
13 câu hỏi
Cân.
Nhiệt kế.
Thước.
Đồng hồ.
Đáp án đúng là: C.
A – đo khối lượng.
B – đo nhiệt độ.
D – đo thời gian.
4 kg.
0,4 kg.
0,04 kg.
40 kg.
Đáp án đúng là: B.
4 lạng = 4 hg = 400 g = 0,4 kg.
Đồng hồ cát.
Đồng hồ treo tường.
Đồng hồ đeo tay.
Đồng hồ bấm giây.
Đáp án đúng là: D.
A, B, C không cho số chỉ thời gian chính xác tới ms.
Đặt mắt nhìn theo hướng xiên sang phải.

Đặt mắt nhìn theo hướng xiên sang trái.

Đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với cạnh thước tại đầu của vật.

Cả 3 phương án trên.
Đáp án đúng là: C.
Để đọc kết quả đo được chính xác cần đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với cạnh thước tại đầu của vật.gam (g).
kilogam (kg).
tấn (tấn).
miligam (mg).
Đáp án đúng là: B.
Trong hệ đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta, đơn vị cơ bản đo khối lượng là kilogam (kg).
1080 giây.
1800 giây.
180 giây.
10800 giây.
Đáp án đúng là: D.
3 giờ = 3 . 3600 = 10800 giây.
Nhiệt kế y tế.
Nhiệt kế rượu.
Nhiệt kế thủy ngân.
Cả ba loại trên.
Đáp án đúng là: A.
Nhiệt kế y tế dùng để đo nhiệt đo cơ thể người.
Số 5T chỉ dẫn rằng xe có trên 5 người ngồi thì không được đi qua cầu.
Số 5T chỉ dẫn rằng xe và hàng hóa trên xe có khối lượng trên 50 tấn thì không được đi qua cầu.
Số 5T chỉ dẫn rằng xe và hàng hóa trên xe có khối lượng trên 5 tấn thì không được đi qua cầu.
Số 5T chỉ dẫn rằng xe và hàng hóa trên xe có khối lượng trên 5 tạ thì không được đi qua cầu.
Đáp án đúng là: C.
Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi "5T". Số 5T chỉ dẫn rằng xe và hàng hóa trên xe có khối lượng trên 5 tấn thì không được đi qua cầu.
1 giờ 5 phút.
1 giờ 25 phút.
1 giờ 10 phút.
1 giờ 15
Đáp án đúng là: A.
Huyền làm xong bài tập đó mất thời gian là 1 giờ 15 phút – 10 phút = 1 giờ 05 phút.
00C.
1000C.
320C.
2120C.
Đáp án đúng là: B.
Trong nhiệt giai Celsius, nước sôi ở nhiệt độ 1000C.
260C tương ứng: 26 + 273 = 299 K.
350C tương ứng: 35 + 273 = 308 K.
Màn hình ti vi 21 in có nghĩa là đường chéo của ti vi có chiều dài
21 . 2,54 = 53,34 cm
Khối lượng xi măng xe cần chở là 2 – 1 = 1 T = 1000 kg.
Số bao xi măng tối đa xe được chở là 1000 : 50 = 20 bao
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Học liệu phổ biến Lớp 6
Học liệu phổ biến Khoa học tự nhiên
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















