Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 3
Đề thi

Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 1283 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z = i−31+i?

Media VietJack

Điểm B

Điểm C

Điểm A

Điểm D

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 z = i−31+i = (i−3)(1−i)1−i2 = −1 + 2i

Điểm biểu diễn của số phức z = −1 + 2i là điểm A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 + 2x + 4y – 6z – 1 = 0. Tâm của mặt cầu (S) có tọa độ là:

(−1; −2; 3)

(1; 2; −3)

(2; 4; −6)

(−2; −4; 6)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tâm của mặt cầu (S) là (−1; −2; 3)              

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫12f(x)dx = 2, ∫14f(x)dx = −1 thì ∫24f(x)dx bằng

−3

1

−2

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

∫24f(x)dx = ∫14f(x)dx+∫21f(x)dx = −1 + (−2) = −3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1 = 2 + 3i, z2 = −4 – i. Số phức z = z1 – z2 có môđun là

217

13

22

213

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

z = z1 – z2 = (2 + 3i) – (−4 – i) = 6 + 4i

|z| = 62+42 =  213 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a; x = b (a < b). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức?

V = ∫abf(x)dx

V = π2∫abf(x)dx

V = π∫abf2(x)dx

V = π2∫abf2(x)dx

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C   

Thể tích khối tròn xoay được tạo thành là V = π∫abf2(x)dx 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b (a < b) và hàm số y = f(x) có đạo hàm là hàm liên tục trên ℝ. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

∫abf(x)dx= f '(a) – f '(b)

∫abf'(x)dx= f(b) – f(a)

∫abf(x)dx= f '(b) – f '(a)

∫abf'(x)dx= f(a) – f(b)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫abf'(x)dx = f(b) – f(a)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Biểu thức ∫f(x)dx bằng

F(x)

F(x) + C

F '(x) + C

xF(x) + C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Do F(x) là nguyên hàm của f(x) nên ∫f(x)dx = F(x) + C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a→ = −2i→ + 4j→ − 6k→. Tọa độ của a→ bằng

(−1; 2; −3)

(−2; 4; −6)

(2; −4; 6)

(1; −2; 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tọa độ của a→ = (−2; 4; −6)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình x=2+ty=3−tz=−2+t(t ℝ). Hỏi đường thẳng d đi qua điểm nào sau đây?

C(−2; −3; 2)

B(2; 3; −2)

D(2; 3; 2)

A(1; −1; 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thay lần lượt các điểm C, B, D, A vào phương trìnhđường thẳng d có:

+) Điểm C: −2=2+t−3=3−t2=−2+t⇔t=4t=6t=−4 (vô lí);

+) Điểm B: 2=2+t3=3−t−2=−2+t⇔t=0t=0t=0⇔t=0 (thỏa mãn);

+) Điểm D: 2=2+t3=3−t2=−2+t⇔t=0t=0t=4 (vô lí);

+) Điểm A: 1=2+t−1=3−t1=−2+t⇔t=−1t=4t=3 (vô lí);

Vậy đường thẳng d đi qua điểm B(2; 3; −2).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = 1cos2x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

∫f(x)dx= tanx + C

∫f(x)dx= cotx + C

∫f(x)dx= −cotx + C

∫f(x)dx= −tanx + C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

∫1cos2xdx = tanx + C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1; 1; −2) và bán kính r = 3 là

(S) : (x + 1)2 + (y – 1)2 + (z + 2)2 = 3;

(S) : (x – 1)2 + (y + 1)2 + (z – 2)2 = 9;

(S) : (x + 1)2 + (y – 1)2 + (z + 2)2 = 9;

(S) : (x – 1)2 + (y + 1)2 + (z – 2)2 = 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(S) có tâm I(−1; 1; −2) và r = 3 có phương trình là:

(x + 1)2 + (y – 1)2 + (z + 2)2 = 9

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các nghiệm phức của phương trình z2 – 2z + 17 = 0 là

4i;

1 – 4i; 1+4i;

−16i;

2 + 4i; 2 − 4i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

z2 – 2z + 17 = 0 Û z=1+4iz=1−4i 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt có vectơ pháp tuyến n→ và n'→. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q). Chọn công thức đúng?

cos φ = n'→.n→n'→n→

cos φ = n'→.n→n'→n→

sin φ = n'→.n→n'→n→

sinφ = n'→.n→n'→n→

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

φ là góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) là: cos φ = n'→.n→n'→n→.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho phương trình mặt phẳng (P) : 2x – z + 2 = 0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là

(2; −1; 0)

(2; −1; 2)

(2; 0; −1)

(0; −1; 2)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vectơ pháp tuyến của (P) là (2; 0; −1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Diện tích S của miền được tô đậm như hình vẽ được tính theo công thức nào sau đây?

Media VietJack

S = −∫03f(x)dx

S = ∫03f(x)dx

S = ∫04f(x)dx

S = −∫04f(x)dx

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích của miền tô đậm là: S = −∫03f(x)dx 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = −1 + 5i. Phần ảo của số phức z¯ bằng

−5

5

1

−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

z¯ = −1 – 5i nên phần ảo là −5              

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = a + bi (a ℝ, b ℝ). Khẳng định nào sau đây đúng?

|z¯| = a2−b2

|z| = a2 + b2

|z| = a2−b2

|z¯| = a2+b2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: |z| = |z¯| = a2+b2 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2; 0; 0), B(0; 3; 0) và C(0; 0; 5). Mặt phẳng (ABC) có phương trình là

x2+y3+z5=1

x5+y3+z2=1

x2+y3+z5=0

x3+y2+z5=1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình mặt phẳng (ABC) là: x2+y3+z5=1 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – 2y + z + 6 = 0. Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (P) bằng

0

3

6

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (P) bằng:

d(O; (P))  = 2.0−2.0+0+622+−22+1 = 63 = 2.            

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α) : 2x – 3y + z – 3 = 0. Mặt phẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng (α)?

(γ) : 2x – 3y + z + 2 = 0

(Q) : 2x + 3y + z + 3 = 0

(P) : 2x – 3y + z – 3 = 0

(β) : x – 3y + z – 3 = 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Do mặt phẳng cần tìm song song với (α) nên có cùng vectơ pháp tuyến n→ = (2; −3; 1)

Mặt phẳng cần tìm là : (γ) : 2x – 3y + z + 2 = 0

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, gọi M(a; b; c) là giao điểm của đường thẳng d : x+12=y−3−1=z−21 và mặt phẳng (P) : 2x + 3y – 4z + 4 = 0. Tính T = a + b + c

T = 32

T = 6

T = 4

T = −52

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

d: x=−1+2ty=3−tz=2+t 

Phương trình hoành độ giao điểm giữa d và (P), thay d vào (P) được:

−2 + 4t + 9 – 3t – 8 – 4t + 4 = 0 Û 3t = 3 Û t = 1

Thay t = 1 vào d ta được M(1; 2; 3)

Nên T = 1 + 2 + 3 = 6

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm I(2; 0; −2) và A(2; 3; 2). Mặt cầu (S) có tâm I và đi qua điểm A có phương trình là

(x − 2)2 + y2 + (z + 2)2 = 25

(x + 2)2 + y2 + (z – 2)2 = 25

(x – 2)2 + y2 + (z + 2)2 = 5

(x + 2)2 + y2 + (z – 2)2 = 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

IA→ = (0; 3; 4)

IA = 32+42 = 5 = R

Phương trình mặt cầu (S) có R = 5 có phương trình là:

(x – 2)2 + y2 + (z + 2)2 = 25

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện |z – i + 2| = 2 là

Đường tròn tâm I(1; −2), bán kính R = 2

Đường tròn tâm I(−1; 2), bán kính R = 2

Đường tròn tâm I(2; −1), bán kính R = 2

Đường tròn tâm I(−2; 1), bán kính R = 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Theo đề bài: z thỏa mãn |z – (a + bi)| = R có tập hợp điểm là đường tròn tâm I(a; b), bán kính R.

Nên |z – i + 2| = 2 là đường tròn tâm I(−2; 1) và R = 2.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(−2; 1; 8). Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (Oxy). Tọa độ của điểm H là

H(−2; 0; 8)

H(−2; 1; 0)

H(0; 0; 8)

H(0; 1; 8)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình chiếu vuông góc của M là H(−2; 1; 0)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = 3x và y = 4 – x. Tính S

43

43π

4 – 3 ln3

3ln3 − 103

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình hoành độ giao điểm là: 3x = 4 – x Û x(4 – x) = 3 Û −x2 + 4x – 3 = 0

Û x=1x=3  

 Diện tích giới hạn bởi 2 đường thẳng là:

S = ∫13−x2+4x−3dx = 43.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I = ∫0π4sinxdx 

I = 1 − 22

I = −1 + 22

I = −22

I = 22

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

∫0π4sinxdx = −cosx0π4 = −22−1 = 1 − 22 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho phương trình của hai đường thẳng d1 : x2=y−1=z−11 và d2 : x−31=y1=z−2. Vị trí tương đối của hai đường d1 và d2

d1, d2 cắt nhau

d1, d2 song song

d1, d2 chéo nhau

d1, d2 trùng nhau

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

d1 có u→1 = (2; −1; 1)

d2 có u→2 = (1; 1; −2)

[u1→;u2→] = (1; 5; 3)

M1 (0; 0; 1) d1; M2 (3; 0; 0) d2

Þ M1M2→ = (3; 0; −1)

|[u1→;u2→] . M1M2→| = 0

Mà u1→ và u2→ không cùng phương (≠ 0) nên d1 và d2 cắt nhau

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị các số thực a, b thỏa mãn 2a + (b + 1 + i)i = 1 + 2i (với i là đơn vị ảo) là

a = 12; b = 0

a = 12; b = 1

a = 0; b = 1

a = 1; b = 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

2a + (b + 1 + i)i = 1 + 2i Û 2a + bi + i – 1 = 1 + 2i Û (2a – 1) + (b + 1)i = 1 + 2i

Ta có: 2a−1=1b+1=2 Û a=1b=1 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính ∫e2x−5dx ta được kết quả nào sau đây?

e2x−5−5+ C

−5e2x – 5 + C

e2x−52+ C

2e2x – 5 + C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

∫e2x−5dx = 12e2x – 5 + C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1, z2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình z2 + 3z + 4 = 0 trên tập số phức. Tính giá trị của biểu thức P = |z1| + |z2|

P = 42

P = 22

P = 4

P = 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

z2 + 3x + 4 = 0 Û z1=−3+7i2z2=−3−7i2 

|z1| = −322+722  = 2

|z2| = −322+−722 = 2

Vậy P = 2 + 2 = 4

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I = ∫01x−3x+1dx 

I = 2 – 5ln2

I = 1 – 4ln2

I = 72− 5ln3

I = 4ln3 – 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫01x−3x+1dx = ∫01(x+1)−4x+1dx = ∫011−4x+1dx  = x01 − 4.ln(x+1)01 = 1 – 4ln2

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn (2 – i)z + 3i + 2 = 0. Phần thực của số phức z bằng

−15

−85

85

15

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(2 – i)z + 3i + 2 = 0 Û z = −3i−22−i = −3i−22+i2−i2+i = −6i−3i2−4−2i5 = −15−85i 

Vậy phần thực của số phức là −15 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 1; −6) và B(5; 3; −2) có phương trình tham số là

x=5+ty=3+tz=−2+2t

x=3+ty=1+tz=−6−2t

x=6+2ty=4+2tz=−1+4t

x=5+2ty=3+2tz=−2−4t

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

AB→ = (2; 2; 4) = (1; 1; 2)

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm B và có vectơ chỉ phương AB→ là:

x=5+ty=3+tz=−2+2t 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 1), B(−1; 2; 1). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là?

I(−3; 1; 0)

I12;32;1

I−32;−12;0

I13;1;23

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gọi tọa độ trung điểm của AB là I

I có tọa độ : x=2−12y=1+22z=1+12 Û x=12y=32z=1  Þ I12;32;1 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α) : 2x + 2y – z – 6 = 0. Gọi mặt phẳng (β) : x + y + cz + d = 0 không qua O, song song với mặt phẳng (α) và d((α),(β)) = 2. Tính c.d?

cd = 3

cd = 0

cd = 12

cd = 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Do (α) // (β) nên 21=21=−1c Þ c = −12 

Þ (β) : x + y −12z + d = 0

(α) : 2x + 2y – z – 6 = 0 Û x + y − 12z − 3 = 0

d((α);(β)) = 2 Û 3+d1+1+−122=2 Û |3 + d| = 3 Û d=0d=−6 

Vì (β) không đi qua O nên loại d = 0

Nên d = −6

Vậy c.d = −12.(−6) = 3

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫010xe30xdx bằng

1900299e300+1

300 – 900e300

−300 + 900e300

1900299e300−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt u=xdv=e30xdx Û du=dxv=130e30x 

Do đó, ta được: ∫010xe30xdx = x.e30x30010 − ∫010e30x30dx = x.e30x30−e30x900010 

= 299e300+1900 = 1900299e300+1 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng (phần được tô đậm) giới hạn bởi hai đường thẳng y = x2 – 4; y = x – 2 như hình vẽ bên dưới là

Media VietJack

S = 9π2

S = 332

S = 92

S = 33π2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C  

Phương trình hoành độ giao điểm là: x2 – 4 = x – 2 Û x2 – x – 2 = 0 Û x=−1x=2 

Diện tích hình phẳng là: S = ∫−12x2−x−2dx = −∫−12x2−x−2dx=−x33−x22−2x−12=−83+2+4−13−12+2=92.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cắt vật thể bởi hai mặt phẳng (P) : x = −1 và (Q) : x = 2. Biết một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (−1 ≤ x ≤ 2) cắt theo thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 6 – x. Thể tích của vật thể giới hạn bởi hai đường thẳng (P), (Q) bằng

33π2

93π

332

93

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

V = π.∫ab[S(x)]2dx = π∫−126−x2dx = 93π.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(2; 2; 2), B(0; 1; 1) và C(−1; −2; −3). Tính diện tích S của tam giác ABC

S = 532

S = 52

S = 53

S = 522

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: AB→ = (−2; −1; −1); AC→ = (−3; −4; −5)

Diện tích ∆ABC là: S = 12.AB→.AC→ = 12.12+(−7)2+52 = 532 

Vậy S = 532.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫π6π4cos4xcosxdx = 2a+bc với a, b, c là các số nguyên, c < 0 và bc tối giản. Tổng a + b + c bằng

−77

−17

103

43

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: cos4x . cosx = 12(cos 3x + cos5x)

Nên I = ∫π6π412cos3x+cos5xdx = 12.∫π6π4cos3xdx+∫π6π4cos5xdx 

= 12.13sin3x+15sin5xπ6π4 = 230−1360 

Nên a = 30; b = 13; c = −60

Vậy a + b + c = 30 + 13 – 60 = −17

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α) đi qua hai điểm A(1; 0; 0), B(2; 2; 0) và vuông góc với mặt phẳng (P) : x + y + z – 2 = 0 có phương trình là

x + y – 2z – 4 = 0

2x – y – 3z – 2 = 0

x + y + z – 1 = 0

2x – y – z – 2 = 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

(P) có n→ = (1; 1; 1)

nα→ = AB→,n→ = (−2; 1; 1)

Phương trình mặt phẳn (α) đi qua A(1; 0; 0) và có nα→ là:

−2x + y + z + 2 = 0 Û 2x – y – z – 2 = 0

Vậy (α) : 2x – y – z – 2 = 0

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nguyên hàm ∫lnx+2dxxlnx bằng cách đặt t = lnx ta được nguyên hàm nào sau đây?

∫tdtt−2

∫t+2dt

∫1+2tdt

∫t+2dtt2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đặt t = lnx Û dt = 1xdx

Do đó, ta có : ∫t+2tdt = ∫1+2tdt 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (S) : x2 + y2 + z2 – 4x – 2y + 10z – 14 = 0. Mặt phẳng (P) : −x + 4z + 5 = 0 cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn (C). Tọa độ tâm H của (C) là

H(1; 1; −1)

H(−3; 1; −2)

H(9; 1; 1)

H(−7; 1; −3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(S) : (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z + 5)2 = 44

Þ Tâm I(2; 1; −5)

H là hình chiếu của I lên (P)

(P) có n→ = (−1; 0; 4)

d đi qua M và vuông góc với (P) có phương trình :

x=2−ty=1z=−5+4t 

Þ H d nên H(2 – t; 1; −5 + 4t)

H (P) Û −(2 – t) + 4(−5 + 4t) + 5 = 0 Û t = 1

Þ H(1;1; −1)

Vậy H(1; 1; −1)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết phương trình z2 + mz + n = 0 (m; n ℝ) có một nghiệm là 1 – 3i. Tính n + 3m

4

3

16

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì 1 – 3i là nghiệm của số phức nên

(1 – 3i)2 + m(1 – 3i) + n = 0

Û −8 – 6i + m – 3mi + n = 0

Û −6−3m=0−8+m+n=0 Û m=−2n=10 

Vậy 3m + n = 10 – 6 = 4

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = x + iy (với x; y ℝ) thỏa mãn: 2z – 5i.z¯ = −14 – 7i. Tính x + y

1

7

−1

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

z = x + iy Û = x – iy

2z – 5i.z¯ = −14 – 7i

Û 2(x + iy) – 5i(x – iy) = −14 – 7i

Û 2x + 2yi – 5ix + 5i2y = −14 − 7i

Û (2x – 5y) + (2y – 5x)i = −14 – 7i

Û 2x−5y=−14−5x+2y=−7 Û x=3y=4 

Nên x + y = 3 + 4 = 7

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = ax3 + bx2 – 36x + c (a≠ 0; a, b, c ℝ) có hai điểm cực trị là −6 và 2. Gọi y = g(x) là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y = f(x). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng y = f(x) và y = g(x) bằng

160

672

128

64

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

f '(x) = 3ax2 + 2bx – 36

Vì f '(x) có 2 điểm cực trị là −6 và 2 nên:

108a−12b−36=012a+4b−36=0 Û a=1b=6 

Ta được: f(x) = x3 + 6x2 – 36x + c

Tại x = −6 : f(−6) = −216 + 216 + 216 + c = 216 + c

Tại x = 2 : f(2) = 8 + 24 – 72 + c = −40 + c

g(x) = ax + b đi qua 2 điểm cực trị của f(x) nên :

−6a'+b'=216+c2a'+b'=−40+c Û b'=216+c+6a'b'=−40+c−2a' 

Û 216 + c + 6a = −40 + c – 2aÞ 256 = −8aÞ a = −32 Þ b = 24 + c

g(x) = −32x + 24 + c

f(x) = g(x) Û x3 + 6x2 – 36x + c = −32x + 24 + c

Û x=−6x=2x=−2 

Do đó S = ∫−62f(x)−g(x)dx = 128

Vậy S = 128

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi mặt phẳng (P) : 7x + by + cz + d = 0 (với b, c, d ℝ; c <0) đi qua điểm A(1; 3; 5). Biết mặt phẳng (P) song song với trục Oy và khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (P) bằng 32. Tính T = b + c + d.

T = 61

T = 78

T = 7

T = −4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A (P) : 7.1 + b.3 + c.5 + d = 0 Û 3b + 5c + d = 0

Oy có vectơ chỉ phương j→ = (0; 1; 0)

(P) // Oy Þ nP→. j→= 0 Þ b = 0 nên ta có : 5c + d = −7 Û d = −7 – 5c

d(O; (P)) = d72+b2+c2 = 32 

Û 5c+7c2+49 = 32 

Û |5c + 7| = 32 . c2+49 

Û (5c + 7)2 = 18(c2 + 49)

Û25c2 + 70c + 49 = 18c2 + 882

Û 7c2 + 70c – 833 = 0

Û c=7c=−17 Û d=−42d=78          

Þ b + c + d = −42+7=−35−17+78=61 

Vậy T = b + c + d = 61.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(−2; −2; 1), A(1; 2; −3) và đường thẳng d : x+12=y−52=z−1. Gọi u→ = (1; a; b) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ đi qua M, ∆ vuông góc với đường thẳng d đồng thời cách điểm A một khoảng nhỏ nhất. Giá trị của a + 2b là

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Media VietJack

Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M và vuông góc với d, khi đó (P) chứa ∆

Mặt phẳng (P) qua M(−2; −2; 1) và có vectơ pháp tuyến nP→ = ud→ = (2; 2; −1) nên có phương trình : (P) : 2x + 2y – z + 9 = 0

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên (P) và ∆. Khi đó: AK ≥ AH nên AK min khi

K ≡ H. Đường thẳng AH đi qua A(1; 2; −3) và có vectơ chỉ phương ud→ = (2; 2; −1) nên AH có phương trình tham số:

x=1+2ty=2+2tz=−3−t  

H AH Þ H(1 + 2t; 2 + 2t; −3 – t)

H (P) Þ 2(1 + 2t) + 2(2 + 2t) –(−3 – t) + 9 = 0 Þ H(−3; −2; −1)

Nên u→ = HM→ = (1; 0; 2)

Vậy a = 0; b = 2 Þ a + 2b = 4

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các số phức z để số phức w = |z| − 1z−1 có phần ảo bằng 14. Biết rằng |z1 – z2| = 3 với z1, z2 S, giá trị nhỏ nhất của |z1 + 2z2| bằng

5− 3

35− 3

25− 23

35− 32

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đặt z1 = a + bi (a, b ℝ), z2 = c + di

Ta có : 1|z|−z = 1|z|−a−bi 

Û |z| − 1z−1 = a + bi − 1z−1 = 12|z|+b2|z|2−2a|z| 

Theo bài ta có: |z| − 1z−1 = 14 Û |z| = 4

|z1 – z2| = 3 Û (a – c)2 + (b – d)2 = 9

Û a2 + b2 + c2 + d2 – 2(ac + bd) = 9

Û ac + bd = −1

|z1 + 2z2|  = (a+2c)2+(b+2d)2 

=a2+b2+4(c2+d2)+4(ac+bd)

= 18 = 32.

Theo tính chất |z + z'| ≤ |z| + |z'| ta có:

|z1 + 2z2− 3i| ≥ |z1 + 2z2| + |−3i| = 35 − 35 

Vậy giá trị nhỏ nhất là 35 − 32 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) là hàm liên tục có tích phân trên [0; 2] thỏa mãn điều kiện f(x2) = 6x4 + ∫02xf(x)dx. Tính I = ∫02f(x)dx  

I = −8

I = −24

I = −32

I = −6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt ∫02xf(x)dx = m Û f(x2) = 6x4 + m Þ f(x) = 6x2 + m

Do đó ta được: ∫02x(6x2+m)dx = m

Û 6x44+mx2202 = m Û 24 + 2m = m Û m = −12

Nên I = ∫02f(x)dx = ∫02(6x2−12)dx = −8

Vậy I = −8.