Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 11
Đề thi

Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 11

A
Admin
ToánLớp 1288 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức (3 - 2i)(1 + 2i) bằng

3 + 5i;

1 - 5i;

6 - 4i;

7 + 4i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

(3 - 2i)(1 + 2i) = 3 - 2i + 6i - 4i2

= 3 - 2i + 6i + 4 = 7 + 4i.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một biển quảng cáo có dạng hình Elip với bốn đỉnh A1, A2, B1, B2 như hình vẽ bên. Người ta chia elip bởi parabol có đỉnh B1, trục đối xứng B1B2 và đi qua các điểm M, N. Sau đó sơn phần tô đậm với giá 100 000 đồng/m2 và trang trí đèn Led cho phần còn lại với giá 300 000 đồng/m2. Tính số tiền để hoàn thành biển quảng cáo trên (làm tròn đến hàng nghìn), biết A1A2 = 6m, B1B2 = 4m, MN = 4m.

Media VietJack

2 456 000 đồng;

2 015 000 đồng;

3 072 000 đồng;

3 514 000 đồng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Media VietJack

Gán hình dạng của biển quảng cáo vào hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ.

Gọi S là diện tích của hình elip, S1 là diện tích phần tô đậm và S2 là diện tích phần còn lại.

Hình elip có A1A2 = 6m, B1B2 = 4m nên suy ra a = 3m, b = 4m.

Phương tình elip là: E:x29+y24=1

⇒y=±21−x29

Diện tích hình elip là S = pab = 6p.

Thay hoành độ của M, N vào phương tình elip ta suy ra được tọa độ hai điểm M−2; 253, N2; 253

Phương trình parabol có đỉnh B1, trục đối xứng B1B2 và đi qua các điểm M, N có dạng: y = ax2 - 2.

Điểm M thuộc parabol nên suy ra 253=4a−2⇔a=3+56

Vậy suy ra y=3+56x2−2

Diện tích phần tô đậm là:

S1=∫−2221−x29−3+56x2+2dx

=∫−22239−x2−3+56x2+2dx

=∫−22239−x2−3+56x2+2dx

» 10,7055

Þ S2 = S - S1 = 6p- S1

Số tiền để hoàn thành biển quảng cáo trên là

100000S1 + 300000S2 = 100000S1 + 300000(6p- S1)

= 3600000p- 200000S1

» 1800000p- 200000.10,7055

» 3513766 (đồng).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫0π6xcos2xdx=3aπ−lnb+12lnc với a, b, c là các số nguyên dương. Tính giá trị của biểu thức P = a + b + c.

P = 9;

P = 23;

P = 11;

P = 27.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đặt u=x⇒du=dx              dv=1cos2xdx⇒v=tanx

Suy ra ∫0π6xcos2xdx=xtanx0π6−∫0π6tanxdx

=xtanx0π6−∫0π6sinxcosxdx=xtanx0π6+lncosx0π6

=π318+ln32=318π−ln2+12ln3

Mà ∫0π6xcos2xdx=3aπ−lnb+12lnc nên suy ra a = 18, b = 2, c = 3

Khi đó P = a + b + c = 18 + 2 + 3 = 23.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1; 2; -2) và mặt phẳng (P): 2x + 2y + z + 5 = 0. Mặt cầu (S) có tâm I sao cho mặt phẳng (P) cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r=11. Khi đó phương trình của mặt cầu (S) là

(x - 1)2 + (y - 2)2 + (z + 2)2 = 20;

(x - 1)2 + (y - 2)2 + (z + 2)2 = 16;

(x - 2)2 + (y + 2)2 + (z - 1)2 = 25;

(x - 1)2 + (y - 2)2 + (z + 2)2 = 12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Media VietJack

IH là khoảng cách từ I đến mặt phẳng (P) nên:

IH=dI/P=2.1+2.2−2+522+22+12=3

Mặt cầu (S) có tâm I sao cho mặt phẳng (P) cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r=11 nên suy ra MH=11.

Áp dụng định lý Py-ta-go vào tam giác IHM vuông tại H nên ta có:

IM=R=IH2+HM2=32+112=20

Phương trình của mặt cầu (S) có tâm I(1; 2; -2) và có bán kính R=20

(S): (x - 1)2 + (y - 2)2 + (z + 2)2 = 20.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F (x) là một nguyên hàm của hàm số f x) trên [2; 3]. Mệnh đề nào sau đây Đúng?

∫23fxdx=F3+F2;

∫23fxdx=F2−F3;

∫23fxdx=F3−F2;

∫23fxdx=−F3−F2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

F (x) là một nguyên hàm của hàm số f x) trên [2; 3] nên suy ra

∫23fxdx=Fx23=F3−F2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (-1; 0; 3), B(3; 6; -7).  Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là

I(2; 3; -5);

I(1; 3; -2);

I(1; 3; 2);

I(4; 6; -10).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gọi I là trung điểm của AB nên suy ra tọa độ trung điểm đoạnthẳng AB là

xI=xA+xB2=−1+32=1yI=yA+yB2=0+62=3 zI=zA+zB2=3−72=−2

Do đó I(1; 3; -2).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các số thực x, y thỏa mãn x + 1 + 4yi = 3 - 2i.

x = 2; y = -2;

x=2;y=−12;

x=13;y=1;

x = 3; y = 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: x + 1 + 4yi = 3 - 2i

⇒x+1=34y=−2⇔x=2   y=−12

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho I=∫122xx2+13dx. Nếu đặt t = x2 + 1 thì

I=∫12t3dt;

I=∫12t4dt;

I=∫25t3dt;

I=∫252t3dt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đặt t = x2 + 1Þ dt = 2x dx

Đổi cận:

+) x = 1 Þ y = 2

+) x = 2 Þ y = 5

Nên suy ra

I=∫122xx2+13dx=∫25t3dt.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=1+5i3+2i. Số phức liên hợp của z là

z¯=1−i;

z¯=3−4i;

z¯=1+i;

z¯=3+4i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

z=1+5i3+2i=1+5i3−2i3+2i3−2i=3+15i−2i−10i232+22

=3+15i−2i+1032+22=13+13i13=1+i

Suy ra số phức liên hợp của z là z¯=1−i.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x=−1+2ty=1+t    z=2+3t   và mặt phẳng(P): x - y - z + 3 = 0. Đường thẳng D đi qua M(1;1; 2) song song với mặt phẳng (P) và vuông gócvới đường thẳng d có phương trình là

x−12=y−15=z+2−3;

x−12=y−11=z+23;

x−14=y−12=z+23;

x+12=y+11=z−2−2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

+) ud→=2; 1; 3

+) nP→=1; −1; −1

Đường thẳng D song song với mặt phẳng (P) và vuông gócvới đường thẳng d nên uΔ→ đều vuông góc với ud→ và nP→

 

⇒uΔ→= ud→; nP→=13−1−1; 32−11; 211−1

= (2; 5; -3)

Đường thẳng D đi qua M(1;1; 2) và có véc-tơ chỉ phương là (2; 5; -3) có phương trình là Δ:x−12=y−15=z+2−3.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCDcó A(-1; 1; 6), B(-3; -2; -4),C(1;2; -1), D(2; -2;0). Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng CD sao cho tam giác ABM có chu vi nhỏnhất.

M12; 0; 52;

M32; 0; −12;

M53; −23; −13;

M(-1; 10; -3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:CD→=1; −4; 1

Phương trình đường thẳng CD đi qua D vào có véc-tơ chỉ phương là (1; 4; 3)

CD:x=2+t    y=−2−4tz=t         

Điểm M thuộc CD nên M(2 + m; -2 - 4m; m).

Để tam giác ABM có chu vi nhỏnhất thì AM + BM + AB nhỏ nhất.

Mà AB cố định nên AM + BM nhỏ nhất.

Ta có: AM + BM

=m+32+−4m−32+m−62+m+52+−4m2+m+42

=18m2+18m+54+18m2+18m+41

=18m2+m+14+992+18m2+m+14+732

=18m+122+992+18m+122+732

≥992+732

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi m=−12

Do đó tọa độ điểm M là M32; 0; −12.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 2 + 3i. Tìm môđun của số phức w=1+2z¯+z

w=72;

w=13;

w=43;

w=58.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D 

+) z = 2 + 3i; ⇒z¯=2−3i

+)w=1+2z¯+z=1+22−3i+2+3i  = 7 - 3i

Khi đó môđun của số phức w là:

w=7−3i=72+−32=58.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - y + 3z - 4 = 0. Vectơ nào dướiđây là một vectơ pháp tuyến của (P)?

n→=2; −1; 3;

n→=2; 1; 3;

n→=2; −1; −4;

n→=−1; 3; −4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mặt phẳng (P): 2x - y + 3z - 4 = 0 có vectơ pháp tuyến là n→=2; −1; 3.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng d:x=1+2t  y=2−3t  z=−3+4t đi qua điểm nào dưới đây?

M(3; 1; 9);

M(1; -4; -3);

Q(1; 2; -3);

M(3; -4; 9).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Lân lượt thử các tọa độ của các điểm trên vào phương trình đường thẳng d ta thấy điểm Q(1; 2; -3) là điểm thuộc d với

xQ=1+2t=1     yQ=2−3t=2    zQ=−3+4t=−3⇒t=0 (Thỏa mãn)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z(2 + i) =4 + 7i. Khi đó số phức z là

z = 11 - 2i;

z = 9 + 4i;

z = 3 + 2i;

z = -1 + 2i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

z(2 + i) =4 + 7i

⇒z=4+7i2+i=4+7i2−i2+i2−i=8+14i−4i−7i222+12

=8+14i−4i+75=15+10i5=3+2i.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1 = 1 + 2i, z2 = 2 - 3i. Tìm số phức w = z1 - 2z2.

w = 5 + 8i;

w = -3 + 8i;

w = 3 - i;

w = -3 + 4i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

w = z1 - 2z2 = (1 + 2i) - 2(2 - 3i)

= 1 + 2i - 4 + 6i = -3 + 8i.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 3x2 - 6x, trục hoành và hai đường thẳng x = 2, x = 4 bằng

27;

16;

12;

20.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 3x2 - 6x, trục hoành và hai đường thẳng x = 2, x = 4 bằng

S=∫243x2−6xdx=∫243x2−6xdx

=x3−3x224=43−3.42−23−3.22=20.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): (x - 1)2 + (y + 2)2 + (z - 3)2 = 12. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A−112; 0; 0, B−3; 0; 5 và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến làđường tròn (C) sao cho khối nón có đỉnh là tâm của (S), đáy là hình tròn (C) có thể tích lớn nhất. Biết mặtphẳng (P) có phương trình dạng 2x + by + cz + d = 0. Khi đó giá trị biểu thức b2 + c2 + d2 bằng

144;

113;

105;

126.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Media VietJack

Mặt cầu (S): (x - 1)2 + (y + 2)2 + (z - 3)2 = 12 có tâm I(1; -2; 3) và bán kính R=23

+) AB→=52; 0; 5

+) Mặtphẳng (P) có phương trình dạng 2x + by + cz + d = 0 có véc-tơ pháp tuyến là 

AB thuộc mặt phẳng (P) nên véc-tơ pháp tuyến của (P) vuông góc với

Ta suy ra được hệ phương trình

52.2+0.b+5c=02.−112+d=0  2.−3+5c+d=0⇔c=−1     d=11     5c=6−d

Từ đó suy ra (P) có dạng 2x + by - z + 11 = 0

Khối nón có đỉnh là tâm của (S), đáy là hình tròn (C) có thể tích là

V=13IH.πMH2=13IH.πIM2−IH2

=13IH.π12−IH2 đạt GTLN khi IH(12 - IH2) đạt GTLN

Ta có:

Với x > 0, xét hàm số f (x) = x(12 - x2) = 12x - x3

Þ f '(x) = 12 - 3x2 = 0 Û x2 = 4 Þ x = 2 (Do x > 0)

Vẽ được BBT của hàm số f (x) = x(12 - x2) trên (0; +¥)

Media VietJack

Dựa vào BBT nên suy ra f (x) đạt GTLN bằng 16 khi x = 2

Nên suy ra IH(12 - IH2) đạt GTLN khi IH = 2

⇒IH=dI/P=2.1+b.−2−3+1122+b2+−12=2

⇔10−2bb2+5=2⇔5−bb2+5=1

5−b=b2+5

Þ |5 - b|2 = b2 + 5

Û 25 - 10b + b2 = b2 + 5

Û 10b = 20 Û b = 2

Từ đó suy ra b2 + c2 + d2 = 22 + (-1)2 + 112 = 126.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) liên tục trên ℝ và ∫−15fxdx=15. Khi đó giá trị của ∫022022−f5−3xdx bằng

2007;

8083;

4039;

4025.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

∫022022−f5−3xdx=∫022022dx−∫02f5−3xdx

Đặt u = 5 - 3x Þ du = -3 dx

Đổi cận:

+) x = 0 Þ u = 5

+) x = 2 Þ u = -1

Nên suy ra

∫022022dx−∫5−1fu.−13du=∫022022dx−13∫−15fudu

=2022x02−13.15=2022.2−13.15=4039.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + 2y - 3z = 0 và đường thẳng Δ:x−2−3=y1=z+12. Gọi M(a; b; c) là giao điểm của đường thẳng D và mặt phẳng (P). Khi đó tổng3a+ 4b + 5c bằng         

6;

9;

-27;

13.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Δ:x−2−3=y1=z+12⇒x=2−3ty=t       z=−1+t

M là điểm thuộc d nên M(2 - 3m; m; -1 + m)

M thuộc mặt phẳng (P) nên suy ra

(2 - 3m) + 2m - 3(-1 + m) = 0

Û 2 - 3m + 2m + 3 - 3m = 0

Û-4m + 5 = 0 ⇔m=54

Từ đó suy ra M−74; 54; 14

Vậy suy ra 3a+4b+5c=3.−74+4.54+5.14=1.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 3x

3xx+1+C;

3x.ln 3 + C;

3xln3+C;

3x + C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 3x

Fx=∫fxdx=∫3xdx=1ln3∫3x.ln3dx

=3xln3+C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x)= 4x3 + 2x

F (x) = x4 + 2 + C;

F (x) = 12x2 + 2 + C;

F (x) = x2 + 4 + C;

F (x) = x4 + x2 + C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Họ nguyên hàm của hàm số f (x)= 4x3 + 2x

Fx=∫fxdx=∫4x3+2xdx

= x4 + x2 + C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 2x - 4y + 6z - 2 = 0. Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là

I(1; 2; 2);

I(-4; 6; 2);

I(-1; 2; -3);

I(2; -4; 6).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 2x - 4y + 6z - 2 = 0

Û (x2 + 2x + 1) + (y2 - 4y + 4) + (z2 + 6z + 9) = 16

Û (x + 1)2 + (y - 2)2 + (z + 3)2 = 16

Vậy suy ra tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là I(-1; 2; -3).

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn −2+iz¯+3z=1−3i. Tổng phần thực và phần ảo của số phức w=z+2z¯ bằng

7;

12;

-6;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi z=a+bi⇒z¯=a−bi

−2+iz¯+3z=1−3i

Û (-2 + i)(a - bi) + 3(a + bi) = 1 - 3i

Û-2a + ai + 2bi - bi2 + 3a + 3bi = 1 - 3i

Û-2a + ai + 2bi + b + 3a + 3bi = 1 - 3i

Û (a + b) + (a + 5b) = 1 - 3i

⇒a+b=1    a+5b=−3⇔a=2  b=−1

Lại có: w=z+2z¯=a+bi+2a−bi

= 3a - bi = 3.2 - (-1).i = 6 + i 

Vậy suy ra tổng phần thực và phần ảo của số phức w là 6 + 1 = 7.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = cos2x

sin 2x + C;

12cos2x+C;

-2sin 2x + C;

12sin2x+C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = cos2x

Fx=∫fxdx=∫cos2xdx=12∫2cos2xdx

=12sin2x+C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z+3−4i=2. Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phứcw = (2-i)z - 3i + 5 là một đường tròn. Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn đó.

Đường tròn tâm I(-1;3), bán kính R=32;

Đường tròn tâm I(-3;-8), bán kính R=10;

Đường tròn tâm I(3; 8), bán kính R=10;

Đường tròn tâm I(1;-3), bán kính R=32;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

w = (2-i)z - 3i + 5

⇒u−5+3i2−i=z⇔u−5+3i2−i+3−4i=z+3−4i

⇔u−5+3i+6−8i−3i+4i22−i=z+3−4i

⇔u−5+3i+6−8i−3i−42−i=z+3−4i

⇔u−3−8i2−i=z+3−4i

Lấy môđun hai vế ta có

u−3−8i2−i=z+3−4i

⇔u−3−8i2−i=z+3−4i

⇔u−3−8i5=2

⇔u−3−8i=10

Vậy suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phứcw = (2-i)z - 3i + 5 là một đường tròn có tâm I(3; 8) và bán kính R=10.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong y=2x, trục hoành và các đường thẳngx = 1, x = 2. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox bằng

7;

3p;

7p;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong y=2x, trục hoành và các đường thẳngx = 1, x = 2. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox bằng

∫122x2dx=∫122xdx=x212=22−12=3.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y+34=z−13. Vectơ nào dướiđây là một vectơ chỉ phương của d?

u2→=1; −3; 1;

u1→=3; 4; 2;

u4→=3; 1; 1;

u3→=2; 4; 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đường thẳng d:x−12=y+34=z−13 có vectơ chỉ phương là u3→=2; 4; 3.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;1; -1) và đường thẳng Δ:x=−3−3ty=1+t    z=6+t    .Tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng D

H(3; -1; 4);

H(4; -2; 1);

H(-6; 2; 7);

H(6; -2; 3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: uΔ→=−3; 1; 1

Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(2;1; -1) và vuông góc với đường thẳng D nên nhận uΔ→=−3; 1; 1 làm véc-tơ pháp tuyến

(P): -3(x - 2) + (y - 1) + (z + 1) = 0

Û-3x + y + z + 6 = 0

H là hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng D nên là giao của đường thẳng D và mặt phẳng (P) nên ta có

-3(-3 - 3t) + (1 + t) + (6 + t) + 6 = 0

Û 11t + 22 = 0 Û t = -2

Vậy suy ra tọa độ điểm H là H(3; -1; 4).

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x)liên tục trên ℝ. Gọi S là diện tích miền hình phẳng được gạch chéo trong hìnhvẽ bên.Mệnh đề nào dưới đây là Đúng?

Media VietJack

S=−∫−23fxdx;

S=∫−21fxdx+∫13fxdx;

S=∫−21fxdx−∫13fxdx;

S=∫−23fxdx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích miền hình phẳng được gạch chéo trong hìnhvẽ bên là

S=∫−23fxdx=∫−21fxdx+∫13fxdx

=∫−21fxdx−∫13fxdx.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng D vuông góc với mặt phẳng (a): 3x + 5y- z -2 = 0. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng D?

u2→=5; −1; −2;

u1→=3; 5; −2;

u4→=3; −1; −2;

u3→=3; 5; −1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mặt phẳng (a): 3x + 5y- z -2 = 0 nên có véc-tơ pháp tuyến là nP→=3; 5; −1

Đường thẳng D vuông góc với mặt phẳng (a) nên nhận nP→=3; 5; −1 làm véc-tơ chỉ phương

Vậy suy ra véc-tơ chỉ phương của đường thẳng D là u3→=3; 5; −1.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình z2 - 4z + 5 = 0 trên tập số phức là

z = 4 ± 3i;

z = 1 ± 2i;

z = 2 ± i;

z = 4 ± 4i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

z2 - 4z + 5 = 0

Ûz2 - 4z + 4 = -1

Û (z - 2)2 = i2

z−2=i  z−2=−i⇔z=2+iz=2−i

Vậy tập nghiệm phức của phương trình z2 - 4z + 5 = 0 trên tập số phức là

z = 2 ± i.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Các căn bậc hai của số thực -13 là

±13i;

±i13;

−13;

13.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

căn bậc hai của số thực -13 = 13i2

13i2=±i13.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng(Oxy)?

z = 0;

x = 0;

y = 0;

x - y = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng(Oxy) là z = 0.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z, w thỏa mãn z−iz+2−3i=1 và w+iw−1+i=2. Tìm phần ảo của sốphức 2z + 3w khi |z -w| đạt giá trị nhỏ nhất

6;

-2;

4;

9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Media VietJack

+) z−iz+2−3i=1

Þ |z - i| = |z + 2 - 3i|

Þ x2 + (y - 1)2 = (x + 2)2 + (y - 3)2

 Û x2 + y2 - 2y + 1 = x2 + 4x + 4 + y2 - 6y + 9

Û 4x - 4y = - 12 Û y = x + 3

ÛD: x - y + 3 = 0

M(x; y) là điểm biểu diễn của số phức z và thuộc đường thẳng y = x + 3

+) w+iw−1+i=2

Þ a2 + (b + 1)2 = 2(a - 1)2 + 2(b + 1)2

Û 2(a - 1)2 + (b + 1)2 - a2 = 0

Û 2a2 - 4a + 2 + (b + 1)2 - a2 = 0

Û (a2 - 4a + 4) + (b + 1)2 = 2

Û (C): (a - 2)2 + (b + 1)2 = 2

N(a; b) là điểm biểu diễn của số phức w và thuộc đường tròn tâm I(2; -1) và có bán kính R=2

Ta có: |z -w| = MN đạt GTNN

Vậy suy ra MN đi qua tâm I và N gần M nhất

+) nΔ→=1; −1⇒nMN→=(1; 1)

Phương trình đường thẳng MN đi qua I(2; -1) và có véc-tơ pháp tuyến là nMN→=(1; 1)

MN: x - 2 + y + 1 = 0

Û x + y - 1 = 0

+) M là giao của đường thẳng D và MN nên ta có tọa độ điểm M thỏa mãn

x+y−1=0x−y+3=0⇔x+y=1  x−y=−3⇔x=−1y=2  

Vậy suy ra M(-1; 2) Þ z = -1 + 2i

+) N là giao của đường tròn (C) và MN nên ta có tọa độ điểm N thỏa mãn

a+b−1=0            a−22+b+12=2⇔b=1−a                 a−22+b+12=2

⇔b=1−a                 a−22+2−a2=2⇔b=1−a    a−22=1

⇔b=1−a    a−2=1  a−2=−1⇔b=1−aa=3a=1  ⇔a=3  b=−2a=1b=0  

Mà để N gần M hơn nên suy ra N(1; 0) Þ w = 1

Khi đó: 2z + 3w = 2(-1 + 2i) + 3

= 1 + 4i

Vậy phần ảo của số phức 2z + 3w là 4.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng D đi qua M(1;2;3) và có vectơ chỉphương a→=4; 3; −7. Phương trình tham số của D là:

x=4+t    y=3+2t  z=−7+3t;

x=1+4ty=2+3tz=3−7t;

x=2+4t  y=−3+3tz=1−7t  ;

x=1+t  y=2+2tz=1+3t.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình tham số của đường thẳng D đi qua M(1;2;3) và có vectơ chỉphương a→=4; 3; −7 là:

Δ:x=1+4ty=2+3tz=3−7t.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức 5+4i3+6i bằng

1315−25i;

−115+1415i;

1315+25i;

−115−1415i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

5+4i3+6i=5+4i3−6i3+6i3−6i=15+12i−30i−24i232+62

=15+12i−30i+2445=39−18i45=1315−25i.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua A(1;2; -3) và vuông góc với đườngthẳng d:x=−10−2ty=5+t      z=−3+3t   có phương trình là

2x - y - 3z - 2 = 0;

2x - y - 3z - 9 = 0;

2x + y + 3z - 7 = 0;

2x + y - 3z + 9 = 0;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Véc-tơ chỉ phương của đường thẳng d là u→=−2; 1; 3

Mặt phẳng (P) đi qua A(1;2; -3) và vuông góc với đường thẳng d nên nhận véc-tơ u→=−2; 1; 3 làm véc-tơ pháp tuyến

Suy ra

(P): -2(x - 1) + (y - 2) + 3(z + 3) = 0

Û-2x + 2 + y - 2 + 3z + 9 = 0

Û 2x - y - 3z - 9 = 0.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình y=x, nửa đường tròn y=2−x2 với 0≤x≤2 và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của hình (H) bằng

Media VietJack

3π+112;

4π+16;

4π+212;

3π+212.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

(H) là hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình y=x, nửa đường tròn y=2−x2 với 0≤x≤2 và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của hình (H) bằng

S=∫01xdx+∫122−x2dx=23∫0132xdx+S1

=23x301+S1=23+S1 (1)

+) Xét S1=∫122−x2dx

Đặt x=2.sinu

⇒2−x2=2−2sin2u=2.cosu

Và dx=2.cosudu

Đổi cận

+) x=1⇒u=π4

+) x=2⇒u=π2

Suy ra S1=∫122−x2dx=∫π4π22.cosu.2.cosudu

=∫π4π22cos2udu=∫π4π2cos2u+1du=sin2u2+uπ4π2

=0+π2−12+π4=−12+π4 (2)

Thay (2) vào (1) ta được

S=23−12+π4=16+π4=3π+212.

 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M (1;2; -3) vànhận  làm vectơ pháp tuyến.

(P): 2x - y + 5z + 15 = 0;

(P): 2x - y + 5z - 3 = 0;

(P): x + y + 2z - 6 = 0;

(P): x + 2y - 3z + 15 = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M (1;2; -3) vànhận n→=2; −1; 5 làm vectơ pháp tuyến là

(P): 2(x - 1) - (y - 2) + 5(z + 3) = 0

Û 2x - 2 - y + 2 + 5z + 15 = 0

Û 2x - y + 5z + 15 = 0.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1 = 4 + 3i, z2 = 5 - 7i. Số phức z1 + z2 bằng    

9 - 4i;

9 - 10i;

9 + 4i;

9 + 10i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số phức z1 + z2 bằng

z1 + z2 = (4 + 3i) + (5 - 7i) = 9 - 4i.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong y = sin x, trục hoành và hai đườngthẳngx= 0, x =p. Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox. Mệnh đề nàodưới đây là Đúng?

V=∫0πsin2xdx;

V=π∫0πsin2xdx;

V=∫0πsinxdx;

V=π∫0πsinxdx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong y = sin x, trục hoành và hai đườngthẳngx= 0, x =p. Khi đó thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox là

V=π∫0πsin2xdx.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z = 2 -5i có phần ảo bằng

-5i;

-2;

2;

-5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số phức z = 2 -5i có phần ảo bằng -5.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫02fxdx=7và ∫02gxdx=3. Khi đó ∫02fx+gxdx bằng

9;

21;

10;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

∫02fx+gxdx=∫02fxdx+∫02gxdx

= 7 + 3 = 10.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 + 2z + 10 = 0. Giá trị của biểu thức |z1| + |z2| bằng

410;

10;

310;

210.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 + 2z + 10 = 0

Nên theo Vi-ét ta có z1z2 = 10

Þ |z1z2| = |z1|.|z2| = 10

⇒z1=z2=10

Khi đó giá trị của biểu thức |z1| + |z2| bằng

z1+z2=10+10=210.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên, f (0) = 0, f '(0)¹0 và thỏa mãn hệ thứcf (x).f '(x)+ 18x2 = (3x2 + x).f '(x)+ (6x + 1).f (x), "x Î.

Biết ∫232fx+2lnxdx=a+bln2+cln3, với a, b, c là các số nguyên. Tính giá trị biểu thứcP = 2a + 3b + c.

P = 18;

P =15;

P = -32;

P = -26.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

f (x).f '(x)+ 18x2 = (3x2 + x).f '(x)+ (6x + 1).f '(x) (1)

+) Xét phương trình f '(x) = 0

Khi đó phương trình (1) trở thành 18x2 = 0 Û x = 0

f '(0)¹0 nên suy ra f '(x) ¹ 0 với mọi x

+) Với x = 0 thay vào (1) ta có

f '(0) =0 (vô lí nên suy ra x = 0 không là nghiệm của phương trình)

Lấy nguyên hàm hai vế của phương trình (1) nên suy ra

1⇔∫fx.f'x+18x2dx=∫3x2+xf'x+6x+1fxdx

⇔∫fx.f'x+18x2dx=∫3x2+xf'x+3x2+x'fxdx

⇔12f2x+6x3=3x2+xfx+C (2)

Mà f (0) = 0 nên thay x = 0 vào (2) ta thấy

(2) Û C = 0

Vậy suy ra 12f2x+6x3=3x2+xfx

⇔f2x−23x2+xfx+12x3=0

⇔f2x−6x2.fx−2xfx+12x3=0

⇔fxfx−6x2−2xfx−6x2=0

⇔fx−2xfx−6x2=0⇒fx=2x  fx=6x2⇒f'x=2    f'x=12x

Mà do f '(0) ¹ 0 nên suy ra ta chọn f (x) = 2x

Khi đó

∫232fx+2lnxdx=∫234x+2lnxdx

Đặt u=lnx⇒du=1xdx                dv=4x+2dx⇒v=2x2+2x

Nên suy ra ∫234x+2lnxdx

=2x2+2xlnx23−∫232x+2dx

=2x2+2xlnx23−x2+2x23

= 24ln 3 - 12ln 2 - 15 + 8

= -7 - 12ln 2 + 24ln 3.

Mà ta biết ∫232fx+2lnxdx=a+bln2+cln3

Nên suy ra được a = -7, b = -12, c = 24

Khi đó: P = 2a + 3b + c

= 2.(-7) + 3.(-12) + 24 = -26.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phânI=∫121x2dx

I=54;

I=12;

I=−56;

I=23.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

I=∫121x2dx=−∫12−1x2dx=−1x12=−12+1=12.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=1x

Fx=−1x2+C;

Fx=12lnx+C;

F (x) = ln |x| + C;

F (x) = -x2 + C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

fx=1x⇒Fx=∫fxdx=∫1xdx

= ln |x| + C.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 4 + 3i, khi đó số phức liên hợp của z là

z¯=3+4i;

z¯=−4+3i;

z¯=4−3i;

z¯=−3+4i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Với z = 4 + 3i, khi đó số phức liên hợp của z là z¯=4−3i.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f (x), y = g (x) liên tục trên [a; b] và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) được tính theo công thức

S=∫abf2x+g2xdx;

S=π∫abfx−gxdx;

S=∫abfx+gxdx;

S=∫abfx−gxdx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f (x), y = g (x) liên tục trên [a; b] và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) được tính theo công thức S=∫abfx−gxdx.