat).
Poli acrilonitrin.
Chọn đáp án D
Khi đốt cháy hoàn toàn một loại vật liệu X, bằng ôxi thu được sản phẩm cháy gồm . Vật liệu X có thể là
cao su buna-S.
tơ axetat.
tơ olon.
tơ visco.
Chọn đáp án C
Nhận sét nào sau đây đúng?
Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường.
Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ.
Các polime dễ bay hơi.
Chọn đáp án B
Cho dãy các nguyên liệu: (1) axit ε – aminocaproic, (2) phenol và fomanđehit, (3) etylen glicol và axit terephatalic, (4) hexametylenđiamin và axit ađipic.
Số nguyên liệu có thể sử dụng làm monome để tiến hành phản ứng trùng ngưng là
3.
4.
2.
1.
Polime nào dưới đây có cấu trúc mạng lưới không gian?
Cao su lưu hóa.
Polietilen.
Amilopectin.
Poli(vinyl clorua).
Chọn đáp án A
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
Polietylen có cấu tạo mạch thẳng.
Amilopectin có cấu tạo mạch phân nhánh.
Poli(vinyl clorua) có cấu tạo mạch thẳng.
Chất nào sau đây có cấu trúc mạch polime phân nhánh?
Amilopectin.
poli isopren.
poli (metyl metacrylat).
poli (vinyl clorua).
Chọn đáp án A
Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là:
Polietilen.
Poli(vinyl clorua).
Amilopectin.
Nhựa bakelit.
Chọn đáp án D
Polime có cấu trúc mạng lưới không gian gồm cao ssu lưu hóa và nhựa bakelit
Cho polime có cấu trúc hình học như sau:
Theo bạn, vật liệu polime nào sau đây được tạo bởi polime trên?
Cao su buna – S.
Cao su buna – N.
Cao su thiên nhiên.
Cao su buna.
Cho dãy gồm các polime: (1) poli(vinyl xianua), (2) poli(hexametylen ađipamit), (3) poli(etylen terephtalat), (4) poli(metyl metacrylat).
Polime không bị thuỷ phân trong môi trường bazơ là
(4).
(3).
(2).
(1).
Chọn đáp án D
Cho các polime: (1) xenlulozơ triaxetat, (2) poli(hexametylen ađipamit), (3) poliacrilonitrin, (4) poli(etylen terephtalat). Polime thuộc loại poliamit là
(2).
(3).
(4).
(1).
Chọn đáp án A
Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là không đúng?
Poli(metyl metacrylat) làm kính máy bay, ô tô, đồ dân dụng, răng giả.
Cao su dùng để sản xuất lốp xe, chất dẻo, chất dẫn điện.
PE được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện.
PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa...
Chọn đáp án B
Chất dẫn điện
Phát biểu nào sau đây đúng?
Thủy phân hoàn toàn nilon-6 và nilon-6,6 đều thu được cùng một sản phẩm.
Tơ tằm không bền trong môi trường axit hoặc bazơ.
Trùng hợp buta-1,3-dien với xúc tác lưu huỳnh thu được cao su buna-S.
Thủy phân hoàn toàn tơ nilon-6 thu được axit α-aminocaproic.
Chọn đáp án B
Cho dãy gồm các polime: (1) policaproamit, (2) poli(hexametylen ađipamit), (3) poli(etylen terephtalat), (4) amilozơ.
Số polime trong dãy bị thuỷ phân trong môi trường axit là
4.
3.
1.
2.
Chọn đáp án A
Các polime sẽ bị thủy phân gồm: poliamit (tơ capron, nilon-6,6, polieste (poli(etylen terephtalat)) và polisaccarit (amilozo).
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
Tơ visco là tơ tổng hợp.
Chọn đáp án C
A sai, trùng hợp stiren được polistiren
B sai, đồng trùng hợp buta-1,3-dien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
D sai, tơ visco là tơ nhân tạo
Cho biết khối lượng phân tử của PVC là 200000. Hỏi có bao nhiêu nguyên tử Cl trong 1 phân tử PVC ?
5000
3550
4500
3200
Phân tử khối trung bình của poly(metyl metacrylat) để điều chế thủy tinh hữu cơ là 25.000. Số mắt xích trung bình của loại polime trên là
166.
250.
183.
257.
Chọn đáp án B
Cho sơ đồ tổng hợp cao su buna-N:
Axetilen Vinyl axetilen Buta-1,3-đien Caosu buna – N
Biết hiệu suất của cả quá trình bằng 80%, từ 56 khí axetilen (đktc) có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su buna–N?
54 kg.
158 kg.
105 kg.
107 kg.
Teflon được sản xuất từ clorofom qua các giai đoạn:
Hiệu suất của mỗi giai đoạn là 80%. Để sản xuất 2,5 tấn Teflon cần bao nhiêu tấn clorofom?
5,835
2,988.
11,670.
5,975.
Chọn đáp án C
Ta có sơ đồ phản ứng:
=> theo phương trình = 0,025.2 =0,05
thực tế(tính cả hiệu suất) m clorofom = 11,67 tấn
Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là
3.
6.
4.
5.
Chọn đáp án A
Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:Tính khối lượng etan cần lấy để có thể điều chế được 5,4 kg cao su buna theo sơ đồ trên ?
46,875 kg.
62,50 kg.
15,625 kg.
31,25 kg.
Polime(phenol-fomanđehit) ở dạng nhựa novolac có cấu trúc như sau:
Một đoạn mạch polime trên có phân tử khối là 25440u chứa bao nhiêu mắt xích?
212.
424.
240.
480.
Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
1.
4.
3.
2.
Chọn đáp án D
Tơ thuộc loại tơ poliamit gồm tơ capron và tơ nilon–6,6








