Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 4
Đề thi

Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 1262 lượt thi
49 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x - x2 và y = 0. Vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng (H) khi nó quay quanh trục Ox có thể tích bằng

16π15;

17π15;

18π15;

19π15.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y = 2x - x2 và y = 0 là nghiệm của phương trình

2x - x2 = 0

Û x(2 - x) = 0

⇒x=0     2−x=0⇔x=0x=2

Áp dụng công thức tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay quanh trục ta có

V=π∫022x−x22dx=π∫024x2−4x3+x4dx

=π4x33−x4+x5502=π4.233−24+255

=16π15

Vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng (H) khi nó quay quanh trục Ox có thể tích bằng 16π15.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu z1; z2 là hai nghiệm của phương trình z2 + z + 1 = 0. Tính P = z12 + z22+ z1z2.

P = 2;

P = -1;

P = 0;

P = 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

z2 + z + 1 = 0

Theo Vi-ét ta có z1+z2=−1z1z2=1     

Ta có:

P = z12 + z22+ z1z2

= (z1 + z2)2- 2z1z2+ z1z2

= (z1 + z2)2-z1z2

= (-1)2 - 1 = 0

Vậy P = 0.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, gọi m, n là hai giá trị thực thỏa mãn giao tuyến của hai mặt phẳng(Pm): mx + 2y + nz + 1 = 0 và (Qm): x - my + nz + 2 = 0 cùng vuông góc với mặt phẳng(a): 4x - y - 6z + 3 = 0. Khi đó ta có

m + n = 0;

m + n = 2;

m + n = 1;

m + n = 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng(Pm) và (Qm)vuông góc với mặt phẳng(a) hay (Pm) và (Qm) đều vuông góc với (a)

Vậy nα→ có phương vuông góc với nP→ và nQ→

nα→.nP→=0nα→.nQ→=0  1

Lại có:

+) (Pm): mx + 2y + nz + 1 = 0

⇒nP→=m; 2; n

+) (Qm): x - my + nz + 2 = 0

⇒nQ→=1; −m; n

+) (a): 4x - y - 6z + 3 = 0

⇒nα→=4; −1; −6

Từ đó hệ phương trình (1) trở thành

4; −1; −6.m; 2; n=0  4; −1; −6.1; −m; n=0

⇔4m−2−6n=04+m−6n=0 ⇔2m−3n=1  m−6n=−4 

⇔3m=6       3n=2m−1⇔m=2n=1

Khi đó ta có: m + n = 2 + 1 = 3.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng (0; +¥), họ nguyên hàm của hàm số fx=x52 là: 

∫fxdx=72x72+C;

∫fxdx=27x72+C;

∫fxdx=32x32+C;

∫fxdx=23x32+C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Họ nguyên hàm của hàm số fx=x52 là: 

∫fxdx=∫x52dx=27∫72x52dx

=27x72+C trên khoảng (0; +¥).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫fxdx=1x2+lnx+C thì f (x) là

fx=2x3+1x;

fx=−1x4+1x;

fx=x2−2x3;

fx=−2x3−1x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

∫fxdx=1x2+lnx+C

⇒fx=1x2+lnx+C'

=−2x3+1x=−2x3+x2x3=x2−2x3.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) xác định và liên tục trên. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đườngy = f (x), y =0, x= -2 và x = 3 (như hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây đúng?

Media VietJack

S=−∫−21fxdx−∫13fxdx;

S=∫−21fxdx−∫13fxdx;

S=−∫−21fxdx+∫13fxdx;

S=∫−21fxdx+∫13fxdx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f (x), y =0, x= -2 và x = 3 là

S=∫−23fxdx=∫−21fxdx+∫13fxdx

=∫−21fxdx−∫13fxdx.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Môđun của số phức z = -2 + 4i bằng

4;

2;

5;

25.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Môđun của số phức z = -2 + 4i bằng

z=−22+42=25.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫25fxdx=3 thì ∫254fxdx bằng

12;

7;

1;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

∫254fxdx=4.∫25fxdx=4.3=12.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y =f (x) có đạo hàm là f '(x) = 12x2 + 2, "x Îvà f (-1) = 3. Biết F (x) là nguyên hàmcủa f (x) thỏa mãn F (-2) = 2, khi đó F(1) bằng

15;

11;

6;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

f (x) là một nguyên hàm của f '(x)

fx=∫f'xdx=∫12x2+2dx

= 4x3 + 2x + C

Mà ta có f (-1) = 3 nên suy ra

4.(-1)3 + 2.(-1) + C = 3

Û C - 6 = 3 Û C = 9

Vậy ta có f (x) = 4x3 + 2x + 9

Lại có F (x) là nguyên hàmcủa f (x) nên suy ra

Fx=∫fxdx=∫4x3+2x+9dx

= x4 + x2 + 9x + C

Mà F (-2) = 2 nên suy ra

(-2)4 + (-2)2 + 9.(-2) + C = 2

Û C + 2 = 2Û C = 0

Vậy ta có F (x) = x4 + x2 + 9x

Khi đó, F (1) = 14 + 12 + 9.1 = 11.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫25fxdx=3  ∫25gxdx=−2 thì ∫25fx−gxdx bằng

5;

-5;

1;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

∫25fx−gxdx=∫25fxdx−∫25gxdx

= 3 - (-2) = 3 + 2 = 5.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) = x + cos x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

∫fxdx=x22+sinx+C;

∫fxdx=x22−sinx+C;

∫fxdx=1+sinx+C;

∫fxdx=x22+cos2x2+C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: f (x) = x + cos x nên suy ra

∫fxdx=∫x+cosxdx=x22+sinx+C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫13fxdx=2 thì ∫133fx−2xdx bằng

4;

-2;

2;

-4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: ∫133fx−2xdx

=3∫13fxdx−∫132xdx=3.2−x213

= 6 - (32 - 12) = 6 - 8 = -2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:x=1+2t  y=2−2t  z=−3−3tqua điểm nào dưới đây?

Điểm Q(2;2;3);

Điểm N(2; -2; -3);

Điểm M(1;2; -3);

Điểm P(1;2;3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Lần lượt thay các tọa độ của các điểm Q, N, M, P vào phương trình đường thằng d ta thấy được điểm M là điểm thuộc đường thằng d sao cho

 xM=1+2t  yM=2−2t  zM=−3−3t⇔1=1+2t    2=2−2t   −3=−3−3t⇒t=0 (thỏa mãn)

Vậy trong các điểm trên, điểm thuộc đường thẳng d là điểm M(1;2; -3).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(-4; -3;3) và mặt phẳng (P): 2x + 6y - 2z - 1 = 0. Đường thẳngđi qua A và vuông góc với (P) có phương trình là

x−41=y−33=z+3−1;

x+41=y+33=z−3−1;

x+41=y+33=z−31;

x−41=y−33=z+31.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có véc-tơ pháp tuyến của phương trình mặt phẳng (P) là nP→=2; 6;​ −2⇒nP→=1; 3;​ −1

Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) nên nhận véc-tơ pháp tuyến của (P) làm véc-tơ chỉ phương

Suy ra: ud→=nP→=1; 3;​ −1

Phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(-4; -3;3) và nhận ud→=1; 3;​ −1 làm véc-tơ chỉ phương có phương trình là

d:x+41=y+33=z−3−1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x2-4 và y = 2x -4 bằng

36;

43;

4π3;

36p.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hoành độ giao điểm của hai đường thẳng y = x2-4 và y = 2x -4 là nghiệm của phương trình

x2-4 = 2x -4

Û x2- 2x = 0

Û x.(x - 2) = 0

⇔x=0x=2

Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x2-4 và y = 2x -4 bằng

S=∫02x2−4−2x−4dx=∫02x2−2xdx

=∫02−x2+2xdx=−x33+x202

=−233+22=43.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-1;2;0) và B(3;0;2). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳngAB có phương trình là

x + y + z - 3 = 0;

2x - y + z + 2 = 0;

2x + y + z - 4 = 0;

2x - y + z - 2 = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gọi I là trung điểm của AB và có tọa độ của I được xác định:

xI=xA+xB2yI=yA+yB2zI=zA+zB2⇒xI=−1+32=1yI=2+02=1 zI=0+22=1 

Vậy suy ra I(1; 1; 1)

Lại có: AB→=4; −2; 2

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳngAB là mặt phẳng đi qua trung điểm I của AB và nhận AB→ làm véc-tơ pháp tuyến tức là nhận (2; -1; 1) làm véc-tơ pháp tuyến

(P): 2.(x - 1) - (y - 1) + (z - 1) = 0

Û 2x - 2 - y + 1 + z - 1 = 0

Û 2x - y + z - 2 = 0.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1); B(-1;1;3) và mặt phẳng (P): x - 3y + 2z - 5 = 0.Một mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình dạngax + by + cz - 11 = 0. Khi đó a + b + c bằng

5;

15;

-5;

-15.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: AB→=−3; −3; 2 và nP→=1; −3; 2

Mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P) nên suy ra véc-tơ pháp tuyến của (Q) vuông góc với véc-tơ pháp tuyến của (P) và véc-tơ AB→

⇒nQ→=nP→; AB→

=−32−32; 212−3; 1−3−3−3

= (0; -8; -12) = (0; 2; 3)

Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm B và nhận (0; 2; 3) làm véc-tơ pháp tuyến là

(Q): 2.(y - 1) + 3.(z - 3) = 0

Û 2y + 3z - 11 = 0

Mà ta có: (Q) có phương trình dạngax + by + cz - 11 = 0 nên suy ra a = 0, b = 2, c = 3

Khi đó a + b + c = 0 + 2 + 3 = 5.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (Q) song với mặt phẳng (P): 2x - 2y + z- 7 = 0. Biết mặtphẳng (Q) cắt mặt cầu (S): x2 + (y - 2)2 + (z + 1)2 = 25  theo một đường tròn có bán kính r = 3. Khi đó mặtphẳng (Q) có phương trình là

x - y + 2z - 7 = 0;

2x - 2y + z - 7 = 0;

2x - 2y + z - 17 = 0;

2x - 2y + z + 17 = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Media VietJack

Mặt phẳng (Q) song với mặt phẳng (P) nên phương trình mặt phẳng (Q) có dạng:

2x - 2y + z + m = 0 (Với m ¹-7)

Mặt cầu (S): x2 + (y - 2)2 + (z + 1)2 = 25 có tâm là I(0; 2; -1) và bán kính R = 5

Mặtphẳng (Q) cắt mặt cầu (S) tạo đường tròn tâm H và bán kính là AH = r = 3

Áp dụng định lý Pytago vào tam giác IAH vuông tại H ta có

IH=IA2−AH2=R2−r2

=52−32=4

Lại có IH chính là khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (Q) nên ta có

dI/Q=2.0−2.2−1+m22+−22+12=m−53=4

Û |m - 5| = 12

⇒m−5=12  m−5=−12⇔m=17m=−7

Mà ta có m ¹-7 nên m = 17 là giá trị cần tìm của m

Từ đó suy ra phương tình mặt phẳng (Q) là

2x - 2y + z + 17 = 0.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a; b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm sốy = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khiquay D quanh trục hoành được tính theo công thức

V=π∫abf2xdx;

V=π2∫abf2xdx;

V=π2∫abfxdx;

V=2π∫abf2xdx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khiquay D quanh trục hoành được tính theo công thức

V=π∫abf2xdx.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=1x, trục hoành và hai đường thẳng x =1,x = 2. Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng (H) quay quanh trục Ox bằng

pln 2;

2π2−1;

2p;

ln 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Áp dụng công thức tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khiquay (H) quanh trục hoành ta có

V=π∫121x2dx=π∫121xdx

=π.lnx12=π.ln2.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0 và x = 3, biết rằng thiết diện của vậtthể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm có hoành độ x (0 £x£3) là hình chữ nhật có hai kíchthước là x và 9−x2?

3;

9;

18;

36.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích thiết diện hình chữ nhật là

S=x.9−x2

Áp dụng công thức tính thể tích khi biết diện tích thiết diện của vậtthể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox là

V=∫03Sxdx=∫03x9−x2dx

Đặt u=9−x2⇒u2=9−x2

Từ đó ta suy ra được 2u du = -2x dx Û x dx = -u du

Đổi cận:

+) x = 0 Þ u = 3

+) x = 3 Þ u = 0

Vậy suy ra

V=∫03x9−x2dx=∫30−u2du=∫03u2du

13u303=13.33=9.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 6 -2i, khi đó 2z bằng         

12 - 4i;

12 - 2i;

3 - i;

6 - 4i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có số phức z = 6 -2i, khi đó 2z bằng:

2z = 2.(6 - 2i) = 12 - 4i.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, cho M (2; -3) là điểm biểu diễn của số phức z. Phần ảo của z bằng

2;

3;

-3;

-2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

M (2; -3) là điểm biểu diễn của số phức z nên ta có

z = 2 - 3i

Vậy suy ra phần ảo của z bằng -3.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z = 3 -2i

z¯=3+2i;

z¯=2−3i;

z¯=−3+2i;

z¯=−3−2i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số phức liên hợp của số phức z = 3 -2i

 

z¯=3+2i.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thoả mãnz3+2i=1−i . Phần thực của z bằng

-1;

1;

5;

-5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

z3+2i=1−i

Û z = (1 - i)(3 + 2i)

Û z = 3 - 3i + 2i - 2i2

Û z = 3 - i - 2.(-1) = 5 - i

Vậy phần thực của z bằng 5.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn (1 + i)z = 14 - 2i. Số phức liên hợp z¯ của số phức z là

z¯=8−6i;

z¯=8+6i;

z¯=6−8i;

z¯=6+8i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

(1 + i)z = 14 - 2i

⇔z=14−2i1+i=14−2i1−i1+i1−i

⇔z=14−2i−14i+2i212+12=14−2i−14i−22

⇔z=12−16i2=6−8i

Từ đó ta có số phức liên hợp z¯ của số phức z là z¯=6+8i.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = a + bi (a, b Î ℝ, a > 0) thỏa mãn |z - 1 + 2i| = 5 z.z¯=10. Khi đó P = a - b có giátrị bằng

P = 4;

P = -4;

P = -2;

P = 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

+) z.z¯=10

Þ a2 + b2 = 10 (1)

+) |z - 1 + 2i| = 5

Þ (a - 1)2 + (b + 2)2 = 25

Û a2 - 2a + 1 + b2 + 4b + 4 = 25

Û (a2 + b2) - 2a + 4b = 20

Û 10 - 2a + 4b = 20

Û- 2a + 4b = 10

Û- a + 2b = 5

Û a = 2b - 5 (2)

Thay (2) vào (1) ta thấy phương trình (1) trở thành

Û (2b - 5)2 + b2 = 10

Û 4b2 - 20b + 25 + b2 = 10

Û 5b2 - 20b + 15 = 0

Û b2 - 4b + 3 = 0

Û b2 - 3b - b + 3 = 0

Û b(b - 3) - (b - 3) = 0

Û (b - 1)(b - 3) = 0

⇒b=1b=3

+) Với b = 1 Þ a = 2.1 - 5 = -3 (Loại vì a > 0)

+) Với b = 3 Þ a = 2.3 - 5 = 1 (Thỏa mãn)

Vậy suy ra: a = 1, b = 3

Khi đó P = a - b = 1 - 3 = -2.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng qua ba điểm A(0;0;1), B(0;2;0), C(-4;0;0) có phương trình là

x1+y2+z−4=0;

x−4+y2+z1=1;

x1+y2+z4=0;

x1+y2+z4=1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mặt phẳng qua ba điểm A(0;0;1), B(0;2;0), C(-4;0;0) là mặt phẳng đoạn chắn có phương trình:

x−4+y2+z1=1.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2 - 2z + 10 = 0 là:

1 + 3i;

-1 + 3i;

-1 - 3i;

1 - 3i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có phương trình z2 - 2z + 10 = 0

Ûz2 - 2z + 1 = -9

Û (z - 1)2 = 9i2

⇒z−1=3i  z−1=−3i⇔z=1+3iz=1−3i

Vậy suy ra nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2 - 2z + 10 = 0 là:

z = 1 - 3i.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 - z + 3 = 0. Khi đó |z1|+| z2| bằng

-5;

23;

3;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 - z + 3 = 0

Theo Vi-ét: z1z2 = 3

Þ |z1|.|z2| = |z1z2| = 3

⇒z1=z2=3

Khi đó

z1+z2=3+3=23.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2 - 4z + 13 = 0. Trên mặt phẳng tọa độ,điểm biểu diễn của số phức z0

M(2;3);

P(-2;3);

Q(3;2);

N (-3;2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có phương trình z2 - 4z + 13 = 0

Ûz2 - 4z + 4 = -9

Û (z - 2)2 = 9i2

⇒z−2=3i  z−2=−3i⇔z=2+3iz=2−3i

Vậy suy ra nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2 - 4z + 13 = 0 là:

z = 2+ 3i

Khi đó điểm biểu diễn của số phức z0 trên mặt phẳng tọa độ là M(2;3).

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 - 2z + 6 = 0. Biểu thức P=1z1+1z2 bằng

13;

−16;

6;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có phương trình z2 - 2z + 6 = 0

Theo Vi-ét suy ra z1+z2=2z1z2=6   

Biểu thức P=1z1+1z2=z1+z2z1z2

=26=13.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình z2 + a.z + b = 0, với a, b là các số thực nhận số phức 1 - i là một nghiệm. Khi đó a - b bằng

-2;

-4;

4;

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số phức z1 = 1 - i là một nghiệm của phương trình nên suy ra z2 = 1 + i cũng là một nghiệm của phương trình

Ta có phương trình z2 + a.z + b = 0

Theo Vi-ét: z1+z2=−az1z2=b     ⇔−a=1−i+1+ib=1−i1+i     

⇔a=−2b=2  

Khi đó a - b = (-2) - 2 = -4.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 2x - 6y + 4z - 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

n→=1; −3; 2;

n→=1; 2; 3;

n→=2; 6; 4;

n→=4; −6; 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mặt phẳng (P): 2x - 6y + 4z - 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

n→=2; −6; 4⇔n→=1; −3; 2.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 1; 2), B(-1; 3; -9). Tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho DABM vuông tại A là

M(0; 11; 0);

M(0; -11; 0);

M(0; -1; 0);

M(0; 1; 0).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

M thuộc Oy nên M có tọa độ là M(0; m; 0)

Ta có:

+) AB→=−2; 2;​ −11

+) AM→=−1; m−1; −2

Tam giác ABM vuông tại A nên AM ^ AB

⇒AM→.AB→=0

Û (-1).(-2) + (m - 1).2 + (-11).(-2) = 0

Û 2 + 2m - 2 + 22 = 0

Û 2m + 22 = 0 Û m = -11

Vậy khi đó tọa độ điểm M là M(0; -11; 0).

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u→=1; 3; −2và v→=2; 1; −1. Tọa độ của vectơ u→+v→ 

(3; 4; -3);

(-1; 2; -3);

(-1; 2; -1);

(1; -2; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

u→+v→=1; 3; −2+2; 1; −1

= (3; 4; -3).

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, tọa độ một vectơ vuông góc với cả hai vectơ a→=1; 1; −2và b→=3; −2;​ −1 

(1; 1; -1);

(1; 1; 1);

(1; -1; -1);

(-1; 1; -1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Một vectơ c→ vuông góc với cả hai vectơa→=1; 1; −2 và b→=3; −2;​ −1 nên suy ra

c→=a→; b→=1−2−2−1; −21−13; 113−2

= (-5; -5; -5) = – 5.(1; 1; 1).

Vậy suy ra véc-tơ cần tìm là (1; 1; 1).

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho 4 điểm A(2; 0; 2), B(1; -1; -2), C(-1;1 ; 0), D(-2; 1; 2). Thể tích của khối tứ diện ABCD bằng

14;

143;

7;

73.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

+) AB→=−1; −1; −4

+) AC→=−3; 1; −2

+) AD→=−4; 1; 0

Từ đó suy ra u→=AB→; AC→

=−1−41−2; −4−1−2−3; −1−1−31

= (6; 10; -4)

Thể tích của khối tứ diện ABCD bằng

VABCD=16AB→; AC→.AD→=16u→.AD→

=166.−4+10+0=16.−14=73.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-2; 3; 1) và B(5; 6; 2). Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (Oxz) tại điểm M. Tỉ số AMBM bằng

12;

2;

13;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: AB→=7; 3; 1

Phương trình tham số của đường thẳng AB đi qua A(-2; 3; 1) nhận AB→=7; 3; 1 làm véc-tơ chỉ phương là

AB:x=−2+7ty=3+3t  z=1+t    

Gọi M là giao điểm của AB và mặt phẳng (Oxz) nên suy ra M(a; 0; b) thuộc AB

⇒a=−2+7t0=3+3t  b=1+t    ⇔a=−2−7t=−1     b=1−1  ⇔a=−9t=−1b=0 

Từ đó suy ra M(-9; 0; 0)

Vậy ta có:

+) AM=(−9+2)2+(−3)2+(−1)2=59

+) BM=(−9−5)2+(−6)2+(−2)2=259

Từ đó suy ra được tỉ số AMBM=59259=12.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S): (x + 1)2 + (y - 2)2 + z2 = 9 có bán kính bằng

3;

81;

9;

6;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mặt cầu (S): (x + 1)2 + (y - 2)2 + z2 = 9 có bán kính bằng R = 3.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho bốn đường thẳng:

d1:x−31=y+1−2=z+11, d2:x1=y−2=z−11, d3:x−12=y+11=z−11, d4:x1=y−1−1=z−11.

 Gọi D là đường thẳng cắt cả bốn đường thẳng trên, phươngtrình đường thẳng D là:

x−32=y+4−3=z−21;

x−32=y−4−3=z−21;

x+32=y+4−3=z−21;

x−32=y+4−3=z+21.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: d1:x−31=y+1−2=z+11, d2:x1=y−2=z−11, d3:x−12=y+11=z−11, 

d4:x1=y−1−1=z−11có các véc-tơ chỉ phương là:

u1→=u2→=1; −2; 1; u3→=2; 1; 1; u2→=1; −2; 1

Do (d1) // (d2) nên tạo ra một mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng trên

Lấy hai điểm A(3; -1; -1) và B(0; 0; 1) lần lượt thuộc hai đường thẳng (d1) và (d2)

Ta có AB→=−3; 1; 2

Hai véc-tơ AB→ và u1→ thuộc mặt phẳng (P) nên đều vuồng góc với véc-tơ pháp tuyến của (P)

⇒nP→=AB→; u1→

=12−21; 2−311; −311−2

= (5; 5; 5)

Phương trình mặt phẳng (P) đi qua B(0; 0; 1) nhận (1; 1; 1) làm véc-tơ pháp tuyến có phương trình

(P): x + y + z - 1 = 0

Để D cắt cả hai đường thẳng (d1) và (d2) thì D thuộc mặt phẳng (P)

Gọi M, N lần lượt là giao điểm của (d3) và (d4) với mặt phẳng (P) ta có

+) d3:x−12=y+11=z−11

⇒x=1+2my=−1+mz=1+m  

Thay vào mặt phẳng (P) ta thấy 1 + 2m - 1 + m + 1 + m - 1 = 0 Û m = 0

Vậy suy ra M(1; -1; 1)

+) d4:x1=y−1−1=z−11

⇒x=n    y=1−nz=1+n

Thay vào mặt phẳng (P) ta thấy n + 1 - n + 1 + n - 1 = 0 Û n = -1

Vậy suy ra N(-1; 2; 0)

Đường thẳng D thuộc mặt phẳng (P) mà cắt cả hai đường thẳng (d3) và (d4) nên D phải đi qua hai điểm M và N

Ta có: MN→=−2; 3; −1

Phương trình đường thẳng D đi qua N(-1; 2; 0) nhận véc-tơ MN→=−2; 3; −1 làm véc-tơ là

Δ:x+1−2=y−23=z−1

⇔x+12=y−2−3=z1

⇔x+12−2=y−2−3−2=z1−2

⇔x−32=y+4−3=z−21.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3; -2; 6), B(0; 1;0) và mặt cầu(S): (x - 1)2 + (y - 2)2 + (z - 3)2 = 25. Mặt phẳng (P): ax + by + cz - 2 = 0 đi qua A, B và cắt mặt cầu (S) theogiao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Biểu thức T = a + b + c có giá trị bằng

3;

5;

2;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Media VietJack

Mặt cầu (S): (x - 1)2 + (y - 2)2 + (z - 3)2 = 25 có tâm I(1; 2; 3) và bán kính R = 5

Mặt phẳng (P): ax + by + cz - 2 = 0 đi qua A, B nên ta có hệ phương trình

3a−2b+6c−2=0b−2=0              ⇔3a+6c−6=0b=2             

⇔a=2−2cb=2      

Từ đó mặt phẳng (P) trở thành

 (P): (2 - 2c)x + 2y + cz - 2 = 0

Để mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theogiao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất

thì khoảng cách từ I đến mặt phẳng (P) là lớn nhất

⇒dI/P=2−2c.1+2.2+c.3−22−2c2+22+c2

⇔c+45c2−8c+8

+) Xét c = 0 ⇒dI/P=48=2<R

+) Xét c ¹ 0 nên ta có

dI/P=1+4c5−8c+8c2=1+4t5−8t+8t2

Xét hàm số fx=1+4t5−8t+8t2trên ℝ ta thấy f (x) đạt GTLN là 5 khi và chỉ khi t = 1

⇒1c=1⇔c=1 (Thỏa mãn 5<R)

Từ đó a = 2 - 2.1 = 0

Vậy khi đó T = a + b + c = 0 + 2 + 1 = 3.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) xác định trên ℝ\ {-1;1} thỏa mãn f'x=1x2−1 . Biết f (3) + f (-3) = 4 f13+f−13=2 . Giá trị của biểu thức f (-5) + f (0) + f (2) bằng:

5−12ln2;

6−12ln2;

5+12ln2;

6+12ln2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hàm số f (x) xác định trên ℝ\ {-1;1}Þ D = (; -1) È (-1; 1) È (1; +¥)

Ta có:

f'x=1x2−1=12⋅x+1−x−1x−1x+1

=121x−1−1x+1

⇒fx=∫f'xdx=12∫1x−1−1x+1dx

=12lnx−1x+1+C

+) f (3) + f (-3) = 4

⇔12ln3−13+1+C3+12ln−3−1−3+1+C1=4

⇔12ln12+C3+12ln2+C1=4

⇔−12ln2+C3+12ln2+C1=4

Û C3 + C1 = 4

f13+f−13=2

⇔12ln13−113+1+C2+12ln−13−1−13+1+C2=2

⇔12ln12+C2+12ln2+C2=2

⇔−12ln2+C2+12ln2+C2=2

Û C2 + C2 = 2 Û C2 = 1

Từ đó giá trị của biểu thức

f (-5) + f (0) + f (2)

=12ln−5−1−5+1+C1+12ln0−10+1+C2+12ln2−12+1+C3

=12ln32+C1+12ln1+C2+12ln13+C3

=12ln32+ln13+C1+C3+C2

=12ln12+4+1=12ln12+5=5−12ln2.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên ℝ và f (x3 - 3x2 + 3x) = 2x + 2. Khi đó ∫19x.f'xdx bằng

68;

683;

1363;

12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Xét ∫19x.f'xdx

Đặt u=x⇒du=dx            dv=f'xdx⇒v=fx

Nên ta có ∫19x.f'xdx=xfx19−∫19fxdx (1) 

+) f (x3 - 3x2 + 3x) = 2x + 2

Xét x = 1 Þ f (1) = 2.1 + 2 = 4 (2)

Xét x = 3 Þ f (9) = 2.3 + 2 = 8 (3)

+) ∫133x2−6x+3fx3−3x2+3xdx=∫133x2−6x+32x+2dx

Đặt u = x3 - 3x2 + 3xÞ du = (3x2 - 6x + 3) dx

Đổi cận:

+ Xét x = 1 Þ u = 1

+ Xét x = 3 Þ u = 9

Nên suy ra

∫19fudu=∫136x3−6x2−6x+6dx

=3x42−2x3−3x2+6x13

=1172−52=56 (4)

Lần lượt thay (2), (3), (4) vào (1) ta được

∫19x.f'xdx=xfx19−∫19fxdx

= 9.8 - 1.4 - 56 = 12.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) liên tục trênℝ và có đồ thị của hàm số f '(x) như hình bên dưới. Khẳng địnhnào sau đây đúng?

Media VietJack

f (0) > f (2) > f (-1);

f (0) > f (-1) > f (2);

f (2) > f (0) > f (-1);

f (-1) > f (0) > f (2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị f '(x), trục hoành, x = -1, x = 0 là

S1=∫−10f'xdx=∫−10f'xdx=fx−10>0

Þ f (0) - f (-1) > 0 Û f (0) > f (-1) (1)

Ta có diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị f '(x), trục hoành, x = 0, x = 2 bé hơn diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị f '(x), trục hoành, x = -1, x = 0

⇒S2=∫02f'xdx<∫−10f'xdx=S1

⇔−∫02f'xdx<∫−10f'xdx

⇔−fx02<fx−10

Û f (0) - f (2) < f (0) - f (-1)

Þ f (2) > f (-1) (2)

Từ (1) và (2) ta suy ra được f (0) > f (2) > f (-1).

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ và diện tích hai phần A; B lần lượt bằng 11; 2. Giá trị của I=∫−10f3x+1dxbằng

Media VietJack

3;

133;

9;

13.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

I=∫−10f3x+1dx

Đặt u = 3x + 1 Þ du = 3 dx

Đổi cận

+) x = -1 Þ u = -2

+) x = 0 Þ u = 1

⇒I=∫−10f3x+1dx=13∫−21fudu

Lại có:

+) SA=∫−20fxdx=∫−20fxdx=11

+) SB=∫01fxdx=−∫01fxdx=2

⇒∫01fxdx=−2

Vậy suy ra

I=13∫−21fudu=13∫−20fudu+∫01fudu

=1311−2=3.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm đa thức bậc ba và parabol (P) có trục đốixứng vuông góc với trục hoành. Phần tô đậm của hình vẽ có diện tích bằng

Media VietJack

3712;

712;

1112;

94.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

+) (P) là hàm số có dạng y = ax2 + bx + c đi qua các điểm (0; 0), (1; 0), (2; -2) nên ta có hệ phương trình

c=0               a+b+c=0     4a+2b+c=−2⇔c=0  a=−1b=1  

Þ y = - x2 + x

+) (C) là hàm số có dạng y = ax3 + bx2 + cx + d đi qua các điểm (0; 2), (1; 0), (2; -2) , (-1; -2) nên ta có hệ phương trình

d=2                      a+b+c+d=0       8a+4b+2c+d=−2−a+b−c+d=−2   ⇔a=1  b=−3c=0  d=2  

Þ y = x3 - 3x2 + 2

Phần tô đậm của hình vẽ có diện tích bằng

S=∫−12x3−3x2+2−−x2+xdx

=∫−12x3−2x2−x+2dx

=∫−10x3−2x2−x+2dx−∫02x3−2x2−x+2dx

=x44−2x33−x22+2x−10−x44−2x33−x22+2x02

=1912−23=1112.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các số phức z sao cho số phức w=1z−z có phần thực bằng 112. Xét cácsố phức z1, z2Î S thỏa mãn |z1-z2| = 6, giá trị nhỏ nhất của P = |z1- 10|2 - |z2-10|2 bằng

-192;

-120;

-256;

-60.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gọi z = a + bi

Điều kiện |z| - z ¹ 0 Þ b ¹ 0

⇒w=1z−z=1a2+b2−a−bi

=a2+b2−a+bia2+b2−a−bia2+b2−a+bi

=a2+b2−a+bia2+b2−a2+b2

w có phần thực là 112 nên suy ra

a2+b2−aa2+b2−a2+b2=112

⇔a2+b2−aa2+b2−2aa2+b2+a2+b2=112

⇔a2+b2−a2a2+b2−2aa2+b2=112

⇔a2+b2−aa2+b2a2+b2−a=16

⇔1a2+b2=16⇒a2+b2=36

Xét cácsố phức z1, z2Î S thỏa mãn |z1-z2| = 6 nên suy ra

Þ (a1 - a2)2 + (b1 - b2)2 = 36

⇔a1−a2=36−b1−b22

Ta có:

P = |z1- 10|2 - |z2- 10|2

= (a1 - 10)2 + b12 - (a2 - 10)2 - b22

= a12 - a22 - 20(a1 - a2) + b12 - b22

= - 20(a1 - a2)

Þ P ³- 20|a1 - a2|

⇒P≥−2036−b1−b22

Để P đạt GTNN thì 36−b1−b22 đạt GTLN nên suy ra b1 = b2

Vậy GTNN của P là P=−2036=−120.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z = a + bi, a, b Îℝ là nghiệm của phương trình z−11+izz−1z¯=i

. Tổng T = a2 +b2 bằng

4;

4−23;

3+22;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

ĐKXĐ: z−1z¯≠0z¯≠0     ⇒zz¯≠1z¯≠0

Ta có: z−11+izz−1z¯=i

⇔z−11+izzz¯−1z¯=i⇔zz¯−1z¯z−1=1+izi

⇔zz¯−1z¯z−1=1i+z=−i+z⇔zz¯−1z−1=−i+zz¯

⇔zz¯−1z−1=−z¯+zz¯⇔z2−1z−1=−z¯+z2

⇔z+1=−z¯+z2

⇔a2+b2+1=−a+bi+a2+b2

⇒b=0           a+1=a2−a

+) Xét a ³ 0 Þ a + 1 = a2 - a

Û a2 - 2a - 1 = 0

⇒a=1±2

Đối chiếu điều kiện ⇒a=1+2 (thỏa mãn)

+) Xét a £ 0 Þ- a + 1 = a2 - a

Û a2 = 1 Û a = ± 1

Đối chiếu điều kiện Þ a = -1 (Loại do zz¯≠1 )

 Khi đó, T = a2 +b2

=1+22+02=3+22.