2048.vn

Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 13
Đề thi

Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 13

A
Admin
ToánLớp 127 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của z thỏa mãn 3z = 3 + 6i là:

z¯=1+2i;

z¯=−1−2i;

z¯=1−2i;

z¯=−1+2i.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a; b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức:

V=2π∫abf2xdx;

V=π∫abf2xdx;

V=π∫abfxdx;

V=∫abf2xdx.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) liên tục trên [a; b] và F (x) là một nguyên hàm của f (x). Tìm khẳng định sai.

∫abfxdx=Fb−Fa;

∫abfxdx=Fa−Fb;

∫aafxdx=0;

∫abfxdx=−∫bafxdx.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên đoạn [a; b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b, được tính theo công thức

S=∫bafxdx;

S=∫abfxdx;

S=∫abfxdx;

S=−∫abfxdx.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai với hệ số thực?

2z + 3 = 0;

iz2 + 3z = 0;

z2 + 3z + 1 = 0;

z2 + iz + 2 = 0.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

∫x3dx  bằng

x4 + C;

14x4+C;

3x2 + C;

x4.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;2) và B(4;1;1) Vectơ AB→ có tọa độlà:

(-3; -1;1);

(3; 1;1);

(3; -1;-1);

(3; 1;-1).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1 = 3 + i và z2 = 3 - i. Tính tích z1z2

10;

7;

6;

8.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x + 2y + z + 1 = 0. Tìm mộtvectơ pháp tuyến của (P).

n→=3; 2; 0;

n→=3; 2; 1;

n→=−2; 3; 1;

n→=3; −2; −1.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho a→=−2i→+3j→+k→. Tọa độ của a→ là

a→=−2; 3; 0;

a→=2; −3; −1;

a→=−2i→; 3j→; 1k→;

a→=−2; 3; 1.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức 6 + 5i có phần thực bằng:

-6;

5;

-5;

6.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1 = 1 - 3i và z2= 4 + 2i. Số phức z1- z2 bằng

-3 + 5i;

4 + i;

3 + 5i;

-3 - 5i.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ∆ có phương trình chính tắc x−22=y−3−3=z1. Mộtvéc tơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là

c→=−2; 3; 0;

b→=2; 3; 1;

a→=2; −3; 1;

d→=2; 3; 0.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z=11−i có tổng phần thực và phần ảo bằng:

1;

0;

2;

3.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P): -2x + y - 5 = 0?

(-2; 1; 0);

(-2; 2; 1);

(-3; 1; 0);

(2; 1; 0).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tích phân ∫01fxdx=4và∫01gxdx=−3 . Khi đó ∫01fx−gxdxbằng

1;

-7;

-1;

7.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng dqua điểm M (2;3;1) và có vectơ chỉ phương a→=1; 2; 2?

x=1−2t  y=−2+3tz=2+t    ;

x=2+t  y=3−2tz=1+2t;

x=1+2ty=2+3tz=2+t  ;

x=2+t  y=3+2tz=1+2t.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức 1 -2i là:

-1 + 2i;

-1 - 2i;

1 + 2i;

-2 + i.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên khoảng K nếu

f '(x) = F (x), "x Î K;

F '(x) = -f (x), "x Î K;

F '(x) = f (x), "x Î K;

f '(x) = -F (x), "x Î K.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2sin x

-2cos x;

-2cos x + C;

2cos x + C;

cos 2x + C.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(1;3;2), N(-1;2;1), P(1;2;-1). Lập phương trình thamsố của đường thẳng đi qua điểm M và song song với NP.

x=1+2ty=3      z=2−2t;

x=1      y=3+4tz=2      ;

x=1−2ty=3      z=2−2t;

x=1+2ty=3      z=2−2t.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x2+ 1 và y = 2x +1 bằng

43;

36;

36p;

4π3.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=∫122xx2−1dx bằng cách đặt u=x2−1, mệnh đề nào dưới đây đúng?

I=∫03udu;

I=2∫03udu;

I=2∫12udu;

I=2∫03u2du.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0; -1), B(2;1; -1). Lập phương trình mặt phẳng trungtrực của đoạn AB.

-x - y + 1 = 0;

x - y - 1 = 0;

x + y - 2 = 0;

x + y + 2 = 0.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=x2−2x2. 

∫fxdx=x33+2x+C;

∫fxdx=x3−2x+C;

∫fxdx=x33−2x+C;

∫fxdx=x33−1x+C.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y=4−sinx, trục hoành và các đường thẳng x=0, x=π2. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quay quanh trục hoành có thể tích V bằngbao nhiêu?

V = p(2p + 1);

V = p(2p- 1);

V = 2p- 1;

V = 2p + 1;

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức.

Media VietJack

Số phức z là:

1 - 2i;

1 + 2i;

2 - i;

2 + i.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z2 - z + 1 =0. Tính P = |z1| +|z2|.

P=143;

P=23;

P=233;

P=33.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm môđun của số phức z, biết 1z=12−12i.

z=12;

|z| = 2;

z=2;

z=12.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 2 - 5i. Tìm số phức w=iz+z¯.

w = 3 + 7i;

w = 7 + 7i;

w = -7 - 7i;

w = 7 - 3i.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3;1; -2) và mặt phẳng (a): 3x - y + 2z + 4 = 0. Mặt phẳng (P) đi qua M và song song với (a) có phương trình là

3x + y - 2z - 14 = 0;

3x - y + 2z - 4 = 0;

3x - y - 2z - 6 = 0;

3x - y + 2z + 4 = 0.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng phức Oxy, gọi M là điểm biểu diễn số phức z = 4 - 3i. Tính độ dài đoạnthẳng OM.

OM = 25;

OM = 5;

OM=7;

OM=5.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tích phân ∫01x−2exdx=a+be, với a; b Î ℤ. Tính a- b.

-5;

5;

-1;

1.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a→=−1; 1; −2, b→=3; −3; 6. Khẳng địnhnào sau đây là đúng?

a→=3b→;

a→=−3b→;

b→=3a→;

b→=−3a→.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng 53;​ +∞ thì ∫15−3xdxbằng

−13ln3x−5+C;

15ln5−3x+C;

ln |5 - 3x| + C;

13ln5−3x+C.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01fxdx=2. Giá trị của ∫0π4fcos2xsin2xdx bằng

-1;

2;

-2;

1.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, (a) là mặt phẳng đi qua điểm A(2; -1;5) và vuông góc với hai mặtphẳng (P): 3x - 2y + z = 0 và (Q):5x-4y + 3z + 1 = 0. Lập phương trình của mặt phẳng(a).

x + 2y - z + 5 = 0;

x + 2y + z - 5 = 0;

2x - 4y - 2z - 10 = 0;

2x + 4y + 2z + 10 = 0.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) liên tục trên ℝ và f (3) = 12,∫03fxdx=9 . Tính I=∫01x.f'3xdx.

21;

3;

9;

27.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thoả mãn . Tính |z|.

z=13;

z=5;

|z| = 13;

|z| = 5.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1+iz+z¯ là số thuần ảo và |z - 2i| = 1?

0;

Vô số;

1;

2.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo (tam giác cong OAB) trong hình vẽ bên.

Media VietJack

815;

8π15;

5π6;

56.

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1; -1;2), B(1;3;4). Tìm tọa độ điểm M trên trụchoành Ox sao cho biểu thức P = MA2 + MB2 đạt giá trị nhỏ nhất.

M(1; 0; 0);

M(2; 0; 0);

M(0; 2; 0);

M(0; 0; 1).

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = e3x và F (0) = 0. Giá trị của F (ln3) bằng

263;

9;

83;

0.

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2(x - 1)ex, trục tung và trục hoành.Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox

V = (e2 - 5)p;

V = e2 - 5;

V = 4 - 2e;

V = (4 - 2e)p.

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng: (P): 5x - 3y + 2z - 19 = 0, (Q):x - y + z - 3 = 0. Tìm phương trình đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q).

x−12=y−32=z−21;

x+51=y+23=z2;

x+2−1=y+2−3=z−2;

x−51=y−23=z2.

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x) và trục hoành gồm 2 phần, phần nằmphía trên trục hoành có diện tích S1=83 và phần nằm phía dưới trục hoành có diện tích S2=49. Tính I=∫−10f3x+1dx.

Media VietJack

I=2027;

I=34;

I=274;

I=209.

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gianOxyz, cho mặt phẳng (P) : x -2y + 2z - 5 = 0 và hai điểmA(-3;0;1), B(1; -1;3). Tìm phương trình của đường thẳng ∆ đi qua A và song song với(P) sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng ∆ là nhỏ nhất.        

x−226=y+111=z−3−2;

x+226=y−111=z+3−2;

x−326=y11=z+1−2;

x+326=y11=z−1−2.

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1, z2, thỏa mãn |z1+ 6| = 5, |z2 + 2 -3i|= |z2- 2 -6i|. Giá trị nhỏnhất của |z1- z2| bằng

322;

722;

52;

32.

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm thuộc mặt phẳng (P): x + 2y + z - 7 = 0 và điqua hai điểm A(1;2;1), B(2;5;3). Bán kính nhỏ nhất của mặt cầu (S) bằng      

3453;

4703;

5463;

7633.

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f (x) là hàm số liên tục trên ℝ thỏa mãn f (x) + f '(x) = x + 1 với mọi x và f (0) = 3. Tính e.f (1).

e + 3;

e - 3;

e + 1;

e - 1.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack