Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 14
48 câu hỏi
Chokhốinóncóbánkínhđáybằng2,chiều cao bằng3.Thểtíchcủakhối nón đãcho bằng
18π.
12π.
4π.
6π.
Đáp án đúng là A
Thể tích của khối nón đã cho bằng:
V = πR2h = π.22.3 = 4π.
Trongkhônggianvớihệtọađộ Oxyz,chobađiểmA(1;3;5),B(2;0; l),C(0;9;0).Tìm tọa độ trọng tâm G của tamgiácABC.
G(l;5;2).
G(1;4;2).
G(3;12;6).
G(1;0;5).
Đáp án đúng là B
xG = = = 1
yG = = = 4
zG = = = 2
Vậy tọa độ điểm G là G (1; 4; 2).
Chohaihàmsốf(x),g(x)liêntụctrênK, a,b∈Kvà k∈ ℝ.Khẳngđịnhnàosauđâysai?
= . .
= − .
= +.
= k.
Đáp án đúng là A
Theo tính chất ta có:
= − suy ra B đúng
= + suy ra C đúng
= k suy ra D đúng
Vì không có tính chất nào của tích phân là = . suy ra A sai vậy chọn A.
Nghiệmcủaphươngtrình3x – 1=9là
x =3.
x = 2
x= −3.
x=−2.
Đáp án đúng là A
Ta có: 3x − 1 =9
3x – 1=32
x –1 = 2
x = 3.
Chohàmsốf (x) cóđạohàmliêntụctrênđoạn[−1;3]và thỏamãnf(−1)=4, f(3)=7.GiátrịcủaI = bằng
I =10.
I=3.
I=15.
I = 20.
Đáp án đúng là C
Ta có: I = =
=5 [ f (3) −f (−1)]
= 5 (7 −4)
= 15.
= = .
= = .
= = .
= = .
Đáp án đúng là D
Vì đi qua hai điểm A(1;2;−3)vàB(3;−1;1) nên VTCP của đường thẳng đó là: = = (2; −3; 4)
Phương trình chính tắc của đường thẳng có VTCP là = (2; −3; 4) và đi qua điểm A (1; 2; −3) là:
= = .
Chohìnhnóncóchiềucaobằng 3vàbánkínhđáy bằng 4.Diện tích toàn phần củahìnhnónlà:
36π.
26π.
20π.
16π.
Đáp án đúng là A
Hìnhnóncóchiềucaobằng 3vàbánkínhđáy bằng 4 nên đường sinh của hình nón có độ dài là: l = = = 5
Diện tích toàn phần của hình nón là:
S =πRl + πR2 =π.4.5 + π.42 =36π.
Trong không gian với hệtọađộOxyz,chođiểmMthỏamãn hệ thức = 2 + . Tọađộ của điểmMlà:
M(0;2;1).
M (1;2;0).
M(2;0;1).
M(2;1;0).
Đáp án đúng là A
Ta có: = (0; 1; 0), =(0; 0; 1)
= 2 + = (2.0 + 0; 2.1 + 0; 2.0 + 1) = (0; 2; 1)
Vậy tọa độ điểm M là M (0; 2; 1).
S=(1;9).
S=(−∞;9).
S=(−∞;10).
S=(1; 10).
Đáp án đúng là A
ĐkXĐ: x – 1 > 0 x > 1
Ta có: log2(x− 1)<3
x – 1 < 23
x < 8 +l
x < 9
Kết hợp với điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là: S=(1;9).
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu(x − 1)2 +(y + 2)2+z2=12vàsongsongvới mặt phẳng (Oxz) có phươngtrìnhlà:
y+l=0.
y–2=0.
x+ z–1=0.
y + 2=0.
Đáp án đúng là D
Gọi tâm của mặt cầu là I
Tọa độ tâm I của mặt cầu là: I (1; –2; 0)
Vì song songvới mặt phẳng (Oxz) nên VTPT của mặt phẳng là: = (0; 1; 0)
Phương trình của mặt phẳng có VTPT là = (0; 1; 0) và đi qua điểm I (1; –2; 0) là
0.(x – 1) +1.(y + 2) +0.(z – 0) = 0
⇔ y + 2 = 0.
Cho số phức z =2+i. Trên mặt phẳng tọa độ,điểmnàodướiđây biểudiễnsốphứcw=2 + iz?
Q(2;1).
P (1; 2).
N(3; 4).
M(3;2).
Đáp án đúng là B
Ta có: w=2 + iz=2 + i. (2 + i) = 1 + 2i
Vậy nên điểm biểu diễn của số phức w= 1 + 2i là P (1; 2).
Chomặtcầucódiệntích bằng32πa2.Khiđóbánkínhcủa mặtcầubằng
2a.
Đáp án đúng là D
Ta có: S = 4πR2 = 32πa2
Do đó R = = .
y = .
y = .
y = .
y = .
Đáp án đúng là C
Hàm số mũ: y = ax (a > 0 và a ≠ 1) nghịch biến trên ℝ khi 0 < a < 1.
Ta có:
+) y = và 2 > 1 nên y = là hàm đồng biến trên ℝ.
+) nên y = là hàm đồng biến trên ℝ.
+) nên y = là hàm nghịch biến trên ℝ.
+) nên y = là hàm đồng biến trên ℝ.
Vậy nên hàm số nghịch biến trên ℝ là y = .
= + C.
= x + C.
= 2x + C.
= x3 + C.
Đáp án đúng là A
Áp dụng công thức: = + C
Suy ra nguyên hàm của = + C.
GọiS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đườngy = x2 + 2x + 1;y=m (m < 0) vàx=0;x=1.BiếtS=4,khẳngđịnhnàosauđâyđúng?
m ∈ (−3; −2).
m ∈ (−6; −3).
m ∈ (−2; −1).
m ∈ (−1; 0).
Đáp án đúng là C
Ta có: Diện tích hình phẳng bằng 4 nên
S = = 4
Vì đồ thị của hàm số y = x2 + 2x + 1 nằm trên trục hoành mà m < 0 nên x2 + 2x + 1 – m > 0
= 4 = 4
= 4
= 4
m =−4 + + 2
m = .
Xétcácsốthựca,bthỏamãnđiều kiện log5(5a.125b)=log1255.Khẳngđịnhnàodướiđâyđúng?
3a +9b=1.
9ab = 1
a + 3b=2.
9a + 3b=1.
Đáp án đúng là A
Ta có: log5(5a.125b)=log1255
log5(5a.53b)= log55
log5(5a.53b)=
5a + 3b =
a + 3b=
3a +9b=1.
TrongkhônggianvớihệtọađộOxyz,chobađiểmA(1;2;−1), B (2;−1;3), C(−3,5;l).Tìm tọađộ điểmDsaochotứgiácABCDlàhìnhbìnhhành.
D(−2;8;−3).
D(−2;2;5).
D(−4;8;−3).
D(−4;8;−5).
Đáp án đúng là C
Để ABCD là hình bình hành thì:
xD = xA + xC – xB = 1 – 3 – 2 = – 4
yD = yA + yC – yB = 2 + 5 + 1 = 8
zD = zA + zC – zB = – 1 + 1 – 3 = – 3
Vậy tọa độ điểm D là D(−4;8;−3).
Trênmặtphẳngphức,tậphợpcácđiểmbiểudiễncủasốphứcz=x +yithỏamãn |z + 2 + i| = | – 3i|là đường thẳng có phương trình
y = −x + 1.
y = x −1.
y = −x −1.
y = x + 1.
Đáp án đúng là A
Thay z=x +yi, = x – yivào biểu thức |z + 2 + i| = | – 3i| ta được:
|x + yi + 2 + i| = |x – yi – 3i|
|(x + 2) + (y + 1)i| = |x – (y + 3)i|
(x + 2)2 + (y + 1)2 = x2 + (y + 3)2
x2 + 4x + 4 + y2 + 2y + 1 = x2 + y2 + 6y + 9
4x + 4 + 2y + 1 = 6y + 9
6y – 2y = – 4x – 4 – 1 + 9
4y = – 4x + 4
y = – x + 1.
Chox,y> 0vàα, β ∈ ℝ.Khẳngđịnhnàosauđâysai?
(xy)α = xα. yα.
xα. yβ = xα+β.
xα + yβ = (x + y)α.
(xα) β = x αβ.
Đáp án đúng là C
Theo tính chất, ta có:
(xy)α = xα. yα vậy đáp án A đúng
xα. yβ = xα+β vậy đáp án B đúng
(xα) β = x αβ vậy đáp án B đúng
Không có tính chất nào là xα + yβ = (x + y)α vậy nên đáp án C là đáp án sai. Do đó chọn C.
Trong khônggian với hệ tọađộ Oxyz, chođường thẳng(d): = = . Vectơ nào sauđâylàmộtvectơchỉ phương của đường thẳng (d)?
=(2;−3;1).
=(−1; 1; 2).
=(−2;3;1).
=(−2;−3; −1).
Đáp án đúng là A
Ta có phương trình đường thẳng (d) là:
= =
= =
Suy ra VTCP của d là =(2;−3;1).
Biết = và = −.Tính tích phân I =
I = 2e8.
I = 2e8 – 4.
I = 4e8.
I = 4e8 – 2.
Đáp án đúng là A
Ta có: = − =
= + = + = 1
I = = + 2
= + 2
= 2e8 – 2 + 2
= 2e8.
Kí hiệu z1, z2là hainghiệmphứccủaphươngtrình2z2 – 4z + 11 = 0. Giá trị biểu thức P = 2z1z2 + 2z1 + 2z2 bằng
17.
11.
13.
15.
Đáp án đúng là D
Ta có: z1 + z2 = – = – = 2
z1z2 = =
Vậy P = 2z1z2 + 2z1 + 2z2
= 2. + 2.2
= 15.
Tậpxácđịnhcủahàmsốy= (2 – )x là
(0; + ∞)
(–∞; + ∞)
(–∞; 0)
(0; + ∞)
Đáp án đúng là D
Tậpxácđịnhcủahàmsốy= (2 – )x là x ∈ (–∞; + ∞)
Chohìnhphẳng(H)giớihạnbởicácđườngy =x2,y = 2x. Thểtíchcủakhốitrònxoayđượctạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:
Đáp án đúng là A
Hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y =x2 vày = 2x là:
x2= 2x
x2– 2x = 0
x. (x – 2) =0
Thểtíchcủakhốitrònxoayđượctạo thành khi quay hìnhphẳng(H)được giớihạnbởicácđườngy =x2,y = 2x, x = 0 và x = 2 xung quanh trục Ox là:
V = π.
Với x ∈ [0; 2] thì x4– 4x2 =x2. (x2 – 4) < 0 nên | x4– 4x2| =– x4+ 2x2
Vậy nên V =π.
= π.
= π.
=
Trongkhông gian vói hệtọađộOxyz,cho mặtphẳng (P):3x−z+2=0.Vectơnàodướiđâylà một vectơ pháp tuyến của (P) ?
=(3;−1;0).
=( −1; 0; −1).
=(3;0;−1).
=(3;−1; 2).
Đáp án đúng là C
Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là = (a; b; c) thì có phương trình mặt phẳng là:
ax + by + cz + d = 0
Vậy nên vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): 3x−z+2=0 có vectơ pháp tuyến là:
=(3;0;−1).
Chohaisốphứcz1 =2−i vàz2=l+i.Sốphức2z1+ z2là
−3i.
3.
5−i.
−1 + 5i
Đáp án đúng là C
Ta có: 2z1+ z2 =2(2–i) +l+i
=4–2i +l+i
= 5 −i.
Đạo hàm của hàm số y = 2x là
2xln2.
2x.
x..
.
Đáp án đúng là A
Áp dụng công thức: = ax. lna
Ta được: (2x) = 2xln2.
Cho hàm số y = f(x)liêntụctrên[a; b] ,viếtcôngthứctínhdiệntíchhìnhphẳngđượcgiớihạnbởi đồthịhàmsốy =f(x),trụcOxvàcácđường thẳngx = a, x=b(a < b).
π.
π.
.
.
Đáp án đúng là C
Côngthứctínhdiệntíchhìnhphẳngđượcgiớihạnbởi đồthịhàmsốy =f(x),trụcOxvàcácđường thẳngx = a, x=b(a < b) là:
S = .
Trong không gian với hệ tọa độOxyz,cho mặt phẳng(P): x + 2y + 3z−6=0điểmnào sau đây thuộc mặt phẳng (P) ?
Q (1; 2; 1).
P (3; 2; 0).
M (1; 2; 3).
N (1; 1; 1)
Đáp án đúng là D
+) Thay tọa độ điểm Q(1; 2; 1) vào phương trình mặt phẳng (P) ta được:
⇔1+ 2.2 + 3.1−6=0
⇔ 2 =0 (vô lí)
Vậy nên điểm Q(1; 2; 1) không thuộc mặt phẳng (P).
+) Thay tọa độ điểm P (3; 2; 0) vào phương trình mặt phẳng (P) ta được:
⇔3+ 2.2 + 3.0−6=0
⇔ 1 =0 (vô lí)
Vậy nên điểm P (1; 2; 3) không thuộc mặt phẳng (P).
+) Thay tọa độ điểm P (1; 2; 3) vào phương trình mặt phẳng (P) ta được:
⇔1 + 2.2 + 3.3−6=0
⇔ 8 =0 (vô lí)
Vậy nên điểm P (1; 2; 3) không thuộc mặt phẳng (P).
+) Thay tọa độ điểm N (1; 1; 1) vào phương trình mặt phẳng (P) ta được:
⇔1+ 2.1 + 3.1−6=0
⇔ 0 =0 (luôn đúng)
Vậy nên điểm N (1; 1; 1) thuộc mặt phẳng (P).
Vớia>0, a ≠1, bằng:
−.
3.
−3
.
Đáp án đúng là D
Ta có: = loga a = .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; 4) và đường thẳng ∆: = = .Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng ∆.
H(3;4;5).
H (1; 2; 1)
H(2;3;3)
H (0;1;−1).
Đáp án đúng là C
Ta có: = (1; 1; 2)
∆: = = = t
Điểm H ∈∆ nên tọa độ điểm H là H (t +1; t + 2; 2t + 1)
= (t +1− 2; t +2 − 1; 2t +1− 4) = (t – 1; t + 1; 2t – 3)
Vì H là hình chiếu vuông góc của điểm M lên ∆ nên
. = 0
1.(t – 1) + 1.(t + 1) + 2. (2t – 3) = 0
6t – 6 = 0
t = 1
Vậy tọa độ điểm H là H (2; 3; 3).
Sốphứcliênhợpcủaz=3−4ilà:
3−4i.
−3−4i.
−3+4i.
3+4i
Đáp án đúng là D
Sốphứcliênhợpcủaz = a + bi là = a – bi
Vậy nên sốphứcliênhợpcủaz=3−4ilà =3+4i
1.
1−i.
i.
−1.
Đáp án đúng là A
Ta có: ∆ = b2 – 4ac = (–2)2 – 4.1.2 = – 4
= ± 2i
Z1 = = = 1 – i
z2 = = = 1 + i
Vậy phần ảo của số phức z2 là bằng 1.
ChoClàhằngsố,khẳngđịnhnàosauđâyđúng?
= + C.
= –+ C.
= –cos2x + C.
= cos2x + C.
Đáp án đúng là B
Áp dụng công thức: = –cos (ax+ b) + C
Vậy nên = –+ C.
Cho = 3.Tínhtíchphân
−3.
3.
−9.
5.
Đáp án đúng là B
= 2. −
= 2.3 −
= 6 − 1− 2
= 3.
x− y+2z+9=0.
x + y + 2z + 9 = 0.
Đáp án đúng là B
Gọi tên phươngtrìnhmặtphẳngtiếpxúcvớimặtcầu (S): (x – 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 6 đồng thời song song với hai đường thẳng d1: = = , d2: = = P . Gọi tâm của mặt cầu (S) là I.
Ta có: Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là: I (1; 0; −2), bán kính mặt cầu bằng
= (3; −1; −1)
= (1; 1; −1)
Vì mặt phẳng (P) song song với hai đường thẳng d1 và d2 vậy nên:
= = [(−1). (−1) − (−1).1; (−1). 1 – 3. (−1);3.1 – (−1).1]
= (2; 2; 4) = (1; 1; 2)
Vậy phương trình mặt phẳng (P) có dạng là: x + y + 2z + d = 0
Vì mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) nên:
d(I, (P)) = =
|d – 3| = 6
Vậy phương trình mặt phẳng (P) là: .
Chosốphứczthỏamãn |z| = 5.Tậphợpcácđiểmbiểudiễnsốphứcw=2( −3)+1−4ilàmộtđườngtròncóbánkínhbằng
10.
11.
5.
.
Đáp án đúng là A
Đặt w =a +bi
Ta có: w=2( −3)+1−4i
w −1+ 4i =2 −6
w + 5 + 4i =2
|w + 5 + 4i| =|2|
|a + 5 + (b + 4) i| = 2.5
(a + 5)2 + (b + 4)2 = 100
Vậy tậphợpcácđiểmbiểudiễnsốphứcw=2( −3)+1−4ilàmộtđườngtròncóbánkínhbằng 10.
Cho hàm số y=f(x)có đạohàmliêntụctrênkhoảng (1; +∞) thỏamãn[xf '(x) − 2 f (x)] lnx = x3– f(x), ∀x∈(1; + ∞); và f () = 3e. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f (x) trên khoảng (1; +∞) thuộc khoảng nào dưới đây?
(6;8).
(4;6).
(10;12).
(8;10).
Đáp án đúng là B
Hàm số y=f(x)có đạohàmliêntụctrênkhoảng (1; +∞)và [xf '(x) − 2f (x)] lnx = x3−f(x)
2f '(x) = (1), x ∈(1; +∞)
Ta có: f () = 3e f (x) = 3lnx (2)
Từ (1) và (2) suy ra y = f (x) có giá trị nhỏ nhất là:
= ≈ 4, 09.
ChohìnhlăngtrụtamgiácđềuABC.A'B'C'cóđộdàicạnhđáybằnga,độdàicạnhbênbằng2a.Thểtíchcủakhốicầungoạitiếphìnhlăngtrụđó bằng
a3.
a3.
a3.
a3.
Đáp án đúng là D

Gọi G là trọng tâm của ∆ ABC nằm trên đường trung tuyến AD của ∆ ABC, F là trọng tâm của ∆ A'B'C'
Vậy GF song song với AA' và bằng AA' bằng 2a
Gọi I là trung điểm của GF vậy nên IG = a
Vì là lăngtrụtamgiácđềuABC.A'B'C' nên I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp lăngtrụtamgiácđềuABC.A'B'C'
AD là đường trung tuyến của tam giác đều ∆ ABC cạnh a nên:
AD = AG = =
R = IA = = =
Vậy thể tích của khối cầu là:
V = πR3 = π. = a3.
Bán kính của khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ là:
Chobấtphươngtrìnhlog7(x2 +2x+2)+1> log7(x2 + 6x + 5 + m).Cótấtcảbaonhiêugiátrịnguyêncủa m đểbấtphươngtrìnhtrêncótậpnghiệmchứakhoảng(1;3)?
36.
34.
vô số.
35.
Đáp án đúng là A
Bất phương trình
,∀ x ∈ (1; 3) (*)
Với f (x) = −x2 – 6x – 5; g(x) = 6x2 + 8x + 9. Xét sự biến thiên của hai hàm số f (x) và g (x)
+ f '(x) = −2x – 6 < 0, ∀ x ∈ (1; 3) f (x) luôn nghịch biếntrên khoảng (1; 3)
f (x) = f (1) = –12
+g'(x) = 12x + 8 > 0, ∀ x ∈ (1; 3) g (x) luôn đồng biếntrên khoảng (1; 3)
g (x) = g (1) = 23
Lúc này (*)
Khi đó –12≤ m≤ 23. Mà m∈ ℤ nên m ∈ {–12; –11; –10;…..; 22; 23}
Vậy có tất cả 36 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên R, đồ thị hàm số f '(x) như hình vẽ dưới đây. Giá trị nhỏ nhất của hàm số g (x) = f (x) −trên đoạn [−2; 1] là

g (−1)
g (−2)
g (0)
g (1)
Đáp án đúng là C
Ta có: g (x) = f (x) − g' (x) = f '(x) – x
g' (x) = 0 f '(x) – x = 0
f '(x) – x = 0 x = –2; x= 0; x = 1
Vì g' (x) = f '(x) – x nên g' (x) = 0 f '(x) – x = 0
Do đó nghiệm của g' (x) = 0 cũng là x = –2;x= 0; x = 1
Lập bảng biến thiên của g (x) ta được:

Từ bảng biến thiên ta có thể thấy giá trị nhỏ nhất của hàm số g (x) = f (x) −trên đoạn [−2; 1] là g (0).
−9.
9.
15.
36.
Đáp án đúng là A
Đặt u = x –1 du = dx
dv = f (x)dx v = f (x) + C
Chọn C = 0 v = f (x)
= – = 12
f (1). 0 – f (0). (0 – 1) – = 12
– 3. (–1) – = 12
= –9.
Xétcácsố phứczthỏamãn|z2 – 2z + 5|= |(z – 1 + 2i)(z + 3i – 1)|. Giá trị nhỏnhấtcủabiểu thức P = |z – 2 + 2i| bằng
.
.
.
1
Đáp án đúng là B
Đặt z = a + bi
Ta có: |z2 – 2z + 5|= |(z – 1 + 2i)(z + 3i – 1)|
|(z – 1 – 2i). (z – 1 + 2i)| = |(z – 1 + 2i)(z + 3i – 1)|
|z – 1 – 2i| = |z + 3i – 1|
(a – 1)2 + (b – 2)2 = (a – 1)2 + (b + 3)2
– 4b + 4 = 6b +9
– 10b = 5
b = –
Pmin = |z – 2 + 2i|min = = a = 2
Vậy nên Pmin = = .
Phươngtrình2log2(2x + 3) = log2x2 cósốnghiệmlà
2.
3.
0.
1.
Đáp án đúng là D
ĐKXĐ:
Ta có: 2log2(2x + 3) = log2x2
log2(2x + 3)2 = log2x2
(2x + 3)2 = x2
Trong hai nghiệm trên thì có x = −1 thỏa mãn.
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 22x+4 − .m = 0 có hai nghiệm thực phân biệt?
24.
18..
Vôsố.
31
Đáp án đúng là A
Ta có: 22x+4 − .m = 0
22x+4 =.m
log3 = log3(m. )
(2x + 4).log32= log3m + x2
x2 – 2x.log32 + log3m – 4log32 = 0
x2 – 2x.log32 + log3 = 0
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì:
∆' > 0
(log32)2 – log3 > 0
log3 < (log32)2
<
m < 16. = 24, 77 mà m > 0
Nên m ∈ {1; 2; 3; 4;….;24}
Vậy có 24 số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
ChoClàhằngsố,khẳngđịnhnàosauđâyđúng?
dx =.ln|4x + 2| + C.
dx =ln (2x + 1) + C.
dx =2ln|2x + 1| + C.
dx =ln|2x +1| + C.
Đáp án đúng là B
Áp dụng công thức: = .ln|ax + b| + C
Vậy nên: dx =ln |2x + 1| + C.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: = = và mặt phẳng (P): x − y − z − 1 = 0. Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M (1; 1; −2), song song với (P) và vuông góc với d là
= = .
= = .
= = .
= = .
Đáp án đúng là C
Gọi tên đường thẳng đi qua điểm M (1; 1; −2), song song với (P) và vuông góc với d là d1
Gọi VTCP của đường thẳng d1 cần tìm là = (a; b; c)
Ta có: = (1; −1; −1), = (2; 1; 3)
Vì d1 // (P) . = 0
a – b – c = 0
Vì d1 ⊥ d . = 0
2a + b + 3c = 0
Từ (1) và (2) suy ra:
Vậy =
Hay = (2; 5; –3)
(1; 1; −2) là:
= = .
Bất phương trình ≤ có bao nhiêu nghiệm nguyên không dương?
5.
4.
3.
6.
Đáp án đúng là C
Ta có: ≤
≤
x2 −3x +4 ≤ −x +12
x2 −3x + x + 4 −12 ≤ 0
x2 −2x −8≤ 0
− 2 ≤ x ≤ 4
Vậy bất phương trình có 3 nghiệm nguyên không dương là −2; −1; 0.
Bạn có thích hoạt động này không?








