Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 13
Đề thi

Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 13

A
Admin
ToánLớp 1277 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của z thỏa mãn 3z = 3 + 6i là:

z¯=1+2i;

z¯=−1−2i;

z¯=1−2i;

z¯=−1+2i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

3z = 3 + 6i

Û z = 1 + 2i

Vậy suy ra số phức liên hợp của z là z¯=1−2i.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a; b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức:

V=2π∫abf2xdx;

V=π∫abf2xdx;

V=π∫abfxdx;

V=∫abf2xdx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức:

V=π∫abf2xdx.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) liên tục trên [a; b] và F (x) là một nguyên hàm của f (x). Tìm khẳng định sai.

∫abfxdx=Fb−Fa;

∫abfxdx=Fa−Fb;

∫aafxdx=0;

∫abfxdx=−∫bafxdx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho hàm số f (x) liên tục trên [a; b] và F (x) là một nguyên hàm của f (x)

Xét các mệnh đề:

+) ∫abfxdx=Fb−Fa

Nên suy ra đáp án A đúng

Từ đó suy ra được đáp án B sai

+) ∫aafxdx=0

Nên suy ra đáp án C đúng

+) ∫abfxdx=−∫bafxdx

Nên suy ra  án D đúng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên đoạn [a; b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b, được tính theo công thức

S=∫bafxdx;

S=∫abfxdx;

S=∫abfxdx;

S=−∫abfxdx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b, được tính theo công thức:

S=∫abfxdx.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai với hệ số thực?

2z + 3 = 0;

iz2 + 3z = 0;

z2 + 3z + 1 = 0;

z2 + iz + 2 = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

+) 2z + 3 = 0

Đây là phương trình bậc nhất với hệ số thực

+) iz2 + 3z = 0

Đây là phương tình bậc hai với hệ số không là số thực

+) z2 + 3z + 1 = 0

Đây là phương trình bậc hai với hệ số thực

+) z2 + iz + 2 = 0

Đây là phương tình bậc hai với hệ số không là số thực.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

∫x3dx  bằng

x4 + C;

14x4+C;

3x2 + C;

x4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫x3dx=14∫4x3dx=14x4+C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;2) và B(4;1;1) Vectơ AB→ có tọa độlà:

(-3; -1;1);

(3; 1;1);

(3; -1;-1);

(3; 1;-1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vectơ AB→ có tọa độlà:

AB→=4−1; 1−0; 1−2=3; 1;​ −1.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1 = 3 + i và z2 = 3 - i. Tính tích z1z2

10;

7;

6;

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

z1z2 = (3 + i)(3 - i) = 32 + 12 = 10.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x + 2y + z + 1 = 0. Tìm mộtvectơ pháp tuyến của (P).

n→=3; 2; 0;

n→=3; 2; 1;

n→=−2; 3; 1;

n→=3; −2; −1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mặt phẳng (P) có phương trình 3x + 2y + z + 1 = 0 có mộtvectơ pháp tuyến là n→=3; 2; 1.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho a→=−2i→+3j→+k→. Tọa độ của a→ là

a→=−2; 3; 0;

a→=2; −3; −1;

a→=−2i→; 3j→; 1k→;

a→=−2; 3; 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

a→=−2i→+3j→+k→

Nên suy ra tọa độ véc-tơ a→ là a→=−2; 3; 1.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức 6 + 5i có phần thực bằng:

-6;

5;

-5;

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số phức 6 + 5i có phần thực bằng: 6.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1 = 1 - 3i và z2= 4 + 2i. Số phức z1- z2 bằng

-3 + 5i;

4 + i;

3 + 5i;

-3 - 5i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

z1- z2 = (1 - 3i) - (4 + 2i)

= 1 - 3i- 4 - 2i = -3 - 5i.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ∆ có phương trình chính tắc x−22=y−3−3=z1. Mộtvéc tơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là

c→=−2; 3; 0;

b→=2; 3; 1;

a→=2; −3; 1;

d→=2; 3; 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đường thẳng ∆ có phương trình chính tắc x−22=y−3−3=z1.

Mộtvéc tơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là a→=2; −3; 1.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z=11−i có tổng phần thực và phần ảo bằng:

1;

0;

2;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

z=11−i=1+i1−i1+i=1+i12+12=12+12i

Vậy tổng phần thực và phần ảo của số phức z là 12+12=1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P): -2x + y - 5 = 0?

(-2; 1; 0);

(-2; 2; 1);

(-3; 1; 0);

(2; 1; 0).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Lần lượt thay tọa độ các điểm ở các phương án A, B, C, D vào phương trình mặt phẳng (P) ta thấy tọa độ của đáp án A thuộc mặt phẳng (P) với

-2xM + yM - 5 =-2.(-2) + 1 - 5 = 0.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tích phân ∫01fxdx=4và∫01gxdx=−3 . Khi đó ∫01fx−gxdxbằng

1;

-7;

-1;

7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∫01fx−gxdx=∫01fxdx−∫01gxdx

= 4 - (-3) = 7.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng dqua điểm M (2;3;1) và có vectơ chỉ phương a→=1; 2; 2?

x=1−2t  y=−2+3tz=2+t    ;

x=2+t  y=3−2tz=1+2t;

x=1+2ty=2+3tz=2+t  ;

x=2+t  y=3+2tz=1+2t.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phương trình tham số của đường thẳng dqua điểm M (2;3;1) và có vectơ chỉ phương a→=1; 2; 2 

d:x=2+t  y=3+2tz=1+2t.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức 1 -2i là:

-1 + 2i;

-1 - 2i;

1 + 2i;

-2 + i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số phức liên hợp của số phức 1 -2i là: 1 + 2i.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên khoảng K nếu

f '(x) = F (x), "x Î K;

F '(x) = -f (x), "x Î K;

F '(x) = f (x), "x Î K;

f '(x) = -F (x), "x Î K.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên khoảng K nếu F '(x) = f (x), "x Î K.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2sin x

-2cos x;

-2cos x + C;

2cos x + C;

cos 2x + C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2sin x

Fx=∫fxdx=∫2sinxdx=−2∫−sinxdx

= -2cos x + C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(1;3;2), N(-1;2;1), P(1;2;-1). Lập phương trình thamsố của đường thẳng đi qua điểm M và song song với NP.

x=1+2ty=3      z=2−2t;

x=1      y=3+4tz=2      ;

x=1−2ty=3      z=2−2t;

x=1+2ty=3      z=2−2t.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A + D

Ta có: NP→=2; 0; −2

Phương trình thamsố của đường thẳng đi qua điểm M(1;3; 2) và song song với NP nên nhận NP→=2; 0; −2 làm véc-tơ chỉ phương là

x=1+2ty=3      z=2−2t.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x2+ 1 và y = 2x +1 bằng

43;

36;

36p;

4π3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hoành độ giao điểm của hai đường y = x2+ 1 và y = 2x +1 là nghiệm của phương trình

x2+ 1 = 2x +1

Ûx2 = 2x

⇔x=0x=2

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x2+ 1 và y = 2x +1 bằng

S=∫02x2+1−2x−1dx=∫02x2−2xdx

=−∫02x2−2xdx=−x33−x202

=−233−22=43.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=∫122xx2−1dx bằng cách đặt u=x2−1, mệnh đề nào dưới đây đúng?

I=∫03udu;

I=2∫03udu;

I=2∫12udu;

I=2∫03u2du.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

u=x2−1⇒u2=x2−1

Þ 2u du = 2x dx

Đổi cận

+) x = 1 Þ u = 0

+)

Nên suy ra

I=∫122xx2−1dx=∫032u.udu=∫032u2du.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0; -1), B(2;1; -1). Lập phương trình mặt phẳng trungtrực của đoạn AB.

-x - y + 1 = 0;

x - y - 1 = 0;

x + y - 2 = 0;

x + y + 2 = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gọi I là trung điểm của AB nên suy ra tọa độ trung điểm đoạnthẳng AB là

xI=xA+xB2=1+22=32    yI=yA+yB2=0+12=12   zI=zA+zB2=−1−12=−1

⇒I32; 12; −1

+) AB→=1; 1; 0

Phương trình mặt phẳng trungtrực của đoạn AB đi qua I32; 12; −1 và có véc-tơ pháp tuyến làAB→=1; 1; 0

 

x−32+y−12=0⇔x+y−2=0

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=x2−2x2. 

∫fxdx=x33+2x+C;

∫fxdx=x3−2x+C;

∫fxdx=x33−2x+C;

∫fxdx=x33−1x+C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nguyên hàm của hàm số fx=x2−2x2 

∫fxdx=∫x2−2x2dx=x33+2x+C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y=4−sinx, trục hoành và các đường thẳng x=0, x=π2. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quay quanh trục hoành có thể tích V bằngbao nhiêu?

V = p(2p + 1);

V = p(2p- 1);

V = 2p- 1;

V = 2p + 1;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quay quanh trục hoành có thể tích V bằng

V=π∫0π24−sinx2dx=π∫0π24−sinxdx

=π4x+cosx0π2=π2π−1.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức.

Media VietJack

Số phức z là:

1 - 2i;

1 + 2i;

2 - i;

2 + i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Điểm M biểu diễn số phức nên:

z¯=2+i

Suy ra số phức z = 2 - i.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z2 - z + 1 =0. Tính P = |z1| +|z2|.

P=143;

P=23;

P=233;

P=33.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z2 - z + 1 =0

Theo định lí Vi-et:

z1.z2=13⇒z1.z2=z1.z2=13

⇒z1=z2=z1.z2=13

Vậy suy ra P=z1+z2=13+13=233.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm môđun của số phức z, biết 1z=12−12i.

z=12;

|z| = 2;

z=2;

z=12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

1z=12−12i=1−i2

Lấy môđun của 2 vế ta được

1z=1−i2⇔1z=1−i2

⇔z=21−i=212+−12=2.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 2 - 5i. Tìm số phức w=iz+z¯.

w = 3 + 7i;

w = 7 + 7i;

w = -7 - 7i;

w = 7 - 3i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

z = 2 - 5i⇒z¯=2+5i

w=iz+z¯=i2−5i+2+5i

= 2i - 5i2 + 2 + 5i = 2i + 5 + 2 + 5i

= 7 + 7i.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3;1; -2) và mặt phẳng (a): 3x - y + 2z + 4 = 0. Mặt phẳng (P) đi qua M và song song với (a) có phương trình là

3x + y - 2z - 14 = 0;

3x - y + 2z - 4 = 0;

3x - y - 2z - 6 = 0;

3x - y + 2z + 4 = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mặt phẳng (P) song song với (a) có dạng(P): 3x - y + 2z + m = 0.

Mà điểm M thuộc (P) nên thay tọa độ của M vào phương trình (P) ta có:

3.3 - 1 + 2.(-2) + m = 0 Û m = -4

Vậy suy ra phương trình mặt phẳng (P) là: 3x - y + 2z - 4 = 0.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng phức Oxy, gọi M là điểm biểu diễn số phức z = 4 - 3i. Tính độ dài đoạnthẳng OM.

OM = 25;

OM = 5;

OM=7;

OM=5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

M là điểm biểu diễn số phức z = 4 - 3i nên suy ra M(4; -3)

Khi đó OM=42+−32=5.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tích phân ∫01x−2exdx=a+be, với a; b Î ℤ. Tính a- b.

-5;

5;

-1;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đặt u=x−2⇒du=dxdv=exdx⇒v=ex 

Suy ra ∫01x−2exdx=x−2ex01−∫01exdx

=x−2ex01−ex01=x−3ex01

Khi đó a- b = 3 - (-2) = 5.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a→=−1; 1; −2, b→=3; −3; 6. Khẳng địnhnào sau đây là đúng?

a→=3b→;

a→=−3b→;

b→=3a→;

b→=−3a→.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: b→=3; −3; 6=−3.−1; −3.1; −3.2

⇔b→=3; −3; 6=−3−1; 1; 2=−3a→.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng 53;​ +∞ thì ∫15−3xdxbằng

−13ln3x−5+C;

15ln5−3x+C;

ln |5 - 3x| + C;

13ln5−3x+C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

∫15−3xdx=−13∫−35−3xdx

=−13ln5−3x+C=−13ln3x−5+C.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01fxdx=2. Giá trị của ∫0π4fcos2xsin2xdx bằng

-1;

2;

-2;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đặt u = cos 2x

Đổi cận

+) x = 0 Þ u = 1

+) x=π4⇒u=0

Khi đó ∫0π4fcos2xsin2xdx=−12∫10fudu

=12∫01fudu=12.2=1.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, (a) là mặt phẳng đi qua điểm A(2; -1;5) và vuông góc với hai mặtphẳng (P): 3x - 2y + z = 0 và (Q):5x-4y + 3z + 1 = 0. Lập phương trình của mặt phẳng(a).

x + 2y - z + 5 = 0;

x + 2y + z - 5 = 0;

2x - 4y - 2z - 10 = 0;

2x + 4y + 2z + 10 = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

+) nP→=3; −2; 1

+) nQ→=5; −4; 3

Mặt phẳng (a) vuông góc với hai mặt phẳng (P) và (Q) nên suy ra nα→ vuông góc với hai véc-tơ nP→ và nQ→

⇒nα→=nP→; nQ→=−21−43; 1335; 3−25−4

= (-2; -4; -2) = -2(1; 2; 1)

Mặt phẳng (a) đi qua A(2; -1;5) và nhận (1; 2; 1) làm véc-tơ pháp tuyến là

(a): (x - 2) + 2(y + 1) + (z - 5) = 0

Û x + 2y + z - 5 = 0.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) liên tục trên ℝ và f (3) = 12,∫03fxdx=9 . Tính I=∫01x.f'3xdx.

21;

3;

9;

27.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đặt u=x⇒du=dx                  dv=f'3xdx⇒v=13f3x

Nên suy ra

I=∫01x.f'3xdx=x3f3x01−13∫01f3xdx

Đặt u = 3x Þ du = 3 dx

Đổi cận:

+) x = 0 Þ u = 0

+) x = 1 Þ u = 3

Từ đó suy ra (1) trở thành

I=x3f3x01−19∫03fudu

=13f3−19∫03fudu=13.12−19.9=3.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thoả mãn . Tính |z|.

z=13;

z=5;

|z| = 13;

|z| = 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt z = a + bi ⇒z¯=a−bi

Khi đó

3z¯−i−2+3iz=11−24i

⇔3z¯−3i−2+3iz=11−24i

⇔3z¯−2+3iz=11−21i

Û 3(a - bi) - (2 + 3i)(a + bi) = 11 - 21i

Û 3a - 3bi - 2a - 3ai - 2bi -3bi2 = 11 - 21i

Û (a + 3b) -(3a + 5b)i = 11 - 21i

⇒a+3b=11 3a+5b=21⇔a=2b=3

Khi đó môđun của số phức z là

z=a2+b2=22+32=13.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1+iz+z¯ là số thuần ảo và |z - 2i| = 1?

0;

Vô số;

1;

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đặt z = a + bi ⇒z¯=a−bi

Khi đó

1+iz+z¯=1+ia+bi+a−bi

= a + bi + ai + bi2 + a - bi = (2a - b) + ai

Để 1+iz+z¯ là số thuần ảo nên suy ra

2a - b = 0 Û b = 2a

Khi đó z = a + 2ai

+) |z - 2i| = 1

Û a2 + (2a - 2)2 = 1

Û 5a2 - 8a + 3 = 0

Û 5a2 - 5a - 3a + 3 = 0

Û 5a(a - 1) - 3(a - 1) = 0

Û (5a - 3)(a - 1) = 0

⇒a=53a=1

Vậy có 2 số phức z thỏa mãn là z=53+103i và z = 1 + 2i.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo (tam giác cong OAB) trong hình vẽ bên.

Media VietJack

815;

8π15;

5π6;

56.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gọi S1 và S2 lần lượt là diện tích phần gạch chéo của giao giữa đường thẳng y = x với trục hoành trên khoảng (0; 1) và giao của parabol y = (x - 2)2 và trục hoành trên khoảng (1; 2)

Ta có:

S=S1+S2=∫01xdx+∫12x−22dx

=∫01xdx+∫12x2−4x+4dx

=x2201+x33−2x2+4x12

=12+233−2.22+4.2−13−2+4=56.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1; -1;2), B(1;3;4). Tìm tọa độ điểm M trên trụchoành Ox sao cho biểu thức P = MA2 + MB2 đạt giá trị nhỏ nhất.

M(1; 0; 0);

M(2; 0; 0);

M(0; 2; 0);

M(0; 0; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

M là điểm nằm trên trục hoành nên suy ra M(m; 0; 0)

Ta có:

P = MA2 + MB2

= (m -1)2 + 12 + (-2)2 + (m - 1)2 + (-3)2 + (-4)2

= 2(m -1)2 + 30 đạt GTNN

Vậy suy ra Pmin = 30 Û m - 1 = 0 Û m = 1

Vậy suy ra M(1; 0; 0).

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = e3x và F (0) = 0. Giá trị của F (ln3) bằng

263;

9;

83;

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xét I=∫0ln3fxdx=∫0ln3e3xdx=13∫0ln33e3xdx

=13e3x0ln3=9−13=263

Mà I=∫0ln3fxdx=Fx0ln3=Fln3−F0

Nên suy ra I=Fln3−F0=263

⇔Fln3=263+F0=263+0=263.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2(x - 1)ex, trục tung và trục hoành.Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox

V = (e2 - 5)p;

V = e2 - 5;

V = 4 - 2e;

V = (4 - 2e)p.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 2(x - 1)ex và trục hoành là nghiệm cuat phương trình

2(x - 1)ex = 0

Û x - 1 = 0 Û x = 1 (do 2ex > 0 với mọi x)

Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox là

V=π∫012x−1ex2dx=π∫014x2−2x+1e2xdx

Đặt u=x2−2x+1⇒du=2x−2dxdv=4e2xdx⇒v=2e2x              

Nên suy ra V=π∫012x−1ex2dx

=π2x−12e2x01−∫014x−1e2xdx=π−2−∫014x−1e2xdx

Đặt u=x−1⇒du=dx     dv=4e2xdx⇒v=2e2x

Khi đó V=π−2−2x−1e2x01−∫012e2xdx

=π−2−2x−1e2x01−e2x01=π−2−2−e2+1

= (e2 - 5)p.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng: (P): 5x - 3y + 2z - 19 = 0, (Q):x - y + z - 3 = 0. Tìm phương trình đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q).

x−12=y−32=z−21;

x+51=y+23=z2;

x+2−1=y+2−3=z−2;

x−51=y−23=z2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

+) nP→=5; −3; 2 và nQ→=1; −1; 1

Đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q) nên suy ra véc-tơ pháp tuyến của (P) và (Q) đều vuông góc với véc-tơ chỉ phương của ∆

uΔ→=nP→; nQ→=−32−11; 2511; 5−31−1

= (-1; -3; -2) = -(1; 3; 2)

+) Tập hợp giao điểm của (P) và (Q) là nghiệm của phương tình

5x - 3y + 2z - 19 = x - y + z - 3

Û 4x - 2y + z - 16 = 0

Chọn M(5; 2; 0) là một giao điểm bất kỳ

Phương tình đường thẳng D đi qua M và có véc-tơ chỉ phương là (1; 3; 2)

Δ:x−51=y−23=z2.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x) và trục hoành gồm 2 phần, phần nằmphía trên trục hoành có diện tích S1=83 và phần nằm phía dưới trục hoành có diện tích S2=49. Tính I=∫−10f3x+1dx.

Media VietJack

I=2027;

I=34;

I=274;

I=209.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt u = 3x + 1 Þ du = 3 dx

Đổi cận:

+) x = -1 Þ u = -2

+) x = 0 Þ u = 1

Khi đó I=∫−10f3x+1dx

=13∫−21fudu=13∫−20fudu+∫01fudu

=13∫−20fudu−∫01fudu=13S1−S2

=1383−49=2027.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gianOxyz, cho mặt phẳng (P) : x -2y + 2z - 5 = 0 và hai điểmA(-3;0;1), B(1; -1;3). Tìm phương trình của đường thẳng ∆ đi qua A và song song với(P) sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng ∆ là nhỏ nhất.        

x−226=y+111=z−3−2;

x+226=y−111=z+3−2;

x−326=y11=z+1−2;

x+326=y11=z−1−2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

+) nP→=1; −2; 2

+) AB→=4; −1; 2

Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua A và song song với mặt phẳng (P) là:

(Q): x -2y + 2z + m = 0

Mặt phẳng (Q) qua A Þ-3 + 2 + m = 0 Û m = 1

Vậy (Q): x -2y + 2z + 1 = 0

Lấy H là hình chiếu của B lên (Q)

Đường thẳng BH qua B và có véc-tơ chỉ phương là nQ→=1; −2; 2

BH:x=1+t    y=−1−2tz=3+2t  

H là giao của BH và (Q) nên ta có

(1 + t)- 2(-1 - 2t) + 2(3 + 2t)+ 1 = 0

Û 9t + 10 = 0 ⇔t=−109

Vậy H−19; 119; 79

⇒AH→=269; 119; −29=1926; 11; −2

Vậy phương trình cần tìm là phương trình AH đi qua A(-3;0;1) và có véc-tơ chỉ phương là (26; 11; -2)

AH:x+326=y11=z−1−2.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1, z2, thỏa mãn |z1+ 6| = 5, |z2 + 2 -3i|= |z2- 2 -6i|. Giá trị nhỏnhất của |z1- z2| bằng

322;

722;

52;

32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Media VietJack

+) |z1+ 6| = 5

Û (x1 + 6)2 + y12 = 25

M(x1; y1) là điểm biểu diễn của số phức z1 và thuộc đường tròn tâm I(-6; 0) có bán kính R = 5

+) |z2 + 2 -3i|= |z2- 2 -6i|

Û (x2 + 2)2 + (y2 - 3)2 = (x2 - 2)2 + (y2 - 6)2

Û x22 + 4x2 + 4 + y22 - 6y2 + 9 = x22 - 4x2 + 4 + y22 - 12y2 + 36

Û 8x2 + 6y2 - 27 = 0

N(x2; y2) là điểm biểu diễn của số phức z2 và thuộc đường thẳng 8x + 6y - 27 = 0

Ta có |z1- z2| bằng MN và để |z1- z2| đạt GTNN thì MN nhỏ nhất

Khi đó đường thẳng MN đi qua I, vuông góc với đường thẳng trên và M gần N nhất

Theo hình vẽ

MNmin = IN - IM

Với IN=dI/d=8.−6−2782+62=152 và IM = R = 5

Nên suy ra MNmin=152−5=52.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm thuộc mặt phẳng (P): x + 2y + z - 7 = 0 và điqua hai điểm A(1;2;1), B(2;5;3). Bán kính nhỏ nhất của mặt cầu (S) bằng      

3453;

4703;

5463;

7633.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Media VietJack

Gọi tâm I(x; y; z)

Mặt cầu (S) điqua hai điểm A(1;2;1), B(2;5;3) nên ta có:

IA = IB = R

Ta có:

+) R=IA=AH2+IH2

+) AB→=1;​ 3; 2

+) H32; 72; 2 là trung điểm của đoạn thẳng AB

+) IA = IB

⇔x−12+y−22+z−12=x−22+y−52+z−32

⇔x2+y2+z2−2x−4y−2z+6=x2+y2+z2−4x−10y−6z+38

Þ x2 + y2 + z2 - 2x - 4y - 2z + 6 = x2 + y2 + z2 - 4x - 10y - 6z + 38

Û 2x + 6y + 4z = 32

Û x + 3y + 2z = 16

Do I thuộc các mặt phẳng (P) và IA = IB = R nên ta có hệ phương trình

x+2y+z=7   x+3y+2z=16⇔y+z=9       x+2y+z=7

⇔y=9−z       x+2y+z=7⇔y=9−z x=z−11

Vậy suy ra I(z - 11; 9 - z; z)

Khi đó IA=z−122+7−z2+z−12

=z2−24z+144+z2−14z+49+z2−2z+1

=3z2−40z+194=3z2−2z3.203+4003+1823

=z3−2032+1823≥1823=5463

Vậy R đạt GTNN là 5463 khi và chỉ khi

⇔z3−203=0⇔z=203

Khi đó I−133; 73; 203.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f (x) là hàm số liên tục trên ℝ thỏa mãn f (x) + f '(x) = x + 1 với mọi x và f (0) = 3. Tính e.f (1).

e + 3;

e - 3;

e + 1;

e - 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

f (x) + f '(x) = x + 1 (1)

Với ex > 0 với moi x nên nhân 2 vế của (1) với ex ta được

ex.f (x) + ex.f '(x) = (x + 1).ex

Lấy nguyên hàm hai vế ta có:

∫ex.fx+ex.f'xdx=∫x+1exdx

+) Xét VT=∫ex.fx+ex.f'xdx

=∫ex'.fx+ex.f'xdx=ex.fx+C

+) VP=∫x+1exdx

Đặt u=x+1⇒du=dxdv=exdx⇒v=exx

Suy ra VP=∫x+1exdx=x+1ex−∫exdx

= x.ex + C

Khi đó phương trình (2) trở thành

(2) Û ex.f (x) = x.ex + C

Thay x = 0 vào ta được

e0.f (0) = 0.e0 + C Û 3 = C

Vậy suy ra ex.f (x) = x.ex + 3

Khi đó e.f (1) = 1.e1 + 3 = e + 3.