Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 7
Đề thi

Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 7

A
Admin
ToánLớp 1262 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) = 3x2 - 2. Khi đó ∫fxdx bằng

x3 - x2 + C;

x3 - C;

x3 - 2x + C;

6x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

∫fxdx=∫3x2−2dx=x3−2x+C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 2x + y - 3z + 4 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

n4→=2; −3; 4;

n3→=2; 1; 3;

n1→=2; 0; −3;

n2→=2; 1; −3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mặt phẳng (P): 2x + y - 3z + 4 = 0 có một vectơ pháp tuyến là n2→=2; 1; −3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z = 8 - 9i là

z¯=−8−9i;

z¯=8+9i;

z¯=9−8i;

z¯=−8+9i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số phức liên hợp của số phức z = 8 - 9i là: z¯=8+9i.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu hàm số f (x) thỏa mãn ∫01fxdx=2 và ∫15fxdx=−12 thì ∫05fxdx bằng

10;

14;

-10;

-14.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

∫05fxdx=∫01fxdx+∫15fxdx

= 2 - 12 = -10.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S): (x + 1)2 + y2 + (z - 2)2 = 4 có bán kính bằng

1;

2;

16;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mặt cầu (S): (x + 1)2 + y2 + (z - 2)2 = 4 có bán kính bằng R = 2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua ba điểm A(0; -3; 0), B(2; 0; 0), C(0; 0; 6)

x2=y−3=z6;

x2+y−3+z6=1;

x2+y−3+z6=0;

x−3+y2+z6=1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mặt phẳng đi qua ba điểm A(0; -3; 0), B(2; 0; 0), C(0; 0; 6) là mặt phẳng đoạn chắn có phương trình:

x2+y−3+z6=1.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng Oxy, cho M(3; -4) là điểm biểu diễn của số phức z. Khi đó phần ảo của z bằng

5;

4;

3;

-4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Theo đề bài điểm M(3; -4) là điểm biểu diễn của số phức z nên suy ra z = 3 - 4i

Khi đó phần ảo của z bằng -4.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Môđun của số phức z = 4 - 3i

25;

17;

5;

17.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Môđun của số phức z = 4 - 3i là:

z=42+−32=5.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu hàm số f (x) thỏa mãn ∫12fxdx=−4 thì ∫122fxdx bằng

-6;

8;

-2;

-8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∫122fxdx=2∫12fxdx=2.−4=−8.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính ∫sin3xdx được kết quả bằng

3cos 3x;

13cos3x+C;

-3cos 3x + C;

−cos3x3+C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∫sin3xdx=−13∫−3sin3xdx=−13cos3x+C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:x+1−3=y−24=z2 có một vectơ chỉ phương là

u3→=−3; 4; 2;

u4→=−3; 4; 0;

u1→=−1; 2; 0;

u2→=3; 4; 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đường thẳng d:x+1−3=y−24=z2 có một vectơ chỉ phương là

u3→=−3; 4; 2.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1 = 3 - 2i và z2 = -4 + 6i. Số phức z1 - z2 bằng

-1 - 8i;

7 + 4i;

7 - 8i;

-1 + 4i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

z1 - z2 = (3 - 2i) - (-4 + 6i)

= 3 - 2i + 4 - 6i = 7 - 8i.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 0; -2) và B(5; -4; 4). Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là

(3; 2; 1);

(6; -4; 2);

(3; -2; 1);

(4; -4; 6).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là:

IxA+xB2; yA+yB2; zA+zB2

⇒I1+52; 0−42; −2+42

⇔I3; −2; 1.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z = 1 - 2i và w = 2 + i. Môđun của số phức z.w bằng

3;

5;

5;

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: z.w = (1 - 2i)(2 + i)

= 2 - 4i + i - 2i2 = 2 - 3i + 2

= 4 - 3i.

Môđun của số phức z.w bằng:

z.w=42+−32=5.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu F (x) = x3 là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên ℝ thì giá trị của ∫011+fxdx bằng

2;

4;

-2;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

∫011+fxdx=x+Fx01

=x+x301=1+1=2.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; 1; -2) và B(4; -5; -6). Đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là

u3→=4; −4; −4;

u2→=4; −4; −4;

u1→=4; −6; −8;

u4→=4; −6; −4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: AB→=4; −6; −4.

Đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là u4→=4; −6; −4.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M(1; 0; −1) đến mặt phẳng (P): 2x + y − 2z + 2 = 0 bằng    

1;

3;

4;

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

dI/P=2xM+yM−2zM+222+12+−22

=2.1−2.−1+222+12+−22=63=2.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ex; y = 0; x = 0; x = 3 có diện tích bằng

e3 - e;

e3;

e3 - 1;

e3 + 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ex; y = 0; x = 0; x = 3 có diện tích bằng

∫03exdx=ex03=e3−e0=e3−1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 1 + 2i. Số phức z(1 - i) có phần thực và phần ảo lần lượt bằng

3 và -1;

-1 và 1;

-3 và 1;

3 và 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: z(1 - i) = (1 + 2i)(1 - i)

= 1 - i + 2i - 2i2 = 1 + i + 2 = 3 + i.

Vậy số phức z(1 - i) có phần thực và phần ảo lần lượt bằng 3 và 1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu hàm số f (x) thỏa mãn ∫141+2fxdx=9 thì ∫14fxdx bằng

2;

4;

-3;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∫141+2fxdx=9

⇔x14+2∫14fxdx=9

⇔3+2∫14fxdx=9

⇔∫14fxdx=3.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y = 6x, y = 0, x = 0, x = 1 quay quanh trục hoành bằng

12p;

12;

36p;

6p.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y = 6x, y = 0, x = 0, x = 1 quay quanh trục hoành bằng:

V=π∫016x2dx=π∫0136x2dx

=12π.x301=12π.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = cos x thỏa mãn F (p) = 1 thì F (0) bằng

0;

2;

1;

-1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = cos x nên suy ra:

Mà F (p) = 1 Þ sin p + C = 1 Û C = 1

Vậy F (x) = sin x + 1

Þ F (0) = sin 0 + 1 = 1.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3 - x; y = 0; x = 0; x = 1 có diện tích bằng

π∫01x3−x2dx;

∫01x3−xdx;

∫01x3−xdx;

∫01x3−xdx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3 - x; y = 0; x = 0; x = 1 có diện tích bằng

S=∫01x3−xdx.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M(1; -1; 0)?

(P3) : x + 2y - z - 1 = 0;

(P2) : 2x + y + 3z + 1 = 0;

(P1) : 2x - y + 3z - 3 = 0;

(P4) : x - y - z = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Lần lượt thử tọa độ điểm M vào các mặt phẳng (P1), (P2), (P3), (P4) ta thấy điểm M thuộc mặt phẳng (P1) với:

2.1 - (-1) + 3.0 - 3 = 0.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu hàm số f (x) có f (0) = 1, f (1) = 3 và đạo hàm f '(x) liên tục trên [0; 1] thì∫01f'xdx bằng

4;

-2;

1;

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∫01f'xdx=fx01=f1−f0

= 3 - 1 = 2.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(0; 1; -1); B(-2; 0; 1); C(1; 2; 0). Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) có tọa độ là

(-3; -4; -1);

(1; 4; -1);

(-3; 4; -3);

(-3; 4; -1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

+) AB→=−2; −1; 2

+) AC→=1; 1; 1

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) vuông góc với cả hai véctơ AB→ và AC→

Suy ra:

n→=AB→; AC→

=−1211; 2−211; −2−111

= (-3; 4; -1).

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tham số thực a > 0. Khi đó a > 0. Khi đó ∫0a3e3xdx bằng

e3a - 1;

3ea - 3;

e3a + 1;

3ea + 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

∫0a3e3xdx=e3x0a=e3a−1.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tham số thực a > 0. Khi đó a > 0. Khi đó ∫0a3xexdx bằng

3aea - 3ea + 3;

3aea + 3ea - 3;

3aea + 3ea + 3;

3aea - 3ea - 3;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt u=3x⇒du=3dx dv=exdx⇒v=ex

Khi đó ∫0a3xexdx=3xex0a−∫0a3exdx

=3xex−3ex0a=3aea−3ea+3.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt cầu có tâm O và đi qua điểm M(1; 2; -2) là

x2 + y2 + z2 = 9;

x2 + y2 + z2 = 1;

x2 + y2 + z2 = 0;

x2 + y2 + z2 = 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình của mặt cầu có tâm O và đi qua điểm M(1; 2; -2) là

(S): x2 + y2 + z2 = 9.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(0; 1; 0) vuông góc với mặt phẳng (P): x + y + 2z = 0

x1=y1=z+22;

x1=y−11=z2;

x1=y1=z−22;

x1=y+11=z2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P) nên nhận véc-tơ pháp tuyến của (P) làm véc-tơ chỉ phương

⇒ud→=nP→=1; 1; 2

Phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(0; 1; 0) nhận ud→=1; 1; 2 làm véc-tơ chỉ phương là:

d:x1=y−11=z2

 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 0; 0) và B(2; 3; 4) là

x+11=y3=z4;

x−11=y3=z4;

x−12=y3=z4;

x+12=y3=z4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:AB→=1; 3; 4 

Phương trình của đường thẳng đi qua điểm A(1; 0; 0) và nhận AB→ làm véc-tơ chỉ phương là

x−11=y3=z4.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M(1; 2; 3) và vuông góc với trục Oz là

x + y - 3 = 0;

z - 2 = 0;

z - 3 = 0;

z + 3 = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trục Oz có véc-tơ chỉ phương là (0; 0; 1).

Phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M(1; 2; 3) và vuông góc với trục Oz, nhận (0; 0; 1) làm véc-tơ chỉ phương là: z - 3 = 0.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 2x - 4z - 11 = 0 có bán kính bằng

31;

31;

16;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

(S): x2 + y2 + z2 + 2x - 4z - 11 = 0

Û (x2 + 2x + 1) + y2 + (z2 - 4z + 4) = 16

Û (x + 1)2 + y2 + (z - 2)2 = 16

Vậy mặt cầu (S) có bán kính bằng R = 4.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1; -2; 2) và B(-1; 2; -2). Phương trình của mặt cầu có đường kính AB là

x2 + y2 + z2 = 3;

x2 + y2 + z2 = 36;

x2 + y2 + z2 = 9;

x2 + y2 + z2 = 6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

I là trung điểm của AB có tọa độ là:

xI=xA+xB2yI=yA+yB2zI=zA+zB2⇒xI=1−12=0   yI=−2+22=0zI=2−22=0  

Þ I(0; 0; 0)

+) AB=−1−12+2+22+−2−22=6

Vậy suy ra độ dài bán kính là R = 3.

Phương trình của mặt cầu có đường kính AB là: x2 + y2 + z2 = 9.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) = 3x.cos x. Khi đó ∫fxdx bằng

3x.sin x + 3cos x + C;

3x.sin x - 3cos x + C;

-3x.sin x - 3cos x + C;

3x.sin x - 3cos x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

∫fxdx=∫3xcosxdx

Đặt u=3x⇒du=3dx       dv=cosxdx⇒v=sinx

Khi đó: ∫3xcosxdx=3xsinx−∫3sinxdx

= 3x.sinx + 3cos x + C.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(0; 2; 0) và song song với đường thẳng x−12=y+13=z+24 

x2=y+33=z4;

x2=y+23=z4;

x2=y−33=z4;

x2=y−23=z4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đường thẳng đi qua điểm M(0; 2; 0) và song song với đường thẳng x−12=y+13=z+24 nên nhận (2; 3; 4) làm véc-tơ chỉ phương là:

x2=y−23=z4.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu hàm số f (x) thỏa mãn ∫04fxdx=6 thì ∫02f2xdx

2;

-3;

3;

12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đặt u = 2x Þ du = 2 dx

Đổi cận:

+) x = 0 Þ u = 0

+) x = 2 Þ u = 4

Từ đó suy ra ∫02f2xdx

=12∫04fudu=12.6=3.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M(1; -2; 0) và vuông góc với đường thẳng x−12=y+11=z−34 

2x + y + 4z + 4 = 0;

2x + y + 4z - 4 = 0;

2x + y + 4z = 0;

2x + y + z = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M(1; -2; 0) và vuông góc với đường thẳng x−12=y+11=z−34 nên nhận (2; 1; 4) làm véc-tơ pháp tuyến là

2(x - 1) + y + 2 + 4z = 0

Û 2x + y + 4z = 0.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho mặt phăng (P): x + 2y - 2z - 6 = 0. Phương trình của mặt cầu có tâm O và tiếp xúc với (P) là

x2 + y2 + z2 = 4;

x2 + y2 + z2 = 36;

x2 + y2 + z2 = 2;

x2 + y2 + z2 = 6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình của mặt cầu có tâm O tiếp xúc với (P) nên bán kính của mặt cầu chính là khoảng cách từ O đến (P)

R=dI/P=−612+22+−22=63=2

Vậy suy ra phương trình của mặt cầu có tâm O và tiếp xúc với (P) là

x2 + y2 + z2 = 4.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): x + y + 2z - 1 = 0. Phương trình của mặt phẳng chứa trục Ox và vuông góc với (P) là

x - 2z = 0;

2y - z = 0;

2y + z = 0;

2y - z + 1 = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trục Ox có một véc-tơ chỉ phương là u→=1; 0; 0

Ta có một véc-tơ chỉ phương là nP→=1; 1; 2

Phương trình của mặt phẳng chứa trục Ox và vuông góc với (P) nên véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng vuông góc với một véc-tơ chỉ phương của Ox và một véc-tơ chỉ phương 

⇒n→=u→; nP→=0012; 0121; 1011

= (0; -2; 1)

Phương trình của mặt phẳng đi qua O và có véc-tơ pháp tuyến (0; -2; 1) là

- 2y + z = 0

Û 2y - z = 0.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A(0; -2; 3), cắt trục Ox và song song với mặt phẳng (P): x - y + z + 1 = 0 có phương trình là

x5=y+22=z−3−3;

x5=y+22=z+3−3;

x5=y−22=z−3−3;

x5=y−22=z+33.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có đường thẳng cần tìm luôn cắt trục Ox tại điểm M(m; 0; 0)

⇒AM→=m; 2; −3

+) nP→=1; −1; 1

Đường thẳng đi qua A, M và song song với (P) nên suy ra

AM→⊥nP→⇒AM→.nP→=0

Þ m - 2 - 3 = 0 Û m = 5

Vậy suy ra AM→=5; 2; −3

Đường thẳng đi qua điểm A(0; -2; 3) và có véc-tơ chỉ phương AM→=5; 2; −3 là 

x5=y+22=z−3−3.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn |2z + i| = |z + 2i|. Giá trị lớn nhất của |2z - 1| bằng

2;

4;

3;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gọi số phức z = a + bi (a, b Î ℝ)

Ta có: |2z + i| = |z + 2i|

Û |2a + 2bi + i| = |a + bi + 2i|

Û (2a)2 + (2b + 1)2 = a2 + (b + 2)2

Û 4a2 + 4b2 + 4b + 1 = a2 + b2 + 4b + 4

Û 3a2 + 3b2 = 3

Û a2 + b2 = 1

Û b2 = 1 - a2 ³ 0

Þ a2 £ 1 Þ-1 £ a £ 1

+) |2z - 1| = |2a + 2bi - 1|

=2a−12+2b2=4a2+4b2−4a+1

=4−4a+1=5−4a

Để |2z - 1| đạt GTLN thì 5−4a đạt GTLN

-1 £ a £ 1 ⇒5−4a≤5−4.−1=3

Vậy giá trị lớn nhất của |2z - 1| bằng 3.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1; -1; 0) và B(1; 2; 1). Phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với AB là

3y + z + 3 = 0;

y + z + 1 = 0;

3y + z - 3 = 0;

x + y + z = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:AB→=0; 3; 1 . 

Phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với AB nên nhận AB→=0; 3; 1 làm véc-tơ pháp tuyến là

3(y + 1) + z = 0

Û 3y + z + 3 = 0.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực a > 1. Khi đó ∫0a22x+1dx bằng

ln |2a – 1|;

ln (2a + 1);

2ln (2a + 1);

2ln |2a – 1|.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫0a22x+1dx=ln2x+10a

= ln |2a + 1| = ln (2a + 1) (với a > 1).

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho điểm A(0; 1; 1). Góc giữa đường thẳng OA và trục Oy bằng

90°;

45°;

30°;

60°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

Véc tơ chỉ phương của trục Oy là u→=0; 1; 0

Và OA→=0; 1; 1

Ta có:

cosOy,OA=u→.OA→u→.OA→=0.0+1.1+0.11.12+12=22

Vậy nên góc giữa hai đường thẳng là 45°.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng d1:x+12=y1=z1; d2:x2=y−12=z1· Phương trình của đường thẳng song song với d1, cắt d2 và cắt trục Oz là

x2=y1=z−11;

x2=y1=z1;

x2=y−11=z1;

x−12=y1=z1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình của đường thẳng luôn cắt trục Oz tại điểm M(0; 0; m) và song song với d1 có dạng

d:x2=y1=z−m1

⇒x=2t    y=t      z=m+t(1)

Gọi A là giao của d và d2 Þ A(2t; t; m + t) Î d2

⇒2t2=t−12=m+t1

⇒t=t−12 t=m+t⇔t=−1m=0

Vậy suy ra d:x2=y1=z1.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc a(t) = 6t (t là thời gian). Chiều dài đoạn đường của vật đi được trong khoảng thời gian 5 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng

175 m;

425 m;

800 m;

300 m.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương tình vận tốc chuyển động của vật là một nguyên hàm của gia tốc

⇒vt=∫atdt=∫6tdt=3t2+C

Vật chuyển động với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc nên v (0) = C = 10

Þ v (t) = 3t2 + 10

Chiều dài đoạn đường của vật đi được trong khoảng thời gian 5 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng

S=∫05vtdt=∫053t2+10dt

=t3+10t05=53+10.5=175 m.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 1z−z có phần thực bằng 18. Môđun của z bằng

22;

4;

8;

16.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gọi z = a + bi

Điều kiện |z| - z ¹ 0 Þ b ¹ 0

⇒w=1z−z=1a2+b2−a−bi

=a2+b2−a+bia2+b2−a−bia2+b2−a+bi

=a2+b2−a+bia2+b2−a2+b2

w có phần thực là 18 nên suy ra

a2+b2−aa2+b2−a2+b2=18

⇔a2+b2−aa2+b2−2aa2+b2+a2+b2=18

⇔a2+b2−a2a2+b2−2aa2+b2=18

⇔a2+b2−aa2+b2a2+b2−a=14

⇔1a2+b2=14⇒a2+b2=16

Môđun của z bằng z=a2+b2=16=4.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 - 2mz + 7m - 6 = 0, với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đó cho có hai nghiệm phân biệt z1; z2 thỏa mãn |z1| = |z2|?

4;

5;

6;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Để phương trình đó cho có hai nghiệm phân biệt z1; z2 thỏa mãn |z1| = |z2| thì xét

z2 - 2mz + 7m - 6 = 0 (1)

Ta có: D' = m2 - 7m + 6 = (m - 1)(m - 6)

+) TH1: D' > 0 Þ (m - 1)(m - 6) > 0 Þ m < 1 hoặc m > 6

Thì phương trình (1) có hai nghiệm thực phân biệt z1; z2

Vậy |z1| = |z2| Û z12 = z22

Û (z1 − z2)(z1 + z2) = 0

Do z1; z2 là hai nghiệm phân biệt nên suy ra

Þ (z1 + z2) = 0

Theo Vi-ét: z1 + z2 = 2m = 0 Û m = 0 (thỏa mãn)

Vậy TH1 có 1 giá trị của m

+) TH2: D' < 0 Þ (m - 1)(m - 6) < 0 Þ 1 < m < 6

Thì phương trình (1) có hai nghiệm phức phân biệt z1; z2

Với z1=−b'+i−Δ'a'=m+i−m2−7m+6

Và z2=−b'−i−Δ'a'=m−i−m2−7m+6

Þ |z1| = |z2| luôn đúng với mọi m Î (1; 6)

Vậy TH2 có 4 giá trị của m

Vậy tất cả có 5 giá trị của m thỏa mãn.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực a > 3. Khi đó ∫1a8xlnxdx bằng

4a2.ln a - 2a2 + 2;

4a2.ln a + 2a2 + 2;

4a2.ln a + 2a2 - 2;

4a2.ln a - 2a2 - 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt u=lnx⇒du=1xdx dv=8xdx⇒v=4x2

Từ đó suy ra

∫1a8xlnxdx=4x2lnx1a−∫1a4xdx

=4x2lnx−2x21a=4a2.lna−2a2+2.