Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 13
50 câu hỏi
Số phức liên hợp của z thỏa mãn 3z = 3 + 6i là:
z¯=1+2i;
z¯=−1−2i;
z¯=1−2i;
z¯=−1+2i.
Đáp án đúng là: C
3z = 3 + 6i
Û z = 1 + 2i
Vậy suy ra số phức liên hợp của z là z¯=1−2i.
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a; b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức:
V=2π∫abf2xdx;
V=π∫abf2xdx;
V=π∫abfxdx;
V=∫abf2xdx.
Đáp án đúng là: B
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức:
V=π∫abf2xdx.
Cho hàm số f (x) liên tục trên [a; b] và F (x) là một nguyên hàm của f (x). Tìm khẳng định sai.
∫abfxdx=Fb−Fa;
∫abfxdx=Fa−Fb;
∫aafxdx=0;
∫abfxdx=−∫bafxdx.
Đáp án đúng là: B
Cho hàm số f (x) liên tục trên [a; b] và F (x) là một nguyên hàm của f (x)
Xét các mệnh đề:
+) ∫abfxdx=Fb−Fa
Nên suy ra đáp án A đúng
Từ đó suy ra được đáp án B sai
+) ∫aafxdx=0
Nên suy ra đáp án C đúng
+) ∫abfxdx=−∫bafxdx
Nên suy ra án D đúng.
Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên đoạn [a; b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b, được tính theo công thức
S=∫bafxdx;
S=∫abfxdx;
S=∫abfxdx;
S=−∫abfxdx.
Đáp án đúng là: C
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b, được tính theo công thức:
S=∫abfxdx.
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai với hệ số thực?
2z + 3 = 0;
iz2 + 3z = 0;
z2 + 3z + 1 = 0;
z2 + iz + 2 = 0.
Đáp án đúng là: C
+) 2z + 3 = 0
Đây là phương trình bậc nhất với hệ số thực
+) iz2 + 3z = 0
Đây là phương tình bậc hai với hệ số không là số thực
+) z2 + 3z + 1 = 0
Đây là phương trình bậc hai với hệ số thực
+) z2 + iz + 2 = 0
Đây là phương tình bậc hai với hệ số không là số thực.
∫x3dx bằng
x4 + C;
14x4+C;
3x2 + C;
x4.
Đáp án đúng là: B
∫x3dx=14∫4x3dx=14x4+C.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;2) và B(4;1;1) Vectơ AB→ có tọa độlà:
(-3; -1;1);
(3; 1;1);
(3; -1;-1);
(3; 1;-1).
Đáp án đúng là: D
Vectơ AB→ có tọa độlà:
AB→=4−1; 1−0; 1−2=3; 1; −1.
Cho hai số phức z1 = 3 + i và z2 = 3 - i. Tính tích z1z2
10;
7;
6;
8.
Đáp án đúng là: A
z1z2 = (3 + i)(3 - i) = 32 + 12 = 10.
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x + 2y + z + 1 = 0. Tìm mộtvectơ pháp tuyến của (P).
n→=3; 2; 0;
n→=3; 2; 1;
n→=−2; 3; 1;
n→=3; −2; −1.
Đáp án đúng là: B
Mặt phẳng (P) có phương trình 3x + 2y + z + 1 = 0 có mộtvectơ pháp tuyến là n→=3; 2; 1.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho a→=−2i→+3j→+k→. Tọa độ của a→ là
a→=−2; 3; 0;
a→=2; −3; −1;
a→=−2i→; 3j→; 1k→;
a→=−2; 3; 1.
Đáp án đúng là: D
a→=−2i→+3j→+k→
Nên suy ra tọa độ véc-tơ a→ là a→=−2; 3; 1.
Số phức 6 + 5i có phần thực bằng:
-6;
5;
-5;
6.
Đáp án đúng là: D
Số phức 6 + 5i có phần thực bằng: 6.
Cho hai số phức z1 = 1 - 3i và z2= 4 + 2i. Số phức z1- z2 bằng
-3 + 5i;
4 + i;
3 + 5i;
-3 - 5i.
Đáp án đúng là: D
z1- z2 = (1 - 3i) - (4 + 2i)
= 1 - 3i- 4 - 2i = -3 - 5i.
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ∆ có phương trình chính tắc x−22=y−3−3=z1. Mộtvéc tơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là
c→=−2; 3; 0;
b→=2; 3; 1;
a→=2; −3; 1;
d→=2; 3; 0.
Đáp án đúng là: C
Đường thẳng ∆ có phương trình chính tắc x−22=y−3−3=z1.
Mộtvéc tơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là a→=2; −3; 1.
Số phức z=11−i có tổng phần thực và phần ảo bằng:
1;
0;
2;
3.
Đáp án đúng là: A
z=11−i=1+i1−i1+i=1+i12+12=12+12i
Vậy tổng phần thực và phần ảo của số phức z là 12+12=1.
Trong không gian Oxyz. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P): -2x + y - 5 = 0?
(-2; 1; 0);
(-2; 2; 1);
(-3; 1; 0);
(2; 1; 0).
Đáp án đúng là: A
Lần lượt thay tọa độ các điểm ở các phương án A, B, C, D vào phương trình mặt phẳng (P) ta thấy tọa độ của đáp án A thuộc mặt phẳng (P) với
-2xM + yM - 5 =-2.(-2) + 1 - 5 = 0.
Biết tích phân ∫01fxdx=4và∫01gxdx=−3 . Khi đó ∫01fx−gxdxbằng
1;
-7;
-1;
7.
Đáp án đúng là: D
∫01fx−gxdx=∫01fxdx−∫01gxdx
= 4 - (-3) = 7.
Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng dqua điểm M (2;3;1) và có vectơ chỉ phương a→=1; 2; 2?
x=1−2t y=−2+3tz=2+t ;
x=2+t y=3−2tz=1+2t;
x=1+2ty=2+3tz=2+t ;
x=2+t y=3+2tz=1+2t.
Đáp án đúng là: D
Phương trình tham số của đường thẳng dqua điểm M (2;3;1) và có vectơ chỉ phương a→=1; 2; 2 là
d:x=2+t y=3+2tz=1+2t.
Số phức liên hợp của số phức 1 -2i là:
-1 + 2i;
-1 - 2i;
1 + 2i;
-2 + i.
Đáp án đúng là: C
Số phức liên hợp của số phức 1 -2i là: 1 + 2i.
Hàm số F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên khoảng K nếu
f '(x) = F (x), "x Î K;
F '(x) = -f (x), "x Î K;
F '(x) = f (x), "x Î K;
f '(x) = -F (x), "x Î K.
Đáp án đúng là: C
F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên khoảng K nếu F '(x) = f (x), "x Î K.
Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2sin x là
-2cos x;
-2cos x + C;
2cos x + C;
cos 2x + C.
Đáp án đúng là: B
Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2sin x là
Fx=∫fxdx=∫2sinxdx=−2∫−sinxdx
= -2cos x + C.
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(1;3;2), N(-1;2;1), P(1;2;-1). Lập phương trình thamsố của đường thẳng đi qua điểm M và song song với NP.
x=1+2ty=3 z=2−2t;
x=1 y=3+4tz=2 ;
x=1−2ty=3 z=2−2t;
x=1+2ty=3 z=2−2t.
Đáp án đúng là: A + D
Ta có: NP→=2; 0; −2
Phương trình thamsố của đường thẳng đi qua điểm M(1;3; 2) và song song với NP nên nhận NP→=2; 0; −2 làm véc-tơ chỉ phương là
x=1+2ty=3 z=2−2t.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x2+ 1 và y = 2x +1 bằng
43;
36;
36p;
4π3.
Đáp án đúng là: A
Hoành độ giao điểm của hai đường y = x2+ 1 và y = 2x +1 là nghiệm của phương trình
x2+ 1 = 2x +1
Ûx2 = 2x
⇔x=0x=2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x2+ 1 và y = 2x +1 bằng
S=∫02x2+1−2x−1dx=∫02x2−2xdx
=−∫02x2−2xdx=−x33−x202
=−233−22=43.
Tính tích phân I=∫122xx2−1dx bằng cách đặt u=x2−1, mệnh đề nào dưới đây đúng?
I=∫03udu;
I=2∫03udu;
I=2∫12udu;
I=2∫03u2du.
Đáp án đúng là: D
u=x2−1⇒u2=x2−1
Þ 2u du = 2x dx
Đổi cận
+) x = 1 Þ u = 0
+)
Nên suy ra
I=∫122xx2−1dx=∫032u.udu=∫032u2du.
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0; -1), B(2;1; -1). Lập phương trình mặt phẳng trungtrực của đoạn AB.
-x - y + 1 = 0;
x - y - 1 = 0;
x + y - 2 = 0;
x + y + 2 = 0.
Đáp án đúng là: C
Gọi I là trung điểm của AB nên suy ra tọa độ trung điểm đoạnthẳng AB là
xI=xA+xB2=1+22=32 yI=yA+yB2=0+12=12 zI=zA+zB2=−1−12=−1
⇒I32; 12; −1
+) AB→=1; 1; 0
Phương trình mặt phẳng trungtrực của đoạn AB đi qua I32; 12; −1 và có véc-tơ pháp tuyến làAB→=1; 1; 0
x−32+y−12=0⇔x+y−2=0
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=x2−2x2.
∫fxdx=x33+2x+C;
∫fxdx=x3−2x+C;
∫fxdx=x33−2x+C;
∫fxdx=x33−1x+C.
Đáp án đúng là: A
Nguyên hàm của hàm số fx=x2−2x2 là
∫fxdx=∫x2−2x2dx=x33+2x+C.
Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y=4−sinx, trục hoành và các đường thẳng x=0, x=π2. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quay quanh trục hoành có thể tích V bằngbao nhiêu?
V = p(2p + 1);
V = p(2p- 1);
V = 2p- 1;
V = 2p + 1;
Đáp án đúng là: B
Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quay quanh trục hoành có thể tích V bằng
V=π∫0π24−sinx2dx=π∫0π24−sinxdx
=π4x+cosx0π2=π2π−1.
Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z¯.

Số phức z là:
1 - 2i;
1 + 2i;
2 - i;
2 + i.
Đáp án đúng là: C
Điểm M biểu diễn số phức z¯ nên:
z¯=2+i
Suy ra số phức z = 2 - i.
Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z2 - z + 1 =0. Tính P = |z1| +|z2|.
P=143;
P=23;
P=233;
P=33.
Đáp án đúng là: C
z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z2 - z + 1 =0
Theo định lí Vi-et:
z1.z2=13⇒z1.z2=z1.z2=13
⇒z1=z2=z1.z2=13
Vậy suy ra P=z1+z2=13+13=233.
Tìm môđun của số phức z, biết 1z=12−12i.
z=12;
|z| = 2;
z=2;
z=12.
Đáp án đúng là: C
1z=12−12i=1−i2
Lấy môđun của 2 vế ta được
1z=1−i2⇔1z=1−i2
⇔z=21−i=212+−12=2.
Cho số phức z = 2 - 5i. Tìm số phức w=iz+z¯.
w = 3 + 7i;
w = 7 + 7i;
w = -7 - 7i;
w = 7 - 3i.
Đáp án đúng là: B
z = 2 - 5i⇒z¯=2+5i
w=iz+z¯=i2−5i+2+5i
= 2i - 5i2 + 2 + 5i = 2i + 5 + 2 + 5i
= 7 + 7i.
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3;1; -2) và mặt phẳng (a): 3x - y + 2z + 4 = 0. Mặt phẳng (P) đi qua M và song song với (a) có phương trình là
3x + y - 2z - 14 = 0;
3x - y + 2z - 4 = 0;
3x - y - 2z - 6 = 0;
3x - y + 2z + 4 = 0.
Đáp án đúng là: B
Mặt phẳng (P) song song với (a) có dạng(P): 3x - y + 2z + m = 0.
Mà điểm M thuộc (P) nên thay tọa độ của M vào phương trình (P) ta có:
3.3 - 1 + 2.(-2) + m = 0 Û m = -4
Vậy suy ra phương trình mặt phẳng (P) là: 3x - y + 2z - 4 = 0.
Trong mặt phẳng phức Oxy, gọi M là điểm biểu diễn số phức z = 4 - 3i. Tính độ dài đoạnthẳng OM.
OM = 25;
OM = 5;
OM=7;
OM=5.
Đáp án đúng là: B
M là điểm biểu diễn số phức z = 4 - 3i nên suy ra M(4; -3)
Khi đó OM=42+−32=5.
Cho tích phân ∫01x−2exdx=a+be, với a; b Î ℤ. Tính a- b.
-5;
5;
-1;
1.
Đáp án đúng là: B
Đặt u=x−2⇒du=dxdv=exdx⇒v=ex
Suy ra ∫01x−2exdx=x−2ex01−∫01exdx
=x−2ex01−ex01=x−3ex01
Khi đó a- b = 3 - (-2) = 5.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a→=−1; 1; −2, b→=3; −3; 6. Khẳng địnhnào sau đây là đúng?
a→=3b→;
a→=−3b→;
b→=3a→;
b→=−3a→.
Đáp án đúng là: D
Ta có: b→=3; −3; 6=−3.−1; −3.1; −3.2
⇔b→=3; −3; 6=−3−1; 1; 2=−3a→.
Trên khoảng 53; +∞ thì ∫15−3xdxbằng
−13ln3x−5+C;
15ln5−3x+C;
ln |5 - 3x| + C;
13ln5−3x+C.
Đáp án đúng là: A
∫15−3xdx=−13∫−35−3xdx
=−13ln5−3x+C=−13ln3x−5+C.
Cho ∫01fxdx=2. Giá trị của ∫0π4fcos2xsin2xdx bằng
-1;
2;
-2;
1.
Đáp án đúng là: D
Đặt u = cos 2x
Đổi cận
+) x = 0 Þ u = 1
+) x=π4⇒u=0
Khi đó ∫0π4fcos2xsin2xdx=−12∫10fudu
=12∫01fudu=12.2=1.
Trong không gian Oxyz, (a) là mặt phẳng đi qua điểm A(2; -1;5) và vuông góc với hai mặtphẳng (P): 3x - 2y + z = 0 và (Q):5x-4y + 3z + 1 = 0. Lập phương trình của mặt phẳng(a).
x + 2y - z + 5 = 0;
x + 2y + z - 5 = 0;
2x - 4y - 2z - 10 = 0;
2x + 4y + 2z + 10 = 0.
Đáp án đúng là: B
Ta có:
+) nP→=3; −2; 1
+) nQ→=5; −4; 3
Mặt phẳng (a) vuông góc với hai mặt phẳng (P) và (Q) nên suy ra nα→ vuông góc với hai véc-tơ nP→ và nQ→
⇒nα→=nP→; nQ→=−21−43; 1335; 3−25−4
= (-2; -4; -2) = -2(1; 2; 1)
Mặt phẳng (a) đi qua A(2; -1;5) và nhận (1; 2; 1) làm véc-tơ pháp tuyến là
(a): (x - 2) + 2(y + 1) + (z - 5) = 0
Û x + 2y + z - 5 = 0.
Cho hàm số f (x) liên tục trên ℝ và f (3) = 12,∫03fxdx=9 . Tính I=∫01x.f'3xdx.
21;
3;
9;
27.
Đáp án đúng là: B
Đặt u=x⇒du=dx dv=f'3xdx⇒v=13f3x
Nên suy ra
I=∫01x.f'3xdx=x3f3x01−13∫01f3xdx
Đặt u = 3x Þ du = 3 dx
Đổi cận:
+) x = 0 Þ u = 0
+) x = 1 Þ u = 3
Từ đó suy ra (1) trở thành
I=x3f3x01−19∫03fudu
=13f3−19∫03fudu=13.12−19.9=3.
Cho số phức z thoả mãn . Tính |z|.
z=13;
z=5;
|z| = 13;
|z| = 5.
Đáp án đúng là: A
Đặt z = a + bi ⇒z¯=a−bi
Khi đó
3z¯−i−2+3iz=11−24i
⇔3z¯−3i−2+3iz=11−24i
⇔3z¯−2+3iz=11−21i
Û 3(a - bi) - (2 + 3i)(a + bi) = 11 - 21i
Û 3a - 3bi - 2a - 3ai - 2bi -3bi2 = 11 - 21i
Û (a + 3b) -(3a + 5b)i = 11 - 21i
⇒a+3b=11 3a+5b=21⇔a=2b=3
Khi đó môđun của số phức z là
z=a2+b2=22+32=13.
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1+iz+z¯ là số thuần ảo và |z - 2i| = 1?
0;
Vô số;
1;
2.
Đáp án đúng là: D
Đặt z = a + bi ⇒z¯=a−bi
Khi đó
1+iz+z¯=1+ia+bi+a−bi
= a + bi + ai + bi2 + a - bi = (2a - b) + ai
Để 1+iz+z¯ là số thuần ảo nên suy ra
2a - b = 0 Û b = 2a
Khi đó z = a + 2ai
+) |z - 2i| = 1
Û a2 + (2a - 2)2 = 1
Û 5a2 - 8a + 3 = 0
Û 5a2 - 5a - 3a + 3 = 0
Û 5a(a - 1) - 3(a - 1) = 0
Û (5a - 3)(a - 1) = 0
⇒a=53a=1
Vậy có 2 số phức z thỏa mãn là z=53+103i và z = 1 + 2i.
Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo (tam giác cong OAB) trong hình vẽ bên.

815;
8π15;
5π6;
56.
Đáp án đúng là: D
Gọi S1 và S2 lần lượt là diện tích phần gạch chéo của giao giữa đường thẳng y = x với trục hoành trên khoảng (0; 1) và giao của parabol y = (x - 2)2 và trục hoành trên khoảng (1; 2)
Ta có:
S=S1+S2=∫01xdx+∫12x−22dx
=∫01xdx+∫12x2−4x+4dx
=x2201+x33−2x2+4x12
=12+233−2.22+4.2−13−2+4=56.
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1; -1;2), B(1;3;4). Tìm tọa độ điểm M trên trụchoành Ox sao cho biểu thức P = MA2 + MB2 đạt giá trị nhỏ nhất.
M(1; 0; 0);
M(2; 0; 0);
M(0; 2; 0);
M(0; 0; 1).
Đáp án đúng là: A
M là điểm nằm trên trục hoành nên suy ra M(m; 0; 0)
Ta có:
P = MA2 + MB2
= (m -1)2 + 12 + (-2)2 + (m - 1)2 + (-3)2 + (-4)2
= 2(m -1)2 + 30 đạt GTNN
Vậy suy ra Pmin = 30 Û m - 1 = 0 Û m = 1
Vậy suy ra M(1; 0; 0).
Biết F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = e3x và F (0) = 0. Giá trị của F (ln3) bằng
263;
9;
83;
0.
Đáp án đúng là: A
Xét I=∫0ln3fxdx=∫0ln3e3xdx=13∫0ln33e3xdx
=13e3x0ln3=9−13=263
Mà I=∫0ln3fxdx=Fx0ln3=Fln3−F0
Nên suy ra I=Fln3−F0=263
⇔Fln3=263+F0=263+0=263.
Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2(x - 1)ex, trục tung và trục hoành.Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox
V = (e2 - 5)p;
V = e2 - 5;
V = 4 - 2e;
V = (4 - 2e)p.
Đáp án đúng là: A
Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 2(x - 1)ex và trục hoành là nghiệm cuat phương trình
2(x - 1)ex = 0
Û x - 1 = 0 Û x = 1 (do 2ex > 0 với mọi x)
Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox là
V=π∫012x−1ex2dx=π∫014x2−2x+1e2xdx
Đặt u=x2−2x+1⇒du=2x−2dxdv=4e2xdx⇒v=2e2x
Nên suy ra V=π∫012x−1ex2dx
=π2x−12e2x01−∫014x−1e2xdx=π−2−∫014x−1e2xdx
Đặt u=x−1⇒du=dx dv=4e2xdx⇒v=2e2x
Khi đó V=π−2−2x−1e2x01−∫012e2xdx
=π−2−2x−1e2x01−e2x01=π−2−2−e2+1
= (e2 - 5)p.
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng: (P): 5x - 3y + 2z - 19 = 0, (Q):x - y + z - 3 = 0. Tìm phương trình đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q).
x−12=y−32=z−21;
x+51=y+23=z2;
x+2−1=y+2−3=z−2;
x−51=y−23=z2.
Đáp án đúng là: D
+) nP→=5; −3; 2 và nQ→=1; −1; 1
Đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q) nên suy ra véc-tơ pháp tuyến của (P) và (Q) đều vuông góc với véc-tơ chỉ phương của ∆
uΔ→=nP→; nQ→=−32−11; 2511; 5−31−1
= (-1; -3; -2) = -(1; 3; 2)
+) Tập hợp giao điểm của (P) và (Q) là nghiệm của phương tình
5x - 3y + 2z - 19 = x - y + z - 3
Û 4x - 2y + z - 16 = 0
Chọn M(5; 2; 0) là một giao điểm bất kỳ
Phương tình đường thẳng D đi qua M và có véc-tơ chỉ phương là (1; 3; 2)
Δ:x−51=y−23=z2.
Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x) và trục hoành gồm 2 phần, phần nằmphía trên trục hoành có diện tích S1=83 và phần nằm phía dưới trục hoành có diện tích S2=49. Tính I=∫−10f3x+1dx.

I=2027;
I=34;
I=274;
I=209.
Đáp án đúng là: A
Đặt u = 3x + 1 Þ du = 3 dx
Đổi cận:
+) x = -1 Þ u = -2
+) x = 0 Þ u = 1
Khi đó I=∫−10f3x+1dx
=13∫−21fudu=13∫−20fudu+∫01fudu
=13∫−20fudu−∫01fudu=13S1−S2
=1383−49=2027.
Trong không gianOxyz, cho mặt phẳng (P) : x -2y + 2z - 5 = 0 và hai điểmA(-3;0;1), B(1; -1;3). Tìm phương trình của đường thẳng ∆ đi qua A và song song với(P) sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng ∆ là nhỏ nhất.
x−226=y+111=z−3−2;
x+226=y−111=z+3−2;
x−326=y11=z+1−2;
x+326=y11=z−1−2.
Đáp án đúng là: D
+) nP→=1; −2; 2
+) AB→=4; −1; 2
Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua A và song song với mặt phẳng (P) là:
(Q): x -2y + 2z + m = 0
Mặt phẳng (Q) qua A Þ-3 + 2 + m = 0 Û m = 1
Vậy (Q): x -2y + 2z + 1 = 0
Lấy H là hình chiếu của B lên (Q)
Đường thẳng BH qua B và có véc-tơ chỉ phương là nQ→=1; −2; 2
BH:x=1+t y=−1−2tz=3+2t
H là giao của BH và (Q) nên ta có
(1 + t)- 2(-1 - 2t) + 2(3 + 2t)+ 1 = 0
Û 9t + 10 = 0 ⇔t=−109
Vậy H−19; 119; 79
⇒AH→=269; 119; −29=1926; 11; −2
Vậy phương trình cần tìm là phương trình AH đi qua A(-3;0;1) và có véc-tơ chỉ phương là (26; 11; -2)
AH:x+326=y11=z−1−2.
Cho hai số phức z1, z2, thỏa mãn |z1+ 6| = 5, |z2 + 2 -3i|= |z2- 2 -6i|. Giá trị nhỏnhất của |z1- z2| bằng
322;
722;
52;
32.
Đáp án đúng là: C

+) |z1+ 6| = 5
Û (x1 + 6)2 + y12 = 25
M(x1; y1) là điểm biểu diễn của số phức z1 và thuộc đường tròn tâm I(-6; 0) có bán kính R = 5
+) |z2 + 2 -3i|= |z2- 2 -6i|
Û (x2 + 2)2 + (y2 - 3)2 = (x2 - 2)2 + (y2 - 6)2
Û x22 + 4x2 + 4 + y22 - 6y2 + 9 = x22 - 4x2 + 4 + y22 - 12y2 + 36
Û 8x2 + 6y2 - 27 = 0
N(x2; y2) là điểm biểu diễn của số phức z2 và thuộc đường thẳng 8x + 6y - 27 = 0
Ta có |z1- z2| bằng MN và để |z1- z2| đạt GTNN thì MN nhỏ nhất
Khi đó đường thẳng MN đi qua I, vuông góc với đường thẳng trên và M gần N nhất
Theo hình vẽ
MNmin = IN - IM
Với IN=dI/d=8.−6−2782+62=152 và IM = R = 5
Nên suy ra MNmin=152−5=52.
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm thuộc mặt phẳng (P): x + 2y + z - 7 = 0 và điqua hai điểm A(1;2;1), B(2;5;3). Bán kính nhỏ nhất của mặt cầu (S) bằng
3453;
4703;
5463;
7633.
Đáp án đúng là: C

Gọi tâm I(x; y; z)
Mặt cầu (S) điqua hai điểm A(1;2;1), B(2;5;3) nên ta có:
IA = IB = R
Ta có:
+) R=IA=AH2+IH2
+) AB→=1; 3; 2
+) H32; 72; 2 là trung điểm của đoạn thẳng AB
+) IA = IB
⇔x−12+y−22+z−12=x−22+y−52+z−32
⇔x2+y2+z2−2x−4y−2z+6=x2+y2+z2−4x−10y−6z+38
Þ x2 + y2 + z2 - 2x - 4y - 2z + 6 = x2 + y2 + z2 - 4x - 10y - 6z + 38
Û 2x + 6y + 4z = 32
Û x + 3y + 2z = 16
Do I thuộc các mặt phẳng (P) và IA = IB = R nên ta có hệ phương trình
x+2y+z=7 x+3y+2z=16⇔y+z=9 x+2y+z=7
⇔y=9−z x+2y+z=7⇔y=9−z x=z−11
Vậy suy ra I(z - 11; 9 - z; z)
Khi đó IA=z−122+7−z2+z−12
=z2−24z+144+z2−14z+49+z2−2z+1
=3z2−40z+194=3z2−2z3.203+4003+1823
=z3−2032+1823≥1823=5463
Vậy R đạt GTNN là 5463 khi và chỉ khi
⇔z3−203=0⇔z=203
Khi đó I−133; 73; 203.
Cho f (x) là hàm số liên tục trên ℝ thỏa mãn f (x) + f '(x) = x + 1 với mọi x và f (0) = 3. Tính e.f (1).
e + 3;
e - 3;
e + 1;
e - 1.
Đáp án đúng là: A
f (x) + f '(x) = x + 1 (1)
Với ex > 0 với moi x nên nhân 2 vế của (1) với ex ta được
ex.f (x) + ex.f '(x) = (x + 1).ex
Lấy nguyên hàm hai vế ta có:
∫ex.fx+ex.f'xdx=∫x+1exdx
+) Xét VT=∫ex.fx+ex.f'xdx
=∫ex'.fx+ex.f'xdx=ex.fx+C
+) VP=∫x+1exdx
Đặt u=x+1⇒du=dxdv=exdx⇒v=exx
Suy ra VP=∫x+1exdx=x+1ex−∫exdx
= x.ex + C
Khi đó phương trình (2) trở thành
(2) Û ex.f (x) = x.ex + C
Thay x = 0 vào ta được
e0.f (0) = 0.e0 + C Û 3 = C
Vậy suy ra ex.f (x) = x.ex + 3
Khi đó e.f (1) = 1.e1 + 3 = e + 3.








