
40 câu hỏi
2.
1.
4.
3.
Amilozơ.
Glicogen.
Cao su lưu hóa.
Xenlulozơ.
Chọn đáp án C
Nhựa bakelit và cao su lưu hóa có cấu trúc mạng lưới không gian
Aminlozo và xenlulozo: mạch không phân nhánh
Glicogen: mạch phân nhanh
Amilopectin.
Nhựa novolac.
Nhựa rezit (bakelit).
Thủy tinh hữu cơ plexiglas.
Chọn đáp án C
trong bài học về điều chế nhựa novolac như ta biết:
Ngoài nhựa novolac, từ phenol và fomanđehit còn có thể tổng hợp được nhựa rezol và rezit với những đặc tính khác:
Phenol + fomanđehitnhựa rezol nhựa rezit.
Nhựa rezit (còn được gọi là bakelit) có cấu trúc mạng lưới không gian.
Nhựa bakelit.
Amilopectin của tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Cao su lưu hóa.
Chọn đáp án C
Polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là: poli(vinyl clorua)
Nhựa bakeit: mạch không gian, cao su lưu hóa
Amilopectin của tinh bột: mạch phân nhánh
PE, PVC, cao su lưu hoá, amilozơ, xenlulozơ.
PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ.
PE, PVC, cao su buna, amilozơ, amilopectin.
PE, PVC, cao su buna, amilozơ, xenlulozơ.
Chọn đáp án D
Polime có cấu trúc không phân nhánh là: PE,PVC, cao su buna, amilozo, xenlulozo
amilopectin: phân nhánh; cao su lưu hóa: polime có mạng không gian
7.
5.
4.
6.
Chọn đáp án B
+ Polime không phân nhánh gồm: Polietilen, poli (vinyl clorua), polistiren, amilozơ và xenlulozơ.
+ Polime phân nhánh là amilopectin.
+ Polime có cấu trúc không gian là cao su lưu hóa.
1.
2.
3.
4.
Chọn đáp án A
Poliisopren, zenlulozo và amilozo/Tinh bột: Mạch không phân nhánh.
+ Amilopectin/Tinh bột: Mạch phân nhánh
+ Cao su lưu hóa: Cấu trúc mạng không gian.
6.
3.
4.
5.
Chọn đáp án D
● Mạng không gian: nhựa rezit (nhựa bakelit), cao su lưu hóa.
● Mạch nhánh: amylopectin, glycogen || ● Mạch thẳng: còn lại.
► Các polime mạch không phân nhánh là: poli (vinyl clorua),
cao su buna, amilozơ, xenlulozơ, nilon-6
Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tằm bằng cách đốt, tơ tằm cho mùi khét giống mùi tóc cháy.
Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit nhưng xenlulozơ có thể kéo thành sợi, còn tinh bột thì không.
Các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn.
Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt nhưng không bị thủy phân bởi môi trường axit và kiềm.
Chọn đáp án D
D sai vì len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt và bị thủy phân bởi môi trường axit và kiềm.
Tơ visco là tơ hóa học.
Tripanmitin là chất lỏng ở điều kiện thường.
Amilopectin có cấu tạo mạch phân nhánh.
Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure.
Chọn đáp án B
Trong cấu tạo của tripanmitin có chứa nhiều gốc axit béo no là
⇒ Ở điều kiện thường tripanmitin ở trạng thái rắn
Poli(etylen terephtalat) và poli(vinyl axetat) đều là polieste.
Bông và tơ tằm đều là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo).
Policaproamit và poliacrilonitrin đều có chứa nguyên tố oxi.
Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất tơ nhân tạo
Chọn đáp án A
Xem xét các phát biểu:
• A. đúng.! Xem lại phân tích ở ID = 577752
• B. sai vì bông và tơ tằm là đều thuộc loại polime thiên nhiên.
• C. sai vì poliacrilonitrin tạo từ monome không chứa nguyên tố oxi.
• D. sai vì xenlulozơ trinitrat dùng sản xuất thuốc súng không khói.
Tơ lapsan.
Keo dán ure-fomađehit.
Nhựa novolac.
Cao su buna – S.
Polime không bay hơi được.
Polime không có nhiệt độ nóng chảy nhất định.
Thủy tinh hữu cơ là vật liệu trong suốt, giòn và kém bền.
Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường.
Chọn đáp án C
A,B,D đúng, do polime có khối lượng phân tử lớn, được cấu tạo bởi nhiều mắt xích tạo thành
C sai vì thủy tinh hữu cơ là loại chất dẻo, rất bền, cứng, trong suốt
Tơ visco là tơ tổng hợp.
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
Chọn đáp án D
• Tơ visco là tơ bán tổng hợp → Đáp án A sai.
- Trùng hợp buta-1,3-ddien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N → Đáp án B sai
- Trùng hợp stiren thu được polistiren → Đáp án C sai
- Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etylen glicol và axit terephtalic → Đáp án D đúng.
chỉ phản ứng (1).
chỉ phản ứng (3).
hai phản ứng (1) và (2).
hai phản ứng (2) và (3).
tơ olon.
poli(vinyl clorua).
polietilen.
tơ nilon-6.
Chọn đáp án C
stiren
toluen
caprolactam
etilen
Chọn đáp án B
Vì stiren và etilen có liên kết đôi C=C ⇒ Có thể trùng hợp.
+ Caprolactam có vòng kém bền ⇒ Có thể trùng hợp.
Buta-1,3-đien.
Penta-1,3-đien
But-2-en.
2-metylbuta-1,3-đien.
Chọn đáp án A
Cao su buna là:
Phản ứng trùng hợp:
⇒ Monome cần dùng là Buta–1,3–đien
4.
2.
1.
3.
(1); (2); (6).
(2); (3); (5); (7).
(5); (6); (7).
(2); (3); (6).
Chọn đáp án B
(2), (3) là các loại tơ thiên nhiên có nguồn gốc xenlulozơ.
(5), (7) là các loại tơ bán tổng hợp có nguồn gốc từ xenlulozơ.
Tơ nitron.
Tơ capron.
Tơ nilon-6,6.
Tơ lapsan.
Chọn đáp án A
Tơ nilon-6,6.
Tơ olon.
Tơ tằm.
Tơ visco.
Chọn đáp án B
+ Tơ tằm là tơ thiên nhiên.
+ Tơ visco xuất phát từ xenlulozo.
+ Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng hợp.
Poli(vinyl clorua).
Poliacrilonitrin.
Nilon-6,6.
Nilon-6.
Chọn đáp án A
● Poli(vinyl clorua) chứa các nguyên tố là C, H và Cl.
● Poliacrilonitrin chứa các nguyên tố là C, H và N.
● Nilon-6,6 chứa các nguyên tố C, H, O và N.
● Nilon–6 chứa các nguyên tố C, H, O và N.
Bông.
Tơ nilon-6,6.
Tơ tằm.
Tơ visco.
Chọn đáp án D
A và C là tơ thiên nhiên. B là tơ tổng hợp
hexacloxiclohexan.
polieste của axit ađipic và etylen glicol.
poliamit của axit ε-aminocaproic.
poliamit của axit ađipic và hexametylen điamin.
Chọn đáp án D
Nilon-6,6 được điều chế bằng cách trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic.Nilon-6,6 chứa liên kết CO-NH ⇒ là poli amit
phenol và fomanđehit.
vinyl clorua.
vinyl xianua.
metyl metacrylat.
Chất dẻo là những polime có tính đàn hồi.
Những vật liệu có tính dẻo đều là chất dẻo.
Chất dẻo là những polime có tính dẻo.
Chất dẻo là những polime có khối lượng phân tử rất lớn.
Chọn đáp án C
• Chất dẻo là những polime có tính dẻo.
Tính dẻo là tính bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.
- Có một số chất dẻo chỉ chứa polime song đa số chất dẻo có chứa thành phần khác ngoài polime bao gồm chất độn (như muội than, cao lanh, mùn cưa, bột amiăng, sợi thủy tinh…làm tăng một số tính năng cần thiết của chất dẻo và hạ giá thành sản phẩm) và chất dẻo hóa (làm tăng tính dẻo và dễ gia công hơn).
Chọn đáp án C
HCOOH trong môi trường axit.
trong môi trường axit.
trong môi trường axit.
HCHO trong môi trường axit.
Poli(hexametylen ađipamit).
Poliisopren.
Polibutađien.
Polietilen.
Chọn đáp án D
Một số polime có tính dẻo như: polietilen (PE) (túi nilon), poli(vinyl clorua) (PVC) (ống nước), poli(phenol-fomandehit) (PPF) (nhựa bakelit).
Một số polime không dùng làm chất dẻo sau:
poliacrilonitrin (tơ olon hay tơ nitron) dùng dệt sợi, làm len... poli(ure-fomandehit) dùng làm keo dán.
Poliisopren làm cao su, poli(hexametylen-adipamit) là nilon-6,6 làm tơ, vải dệt,...
tinh bột, xenlulozơ.
polietilen, polibutađien.
sợi bông, xenlulozơ tri axetat.
tơ tằm, poli(hexametylen ađipamit).
2.
4.
1.
3.
1080.
1200.
2160.
1296.
Chọn đáp án B
400.
100.
200.
500.
3.
6.
4.
5.
448,0.
716,8.
573,4.
896,0.
Chọn đáp án D
2,8 tấn.
1,0 tấn.
0,5 tấn.
0,7 tấn.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














