Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 14
Đề thi

Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 14

A
Admin
ToánLớp 1260 lượt thi
48 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chokhốinónbánkínhđáybằng2,chiều cao bằng3.Thểtíchcủakhối nón đãcho bằng

18π.

12π.

4π.

6π.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Thể tích của khối nón đã cho bằng:

V = 13πR2h = 13π.22.3 = 4π.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongkhônggianvớihệtọađộ Oxyz,chobađiểmA(1;3;5),B(2;0;  l),C(0;9;0).Tìm tọa độ trọng tâm G của tamgiácABC.

G(l;5;2).

G(1;4;2).

G(3;12;6).

G(1;0;5).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

xG =xA+xB+xC3 =1+2+03 = 1

yG = yA+yB+yC3 = 3+0+93 = 4

zG = zA+zB+zC3= 5+1+03= 2

Vậy tọa độ điểm G là G (1; 4; 2).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chohaihàmsốf(x),g(x)liêntụctrênK, a,bKvà k ℝ.Khẳngđịnhnàosauđâysai?

∫abfxgxdx=∫abfxdx . ∫abgxdx.

∫abfx−gxdx=∫abfxdx ∫abgxdx.

∫abfx+gxdx=∫abfxdx +∫abgxdx.

∫abkfxdx= k∫abfxdx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Theo tính chất ta có:

∫abfx−gxdx = ∫abfxdx ∫abgxdx suy ra B đúng

 ∫abfx+gxdx= ∫abfxdx+ ∫abgxdxsuy ra C đúng

 ∫abkfxdx= k ∫abfxdx suy ra D đúng

Vì không có tính chất nào của tích phân là ∫abfxgxdx = ∫abfxdx. ∫abgxdx suy ra A sai vậy chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệmcủaphươngtrình3x – 1=9

x =3.

x = 2

x=3.

x=2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có: 3x − 1   =9

 3x – 1=32

 x –1 = 2

 x = 3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chohàmsốf (x) cóđạohàmliêntụctrênđoạn[1;3]và thỏamãnf(1)=4, f(3)=7.GiátrịcủaI = ∫−135f'xdxbằng

I =10.

I=3.

I=15.

I = 20.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta có: I = ∫−135f'xdx = 5fx−13

=5 [ f (3) f (−1)]

= 5 (7 4)

= 15.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongkhônggianvớihệtọađộ Oxyz,phươngtrình nàosauđâylà phươngtrìnhchínhtắccủa đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2;3) vàB(3;1;1)

x−31= y+12= z−1−3.

x−13= y−2−1= z+31.

x+12= y+2−3= z−34.

x−12= y−2−3= z+34.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Vì đi qua hai điểm A(1;2;3)vàB(3;1;1) nên VTCP của đường thẳng đó là: u→  = AB→ = (2; −3; 4)

Phương trình chính tắc của đường thẳng có VTCP là u→ = (2; −3; 4) và đi qua điểm A (1; 2; 3) là:

x−12= y−2−3= z+34.


7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chohìnhnóncóchiềucaobằng 3vàbánkínhđáy bằng 4.Diện tích toàn phần củahìnhnónlà:

36π.

26π.

20π.

16π.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Hìnhnóncóchiềucaobằng 3vàbánkínhđáy bằng 4 nên đường sinh của hình nón có độ dài là: l = R2+h2 = 42+32 = 5

Diện tích toàn phần của hình nón là:

S =πRl + πR2 =π.4.5 + π.42 =36π.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệtọađộOxyz,chođiểmMthỏamãn hệ thức OM→ = 2j→ + k→. Tọađộ của điểmMlà:

M(0;2;1).

M (1;2;0).

M(2;0;1).

M(2;1;0).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có: j→ = (0; 1; 0), k→ =(0; 0; 1)

OM→ = 2j→ + k→ = (2.0 + 0; 2.1 + 0; 2.0 + 1) = (0; 2; 1)

Vậy tọa độ điểm M là M (0; 2; 1).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

TậpnghiệmScủabấtphươngtrìnhlog2(x 1)<3

S=(1;9).

S=(∞;9).

S=(∞;10).

S=(1; 10).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

ĐkXĐ: x 1 > 0  x > 1

Ta có: log2(x 1)<3

 x 1 < 23

 x < 8 +l

 x < 9

Kết hợp với điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là: S=(1;9).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu(x 1)2 +(y + 2)2+z2=12vàsongsongvới mặt phẳng (Oxz) có phươngtrìnhlà:

y+l=0.

y2=0.

x+ z1=0.

y + 2=0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Gọi tâm của mặt cầu là I

Tọa độ tâm I của mặt cầu là: I (1; –2; 0)

Vì song songvới mặt phẳng (Oxz) nên VTPT của mặt phẳng là: n→ = (0; 1; 0)

Phương trình của mặt phẳng có VTPT là  n→ = (0; 1; 0) và đi qua điểm I (1; –2; 0) là

0.(x – 1) +1.(y + 2) +0.(z – 0) = 0

y + 2 = 0.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z =2+i. Trên mặt phẳng tọa độ,điểmnàodướiđây biểudiễnsốphứcw=2 + iz?

Q(2;1).

P (1; 2).

N(3; 4).

M(3;2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có: w=2 + iz=2 + i. (2 + i) = 1 + 2i

Vậy nên điểm biểu diễn của số phức w= 1 + 2i là P (1; 2).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chomặtcầucódiệntích bằng32πa2.Khiđóbánkínhcủa mặtcầubằng

a22

2a.

42a

22a

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có: S = 4πR2 = 32πa2

Do đó R = 32πa24π =22a .

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongcáchàmsốsauđây,hàmsốnàonghịchbiếntrên.

y = 12−x.

y = 3x.

y = 2ex.

y = π3x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Hàm số mũ: y = ax (a > 0 và a ≠ 1) nghịch biến trên ℝ khi 0 < a < 1.

Ta có:

+) y =12−x=2x và 2 > 1 nên y = 12−x là hàm đồng biến trên ℝ.

+) 3>1 nên y = 3x là hàm đồng biến trên ℝ.

+) 0<2e<1nên y = 2ex là hàm nghịch biến trên ℝ.

+) π3>1 nên y = π3x là hàm đồng biến trên ℝ.

Vậy nên hàm số nghịch biến trên y = 2ex.

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

ChoC làhằngsố,khẳngđịnhnàosauđâyđúng?

∫x2dx= x33+ C.

∫x2dx= x + C.

∫x2dx= 2x + C.

∫x2dx= x3 + C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Áp dụng công thức: ∫xndx = xn+1n+1+ C

Suy ra nguyên hàm của ∫x2dx = x33 + C.


15. Trắc nghiệm
1 điểm

GọiS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đườngy = x2 + 2x + 1;y=m (m < 0)  x=0;x=1.BiếtS=4,khẳngđịnhnàosauđâyđúng?

m (−3; −2).

m (−6; −3).

m (−2; −1).

m (−1; 0).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta có: Diện tích hình phẳng bằng 4 nên

S = ∫01x2+2x+1−mdx= 4

Vì đồ thị của hàm số y = x2 + 2x + 1 nằm trên trục hoành mà m < 0 nên x2 + 2x + 1 – m > 0

 ⇔∫01x2+2x+1−mdx = 4 = 4

 ⇔x33+x2+x−mx01 = 4

 

 ⇔133+12+1−m.1 = 4

 ⇔m =4 + 13 + 2

 ⇔m = −53.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Xétcácsốthựca,bthỏamãnđiều kiện log5(5a.125b)=log1255.Khẳngđịnhnàodướiđâyđúng?

3a +9b=1.

9ab = 1

a + 3b=2.

9a + 3b=1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có: log5(5a.125b)=log1255

log5(5a.53b)= 13log55

log5(5a.53b)=log5513

 5a + 3b = 513

 a + 3b= 13

3a +9b=1.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

TrongkhônggianvớihệtọađộOxyz,chobađiểmA(1;2;1), B (2;1;3), C(3,5;l).Tìm tọađộ  điểmDsaochotứgiácABCDlàhìnhbìnhhành.

D(2;8;3).

D(2;2;5).

D(4;8;3).

D(4;8;5).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Để ABCD là hình bình hành thì:

xD = xA + xC   xB = 1 – 3 – 2 = – 4

yD = yA + yC   yB = 2 + 5 + 1 = 8

zD = zA + zC   zB = – 1 + 1 – 3 = – 3

Vậy tọa độ điểm D là D(4;8;3).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trênmặtphẳngphức,tậphợpcácđiểmbiểudiễncủasốphứcz=x +yithỏamãn |z + 2 + i| = | – 3i|là đường thẳng có phương trình

y = x + 1.

y = x 1.

y = x 1.

y = x + 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Thay z=x +yi, z¯ = x – yivào biểu thức |z + 2 + i| = | – 3i| ta được:

|x + yi + 2 + i| = |x – yi – 3i|

 |(x + 2) + (y + 1)i| = |x – (y + 3)i|

(x + 2)2 + (y + 1)2 = x2 + (y + 3)2

x2 + 4x + 4 + y2 + 2y + 1 = x2 + y2 + 6y + 9

4x + 4 + 2y + 1 = 6y + 9

6y – 2y = – 4x – 4 – 1 + 9

 4y = – 4x + 4

y = – x + 1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chox,y> 0vàα, β .Khẳngđịnhnàosauđâysai?

(xy)α = xα. yα.

xα. yβ = xα+β.

xα + yβ = (x + y)α.

(xα) β = x αβ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Theo tính chất, ta có:

(xy)α = xα. yα vậy đáp án A đúng

xα. yβ = xα+β vậy đáp án B đúng

(xα) β = x αβ vậy đáp án B đúng

Không có tính chất nào là xα + yβ = (x + y)α  vậy nên đáp án C là đáp án sai. Do đó chọn C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khônggian với hệ tọađộ Oxyz, chođường thẳng(d):x+1−2 = y−13= 2−z1 . Vectơ nào sauđâylàmộtvectơchỉ phương của đường thẳng (d)?

ud→=(2;3;1).

ud→=(1; 1; 2).

ud→=(2;3;1).

ud→=(2;3; −1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có phương trình đường thẳng (d) là:

x+1−2 = y−13 = 2−z1

⇔x+1−2 = y−13= z−2−1

Suy ra VTCP của d là ud→ =(2;3;1).

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫−14fxdx = 12 và ∫−10fxdx= −12.Tính tích phân I = ∫044e2x+2fxdx

I = 2e8.

I = 2e8 – 4.

I = 4e8.

I = 4e8 – 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có: ∫−10fxdx= −12 ⇒∫0−1fxdx =12

 

∫04fxdx = ∫0−1fxdx + ∫−14fxdx = 12 + 12 = 1

I =  ∫044e2x+2fxdx= ∫044e2xdx + 2∫04fxdx

= 2e2x04 + 2

= 2e8 – 2 + 2

= 2e8.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu z1, z2hainghiệmphứccủaphươngtrình2z2 – 4z + 11 = 0. Giá trị biểu thức P = 2z1z2 + 2z1 + 2z2 bằng

17.

11.

13.

15.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có: z1 + z2 = – ba = –−42 = 2

z1z2 =ca = 112

Vậy P = 2z1z2 + 2z1 + 2z2

= 2. 112 + 2.2

= 15.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tậpxácđịnhcủahàmsốy= (2 )x 

(0; + ∞)

(–∞; + ∞)

(–∞; 0)

(0; + ∞)

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Tậpxácđịnhcủahàmsốy= (2 – 3)x  x  (–∞; + ∞)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chohìnhphẳng(H)giớihạnbởicácđườngy =x2,y = 2x. Thểtíchcủakhốitrònxoayđượctạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:

64π15

32π15

21π15

16π15

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm   số y =x2y = 2x là:

x2= 2x

x2– 2x = 0

x. (x – 2) =0

⇔x=0x−2=0

⇔x=0x=2

Thểtíchcủakhốitrònxoayđượctạo thành khi quay hìnhphẳng(H)được giớihạnbởicácđườngy =x2,y = 2x, x = 0 và x = 2 xung quanh trục Ox :

V = π. ∫02x22−2x2dx

Với x  [0; 2] thì x4– 4x2 =x2. (x2 – 4) < 0 nên | x4– 4x2| =x4+ 2x2

Vậy nên V =π.∫02−x4+4x2dx

= π.−x55+4x3302

= π.−255+4.23302

= 64π15

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongkhông gian vói hệtọađộOxyz,cho mặtphẳng (P):3xz+2=0.Vectơnàodướiđâylà một vectơ pháp tuyến của (P) ?

n→=(3;1;0).

n→=(1; 0; 1).

n→=(3;0;1).

n→=(3;1; 2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n→ = (a; b; c) thì có phương trình mặt phẳng là:

ax + by + cz + d = 0

Vậy nên vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): 3xz+2=0 có vectơ pháp tuyến là:

n→ =(3;0;1).

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Chohaisốphứcz1 =2i z2=l+i.Sốphức2z1+ z2

3i.

3.

5i.

1 + 5i

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta có: 2z1+ z2 =2(2i) +l+i

=42i +l+i

= 5 i.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = 2x

2xln2.

2x.

x.2x−1.

2xln2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Áp dụng công thức: = ax. lna

Ta được: (2x) = 2xln2.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x)liêntụctrên[a; b] ,viếtcôngthứctínhdiệntíchhìnhphẳngđượcgiớihạnbởi đồthịhàmsốy =f(x),trụcOxvàcácđường thẳngx = a, x=b(a < b).

π∫abfxdx.

π∫abf2xdx.

∫abfxdx.

∫abf2xdx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Côngthứctínhdiệntíchhìnhphẳngđượcgiớihạnbởi đồthịhàmsốy =f(x),trụcOxvàcácđường thẳngx = a, x=b(a < b) là:

S = ∫abfxdx.     

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độOxyz,cho mt phẳng(P): x + 2y + 3z6=0điểmnào sau đây thuộc mặt phẳng (P) ?

Q (1; 2; 1).

P (3; 2; 0).

M (1; 2; 3).

N (1; 1; 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

+) Thay tọa độ điểm Q(1; 2; 1) vào phương trình mặt phẳng (P) ta được:

1+ 2.2 + 3.16=0

 2 =0 (vô lí)

Vậy nên điểm Q(1; 2; 1) không thuộc mặt phẳng (P).

+) Thay tọa độ điểm P (3; 2; 0) vào phương trình mặt phẳng (P) ta được:

3+ 2.2 + 3.06=0

 1 =0 (vô lí)

Vậy nên điểm P (1; 2; 3) không thuộc mặt phẳng (P).

+) Thay tọa độ điểm P (1; 2; 3) vào phương trình mặt phẳng (P) ta được:

1 + 2.2 + 3.36=0

 8 =0 (vô lí)

Vậy nên điểm P (1; 2; 3) không thuộc mặt phẳng (P).

+) Thay tọa độ điểm N (1; 1; 1) vào phương trình mặt phẳng (P) ta được:

1+ 2.1 + 3.16=0

 0 =0 (luôn đúng)

Vậy nên điểm N (1; 1; 1) thuộc mặt phẳng (P).

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Vớia>0, a ≠1, loga3a bằng:

−13.

3.

3

13.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có: = 13loga a = 13.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; 4) và đường thẳng ∆:x−11 = y−21= z−12.Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng ∆.

H(3;4;5).

H (1; 2; 1)

H(2;3;3)

H (0;1;1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta có: nΔ→ = (1; 1; 2)

∆:x−11 = y−21 = z−12 = t

Điểm H ∆ nên tọa độ điểm H là H (t +1; t + 2; 2t + 1)

MH→ = (t +1− 2; t +2 − 1; 2t +1− 4) = (t – 1; t + 1; 2t – 3)

Vì H là hình chiếu vuông góc của điểm M lên ∆ nên

MH→ . nΔ→ = 0

 ⇔1.(t – 1) + 1.(t + 1) + 2. (2t – 3) = 0

 6t – 6 = 0

 t = 1

Vậy tọa độ điểm H là H (2; 3; 3).

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Sốphứcliênhợpcủaz=34ilà:

34i.

34i.

3+4i.

3+4i

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Sốphứcliênhợpcủaz = a + bi là z¯ = a bi

Vậy nên sốphứcliênhợpcủaz=34i=3+4i

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọiz1, z2lànghiệmcủaphươngtrình z2 – 2z + 2 = 0.Biếtsốphứcz1cóphầnảoâm.Phầnảocủasốphứcz2

1.

1i.

i.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có: ∆ = b2 – 4ac = (–2)2 – 4.1.2 = – 4

Δ= ± 2i

Z1 =−b−Δ2a = −−2−2i2.1 = 1 i

z2 =−b+Δ2a = −−2+2i2.1 = 1 + i

Vậy phần ảo của số phức z2 là bằng 1.

 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

ChoClàhằngsố,khẳngđịnhnàosauđâyđúng?

∫sin2x+π3dx= 12cos2x+π3+ C.

∫sin2x+π3dx= –12cos2x+π3+ C.

∫sin2x+π3dx= –12cos2x + C.

∫sin2x+π3dx= 12cos2x + C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Áp dụng công thức: ∫sinax+bdx= –1acos (ax+ b) + C

Vậy nên ∫sin2x+π3dx= –12cos2x+π3+ C.


35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫−21fxdx = 3.Tínhtíchphân ∫−212fx−1dx

3.

3.

9.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B 

∫−212fx−1dx = 2. ∫−21fxdx −∫−211dx

= 2.3 −x−21

= 6 − 1− 2

= 3.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

TrongkhônggianvớihệtọađộOxyz,viếtphươngtrìnhmặtphẳngtiếpxúcvớimặtcầu (S): (x – 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 6 đồng thời song song với hai đường thẳng  d1: x−23 = y−1−1 = z−1, d2: x1 = y+21 = z−2−1

xy+2z+9=0.

x+y+2z−3=0x+y+2z+9=0

x + y + 2z + 9 = 0.

x−y+2z−3=0x−y+2z+9=0

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Gọi tên phươngtrìnhmặtphẳngtiếpxúcvớimặtcầu (S): (x – 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 6 đồng thời song song với hai đường thẳng d1: x−23 = y−1−1 = z−1, d2: x1 = y+21 = z−2−1 P . Gọi tâm của mặt cầu (S) là I.

Ta có: Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là: I (1; 0; −2), bán kính mặt cầu bằng 6

ud1→ = (3; −1; −1)

ud2→ = (1; 1; −1)

Vì mặt phẳng (P) song song với hai đường thẳng d1 và d2 vậy nên:

n(P)→ = ud1→;ud2→ = [(−1). (−1)  − (−1).1; (−1). 1 – 3. (−1);3.1 – (−1).1]

= (2; 2; 4) = (1; 1; 2)

Vậy phương trình mặt phẳng (P) có dạng là: x + y + 2z + d = 0

Vì mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) nên:

d(I, (P)) = 1+0+2.−2+d12+12+22 =6

 |d – 3| = 6

⇔d−3=−6d−3=6

⇔d=−3d=9

Vậy phương trình mặt phẳng (P) là: x+y+2z−3=0x+y+2z+9=0.


 


37. Trắc nghiệm
1 điểm

Chosốphứczthỏamãn |z| = 5.Tậphợpcácđiểmbiểudiễnsốphứcw=2(z¯ 3)+14imộtđườngtrònbánkínhbằng

10.

11.

5.

52.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Đặt w =a +bi

Ta có: w=2( 3)+14i

w −1+ 4i =2 6

w + 5 + 4i =2z¯

|w + 5 + 4i| =|2z¯|

|a + 5 + (b + 4) i| = 2.5

 (a + 5)2 + (b + 4)2 = 100

Vậy tậphợpcácđiểmbiểudiễnsốphứcw=2( 3)+14imộtđườngtrònbánkínhbằng 10.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) đạohàmliêntụctrênkhoảng (1; +∞) thỏamãn[xf '(x) − 2 f (x)] lnx = x3– f(x), x(1; + ∞); và f (e3) = 3e. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f (x) trên khoảng (1; +∞) thuộc khoảng nào dưới đây?

(6;8).

(4;6).

(10;12).

(8;10).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Hàm số y=f(x) đạohàmliêntụctrênkhoảng (1; +∞)và [xf '(x) − 2f (x)] lnx = x3f(x)

2f '(x) = fx+x3lnx (1), x (1; +∞)

Ta có: f (e3) = 3e f (x) = 3lnx (2)

Từ (1) và (2) suy ra y = f (x) có giá trị nhỏ nhất là:

2f'x−fxlnx = 3+ln31≈ 4, 09.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

ChohìnhlăngtrụtamgiácđềuABC.A'B'C'độdàicạnhđáybằnga,độdàicạnhbênbằng2a.Thểtíchcủakhốicầungoạitiếphìnhlăngtrụđó bằng

32π33a3.

16π327a3.

32π27a3.

32π327a3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D


Media VietJack

Gọi G là trọng tâm của ∆ ABC nằm trên đường trung tuyến AD của ∆ ABC, F là trọng tâm của ∆ A'B'C'

Vậy GF song song với AA' và bằng AA' bằng 2a

Gọi I là trung điểm của GF vậy nên IG = a

Vì là lăngtrụtamgiácđềuABC.A'B'C' nên I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp lăngtrụtamgiácđềuABC.A'B'C'

AD là đường trung tuyến của tam giác đều ∆ ABC cạnh a nên:

AD =  a32 ⇒AG = 23.a32= a33

R = IA = IG2+AG2 = a2+a332 = 2a33

Vậy thể tích của khối cầu là:

V = 43πR3 = 43π. 2a333=32π327 a3.


Bán kính của khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ là:

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Chobấtphươngtrìnhlog7(x2 +2x+2)+1> log7(x2 + 6x + 5 + m).Cótấtcảbaonhiêugiátrịnguyêncủa m đểbấtphươngtrìnhtrêncótậpnghiệmchứakhoảng(1;3)?

36.

34.

s.

35.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Bất phương trình ⇔x2+6x+5+m>0log77x2+2x+2>log7x2+6x+5+m

⇔m>−x2−6x−56x2+8x+9>m , x (1; 3) (*)

Với f (x) = −x2 – 6x – 5; g(x) = 6x2 + 8x + 9. Xét sự biến thiên của hai hàm số f (x) và g (x)

+ f '(x) = −2x – 6 < 0, x (1; 3)  f (x) luôn nghịch biếntrên khoảng (1; 3)

⇒ max[1;3]f (x) = f (1) = –12

+g'(x) = 12x + 8 > 0, x (1; 3)  g (x) luôn đồng biếntrên khoảng (1; 3)

⇒min[1;3]g (x) = g (1) = 23

Lúc này (*)  ⇔ m≥max[1;3]fxm≤min[1;3]gx

Khi đó –12≤ m≤ 23. Mà m ℤ nên m {12; 11; 10;…..; 22; 23}

Vậy có tất cả 36 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên R, đồ thị hàm số f '(x) như hình vẽ dưới đây. Giá trị nhỏ nhất của hàm số g (x) = f (x) −x22trên đoạn [2; 1] là

Media VietJack

g (1)

g (2)

g (0)

g (1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta có: g (x) = f (x) x22⇒ g' (x) = f '(x) – x

g' (x) = 0 ⇔ f '(x) – x = 0

f '(x) – x = 0 ⇒ x = –2; x= 0; x = 1

Vì g' (x) = f '(x) – x nên g' (x) = 0 ⇔ f '(x) – x = 0

Do đó nghiệm của g' (x) = 0 cũng là x = –2;x= 0; x = 1

Lập bảng biến thiên của g (x) ta được:

Media VietJack

Từ bảng biến thiên ta có thể thấy giá trị nhỏ nhất của hàm số g (x) = f (x) −x22trên đoạn [2; 1] là g (0).

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Chohàm số f(x)cóđạohàmliêntụctrênR.Biết ∫01x−1f'xdx= 12và f (0) = 3. Tính ∫01fxdx.

9.

9.

15.

36.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Đặt u = x 1 du = dx

dv = f (x)dx v = f (x) + C

Chọn C = 0 v = f (x)

∫01x−1f'xdx  = fx.x−101 –∫01fxdx = 12

f (1). 0 – f (0). (0 – 1) – ∫01fxdx= 12

 – 3. (–1) – ∫01fxdx= 12

⇔∫01fxdx = –9.

 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Xétcácsố phứczthỏamãn|z2 – 2z + 5|= |(z – 1 + 2i)(z + 3i – 1)|. Giá trị nhỏnhấtcủabiểu thức P = |z – 2 + 2i| bằng

52.

32.

5.

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Đặt z = a + bi

Ta có: |z2 – 2z + 5|= |(z – 1 + 2i)(z + 3i – 1)|

|(z – 1 – 2i). (z – 1 + 2i)| = |(z – 1 + 2i)(z + 3i – 1)|

|z – 1 – 2i| = |z + 3i – 1|

 (a – 1)2 + (b – 2)2 = (a – 1)2 + (b + 3)2

 – 4b + 4 = 6b +9

– 10b = 5

 b = –12

Pmin = |z – 2 + 2i|min =a−22+b+22min = a−22+−12+22min a = 2

Vậy nên Pmin = −12+22= 32.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Phươngtrình2log2(2x + 3) = log2x2 cósốnghiệm

2.

3.

0.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

ĐKXĐ:  2x+3>0x2>0⇔x>−32x≠0

Ta có: 2log2(2x + 3) = log2x2

log2(2x + 3)2 = log2x2

(2x + 3)2 = x2

⇔2x+3=−x2x+3=x

⇔3x=−3x=−3

⇔x=−1x=−3

Trong hai nghiệm trên thì có x = 1 thỏa mãn.

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 22x+4 3x2.m = 0 có hai nghiệm thực phân biệt?

24.

18..

số.

31

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có: 22x+4 3x2.m = 0

 22x+4 =3x2.m

log3  = log3(m.3x2)

 (2x + 4).log32= log3m + x2

 x2 – 2x.log32 + log3m – 4log32 = 0

 x2 – 2x.log32 + log3 = 0

Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì:

 ∆' > 0

 (log32)2 – log3 m16> 0

 log3 m16< (log32)2

 m16 < 3log322

 m < 16.3log322 = 24, 77 mà m > 0

Nên m {1; 2; 3; 4;….;24}

Vậy có 24 số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

ChoClàhằngsố,khẳngđịnhnàosauđâyđúng?

∫dx2x+1dx =12.ln|4x + 2| + C.

∫dx2x+1dx =12ln (2x + 1) + C.

∫dx2x+1dx =2ln|2x + 1| + C.

∫dx2x+1dx =ln|2x +1| + C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Áp dụng công thức: ∫dxax+bdx = 1a.ln|ax + b| + C

Vậy nên: ∫dx2x+1dx =12ln |2x + 1| + C.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x+12= y−11 = z−23 và mặt phẳng (P): x − y − z − 1 = 0. Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M (1; 1; −2), song song với (P) và vuông góc với d là

x+12= y1 = z+53.

x+1−2= y−21= z+5−3.

x−12= y−15= z+2−3.

x−12= y−11= z+23.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Gọi tên đường thẳng đi qua điểm M (1; 1; 2), song song với (P) và vuông góc với d là d1

Gọi VTCP của đường thẳng d1 cần tìm là u→ = (a; b; c)

Ta có: n(P)→ = (1; −1; −1),ud→ = (2; 1; 3)

Vì d1 // (P)  ud1→. n(P)→ = 0

 a – b – c = 0

d1 d  ud1→.ud→ = 0

 ⇒2a + b + 3c = 0

Từ (1) và (2) suy ra: a=2b5c=−3b5

Vậy u→ = 2b5;b;−3b5

Hay  ud1→= (2; 5; –3)

Phương trình chính tắc của đường thẳng có VTCP là ud1→ = (2; 5; –3) và đi qua điểm M

(1; 1; 2) là:

x−12  = y−15 = z+2−3.

 

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 2x2−3x+4 ≤ 12x−12 có bao nhiêu nghiệm nguyên không dương?

5.

4.

3.

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta có:2x2−3x+4  ≤ 12x−12

 ⇔ 2x2−3x+4 ≤ 2−(x−12)

 ⇔x2 3x +4 x +12

 ⇔ x2 3x + x + 4 12 0

 ⇔ x2 2x −80

 ⇔ − 2 ≤ x ≤ 4

Vậy bất phương trình có 3 nghiệm nguyên không dương là 2; 1; 0.