Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 14
48 câu hỏi
Chokhốinóncóbánkínhđáybằng2,chiều cao bằng3.Thểtíchcủakhối nón đãcho bằng
18π.
12π.
4π.
6π.
Đáp án đúng là A
Thể tích của khối nón đã cho bằng:
V = 13πR2h = 13π.22.3 = 4π.
Trongkhônggianvớihệtọađộ Oxyz,chobađiểmA(1;3;5),B(2;0; l),C(0;9;0).Tìm tọa độ trọng tâm G của tamgiácABC.
G(l;5;2).
G(1;4;2).
G(3;12;6).
G(1;0;5).
Đáp án đúng là B
xG =xA+xB+xC3 =1+2+03 = 1
yG = yA+yB+yC3 = 3+0+93 = 4
zG = zA+zB+zC3= 5+1+03= 2
Vậy tọa độ điểm G là G (1; 4; 2).
Chohaihàmsốf(x),g(x)liêntụctrênK, a,b∈Kvà k∈ ℝ.Khẳngđịnhnàosauđâysai?
∫abfxgxdx=∫abfxdx . ∫abgxdx.
∫abfx−gxdx=∫abfxdx − ∫abgxdx.
∫abfx+gxdx=∫abfxdx +∫abgxdx.
∫abkfxdx= k∫abfxdx.
Đáp án đúng là A
Theo tính chất ta có:
∫abfx−gxdx = ∫abfxdx− ∫abgxdx suy ra B đúng
∫abfx+gxdx= ∫abfxdx+ ∫abgxdxsuy ra C đúng
∫abkfxdx= k ∫abfxdx suy ra D đúng
Vì không có tính chất nào của tích phân là ∫abfxgxdx = ∫abfxdx. ∫abgxdx suy ra A sai vậy chọn A.
Nghiệmcủaphươngtrình3x – 1=9là
x =3.
x = 2
x= −3.
x=−2.
Đáp án đúng là A
Ta có: 3x − 1 =9
3x – 1=32
x –1 = 2
x = 3.
Chohàmsốf (x) cóđạohàmliêntụctrênđoạn[−1;3]và thỏamãnf(−1)=4, f(3)=7.GiátrịcủaI = ∫−135f'xdxbằng
I =10.
I=3.
I=15.
I = 20.
Đáp án đúng là C
Ta có: I = ∫−135f'xdx = 5fx−13
=5 [ f (3) −f (−1)]
= 5 (7 −4)
= 15.
Trongkhônggianvớihệtọađộ Oxyz,phươngtrình nàosauđâylà phươngtrìnhchínhtắccủa đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2;−3) vàB(3;−1;1)
x−31= y+12= z−1−3.
x−13= y−2−1= z+31.
x+12= y+2−3= z−34.
x−12= y−2−3= z+34.
Đáp án đúng là D
Vì đi qua hai điểm A(1;2;−3)vàB(3;−1;1) nên VTCP của đường thẳng đó là: u→ = AB→ = (2; −3; 4)
Phương trình chính tắc của đường thẳng có VTCP là u→ = (2; −3; 4) và đi qua điểm A (1; 2; −3) là:
x−12= y−2−3= z+34.
Chohìnhnóncóchiềucaobằng 3vàbánkínhđáy bằng 4.Diện tích toàn phần củahìnhnónlà:
36π.
26π.
20π.
16π.
Đáp án đúng là A
Hìnhnóncóchiềucaobằng 3vàbánkínhđáy bằng 4 nên đường sinh của hình nón có độ dài là: l = R2+h2 = 42+32 = 5
Diện tích toàn phần của hình nón là:
S =πRl + πR2 =π.4.5 + π.42 =36π.
Trong không gian với hệtọađộOxyz,chođiểmMthỏamãn hệ thức OM→ = 2j→ + k→. Tọađộ của điểmMlà:
M(0;2;1).
M (1;2;0).
M(2;0;1).
M(2;1;0).
Đáp án đúng là A
Ta có: j→ = (0; 1; 0), k→ =(0; 0; 1)
OM→ = 2j→ + k→ = (2.0 + 0; 2.1 + 0; 2.0 + 1) = (0; 2; 1)
Vậy tọa độ điểm M là M (0; 2; 1).
TậpnghiệmScủabấtphươngtrìnhlog2(x− 1)<3
S=(1;9).
S=(−∞;9).
S=(−∞;10).
S=(1; 10).
Đáp án đúng là A
ĐkXĐ: x – 1 > 0 x > 1
Ta có: log2(x− 1)<3
x – 1 < 23
x < 8 +l
x < 9
Kết hợp với điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là: S=(1;9).
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu(x − 1)2 +(y + 2)2+z2=12vàsongsongvới mặt phẳng (Oxz) có phươngtrìnhlà:
y+l=0.
y–2=0.
x+ z–1=0.
y + 2=0.
Đáp án đúng là D
Gọi tâm của mặt cầu là I
Tọa độ tâm I của mặt cầu là: I (1; –2; 0)
Vì song songvới mặt phẳng (Oxz) nên VTPT của mặt phẳng là: n→ = (0; 1; 0)
Phương trình của mặt phẳng có VTPT là n→ = (0; 1; 0) và đi qua điểm I (1; –2; 0) là
0.(x – 1) +1.(y + 2) +0.(z – 0) = 0
⇔ y + 2 = 0.
Cho số phức z =2+i. Trên mặt phẳng tọa độ,điểmnàodướiđây biểudiễnsốphứcw=2 + iz?
Q(2;1).
P (1; 2).
N(3; 4).
M(3;2).
Đáp án đúng là B
Ta có: w=2 + iz=2 + i. (2 + i) = 1 + 2i
Vậy nên điểm biểu diễn của số phức w= 1 + 2i là P (1; 2).
Chomặtcầucódiệntích bằng32πa2.Khiđóbánkínhcủa mặtcầubằng
a22
2a.
42a
22a
Đáp án đúng là D
Ta có: S = 4πR2 = 32πa2
Do đó R = 32πa24π =22a .
Trongcáchàmsốsauđây,hàmsốnàonghịchbiếntrênℝ.
y = 12−x.
y = 3x.
y = 2ex.
y = π3x.
Đáp án đúng là C
Hàm số mũ: y = ax (a > 0 và a ≠ 1) nghịch biến trên ℝ khi 0 < a < 1.
Ta có:
+) y =12−x=2x và 2 > 1 nên y = 12−x là hàm đồng biến trên ℝ.
+) 3>1 nên y = 3x là hàm đồng biến trên ℝ.
+) 0<2e<1nên y = 2ex là hàm nghịch biến trên ℝ.
+) π3>1 nên y = π3x là hàm đồng biến trên ℝ.
Vậy nên hàm số nghịch biến trên ℝ là y = 2ex.
ChoC làhằngsố,khẳngđịnhnàosauđâyđúng?
∫x2dx= x33+ C.
∫x2dx= x + C.
∫x2dx= 2x + C.
∫x2dx= x3 + C.
Đáp án đúng là A
Áp dụng công thức: ∫xndx = xn+1n+1+ C
Suy ra nguyên hàm của ∫x2dx = x33 + C.
GọiS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đườngy = x2 + 2x + 1;y=m (m < 0) vàx=0;x=1.BiếtS=4,khẳngđịnhnàosauđâyđúng?
m ∈ (−3; −2).
m ∈ (−6; −3).
m ∈ (−2; −1).
m ∈ (−1; 0).
Đáp án đúng là C
Ta có: Diện tích hình phẳng bằng 4 nên
S = ∫01x2+2x+1−mdx= 4
Vì đồ thị của hàm số y = x2 + 2x + 1 nằm trên trục hoành mà m < 0 nên x2 + 2x + 1 – m > 0
⇔∫01x2+2x+1−mdx = 4 = 4
⇔x33+x2+x−mx01 = 4
⇔133+12+1−m.1 = 4
⇔m =−4 + 13 + 2
⇔m = −53.
Xétcácsốthựca,bthỏamãnđiều kiện log5(5a.125b)=log1255.Khẳngđịnhnàodướiđâyđúng?
3a +9b=1.
9ab = 1
a + 3b=2.
9a + 3b=1.
Đáp án đúng là A
Ta có: log5(5a.125b)=log1255
log5(5a.53b)= 13log55
log5(5a.53b)=log5513
5a + 3b = 513
a + 3b= 13
3a +9b=1.
TrongkhônggianvớihệtọađộOxyz,chobađiểmA(1;2;−1), B (2;−1;3), C(−3,5;l).Tìm tọađộ điểmDsaochotứgiácABCDlàhìnhbìnhhành.
D(−2;8;−3).
D(−2;2;5).
D(−4;8;−3).
D(−4;8;−5).
Đáp án đúng là C
Để ABCD là hình bình hành thì:
xD = xA + xC – xB = 1 – 3 – 2 = – 4
yD = yA + yC – yB = 2 + 5 + 1 = 8
zD = zA + zC – zB = – 1 + 1 – 3 = – 3
Vậy tọa độ điểm D là D(−4;8;−3).
Trênmặtphẳngphức,tậphợpcácđiểmbiểudiễncủasốphứcz=x +yithỏamãn |z + 2 + i| = | z¯ – 3i|là đường thẳng có phương trình
y = −x + 1.
y = x −1.
y = −x −1.
y = x + 1.
Đáp án đúng là A
Thay z=x +yi, z¯ = x – yivào biểu thức |z + 2 + i| = | z¯ – 3i| ta được:
|x + yi + 2 + i| = |x – yi – 3i|
⇔ |(x + 2) + (y + 1)i| = |x – (y + 3)i|
⇔(x + 2)2 + (y + 1)2 = x2 + (y + 3)2
⇔x2 + 4x + 4 + y2 + 2y + 1 = x2 + y2 + 6y + 9
⇔4x + 4 + 2y + 1 = 6y + 9
⇔6y – 2y = – 4x – 4 – 1 + 9
⇔ 4y = – 4x + 4
⇔y = – x + 1.
Chox,y> 0vàα, β ∈ ℝ.Khẳngđịnhnàosauđâysai?
(xy)α = xα. yα.
xα. yβ = xα+β.
xα + yβ = (x + y)α.
(xα) β = x αβ.
Đáp án đúng là C
Theo tính chất, ta có:
(xy)α = xα. yα vậy đáp án A đúng
xα. yβ = xα+β vậy đáp án B đúng
(xα) β = x αβ vậy đáp án B đúng
Không có tính chất nào là xα + yβ = (x + y)α vậy nên đáp án C là đáp án sai. Do đó chọn C.
Trong khônggian với hệ tọađộ Oxyz, chođường thẳng(d):x+1−2 = y−13= 2−z1 . Vectơ nào sauđâylàmộtvectơchỉ phương của đường thẳng (d)?
ud→=(2;−3;1).
ud→=(−1; 1; 2).
ud→=(−2;3;1).
ud→=(−2;−3; −1).
Đáp án đúng là A
Ta có phương trình đường thẳng (d) là:
x+1−2 = y−13 = 2−z1
⇔x+1−2 = y−13= z−2−1
Suy ra VTCP của d là ud→ =(2;−3;1).
Biết ∫−14fxdx = 12 và ∫−10fxdx= −12.Tính tích phân I = ∫044e2x+2fxdx
I = 2e8.
I = 2e8 – 4.
I = 4e8.
I = 4e8 – 2.
Đáp án đúng là A
Ta có: ∫−10fxdx= −12 ⇒∫0−1fxdx =12
∫04fxdx = ∫0−1fxdx + ∫−14fxdx = 12 + 12 = 1
I = ∫044e2x+2fxdx= ∫044e2xdx + 2∫04fxdx
= 2e2x04 + 2
= 2e8 – 2 + 2
= 2e8.
Kí hiệu z1, z2là hainghiệmphứccủaphươngtrình2z2 – 4z + 11 = 0. Giá trị biểu thức P = 2z1z2 + 2z1 + 2z2 bằng
17.
11.
13.
15.
Đáp án đúng là D
Ta có: z1 + z2 = – ba = –−42 = 2
z1z2 =ca = 112
Vậy P = 2z1z2 + 2z1 + 2z2
= 2. 112 + 2.2
= 15.
Tậpxácđịnhcủahàmsốy= (2 – )x là
(0; + ∞)
(–∞; + ∞)
(–∞; 0)
(0; + ∞)
Đáp án đúng là D
Tậpxácđịnhcủahàmsốy= (2 – 3)x là x ∈ (–∞; + ∞)
Chohìnhphẳng(H)giớihạnbởicácđườngy =x2,y = 2x. Thểtíchcủakhốitrònxoayđượctạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:
64π15
32π15
21π15
16π15
Đáp án đúng là A
Hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y =x2 vày = 2x là:
x2= 2x
⇔x2– 2x = 0
⇔x. (x – 2) =0
⇔x=0x−2=0
⇔x=0x=2
Thểtíchcủakhốitrònxoayđượctạo thành khi quay hìnhphẳng(H)được giớihạnbởicácđườngy =x2,y = 2x, x = 0 và x = 2 xung quanh trục Ox là:
V = π. ∫02x22−2x2dx
Với x ∈ [0; 2] thì x4– 4x2 =x2. (x2 – 4) < 0 nên | x4– 4x2| =– x4+ 2x2
Vậy nên V =π.∫02−x4+4x2dx
= π.−x55+4x3302
= π.−255+4.23302
= 64π15
Trongkhông gian vói hệtọađộOxyz,cho mặtphẳng (P):3x−z+2=0.Vectơnàodướiđâylà một vectơ pháp tuyến của (P) ?
n→=(3;−1;0).
n→=( −1; 0; −1).
n→=(3;0;−1).
n→=(3;−1; 2).
Đáp án đúng là C
Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n→ = (a; b; c) thì có phương trình mặt phẳng là:
ax + by + cz + d = 0
Vậy nên vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): 3x−z+2=0 có vectơ pháp tuyến là:
n→ =(3;0;−1).
Chohaisốphứcz1 =2−i vàz2=l+i.Sốphức2z1+ z2là
−3i.
3.
5−i.
−1 + 5i
Đáp án đúng là C
Ta có: 2z1+ z2 =2(2–i) +l+i
=4–2i +l+i
= 5 −i.
Đạo hàm của hàm số y = 2x là
2xln2.
2x.
x.2x−1.
2xln2.
Đáp án đúng là A
Áp dụng công thức: = ax. lna
Ta được: (2x) = 2xln2.
Cho hàm số y = f(x)liêntụctrên[a; b] ,viếtcôngthứctínhdiệntíchhìnhphẳngđượcgiớihạnbởi đồthịhàmsốy =f(x),trụcOxvàcácđường thẳngx = a, x=b(a < b).
π∫abfxdx.
π∫abf2xdx.
∫abfxdx.
∫abf2xdx.
Đáp án đúng là C
Côngthứctínhdiệntíchhìnhphẳngđượcgiớihạnbởi đồthịhàmsốy =f(x),trụcOxvàcácđường thẳngx = a, x=b(a < b) là:
S = ∫abfxdx.
Trong không gian với hệ tọa độOxyz,cho mặt phẳng(P): x + 2y + 3z−6=0điểmnào sau đây thuộc mặt phẳng (P) ?
Q (1; 2; 1).
P (3; 2; 0).
M (1; 2; 3).
N (1; 1; 1)
Đáp án đúng là D
+) Thay tọa độ điểm Q(1; 2; 1) vào phương trình mặt phẳng (P) ta được:
⇔1+ 2.2 + 3.1−6=0
⇔ 2 =0 (vô lí)
Vậy nên điểm Q(1; 2; 1) không thuộc mặt phẳng (P).
+) Thay tọa độ điểm P (3; 2; 0) vào phương trình mặt phẳng (P) ta được:
⇔3+ 2.2 + 3.0−6=0
⇔ 1 =0 (vô lí)
Vậy nên điểm P (1; 2; 3) không thuộc mặt phẳng (P).
+) Thay tọa độ điểm P (1; 2; 3) vào phương trình mặt phẳng (P) ta được:
⇔1 + 2.2 + 3.3−6=0
⇔ 8 =0 (vô lí)
Vậy nên điểm P (1; 2; 3) không thuộc mặt phẳng (P).
+) Thay tọa độ điểm N (1; 1; 1) vào phương trình mặt phẳng (P) ta được:
⇔1+ 2.1 + 3.1−6=0
⇔ 0 =0 (luôn đúng)
Vậy nên điểm N (1; 1; 1) thuộc mặt phẳng (P).
Vớia>0, a ≠1, loga3a bằng:
−13.
3.
−3
13.
Đáp án đúng là D
Ta có: = 13loga a = 13.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; 4) và đường thẳng ∆:x−11 = y−21= z−12.Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng ∆.
H(3;4;5).
H (1; 2; 1)
H(2;3;3)
H (0;1;−1).
Đáp án đúng là C
Ta có: nΔ→ = (1; 1; 2)
∆:x−11 = y−21 = z−12 = t
Điểm H ∈∆ nên tọa độ điểm H là H (t +1; t + 2; 2t + 1)
MH→ = (t +1− 2; t +2 − 1; 2t +1− 4) = (t – 1; t + 1; 2t – 3)
Vì H là hình chiếu vuông góc của điểm M lên ∆ nên
MH→ . nΔ→ = 0
⇔1.(t – 1) + 1.(t + 1) + 2. (2t – 3) = 0
⇔ 6t – 6 = 0
⇔ t = 1
Vậy tọa độ điểm H là H (2; 3; 3).
Sốphứcliênhợpcủaz=3−4ilà:
3−4i.
−3−4i.
−3+4i.
3+4i
Đáp án đúng là D
Sốphứcliênhợpcủaz = a + bi là z¯ = a – bi
Vậy nên sốphứcliênhợpcủaz=3−4ilà z¯=3+4i
Gọiz1, z2lànghiệmcủaphươngtrình z2 – 2z + 2 = 0.Biếtsốphứcz1cóphầnảoâm.Phầnảocủasốphứcz2
1.
1−i.
i.
−1.
Đáp án đúng là A
Ta có: ∆ = b2 – 4ac = (–2)2 – 4.1.2 = – 4
Δ= ± 2i
Z1 =−b−Δ2a = −−2−2i2.1 = 1 – i
z2 =−b+Δ2a = −−2+2i2.1 = 1 + i
Vậy phần ảo của số phức z2 là bằng 1.
ChoClàhằngsố,khẳngđịnhnàosauđâyđúng?
∫sin2x+π3dx= 12cos2x+π3+ C.
∫sin2x+π3dx= –12cos2x+π3+ C.
∫sin2x+π3dx= –12cos2x + C.
∫sin2x+π3dx= 12cos2x + C.
Đáp án đúng là B
Áp dụng công thức: ∫sinax+bdx= –1acos (ax+ b) + C
Vậy nên ∫sin2x+π3dx= –12cos2x+π3+ C.
Cho ∫−21fxdx = 3.Tínhtíchphân ∫−212fx−1dx
−3.
3.
−9.
5.
Đáp án đúng là B
∫−212fx−1dx = 2. ∫−21fxdx −∫−211dx
= 2.3 −x−21
= 6 − 1− 2
= 3.
TrongkhônggianvớihệtọađộOxyz,viếtphươngtrìnhmặtphẳngtiếpxúcvớimặtcầu (S): (x – 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 6 đồng thời song song với hai đường thẳng d1: x−23 = y−1−1 = z−1, d2: x1 = y+21 = z−2−1
x− y+2z+9=0.
x+y+2z−3=0x+y+2z+9=0
x + y + 2z + 9 = 0.
x−y+2z−3=0x−y+2z+9=0
Đáp án đúng là B
Gọi tên phươngtrìnhmặtphẳngtiếpxúcvớimặtcầu (S): (x – 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 6 đồng thời song song với hai đường thẳng d1: x−23 = y−1−1 = z−1, d2: x1 = y+21 = z−2−1 P . Gọi tâm của mặt cầu (S) là I.
Ta có: Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là: I (1; 0; −2), bán kính mặt cầu bằng 6
ud1→ = (3; −1; −1)
ud2→ = (1; 1; −1)
Vì mặt phẳng (P) song song với hai đường thẳng d1 và d2 vậy nên:
n(P)→ = ud1→;ud2→ = [(−1). (−1) − (−1).1; (−1). 1 – 3. (−1);3.1 – (−1).1]
= (2; 2; 4) = (1; 1; 2)
Vậy phương trình mặt phẳng (P) có dạng là: x + y + 2z + d = 0
Vì mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) nên:
d(I, (P)) = 1+0+2.−2+d12+12+22 =6
⇔ |d – 3| = 6
⇔d−3=−6d−3=6
⇔d=−3d=9
Vậy phương trình mặt phẳng (P) là: x+y+2z−3=0x+y+2z+9=0.
Chosốphứczthỏamãn |z| = 5.Tậphợpcácđiểmbiểudiễnsốphứcw=2(z¯ −3)+1−4ilàmộtđườngtròncóbánkínhbằng
10.
11.
5.
52.
Đáp án đúng là A
Đặt w =a +bi
Ta có: w=2( z¯ −3)+1−4i
w −1+ 4i =2 z¯ −6
w + 5 + 4i =2z¯
|w + 5 + 4i| =|2z¯|
|a + 5 + (b + 4) i| = 2.5
(a + 5)2 + (b + 4)2 = 100
Vậy tậphợpcácđiểmbiểudiễnsốphứcw=2( z¯ −3)+1−4ilàmộtđườngtròncóbánkínhbằng 10.
Cho hàm số y=f(x)có đạohàmliêntụctrênkhoảng (1; +∞) thỏamãn[xf '(x) − 2 f (x)] lnx = x3– f(x), ∀x∈(1; + ∞); và f (e3) = 3e. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f (x) trên khoảng (1; +∞) thuộc khoảng nào dưới đây?
(6;8).
(4;6).
(10;12).
(8;10).
Đáp án đúng là B
Hàm số y=f(x)có đạohàmliêntụctrênkhoảng (1; +∞)và [xf '(x) − 2f (x)] lnx = x3−f(x)
⇒ 2f '(x) = fx+x3lnx (1), x ∈(1; +∞)
Ta có: f (e3) = 3e f (x) = 3lnx (2)
Từ (1) và (2) suy ra y = f (x) có giá trị nhỏ nhất là:
2f'x−fxlnx = 3+ln31≈ 4, 09.
ChohìnhlăngtrụtamgiácđềuABC.A'B'C'cóđộdàicạnhđáybằnga,độdàicạnhbênbằng2a.Thểtíchcủakhốicầungoạitiếphìnhlăngtrụđó bằng
32π33a3.
16π327a3.
32π27a3.
32π327a3.
Đáp án đúng là D

Gọi G là trọng tâm của ∆ ABC nằm trên đường trung tuyến AD của ∆ ABC, F là trọng tâm của ∆ A'B'C'
Vậy GF song song với AA' và bằng AA' bằng 2a
Gọi I là trung điểm của GF vậy nên IG = a
Vì là lăngtrụtamgiácđềuABC.A'B'C' nên I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp lăngtrụtamgiácđềuABC.A'B'C'
AD là đường trung tuyến của tam giác đều ∆ ABC cạnh a nên:
AD = a32 ⇒AG = 23.a32= a33
R = IA = IG2+AG2 = a2+a332 = 2a33
Vậy thể tích của khối cầu là:
V = 43πR3 = 43π. 2a333=32π327 a3.
Bán kính của khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ là:
Chobấtphươngtrìnhlog7(x2 +2x+2)+1> log7(x2 + 6x + 5 + m).Cótấtcảbaonhiêugiátrịnguyêncủa m đểbấtphươngtrìnhtrêncótậpnghiệmchứakhoảng(1;3)?
36.
34.
vô số.
35.
Đáp án đúng là A
Bất phương trình ⇔x2+6x+5+m>0log77x2+2x+2>log7x2+6x+5+m
⇔m>−x2−6x−56x2+8x+9>m ,∀ x ∈ (1; 3) (*)
Với f (x) = −x2 – 6x – 5; g(x) = 6x2 + 8x + 9. Xét sự biến thiên của hai hàm số f (x) và g (x)
+ f '(x) = −2x – 6 < 0, ∀ x ∈ (1; 3) f (x) luôn nghịch biếntrên khoảng (1; 3)
⇒ max[1;3]f (x) = f (1) = –12
+g'(x) = 12x + 8 > 0, ∀ x ∈ (1; 3) g (x) luôn đồng biếntrên khoảng (1; 3)
⇒min[1;3]g (x) = g (1) = 23
Lúc này (*) ⇔ m≥max[1;3]fxm≤min[1;3]gx
Khi đó –12≤ m≤ 23. Mà m∈ ℤ nên m ∈ {–12; –11; –10;…..; 22; 23}
Vậy có tất cả 36 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên R, đồ thị hàm số f '(x) như hình vẽ dưới đây. Giá trị nhỏ nhất của hàm số g (x) = f (x) −x22trên đoạn [−2; 1] là

g (−1)
g (−2)
g (0)
g (1)
Đáp án đúng là C
Ta có: g (x) = f (x) −x22⇒ g' (x) = f '(x) – x
g' (x) = 0 ⇔ f '(x) – x = 0
f '(x) – x = 0 ⇒ x = –2; x= 0; x = 1
Vì g' (x) = f '(x) – x nên g' (x) = 0 ⇔ f '(x) – x = 0
Do đó nghiệm của g' (x) = 0 cũng là x = –2;x= 0; x = 1
Lập bảng biến thiên của g (x) ta được:

Từ bảng biến thiên ta có thể thấy giá trị nhỏ nhất của hàm số g (x) = f (x) −x22trên đoạn [−2; 1] là g (0).
Chohàm số f(x)cóđạohàmliêntụctrênR.Biết ∫01x−1f'xdx= 12và f (0) = 3. Tính ∫01fxdx.
−9.
9.
15.
36.
Đáp án đúng là A
Đặt u = x –1 du = dx
dv = f (x)dx v = f (x) + C
Chọn C = 0 v = f (x)
∫01x−1f'xdx = fx.x−101 –∫01fxdx = 12
⇔f (1). 0 – f (0). (0 – 1) – ∫01fxdx= 12
⇔ – 3. (–1) – ∫01fxdx= 12
⇔∫01fxdx = –9.
Xétcácsố phứczthỏamãn|z2 – 2z + 5|= |(z – 1 + 2i)(z + 3i – 1)|. Giá trị nhỏnhấtcủabiểu thức P = |z – 2 + 2i| bằng
52.
32.
5.
1
Đáp án đúng là B
Đặt z = a + bi
Ta có: |z2 – 2z + 5|= |(z – 1 + 2i)(z + 3i – 1)|
|(z – 1 – 2i). (z – 1 + 2i)| = |(z – 1 + 2i)(z + 3i – 1)|
|z – 1 – 2i| = |z + 3i – 1|
(a – 1)2 + (b – 2)2 = (a – 1)2 + (b + 3)2
– 4b + 4 = 6b +9
– 10b = 5
b = –12
Pmin = |z – 2 + 2i|min =a−22+b+22min = a−22+−12+22min a = 2
Vậy nên Pmin = −12+22= 32.
Phươngtrình2log2(2x + 3) = log2x2 cósốnghiệmlà
2.
3.
0.
1.
Đáp án đúng là D
ĐKXĐ: 2x+3>0x2>0⇔x>−32x≠0
Ta có: 2log2(2x + 3) = log2x2
⇔log2(2x + 3)2 = log2x2
⇔(2x + 3)2 = x2
⇔2x+3=−x2x+3=x
⇔3x=−3x=−3
⇔x=−1x=−3
Trong hai nghiệm trên thì có x = −1 thỏa mãn.
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 22x+4 − 3x2.m = 0 có hai nghiệm thực phân biệt?
24.
18..
Vôsố.
31
Đáp án đúng là A
Ta có: 22x+4 − 3x2.m = 0
⇔ 22x+4 =3x2.m
⇔log3 = log3(m.3x2)
⇔ (2x + 4).log32= log3m + x2
⇔ x2 – 2x.log32 + log3m – 4log32 = 0
⇔ x2 – 2x.log32 + log3 = 0
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì:
∆' > 0
⇔ (log32)2 – log3 m16> 0
⇔ log3 m16< (log32)2
⇔ m16 < 3log322
⇔ m < 16.3log322 = 24, 77 mà m > 0
Nên m ∈ {1; 2; 3; 4;….;24}
Vậy có 24 số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
ChoClàhằngsố,khẳngđịnhnàosauđâyđúng?
∫dx2x+1dx =12.ln|4x + 2| + C.
∫dx2x+1dx =12ln (2x + 1) + C.
∫dx2x+1dx =2ln|2x + 1| + C.
∫dx2x+1dx =ln|2x +1| + C.
Đáp án đúng là B
Áp dụng công thức: ∫dxax+bdx = 1a.ln|ax + b| + C
Vậy nên: ∫dx2x+1dx =12ln |2x + 1| + C.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x+12= y−11 = z−23 và mặt phẳng (P): x − y − z − 1 = 0. Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M (1; 1; −2), song song với (P) và vuông góc với d là
x+12= y1 = z+53.
x+1−2= y−21= z+5−3.
x−12= y−15= z+2−3.
x−12= y−11= z+23.
Đáp án đúng là C
Gọi tên đường thẳng đi qua điểm M (1; 1; −2), song song với (P) và vuông góc với d là d1
Gọi VTCP của đường thẳng d1 cần tìm là u→ = (a; b; c)
Ta có: n(P)→ = (1; −1; −1),ud→ = (2; 1; 3)
Vì d1 // (P) ud1→. n(P)→ = 0
⇒ a – b – c = 0
Vì d1 ⊥ d ud1→.ud→ = 0
⇒2a + b + 3c = 0
Từ (1) và (2) suy ra: a=2b5c=−3b5
Vậy u→ = 2b5;b;−3b5
Hay ud1→= (2; 5; –3)
Phương trình chính tắc của đường thẳng có VTCP là ud1→ = (2; 5; –3) và đi qua điểm M
(1; 1; −2) là:
x−12 = y−15 = z+2−3.
Bất phương trình 2x2−3x+4 ≤ 12x−12 có bao nhiêu nghiệm nguyên không dương?
5.
4.
3.
6.
Đáp án đúng là C
Ta có:2x2−3x+4 ≤ 12x−12
⇔ 2x2−3x+4 ≤ 2−(x−12)
⇔x2 −3x +4 ≤ −x +12
⇔ x2 −3x + x + 4 −12 ≤ 0
⇔ x2 −2x −8≤ 0
⇔ − 2 ≤ x ≤ 4
Vậy bất phương trình có 3 nghiệm nguyên không dương là −2; −1; 0.








